그 디자이너의 작품은 전통을 지키면서도 현대적 감각을 여실히 드러낸다는 점에서 인정을 받고 있다.
유념(留念)하다
[유념하다]
Lưu tâm
정부는 이번 선거에 대한 국민의 우려가 크다는 것을 유념해야 한다.
공약(公約)
[공약]
Công ước, lời hứa
선거 때마다 후보들은 국민들에게 많은 공약을 제시하지만 선거가 끝나면 누구도 지키려고 하지 않는다.
부추기다
[부추기다]
Kích động, xúi giục
광고는 일반적으로 소비 심리를 부추겨 과소비를 하게 한다.
일관성(一貫性)
[일관썽]
Tính nhất quán
다른 사람의 말만 듣고 따라하는 사람은 행동에 일관성이 없기 마련이다.
재범률(再犯率)
[재범뉼]
Tỷ lệ tái phạm
성범죄는 재범률이 아주 높다고 알려져 있다.
대리 만족(代理 滿足)을 느끼다
[대리 만족]
Cảm nhận sự thỏa mãn thay thế
현실이 힘들수록 사람들은 성공하는 드라마 주인공을 보며 대리 만족을 느끼게 된다.
동질감(同質感)을 형성하다
[동질감]
Hình thành cảm giác đồng điệu
직장에서 같은 고향 사람을 만나면 동질감을 형성하기 위해 일부러 사투리를 쓴다.
분위기(雰圍氣)를 조성하다
[부뉘기를 조성하다]
Tạo bầu không khí
독서를 생활화하는 분위기를 조성하기 위해 상품권을 주기로 했다.
사회상(社會相)을 반영하다
[사회상을 바녕하다]
Phản ánh diện mạo xã hội
불안한 사회상을 반영하고 있다.
상업적(商業的)이다
[상업저기다]
Mang tính thương mại
대부분의 광고는 상업적인 목적으로 만들어지기 때문에 대중의 취향을 고려하기 마련이다.
선망(羨望)하다
[선망하다]
Ghen tị, ao ước
연예인이 되려는 사람이 별로 없었지만 지금은 연예인이라는 직업을 선망하는 청소년들이 많다.
선풍적(旋風的)인 인기
[선풍적인 인기]
Sự yêu thích/nhân khí vang dội
70년대 청소년들의 일상을 소재로 한 이 영화는 남녀노소를 불문하고 선풍적인 인기를 끌었다.
열광(熱狂)하다
[열광하다]
Cuồng nhiệt
가수 A 씨가 콘서트에서 열정적인 무대를 선보이자 팬들이 매우 열광했다.
외면(外面)을 당하다
[외면을 당하다]
Bị ngoảnh mặt, ngó lơ
실현 가능성이 낮은 복지 정책은 국민들로부터 외면을 당하기 마련이다.
위상(位相)이 달라지다
[위상이 달라지다]
Vị thế thay đổi
기술 개발로 성능이 좋아짐에 따라 한국 자동차의 위상이 달라지고 있다.
저속(低俗)하다
[저소카다]
Thô tục, thấp kém
시청자들에게 뉴스에 대한 믿음을 줘야 하기 때문에 방송에서 저속한 표현을 쓰지 않도록 조심해야 한다.
큰 파장(波長)을 일으키다
[파장을 이르키다]
Gây ra làn sóng lớn/bê bối
인기 연예인의 자살이 잇달아 보도되자 일반인이 이를 모방하는 등 큰 파장을 일으키고 있다.
파급력(波及力)이 크다
[파금녁]
Sức lan truyền lớn
트위터나 페이스북 같은 SNS가 선거에 미치는 파급력이 크다는 조사 결과가 나왔다.
폭발적(爆發的)인 반응
[폭빨쩍]
Phản ứng bùng nổ
드라마에서 연예인이 이 옷을 입고 나오자 일주일 만에 매진되는 등 폭발적인 반응을 보이고 있다.
획일적(劃一的)이다
[회길쩍]
Rập khuôn, đồng nhất
교복을 입고 획일적인 머리 모양을 한 학생들 사이에서 젊은 선생님은 눈에 띌 수밖에 없었다.
구현(具現)하다
[구현하다]
Thể hiện, thực hiện hóa
이번에 새롭게 도입한 장애인 관련 제도는 복지 사회를 구현하는 데 꼭 필요한 제도이다.
