사막에 비가 많이 내리거나 열대 지역에 눈이 내리는 등 이상 기후 현상이 자주 나타나고 있다.
정전(停電)
[정전]
Cúp điện
갑작스런 정전으로 지하철이 멈추는 사고가 발생했다.
조력(潮力)
[조력]
Năng lượng thủy triều
밀물과 썰물의 차이가 큰 서해는 조력 발전소를 세우기에 적합하다.
지구 온난화(地球溫暖化)
[지구 온난화]
Trái đất nóng lên
이산화탄소가 증가하면 지구 온난화가 더 가속화된다.
탄소(炭素) 가스를 배출하다
[배출하다]
Xả khí carbon
정부는 환경 오염을 막기 위해 일정량 이상의 탄소 가스를 배출하는 기업에 벌금을 부과하기로 했다.
태양광(太陽光)
[태양광]
Ánh sáng mặt trời
최근 태양광 전지로 달리는 자동차가 개발되었다.
풍력(風力)
[풍녁]
Sức gió
풍차는 풍력을 이용해 곡식을 가루로 만들거나 낮은 곳의 물을 높은 곳으로 끌어올리는 기구이다.
핵폐기물(核廢棄物)
[핵폐기물]
Chất thải hạt nhân
원자력 발전소가 많아지면서 거기에서 나오는 핵폐기물의 처리 문제가 심각해졌다.
화력(火力)
[화력]
Nhiệt điện
석탄이나 석유를 이용한 화력 발전은 탄소 가스를 많이 배출한다.
화석 연료(化石燃料)
[화성녈료]
Nhiên liệu hóa thạch
산업이 발전하면서 석유, 천연가스와 같은 화석 연료의 수입은 계속 증가하고 있다.
감축(減縮)
[감축]
Cắt giảm
재정난이 심각해지자 정부는 야당이 제시한 예산 감축에 동의했다.
주범(主犯)
[주범]
Thủ phạm, nguyên nhân chính
패스트푸드가 고혈압이나 당뇨병과 같은 성인병의 주범이라고 알려져 있다.
지표(地表)
[지표]
Bề mặt trái đất
여름에는 강한 햇빛으로 인해 지표의 온도가 매우 높아지게 된다.
해수면 상승(海水面上昇)
[해수면 상승]
Mực nước biển dâng
북극이나 남극의 얼음이 녹아 해수면 상승 문제가 심각해지고 있다.
무턱대고
[무턱대고]
Vô cớ, không suy nghĩ kỹ
프린트를 할 때는 무턱대고 인쇄부터 하지 말고 미리 보기를 해서 종이의 낭비를 줄여야 한다.
생태계(生態系)
[생태계]
Hệ sinh thái
바다를 땅으로 만드는 것은 바다 주변의 생태계를 파괴할 위험도 있다.
폐쇄(閉鎖)하다
[폐쇄하다]
Đóng cửa, phong tỏa
본사에서는 계속해서 적자를 내고 있는 지점을 폐쇄하기로 결정했다.
고체(固體)
[고체]
Thể rắn
상온에서 고체 상태인 지방으로는 버터와 마가린이 있다.
관성(慣性)
[관성]
Quán tính
버스가 갑자기 출발할 때 몸이 뒤로 쏠리는 것은 관성 때문이다.
구심력(求心力)
[구심녁]
Lực hướng tâm
전문가들은 이번 선거에서 패배한 이유를 정당의 구심력 약화에서 찾고 있다.
굴절(屈折)되다
[굴쩔되다]
Bị khúc xạ
수영장 안에서는 빛이 굴절되어서 평소보다 다리가 짧고 굵어 보인다.
기체(氣體)
[기체]
Thể khí
그 개그맨은 풍선에 들어있던 헬륨 기체를 마시고 재미있는 목소리를 냈다.
대기(大氣)
[대기]
Khí quyển
공장의 매연과 자동차의 배기가스로 인해 대기 오염이 날로 악화되고 있다.
밀도(密度)
[밀또]
Mật độ
서울은 인구 밀도가 높아서 주택 문제나 교통난이 심각하다.
반사(反射)되다
[반사되다]
Bị phản xạ
타지마할은 해가 지는 시간에 수로에 반사된 모습이 신비롭기 이를 데 없다.
분산(分散)되다
[분산되다]
Bị phân tán
서울 주변에 위성 도시를 만든 덕분에 서울에 집중되었던 인구가 어느 정도 분산되었다.
