다문화 가정이 늘어나면서 이들의 자녀가 한국 사회에 적응할 수 있도록 돕는 단체가 늘고 있다.
다문화 사회(多文化社會)
[다문화 사회]
Xã hội đa văn hóa
한국에서는 외국인이 증가하면서 한국은 다양한 문화가 조화를 이룬 다문화 사회가 되고 있다.
다민족 국가(多民族國家)
[다민족 국까]
Quốc gia đa dân tộc
중국과 인도, 미국은 대표적인 다민족 국가로 국가를 구성하는 민족이 다양하다.
단일 민족(單一民族)
[다닐 민족]
Dân tộc duy nhất
외국인과 귀화자의 증가로 한국이 더 이상 단일 민족 국가가 아니라고 생각하는 사람들이 많아졌다.
상실(喪失)하다
[상실하다]
Mất mát, tước mất
한국에 귀화한 샤오밍 씨는 중국 국적을 상실하게 되었다.
여성 결혼 이민자
[여성 결호니민자]
Nữ di dân kết hôn
구청에서는 여성 결혼 이민자들의 한국 생활을 지원하기 위해 한국어 교실과 문화 교실을 개설하고 있다.
영주권(永住權)
[영주꿘]
Thẻ xanh, quyền thường trú
법무부에서는 기업을 경영하며 경제 발전에 기여한 로버트 씨에게 영주권을 줬다.
이민(移民)을 가다
[이민을 가다]
Đi di cư
자녀 교육을 위해 호주나 캐나다와 같은 영어권 국가로 이민을 가는 사람들이 늘어나고 있다.
이주 노동자(移住 勞動者)
[이주 노동자]
Lao động di trú
취업 목적으로 한국에 오는 이주 노동자들이 증가하고 있다.
이주(移住)하다
[이주하다]
Di cư, chuyển chỗ ở
인천에는 한국으로 이주해 온 중국인들이 모여 사는 중국인 마을이 있다.
이중 국적(二重國籍)
[이중 국쩍]
Hai quốc tịch
미국에서 태어나 이중 국적을 가지고 있던 가수 김 모 씨는 군대에 가기 위해 미국 국적을 포기했다.
체류(滯留)하다
[체류하다]
Lưu trú
우리 연구팀은 일본에서 4일간 체류한 후 미국으로 갈 계획이다.
취득(取得)하다
[취드카다]
Giành được, lấy được
월터 씨는 한국에서 박사 학위를 취득한 후 대학에서 연구를 계속하고 있다.
보완(補完)하다
[보완하다]
Bổ sung, hoàn thiện
전통 한복의 단점을 보완해서 활동하기 편한 생활한복을 만들었다.
보유(保有)하다
[보유하다]
Sở hữu
그 선수는 100m 달리기에서 세계 기록을 보유하고 있다.
유치(誘致)하다
[유치하다]
Thu hút, mời gọi
A 시는 지역 축제를 상품화해서 많은 관광객을 유치했다.
잠재력(潛在力)
[잠재력]
Tiềm năng
음악, 미술, 체육과 같은 활동을 통해 아이들의 잠재력을 발견할 수 있다.
정착(定着)하다
[정차카다]
Định cư
우리 부모님은 시골에서 농사를 짓다가 일자리를 찾아 서울에 정착하신 후 지금까지 살고 계신다.
끼가 많다
[끼가 만타]
Có nhiều tài năng/năng khiếu
그는 어렸을 때부터 끼가 많아서 스스럼없이 남 앞에 나서서 노래를 하곤 했다.
실감(實感)하다
[실감하다]
Cảm nhận chân thực
3D 텔레비전은 실감 나는 영상을 보여 준다.
애매(曖昧)하다
[애매하다]
Mơ hồ
그는 청문회에서 정확한 대답을 피하고 애매한 태도로 일관했다.
표현력(表現力)
[표혈력]
Khả năng diễn đạt
토론은 논리적인 사고력과 언어 표현력을 기르는 데에 도움이 된다.
흥미진진(興味津津)하다
[흥미진진하다]
Cực kỳ thú vị
말솜씨가 좋은 나나가 복잡한 영화 줄거리를 흥미진진하게 이야기해 줬다.
개방(開放)하다
[개방하다]
Mở cửa
두 나라는 경제 협력 관계를 맺고 전자 제품과 공산품 시장을 개방했다.
경쟁(競爭)하다
[경쟁하다]
Cạnh tranh
여러 대기업이 중남미 시장에 진출해 치열하게 경쟁하고 있다.