동경(憧憬)하다
[동경하다]
Trông ngóng, khao khát
민수는 어릴 때부터 외국에서 공부하는 것을 동경해 왔는데 올해 드디어 그 꿈을 이루게 되었다.
동일시(同一視)하다
[동일시하다]
Đánh đồng, coi như một
엄마들은 딸의 모습을 보면서 젊은 시절 자신의 모습과 동일시하는 경향이 있다.
매료(魅了)되다
[매료되다]
Bị mê hoặc
처음 본 순간 그녀의 아름다움에 매료되어 한참 동안 물끄러미 쳐다보았다.
부동자세(不動姿勢)
[부동자세]
Tư thế bất động
군대에서 훈련을 받게 된 그는 상사의 명령에 따라 오랫동안 움직이지 않고 부동자세로 서 있었다.
진력(盡力)하다
[질려카다]
Tận lực
물가 상승으로 서민들의 생활이 어려운 이 상황에서 정부는 경제 살리기에 진력하고 있다.
Grammar
Ngữ pháp trong bài
문법
Danh sách mẫu
V-ㄴ/는답시고 | N(이)랍시고
V-ㄴ/는답시고 | N(이)랍시고
Cấu trúc & Ý nghĩa: Động từ + ㄴ/는답시고 / Danh từ + (이)랍시고. Mang tiếng là / Lấy cớ là... nhưng rốt cuộc...
Cách sử dụng: Cấu trúc mỉa mai, châm biếm. Chủ thể ra vẻ đang làm một việc rất tốt đẹp, to tát (vế trước) nhưng kết quả thực tế (vế sau) lại vô tích sự, hỏng bét hoặc gây hại.
Ví dụ đi kèm10 ví dụ
1
내일 있는 중요한 시험 준비를 한답시고 책만 잔뜩 사더니 하나도 안 보는구나
Mang tiếng là chuẩn bị cho bài thi quan trọng ngày mai, mua một đống sách rồi chả thèm xem cuốn nào
2
철수는 동아리 선배랍시고 돈도 없으면서 후배들에게 매일 비싼 밥을 사 줘요
Chol-su mang tiếng là tiền bối câu lạc bộ, tiền thì không có mà ngày nào cũng bao hậu bối ăn ngon
3
어머니를 도와준답시고 부엌에서 설거지를 하다가 그만 아끼는 접시를 깨뜨렸다
Lấy cớ là giúp mẹ, đang rửa bát trong bếp thì làm vỡ luôn cái đĩa mẹ quý
4
우울한 친구를 위로한답시고 내가 건넨 한 말이 오히려 친구가 더 큰 상처를 받게 했다
Mang tiếng là an ủi bạn đang u uất, lời tôi nói ra trái lại càng làm bạn tổn thương hơn
5
생활비를 아낀답시고 매일 편의점 삼각 김밥만 먹다가 결국 영양실조로 병이 났다
Lấy cớ tiết kiệm sinh hoạt phí, ngày nào cũng ăn cơm nắm tam giác cửa hàng tiện lợi rồi đổ bệnh suy dinh dưỡng
6
몸무게를 줄이려고 다이어트한답시고 며칠 굶더니 결국 참지 못하고 폭식을 하고 말았다
Mang tiếng ăn kiêng giảm cân, nhịn đói vài hôm rồi cuối cùng không nhịn nổi mà ăn vô tội vạ
7
다가오는 봄을 맞아 대청소를 한답시고 나섰지만 오히려 온 집안을 더 어질러 놓기만 했다
Lấy cớ đón xuân tổng vệ sinh nhà cửa, trái lại còn làm cả nhà bừa bộn thêm
8
여자친구를 위해 특별한 요리를 한답시고 부엌을 완전 엉망진창으로 만들어 놓았다
Mang tiếng nấu món đặc biệt cho bạn gái, làm cái bếp rối tung mù mịt
9
방송에서 경제 전문가랍시고 자신 있게 나섰지만 정작 제대로 아는 것이 하나도 없었다
Lên sóng ra vẻ là chuyên gia kinh tế tự tin lắm, nhưng thực chất chả biết cái khỉ gì
10
나이 드신 부모님 건강을 챙긴답시고 검증되지 않은 이상한 약초를 달여 먹였다가 탈이 났다
Lấy cớ chăm sóc sức khỏe bố mẹ già, sắc cái thứ thảo dược kỳ lạ chưa qua kiểm chứng cho uống rồi bị ngộ độc
A/V-(으)ㄹ 턱이 없다
A/V-(으)ㄹ 턱이 없다
Cấu trúc & Ý nghĩa: Động/Tính từ + (으)ㄹ 턱이 없다. Không đời nào, làm gì có lý nào...