수증기(水蒸氣)
[수증기]
Hơi nước
사우나에 들어갔더니 수증기 때문에 앞이 뿌옇게 보였다.
승화(昇華)하다
[승화하다]
Thăng hoa
드라이아이스는 액체가 되지 않고 바로 고체 상태에서 기체로 승화하는 성질을 가졌다.
액체(液體)
[액체]
Thể lỏng
물에 잘 섞이는 액체 세제가 인기를 끌고 있다.
열전도율(熱傳導率)이 낮다
[열쩐도유리 낟따]
Độ dẫn nhiệt thấp
플라스틱은 열전도율이 낮아서 손잡이로 많이 이용된다.
열전도율(熱傳導率)이 높다
[열쩐도유리 높따]
Độ dẫn nhiệt cao
양은 냄비는 열전도율이 높아서 라면을 빨리 끓일 수 있다.
원심력(遠心力)
[원심녁]
Lực ly tâm
급커브 길에서 속도를 줄이지 않으면 원심력 때문에 도로 밖으로 튕겨 나갈 수 있다.
월식(月蝕)
[월식]
Nguyệt thực
동생은 월식을 관찰하려고 밤늦게까지 잠을 자지 않았다.
일식(日蝕)
[일식]
Nhật thực
일식을 맨눈으로 관찰하면 시력이 손상될 수 있다.
중력(重力)
[중녁]
Trọng lực
높은 곳에서 공을 손에서 놓으면 아래로 떨어지는 것은 중력이 작용했기 때문이다.
직진(直進)하다
[직찐하다]
Đi thẳng
두 번째 교차로에서 직진한 후에 좌회전하면 서점이 보일 거예요.
파동(波動)
[파동]
Sóng, dao động
스피커 앞에 앉았는데 소리의 파동이 너무 커서 몸이 뒤로 밀리는 것 같았다.
포화 상태(飽和狀態)
[포화 상태]
Trạng thái bão hòa
휴가철을 맞아 주요 관광지의 숙박 시설이 포화 상태가 되었다.
Grammar
Ngữ pháp trong bài
문법
Danh sách mẫu
A/V-기로서니
A/V-기로서니
Cấu trúc & Ý nghĩa: Động/Tính từ + 기로서니. Dẫu biết là... / Dù... đi chăng nữa thì (cũng không thể/không nên).
Cách sử dụng: Công nhận sự thật ở vế trước là đúng, nhưng nhấn mạnh rằng không thể lấy điều đó làm lý do để biện minh cho hành động thái quá, vô lý ở vế sau.
Ví dụ đi kèm10 ví dụ
1
아무리 바쁘기로서니 부모님 생신에 전화 한 통 할 시간도 없어요?
Dẫu biết là bận rộn đi chăng nữa, chẳng lẽ không có thời gian gọi một cuộc điện thoại vào sinh nhật bố mẹ sao?
2
신입 사원이 실수를 좀 했기로서니 너무 심하게 화를 내는 거 아니에요?
Dù nhân viên mới có sai sót chút đi chăng nữa, anh nổi giận quá đáng vậy sao?
3
배가 고프기로서니 혼자서 피자 세 판을 다 먹는 건 무리다
Dẫu biết là đói đi chăng nữa, một mình ăn hết 3 bề pizza là quá sức.
4
흉악한 범죄를 저질렀기로서니 사람의 생명까지 빼앗을 권리가 우리에게 있습니까?
Dẫu biết là phạm tội ác tày trời đi nữa, chúng ta có quyền tước đoạt sinh mạng người khác sao?
5
화가 났기로서니 물건을 던지면 안 되지요
Dẫu biết là tức giận đi nữa cũng không được ném đồ đạc chứ.
6
아무리 돈이 좋기로서니 그런 나쁜 일까지 할 수는 없다
Dù tiền có tốt đến mấy đi nữa cũng không thể làm việc xấu như thế.
7
피곤하기로서니 화장도 안 지우고 자면 피부가 상해요
Dẫu biết là mệt đi nữa, ngủ không tẩy trang sẽ hỏng da.
8
아무리 급하기로서니 신호 위반을 하면서까지 과속하면 위험합니다
Dẫu biết là vội đi nữa, vượt đèn đỏ chạy quá tốc độ thì rất nguy hiểm.
9
상대방이 먼저 잘못했기로서니 욕설을 하는 것은 옳지 않다
Dẫu biết đối phương sai trước đi nữa, chửi bới là không đúng.