공감(共感)하다
[공감하다]
Đồng cảm
내 말을 듣고 동생이 고개를 끄덕이는 것을 보니 내 말에 공감하는 눈치였다.
국가 위상(國家 位相)
[국까 위상]
Vị thế quốc gia
한국 경제가 발전하면서 국제 사회에서 한국의 국가 위상이 높아졌다.
국민성(國民性)
[국민썽]
Tính dân tộc
한국이 눈부신 경제 성장을 할 수 있었던 가장 큰 이유는 한국인의 근면한 국민성 때문이다.
눈부시게 발전하다
[발쩐하다]
Phát triển rực rỡ
한국 경제는 지난 60여 년 동안 눈부시게 발전해 왔다.
당당(堂堂)하다
[당당하다]
Tự tin, đường hoàng
나는 실수나 잘못을 해도 자신 있고 당당한 그의 태도가 늘 부러웠다.
도약(跳躍)하다
[도야카다]
Nhảy vọt
우리 회사는 기술 혁신으로 세계 최정상의 기업으로 도약하겠습니다.
모델(model)이 되다
[모델이 되다]
Trở thành hình mẫu
아이돌 스타 A 씨는 꾸준히 노력하고 기부 활동을 열심히 해서 좋은 모델이 되고 있다.
뿌듯하다
[뿌드타다]
Tự hào, hãnh diện
건강하게 자란 아들을 보니 나도 모르게 마음이 뿌듯했다.
성과(成果)를 보이다
[성과를 보이다]
Cho thấy thành quả
청년 실업자를 위한 정부의 정책이 서서히 성과를 보이기 시작했다.
성과(成果)를 얻다
[성과를 얻따]
Đạt được thành quả
이번 올림픽에서 한국 대표팀은 3위라는 큰 성과를 얻었다.
원조국(援助國)
[원조국]
Nước viện trợ
한국은 이제 경제적으로 어려운 나라들을 도와주는 원조국이 되었다.
원조 수혜국(援助受惠國)
[원조 수혜국]
Nước nhận viện trợ
한국 전쟁 직후 한국은 여러 나라로부터 도움을 받는 원조 수혜국이었다.
자부심(自負心)
[자부심]
Lòng tự hào
그의 자신감 있는 태도에서 직업에 대한 자부심을 엿볼 수 있었다.
정체성(正體性)
[정체썽]
Tính bản sắc, đặc trưng
다른 프로그램과 차별화하기 위해서 우리만의 정체성을 확립하는 것이 중요하다.
특기(特記)할 만하다
[특기할 만하다]
Đáng để ghi nhận đặc biệt
세종대왕의 특기할 만한 업적은 한글 창제일 것이다.
경적(警笛)
[경적]
Còi báo động (xe cộ)
도로 한가운데서 걷고 있는 남자를 발견한 자동차들이 경적을 울려 댔다.
달성(達成)하다
[달성하다]
Đạt được
우리 회사가 매출 100억이라는 목표를 달성할 수 있었던 것은 여러분의 노력 덕분입니다.
명실상부(名實相符)하다
[명실상부하다]
Danh xứng với thực
금년 올림픽에는 100여 개국이 참가해 명실상부한 세계인의 축제라 평가를 받고 있다.
문맹률(文盲率)
[문맹뉼]
Tỷ lệ mù chữ
먹고 살기가 어렵던 시절에는 학교에 갈 수 있는 사람이 별로 없었기에 문맹률이 매우 높았다.
산유국(産油國)
[사뉴국]
Nước sản xuất dầu
산유국의 석유 생산 제한에 따라 국제 유가가 급등했다.
Grammar
Ngữ pháp trong bài
문법
Danh sách mẫu
A/V-던 차에[차이다]
A/V-던 차에[차이다]
Cấu trúc & Ý nghĩa: Động/Tính từ + 던 차에. Đúng lúc đang định... / Vừa lúc đang... thì (tình cờ/có cơ hội).
Cách sử dụng: Nhấn mạnh sự trùng hợp ngẫu nhiên. Lúc chủ thể đang làm hoặc định làm V thì có một chuyện khác xảy ra vô cùng đúng lúc để giúp đỡ hoặc cản trở.