--
Cách sử dụng: Bày tỏ sự phủ định mạnh mẽ, chắc chắn 100% về một sự việc không thể xảy ra dựa trên suy luận, kinh nghiệm hoặc tính hợp lý.
Ví dụ đi kèm10 ví dụ
1
이십 년 동안이나 가족처럼 믿고 지낸 절친한 친구가 나를 속일 턱이 없어요
Người bạn thân thiết như gia đình tin tưởng suốt 20 năm nay làm gì có lý nào lại đi lừa tôi
2
무슨 말이야? 걔 지난달에 일본으로 유학 갔는데 지금 한국에 있을 턱이 없잖아
Mày nói gì thế? Nó đi du học Nhật tháng trước rồi thì không đời nào giờ này đang ở Hàn Quốc được
3
아무리 회사 일이 눈코 뜰 새 없이 바빠도 사랑하는 부모님 생신을 잊을 턱이 없지요
Dù công việc công ty có bận tối mắt tối mũi thì không đời nào tôi quên sinh nhật cha mẹ kính yêu được
4
평소에 약속 시간 30분 전에는 꼭 나타나는 그렇게 성실한 사람이 지각을 할 턱이 없습니다
Người thành thật lúc nào cũng đến trước giờ hẹn 30 phút như thế làm gì có lý nào lại đi trễ
5
당장 먹고죽을 돈도 없는데 그렇게 비싸고 화려한 스포츠카를 살 턱이 없잖아요
Tiền ăn còn chả có thì không đời nào cậu ta mua được chiếc xe thể thao đắt đỏ hào nhoáng thế
6
수업 시간에 딴짓하고 공부를 하나도 안 했는데 그 어려운 고시 시험에 합격할 턱이 없지
Trong giờ toàn làm việc riêng chả học hành gì thì làm gì có lý nào thi đỗ kỳ thi gắt gao đó
7
운동은 전혀 안 하고 매일 밤 라면만 먹고 자는데 다이어트가 되고 건강이 좋아질 턱이 없죠
Không tập thể dục mà đêm nào cũng ăn mì tôm rồi ngủ thì không đời nào giảm cân hay khỏe lên được
8
이렇게 수십 번 검토하고 철저하게 계획을 준비했는데 이번 프로젝트가 실패할 턱이 없습니다
Kiểm tra hàng chục lần và chuẩn bị kế hoạch triệt để thế này thì làm gì có lý nào dự án lại thất bại
9
내가 아까 분명히 내 방 책상 위에 지갑을 두었는데 갑자기 그게 발이 달려 없어질 턱이 없다
Rõ ràng lúc nãy tôi để ví trên bàn trong phòng, không đời nào tự nhiên nó mọc chân biến mất được
10
나를 평소에 그렇게 못 잡아먹어서 안달인 사람이 위기에 처한 나를 순순히 도와줄 턱이 없어요
Kẻ bình thường ghét tôi như đào đất đổ đi làm gì có lý nào lại ngoan ngoãn giúp tôi lúc nguy cấp
Mẫu hội thoại3 bài
Nghe - nói theo mẫu
Các tình huống áp dụng Ngữ pháp đỉnh cao
3 câu thoại
AAPhải đăng ký học phần mà tớ quên khuấy mất. Phải chạy mau ra phòng máy tính thôi.수강 신청해야 되는데 깜박 잊고 있었네. 빨리 컴퓨터실에 가야겠다
BBGiờ cậu có làm thử thì cũng vô ích thôi. Đến giờ này chắc chắn là hết suất rồi.지금 해 봤자 소용없을 걸. 이 시간에 마감되는데 벌써 6시가 넘었잖아
AAĐịnh gọi taxi vì trễ giờ hẹn, nhưng hễ tôi cứ định lên taxi là đột nhiên người khác lại xuất hiện bắt mất.약속 시간에 늦어서 택시를 타려고 했다. 그런데 내가 택시를 타려라치면 갑자기 다른 사람이 나타나서 내가 잡은 택시를 타고 갔다
Nghe - nói theo mẫu
Tự do ngôn luận và tính công cộng - 표현의 자유와 공공성
4 câu thoại