10
성적이 떨어졌기로서니 아이를 그렇게 심하게 혼내면 어떡해요
Dẫu biết điểm số giảm đi nữa, sao lại mắng đứa trẻ thậm tệ thế.
V-아/어 주십사 (하고)
V-아/어 주십사 (하고)
Cấu trúc & Ý nghĩa: Động từ + 아/어 주십사 (하고). Kính mong/ Kính xin (ai đó làm gì).
Cách sử dụng: Lời yêu cầu, nhờ vả cực kỳ trang trọng, thường dùng trong văn bản hành chính, công văn, thiệp mời, thư từ hoặc phát biểu chính thức với cấp trên.
Ví dụ đi kèm10 ví dụ
1
연말 모임에 참석해 주십사 연락을 드립니다
Tôi liên lạc kính mong ngài tham dự buổi họp mặt cuối năm.
2
공청회에 늦지 않게 도착해 주십사 하고 안내 메일을 드립니다
Chúng tôi gửi email hướng dẫn kính mong quý vị đến dự buổi điều trần không bị trễ.
3
바쁘시겠지만 저희 결혼식에 와 주십사 하고 청첩장을 보냈습니다
Dù biết ngài bận nhưng chúng tôi đã gửi thiệp cưới kính mong ngài đến dự.
4
사장님, 이번 프로젝트의 책임을 맡아 주십사 부탁드립니다
Thưa giám đốc, kính mong ngài nhận trách nhiệm dự án lần này.
5
창립 기념일에 참석해 자리를 빛내 주십사 초청장을 올립니다
Kính gửi thiệp mời kính mong ngài đến dự và làm rạng rỡ lễ kỷ niệm thành lập công ty.
6
교수님께 추천서를 써 주십사 하고 연구실로 찾아갔다
Tôi đã tìm đến phòng nghiên cứu kính xin giáo sư viết thư giới thiệu cho.
7
주민 여러분, 쓰레기 분리수거를 철저히 해 주십사 당부드립니다
Kính mong quý cư dân phân loại rác triệt để.
8
귀사의 훌륭한 제품을 납품해 주십사 하고 제안서를 보냈습니다
Chúng tôi gửi bản đề xuất kính mong quý công ty cung cấp sản phẩm cho cửa hàng chúng tôi.
9
바쁘신 중에 시간 내어 인터뷰에 응해 주십사 연락을 올렸습니다
Kính mong ngài dù bận rộn vẫn dành thời gian trả lời phỏng vấn.
10
장학금을 지원해 주십사 하고 재단에 서류를 제출했습니다
Tôi đã nộp hồ sơ lên quỹ kính xin hỗ trợ học bổng.
N(이)ㄴ지라 / A-(으)ㄴ지라 / V-는지라
N(이)ㄴ지라 / A-(으)ㄴ지라 / V-는지라
Cấu trúc & Ý nghĩa: Vì..., Do..., Bởi... nên
Cách sử dụng: Nêu lý do, nguyên nhân một cách hiển nhiên, khách quan dẫn đến kết quả ở vế sau. Ngữ pháp này mang sắc thái hơi hoài cổ, trang trọng.
Ví dụ đi kèm10 ví dụ
1
나도 한국 생활이 처음인지라 사람을 어떻게 불러야 할지 잘 모르겠다
Vì tôi cũng lần đầu sống ở Hàn Quốc nên không biết phải gọi người ta thế nào.
2
나이가 들었다고 해도 어머니도 여자인지라 꽃다발을 받고 무척 좋아하셨다
Dù đã lớn tuổi đi chăng nữa, vì mẹ cũng là phụ nữ nên nhận được hoa mẹ rất vui.
3
워낙 성격이 급한지라 실수를 자주 하는 편이다
Bởi vốn tính tình nóng vội nên tôi khá hay mắc sai lầm.
4
혼자 사는 노인인지라 끼니를 거를 때가 많다
Do là người già sống một mình nên nhiều khi hay bỏ bữa.
5
처음 해보는 일인지라 서투른 점이 많습니다
Vì là công việc lần đầu làm nên còn nhiều điểm vụng về.
6
어제 밤을 새운지라 오늘은 너무 피곤하네요
Bởi hôm qua thức trắng đêm nên hôm nay tôi quá mệt.
7
물가가 워낙 비싼지라 생활비가 턱없이 부족하다
Vì vật giá vốn đắt đỏ nên chi phí sinh hoạt thiếu hụt trầm trọng.