Ví dụ đi kèm10 ví dụ
1
마침 배가 고프던 차에 친구가 떡을 줘서 맛있게 먹었어요
Đúng lúc đang đói thì bạn cho bánh gạo nên tôi đã ăn rất ngon
2
진로를 고민하던 차에 금융업이 유망하다는 말을 듣고 그쪽으로 취업 준비를 하고 있습니다
Vừa lúc đang trăn trở định hướng thì nghe nói ngành tài chính triển vọng nên tôi đang chuẩn bị xin việc bên đó
3
혼자 점심을 먹으려던 차였는데 친구에게서 같이 점심을 먹자는 전화가 왔어요
Đúng lúc đang định đi ăn trưa một mình thì bạn gọi điện rủ đi ăn chung
4
마침 방학이라 좋은 아르바이트를 찾으려던 차에 선배가 좋은 자리를 소개해 주었습니다
Vừa lúc nghỉ hè đang định tìm việc làm thêm tốt thì tiền bối giới thiệu cho một chỗ ngon
5
돈이 없어서 이번 달 생활비를 걱정하던 차에 오늘부터 무료로 밥을 준다고 해서 다행이었습니다
Đúng lúc đang lo sinh hoạt phí tháng này vì hết tiền thì may quá hôm nay họ bảo phát cơm miễn phí
6
우리 아이가 화를 잘 내서 걱정이 많던 차에 전문가에게 미술 치료를 해 보면 어떻겠냐는 제안을 받았어요
Vừa lúc đang lo vì con dễ cáu gắt thì tôi nhận được đề xuất từ chuyên gia là thử cho cháu trị liệu mỹ thuật xem sao
7
노트북 컴퓨터를 새로 사려던 차에 마침 백화점에서 대규모 할인 행사를 해서 싸게 샀어요
Đúng lúc đang định mua laptop mới thì tình cờ trung tâm thương mại đại hạ giá nên mua được rẻ
8
오후라 졸려서 커피를 마시고 싶던 차에 직장 동료가 커피를 사 와서 기분이 무척 좋았다
Đúng lúc buổi chiều buồn ngủ thèm cà phê thì đồng nghiệp mua cà phê tới nên tâm trạng cực tốt
9
하루 종일 피곤해서 소파에 누워 좀 쉬려던 차에 갑자기 불청객 손님이 찾아왔다
Vừa lúc mệt mỏi cả ngày định nằm sofa nghỉ một chút thì khách không mời đột ngột ập tới
10
명절을 맞아 고향에 내려가려던 차에 부모님께서 역으로 서울로 올라오신다고 연락이 왔다
Đúng lúc đón lễ định về quê thì bố mẹ lại gọi báo là sẽ lên Seoul
V-고도
V-고도
Cấu trúc & Ý nghĩa: Động từ + 고도. Mặc dù đã V nhưng vẫn... / Ngay cả sau khi V mà lại...
--
Cách sử dụng: Thể hiện sự trái ngược, bất ngờ, hoặc phê phán sự không hợp lý giữa kết quả vế sau và hành động đã hoàn thành một cách rõ ràng ở vế trước.
Ví dụ đi kèm10 ví dụ
1
천적을 이용하면 농약을 사용하지 않고도 과일이나 채소를 건강하게 재배할 수 있다고 해요
Nghe nói nếu dùng thiên địch thì dù không dùng thuốc trừ sâu vẫn có thể trồng rau củ quả khỏe mạnh
2
그 남자는 음주 운전을 해서 큰 사고를 내고도 오히려 자신은 잘못이 없다고 큰소리를 쳤어요
Gã đó uống rượu lái xe gây tai nạn lớn vậy mà lại còn to mồm bảo mình không có lỗi
3
길에서 어려운 일을 당하는 사람을 보고도 모른 척하며 도와주지 않는 이기적인 경우가 많다
Nhiều trường hợp ích kỷ, thấy người gặp nạn trên đường mà vẫn vờ như không thấy không giúp
4
그는 수십 번의 쓰디쓴 실패를 겪고도 절대 포기하지 않고 끝내 세계적인 성공을 이뤄냈다
Anh ấy nếm mùi thất bại cay đắng hàng chục lần mà vẫn không bỏ cuộc, cuối cùng đạt được thành công mang tầm thế giới
5
뷔페에서 그렇게 밥을 산더미처럼 많이 먹고도 또 빵이 고프다고 하니 위장이 참 신기하다