A마리코최근 대중가요의 가사가 너무 선정적이다는 이유로 규제하려는 움직임이 있어요.Gần đây có động thái muốn quy định/kiểm duyệt ca từ của nhạc pop với lý do là quá gợi dục/kích động
B지연청소년을 보호한답시고 표현의 자유를 억압하는 것은 바람직하지 않아요.Lấy cớ là (bảo là) bảo vệ thanh thiếu niên mà đàn áp tự do ngôn luận (biểu đạt) thì không tốt chút nào
A마리코하지만 매체의 파급력이 크잖아요. 모방 범죄 등 사회에 미치는 악영향을 무시할 수는 없죠.Nhưng sức lan truyền của truyền thông rất lớn mà. Không thể phớt lờ những ảnh hưởng xấu đến xã hội như tội phạm bắt chước được
B지연규제만 한다고 해서 근본적인 문제가 해결될 턱이 없어요. 청소년들이 스스로 비판적으로 사고할 수 있도록 교육하는 게 더 중요하죠.Chỉ kiểm duyệt thôi thì không đời nào / không có lý do gì giải quyết được vấn đề căn bản. Việc giáo dục để thanh thiếu niên tự tư duy phê phán mới quan trọng hơn
Nghe - nói theo mẫu
Vị thế của văn hóa đại chúng - 대중문화의 위상
4 câu thoại
A스티븐요즘 10대들이 연예인에게 그토록 열광하는 이유가 뭘까요?Tại sao giới trẻ độ tuổi 10 lại cuồng nhiệt với nghệ sĩ đến vậy nhỉ?
B유진연예인의 화려한 삶을 보면서 대리 만족을 느끼기 때문이 아닐까요?Có lẽ vì họ cảm thấy thỏa mãn thay (mãn nguyện gián tiếp) khi nhìn vào cuộc sống hào nhoáng của nghệ sĩ
A스티븐하지만 스타에 대한 맹목적인 동경으로 말미암아 자신의 현실을 부정하거나 학업을 소홀히 하는 학생들도 생겨나고 있어요.Nhưng do / bởi vì sự sùng bái mù quáng đối với các ngôi sao mà đang xuất hiện những học sinh phủ nhận thực tại của bản thân hoặc lơ là việc học
B유진네, 일시적인 스트레스 해소 수단에 지나지 않아야 하는데, 그것이 삶의 전부가 되어버리면 곤란하죠.Vâng, nó chỉ nên dừng lại ở mức (chẳng qua chỉ là) một phương tiện giải tỏa căng thẳng tạm thời, nếu nó trở thành toàn bộ cuộc sống thì thật rắc rối
Listening
Nghe và bắt ý chính
AA수강 신청해야 되는데 깜박 잊고 있었네. 빨리 컴퓨터실에 가야겠다
BB지금 해 봤자 소용없을 걸. 이 시간에 마감되는데 벌써 6시가 넘었잖아
AA약속 시간에 늦어서 택시를 타려고 했다. 그런데 내가 택시를 타려라치면 갑자기 다른 사람이 나타나서 내가 잡은 택시를 타고 갔다
A마리코Gần đây có động thái muốn quy định/kiểm duyệt ca từ của nhạc pop với lý do là quá gợi dục/kích động
B지연Lấy cớ là (bảo là) bảo vệ thanh thiếu niên mà đàn áp tự do ngôn luận (biểu đạt) thì không tốt chút nào
A마리코Nhưng sức lan truyền của truyền thông rất lớn mà. Không thể phớt lờ những ảnh hưởng xấu đến xã hội như tội phạm bắt chước được
B지연Chỉ kiểm duyệt thôi thì không đời nào / không có lý do gì giải quyết được vấn đề căn bản. Việc giáo dục để thanh thiếu niên tự tư duy phê phán mới quan trọng hơn
A스티븐Tại sao giới trẻ độ tuổi 10 lại cuồng nhiệt với nghệ sĩ đến vậy nhỉ?