8
모두가 반대하는 입장인지라 나 혼자 찬성하기가 어렵다
Do tất cả đều ở lập trường phản đối nên một mình tôi rất khó tán thành.
9
시간이 없는지라 인사는 이만 줄이겠습니다
Vì không có thời gian nên tôi xin cắt giảm phần chào hỏi tại đây.
10
직접 무지개를 보는 것이 처음인지라 참 신비로웠다
Vì là lần đầu trực tiếp thấy cầu vồng nên thật sự rất kỳ diệu.
V-자니
V-자니
Cấu trúc & Ý nghĩa: Định làm V... thì lại (ngại/gặp rào cản)...
--
Cách sử dụng: Rút gọn của -자고 하니(까). Thể hiện sự tiến thoái lưỡng nan: chủ thể định làm gì đó nhưng lại vướng bận, lo lắng, cấn cá về một yếu tố khác.
Ví dụ đi kèm10 ví dụ
1
어린 자식을 두고 출근하자니 발이 떨어지지 않았다
Định để đứa con nhỏ lại đi làm thì bước chân không nhấc nổi.
2
혼자 빈집을 지키고 있자니 자꾸만 무서운 생각이 든다
Định ở một mình trông nhà trống thì cứ có suy nghĩ đáng sợ ập đến.
3
진실을 말하자니 친구가 상처받을 것 같고, 거짓말을 하자니 양심에 찔린다
Định nói sự thật thì sợ bạn tổn thương, định nói dối thì lương tâm cắn rứt.
4
오래된 물건을 버리자니 아깝고, 계속 두자니 공간만 차지한다
Định vứt đồ cũ đi thì tiếc, định cứ để đó thì chỉ chiếm không gian.
5
비싼 옷을 사자니 돈이 없고, 싼 옷을 사자니 금방 망가질 것 같다
Định mua áo đắt tiền thì không có tiền, định mua áo rẻ thì có vẻ mau hỏng.
6
퇴근길에 그냥 가자니 왠지 섭섭해서 아이스크림 가게에 들렀다
Đường đi làm về định cứ thế về nhà thì thấy cấn cá nên ghé vào tiệm kem.
7
화를 내자니 내 속만 상할 것 같아서 그냥 참기로 했다
Định nổi giận thì chỉ có vẻ mình mình tổn thương nên đành nhịn.
8
혼자 밥을 먹자니 맛이 없고, 친구를 부르자니 너무 늦었다
Định ăn cơm một mình thì không ngon, định gọi bạn thì giờ trễ quá rồi.
9
직장을 그만두자니 당장 생활비가 막막하다
Định nghỉ việc thì chi phí sinh hoạt trước mắt mờ mịt.
10
거절하자니 미안하고, 부탁을 들어주자니 내 시간이 부족하다
Định từ chối thì ngại, định giúp thì tôi lại thiếu thời gian.
Mẫu hội thoại2 bài
Nghe - nói theo mẫu
Môi trường và năng lượng thay thế - 환경과 대체 에너지
3 câu thoại
A알리화석 연료의 고갈로 인해 대체 에너지 개발이 시급한 상황입니다.Do sự cạn kiệt nhiên liệu hóa thạch, việc phát triển năng lượng thay thế đang rất cấp bách
B정우맞습니다. 하지만 아무리 전력 수급이 불안하기로서니 위험성이 높은 원자력 발전소를 계속 늘려갈 수만은 없지 않습니까?Đúng vậy. Nhưng cho dù cung cầu điện năng có bất ổn đi chăng nữa thì chúng ta cũng đâu thể cứ tiếp tục tăng cường nhà máy điện hạt nhân đầy rủi ro được?