Ăn cơm nhiều như núi ở buffet xong mà vẫn kêu đói đòi ăn bánh mì, dạ dày cậu kỳ diệu thật
6
선생님의 친절하고 자세한 설명을 듣고도 도대체 무슨 말인지 한 개도 이해하지 못했다
Đã nghe giáo viên giải thích tận tình chi tiết vậy mà tôi chả hiểu mô tê gì
7
자신의 명백한 실수를 알고도 끝까지 피해자에게 사과하지 않는 뻔뻔한 태도에 화가 났다
Biết rõ lỗi sai rành rành của mình mà vẫn trơ trẽn không xin lỗi nạn nhân đến cùng, thật phát cáu
8
의사가 처방해 준 독한 약을 먹고도 독감 감기가 떨어지지 않아서 결국 병원에 다시 갔다
Uống thuốc liều cao bác sĩ kê rồi mà bệnh cảm cúm vẫn không dứt nên rốt cuộc phải đi viện lại
9
그는 거액이 든 지갑을 주웠고도 욕심을 버리고 경찰서에 곧바로 가져다주어 칭찬을 받았다
Nhặt được ví chứa khoản tiền lớn mà anh ấy gạt lòng tham đem ngay đến đồn cảnh sát nên được khen
10
늦잠을 자서 회사에 지각하게 생겼고도 전혀 서두르지 않는 모습이 참 여유로워 보인다
Ngủ nướng sắp trễ làm đến nơi rồi mà không hề vội vàng, trông dáng vẻ thong dong ghê
Mẫu hội thoại3 bài
Nghe - nói theo mẫu
Thế giới trong lòng Hàn Quốc - 한국 속의 세계
4 câu thoại
A알리최근 한국에 귀화하는 외국인들이 늘어나고 있어요. 이제 한국도 다문화 사회로 진입한 것 같아요.Gần đây số lượng người nước ngoài nhập quốc tịch Hàn Quốc đang tăng. Có vẻ Hàn Quốc cũng đã bước vào xã hội đa văn hóa rồi
B켈리저도 그렇게 생각해요. 마침 한국의 이민 정책에 대해 연구하던 차에 관련 기사를 읽게 되었는데 참 흥미로웠어요.Tôi cũng nghĩ vậy. Vừa đúng lúc tôi đang nghiên cứu về chính sách nhập cư của Hàn Quốc thì đọc được bài báo liên quan, rất thú vị
A알리하지만 여전히 차별과 편견이 존재합니다. 한국에서 수십 년을 살고도 완전히 한국인으로 인정받지 못하는 사람들도 많고요.Nhưng vẫn tồn tại sự phân biệt đối xử và định kiến. Có nhiều người sống ở Hàn hàng chục năm vậy mà vẫn không được công nhận hoàn toàn là người Hàn
B켈리맞아요. 진정한 공존을 위해서는 법적 제도뿐만 아니라 인식의 변화가 필요합니다.Đúng vậy. Để thực sự cùng tồn tại (cộng sinh), không chỉ cần chế độ pháp lý mà còn cần sự thay đổi trong nhận thức
Nghe - nói theo mẫu
전문가 인터뷰
3 câu thoại
A기자 (Phóng viên)Bất kể quốc tịch nào cũng có thể đăng ký học bổng này đúng không ạ?장학금은 국적에 상관없이 모두 신청할 수 있습니까?
B선생님 (Giáo viên)Vâng, không phân biệt quốc tịch, học sinh nào cũng có thể nộp đơn.네, 국적에 상관없이 학생 누구나 지원을 신청할 수 있습니다
A기자 (Phóng viên)Thưa Giáo sư, nghe nói có luận điểm cho rằng trẻ em dưới 1 tuổi phát ra âm thanh tương tự nhau bất kể ngôn ngữ nào. Xin Giáo sư giải thích thêm về luận điểm này.교수님께서는 이번에 언어와 상관없이 1세 이전의 아이들은 비슷한 소리를 낸다는 논문을 쓰셨는데요. 논문에 대해 소개 좀 부탁드리겠습니다
Nghe - nói theo mẫu
Hàn Quốc trên trường quốc tế - 세계 속의 한국
4 câu thoại
A정우한국이 전쟁의 폐허 속에서 이렇게 눈부시게 발전할 수 있었던 원동력은 무엇일까요?Động lực nào đã giúp Hàn Quốc từ trong đống đổ nát của chiến tranh có thể phát triển một cách rực rỡ như vậy?