B유진Có lẽ vì họ cảm thấy thỏa mãn thay (mãn nguyện gián tiếp) khi nhìn vào cuộc sống hào nhoáng của nghệ sĩ
A스티븐Nhưng do / bởi vì sự sùng bái mù quáng đối với các ngôi sao mà đang xuất hiện những học sinh phủ nhận thực tại của bản thân hoặc lơ là việc học
B유진Vâng, nó chỉ nên dừng lại ở mức (chẳng qua chỉ là) một phương tiện giải tỏa căng thẳng tạm thời, nếu nó trở thành toàn bộ cuộc sống thì thật rắc rối
Câu hỏi nghe
Nghĩa của từ "저속(低俗)하다" là gì?
Reading
Đọc hiểu nội dung bài
읽기
Bài đọc1 bài
Áp dụng Ngữ pháp Cấp 6 vào Hội thoại ngắn
4 câu đọc
A
"수강 신청해야 되는데 깜박 잊고 있었네. 빨리 컴퓨터실에 가야겠다."
Phải đăng ký học phần mà tớ quên khuấy mất. Phải chạy mau ra phòng máy tính thôi
B
"지금 해 봤자 소용없을 걸. 마감되는데 벌써 6시가 넘었잖아."
Giờ cậu có làm thử thì cũng vô ích thôi. Đã quá 6 giờ hạn chót rồi còn đâu
A
"정 선생님이 다음 달에 결혼을 하신다면요?"
Nghe nói thầy Jeong tháng sau kết hôn hả?
B
"네, 10년 동안 여자 친구에게 계속 구애한 끝에 결국 결혼 승낙을 받으셨대요."
Vâng, sau 10 năm liên tục theo đuổi bạn gái, cuối cùng thầy ấy cũng nhận được lời đồng ý kết hôn rồi
Từ trong bài đọc
감수성(感受性)이 예민하다 · Rất nhạy cảm
규제(規制)하다 · Quy chế, kiểm soát
모방 범죄(模倣犯罪) · Phạm tội bắt chước
반론(反論)을 제기하다 · Đưa ra phản luận
반박(反駁)하다 · Bác bỏ
범행(犯行)을 저지르다 · Thực hiện hành vi phạm tội
사회적 영향력(社會的 影響力) · Sức ảnh hưởng xã hội
선정적(煽情的)이다 · Gợi dục, khêu gợi
Writing
Viết 3-5 câu theo mẫu
쓰기
Đề bài
Viết theo mẫu: Áp dụng Ngữ pháp Cấp 6 vào Hội thoại ngắn
다음을 읽고 3-5문장으로 써 보세요.
Đọc nội dung "Áp dụng Ngữ pháp Cấp 6 vào Hội thoại ngắn" rồi viết lại hoặc tóm tắt bằng 3-5 câu.
예: 내일 있는 중요한 시험 준비를 한답시고 책만 잔뜩 사더니 하나도 안 보는구나
Quiz
Kiểm tra từ vựng và nghe hiểu
퀴즈
Danh sách câu hỏi
Câu hỏi 1
Nghĩa của từ "저속(低俗)하다" là gì?
Câu hỏi 2
Nghĩa của từ "열광(熱狂)하다" là gì?
Câu hỏi 3
Nghĩa của từ "여실(如實)히" là gì?
Câu hỏi 4
Nghĩa của từ "감수성(感受性)이 예민하다" là gì?
Câu hỏi 5
Nghĩa của từ "선풍적(旋風的)인 인기" là gì?
Câu hỏi 6
Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 인기 연예인의 자살이 잇달아 보도되자 일반인이 이를 모방하는 등 _____ 있다.
Câu hỏi 7
Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 군대에서 훈련을 받게 된 그는 상사의 명령에 따라 오랫동안 움직이지 않고 _____로 서 있었다.
Câu hỏi 8
Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 드라마에서 연예인이 이 옷을 입고 나오자 일주일 만에 매진되는 등 _____을 보이고 있다.
Câu hỏi 9
Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 강도는 빨리 돈을 내놓으라고 은행 직원을 _____.
Câu hỏi 10
Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 70년대 청소년들의 일상을 소재로 한 이 영화는 남녀노소를 불문하고 _____를 끌었다.
Câu hỏi 11
Ý nghĩa của cấu trúc ngữ pháp "V-ㄴ/는답시고 | N(이)랍시고" là gì?
Câu hỏi 12
Ý nghĩa của cấu trúc ngữ pháp "A/V-(으)ㄹ 턱이 없다" là gì?