A알리원전 폐쇄를 주장하는 환경 단체의 입장도 이해는 갑니다. 정부는 부디 국민의 안전을 최우선으로 고려해 대책을 마련해 주십사 합니다.Tôi cũng hiểu lập trường của các tổ chức môi trường đòi đóng cửa nhà máy điện hạt nhân. Chúng tôi mong chính phủ vui lòng (xin hãy) ưu tiên sự an toàn của người dân lên hàng đầu và tìm ra đối sách
Nghe - nói theo mẫu
Câu chuyện khoa học trong đời sống - 생활 속 과학 이야기
4 câu thoại
A지연어제 아이스크림을 샀는데 포장 안에 드라이아이스가 들어있더라고요.Hôm qua tớ mua kem thấy trong túi gói có đá khô
B마리코드라이아이스는 영하의 고체 상태인지라 맨손으로 만지면 동상에 걸릴 위험이 커요.Đá khô vì là (với lý do/bản chất là) trạng thái chất rắn ở nhiệt độ âm nên nếu chạm tay không vào thì nguy cơ bị bỏng lạnh rất cao
A지연맞아요. 그런데 아이가 자꾸 그걸 장난감처럼 만지려고 하더라고요. 못 만지게 하자니 울고불고 난리를 치고, 그냥 두자니 위험해서 혼났어요.Đúng thế. Nhưng mà đứa trẻ cứ định chạm vào nó như đồ chơi. Định ngăn không cho chạm thì nó lại khóc lóc làm loạn lên, để yên thì nguy hiểm nên tớ khổ sở lắm
B마리코과학 원리를 잘 설명해주면 좋을 텐데요. 드라이아이스는 승화하는 성질이 있어서 신기해 보이거든요.Cậu giải thích nguyên lý khoa học cho nó hiểu thì tốt biết mấy. Đá khô có tính chất thăng hoa nên nhìn rất thần kỳ
Listening
Nghe và bắt ý chính
A알리Do sự cạn kiệt nhiên liệu hóa thạch, việc phát triển năng lượng thay thế đang rất cấp bách
B정우Đúng vậy. Nhưng cho dù cung cầu điện năng có bất ổn đi chăng nữa thì chúng ta cũng đâu thể cứ tiếp tục tăng cường nhà máy điện hạt nhân đầy rủi ro được?
A알리Tôi cũng hiểu lập trường của các tổ chức môi trường đòi đóng cửa nhà máy điện hạt nhân. Chúng tôi mong chính phủ vui lòng (xin hãy) ưu tiên sự an toàn của người dân lên hàng đầu và tìm ra đối sách
A지연Hôm qua tớ mua kem thấy trong túi gói có đá khô
B마리코Đá khô vì là (với lý do/bản chất là) trạng thái chất rắn ở nhiệt độ âm nên nếu chạm tay không vào thì nguy cơ bị bỏng lạnh rất cao
A지연Đúng thế. Nhưng mà đứa trẻ cứ định chạm vào nó như đồ chơi. Định ngăn không cho chạm thì nó lại khóc lóc làm loạn lên, để yên thì nguy hiểm nên tớ khổ sở lắm
B마리코Cậu giải thích nguyên lý khoa học cho nó hiểu thì tốt biết mấy. Đá khô có tính chất thăng hoa nên nhìn rất thần kỳ
Câu hỏi nghe
Nghĩa của từ "석탄(石炭)" là gì?
Reading
Đọc hiểu nội dung bài
읽기
Đọc đang được biên tập
Nội dung sẽ xuất hiện khi đã được xuất bản.
Writing
Viết 3-5 câu theo mẫu
쓰기
Đề bài
Viết 3-5 câu dùng từ vựng và ngữ pháp của Bài 12.
예: 아무리 바쁘기로서니 부모님 생신에 전화 한 통 할 시간도 없어요?
Quiz
Kiểm tra từ vựng và nghe hiểu
퀴즈
Danh sách câu hỏi
Câu hỏi 1
Nghĩa của từ "석탄(石炭)" là gì?
Câu hỏi 2
Nghĩa của từ "월식(月蝕)" là gì?
Câu hỏi 3
Nghĩa của từ "풍력(風力)" là gì?
Câu hỏi 4
Nghĩa của từ "파동(波動)" là gì?
Câu hỏi 5
Nghĩa của từ "원자력 발전소(原子力發電所)" là gì?
Câu hỏi 6
Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 양은 냄비는 _____ 라면을 빨리 끓일 수 있다.
Câu hỏi 7
Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 도시가스가 난방 연료로 보급되면서 연탄의 원료였던 _____은 점점 사라지게 되었다.
Câu hỏi 8
Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 원자력 발전소가 많아지면서 거기에서 나오는 _____의 처리 문제가 심각해졌다.
Câu hỏi 9
Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 급커브 길에서 속도를 줄이지 않으면 _____ 때문에 도로 밖으로 튕겨 나갈 수 있다.
Câu hỏi 10
Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 북극이나 남극의 얼음이 녹아 _____ 문제가 심각해지고 있다.
Câu hỏi 11
Ý nghĩa của cấu trúc ngữ pháp "A/V-기로서니" là gì?
Câu hỏi 12
Ý nghĩa của cấu trúc ngữ pháp "N(이)ㄴ지라 / A-(으)ㄴ지라 / V-는지라" là gì?