B줄리앙높은 교육열과 국민들의 자부심이 큰 역할을 한 것으로 성싶습니다.Tôi có vẻ như / cho rằng nhiệt huyết giáo dục cao và sự tự hào của người dân đã đóng vai trò lớn
A정우네, 과거에는 비록 가난으로 끼니를 거르는 한이 있을지언정 자녀 교육만큼은 포기하지 않았으니까요.Vâng, trong quá khứ, cho dù (thà) có phải nhịn ăn vì nghèo đi chăng nữa thì họ cũng nhất định không từ bỏ việc giáo dục con cái
B줄리앙이제 한국은 원조 수혜국에서 원조국으로 도약한 첫 번째 사례가 되었으니, 국제 사회에서의 국가 위상도 대단합니다.Bây giờ Hàn Quốc đã trở thành trường hợp đầu tiên nhảy vọt từ nước nhận viện trợ thành nước viện trợ, nên vị thế quốc gia trên trường quốc tế cũng rất đáng nể
Listening
Nghe và bắt ý chính
A알리Gần đây số lượng người nước ngoài nhập quốc tịch Hàn Quốc đang tăng. Có vẻ Hàn Quốc cũng đã bước vào xã hội đa văn hóa rồi
B켈리Tôi cũng nghĩ vậy. Vừa đúng lúc tôi đang nghiên cứu về chính sách nhập cư của Hàn Quốc thì đọc được bài báo liên quan, rất thú vị
A알리Nhưng vẫn tồn tại sự phân biệt đối xử và định kiến. Có nhiều người sống ở Hàn hàng chục năm vậy mà vẫn không được công nhận hoàn toàn là người Hàn
B켈리Đúng vậy. Để thực sự cùng tồn tại (cộng sinh), không chỉ cần chế độ pháp lý mà còn cần sự thay đổi trong nhận thức
A기자 (Phóng viên)장학금은 국적에 상관없이 모두 신청할 수 있습니까?
B선생님 (Giáo viên)네, 국적에 상관없이 학생 누구나 지원을 신청할 수 있습니다
A기자 (Phóng viên)교수님께서는 이번에 언어와 상관없이 1세 이전의 아이들은 비슷한 소리를 낸다는 논문을 쓰셨는데요. 논문에 대해 소개 좀 부탁드리겠습니다
A정우Động lực nào đã giúp Hàn Quốc từ trong đống đổ nát của chiến tranh có thể phát triển một cách rực rỡ như vậy?
B줄리앙Tôi có vẻ như / cho rằng nhiệt huyết giáo dục cao và sự tự hào của người dân đã đóng vai trò lớn
A정우Vâng, trong quá khứ, cho dù (thà) có phải nhịn ăn vì nghèo đi chăng nữa thì họ cũng nhất định không từ bỏ việc giáo dục con cái
B줄리앙Bây giờ Hàn Quốc đã trở thành trường hợp đầu tiên nhảy vọt từ nước nhận viện trợ thành nước viện trợ, nên vị thế quốc gia trên trường quốc tế cũng rất đáng nể
Câu hỏi nghe
Nghĩa của từ "국제결혼(國際結婚)" là gì?
Reading
Đọc hiểu nội dung bài
읽기
Bài đọc1 bài
Kịch bản Phỏng vấn Trang trọng
3 câu đọc
Học sinh
"장학금은 국적에 상관없이 모두 신청할 수 있습니까?"
Học bổng này bất kể quốc tịch nào cũng có thể đăng ký được phải không ạ?
Giáo viên
"네, 장학금은 국적을 불문하고 학생이라면 누구든지 신청할 수 있습니다."
Vâng, bất luận quốc tịch, chỉ cần là học sinh thì ai cũng có thể đăng ký
Phóng viên
"교수님께서는 이번에 언어와 상관없이 1세 이전의 아이들은 비슷한 소리를 낸다는 논문을 쓰셨는데요."
Thưa Giáo sư, vừa qua ngài đã viết một luận văn cho rằng trẻ em dưới 1 tuổi phát ra âm thanh tương tự nhau bất kể môi trường ngôn ngữ...
Từ trong bài đọc
가교(架橋)가 되다 · Trở thành cầu nối
거주(居住)하다 · Cư trú
공존(共存)하다 · Cùng tồn tại
국제결혼(國際結婚) · Kết hôn quốc tế
귀화(歸化)하다 · Nhập quốc tịch
다문화 가정(多文化家庭) · Gia đình đa văn hóa
다문화 사회(多文化社會) · Xã hội đa văn hóa
다민족 국가(多民族國家) · Quốc gia đa dân tộc
Writing
Viết 3-5 câu theo mẫu
쓰기
Đề bài
Viết theo mẫu: Kịch bản Phỏng vấn Trang trọng
다음을 읽고 3-5문장으로 써 보세요.
Đọc nội dung "Kịch bản Phỏng vấn Trang trọng" rồi viết lại hoặc tóm tắt bằng 3-5 câu.
예: 마침 배가 고프던 차에 친구가 떡을 줘서 맛있게 먹었어요
Quiz
Kiểm tra từ vựng và nghe hiểu
퀴즈
Danh sách câu hỏi
Câu hỏi 1
Nghĩa của từ "국제결혼(國際結婚)" là gì?
Câu hỏi 2
Nghĩa của từ "명실상부(名實相符)하다" là gì?
Câu hỏi 3
Nghĩa của từ "반도(半島)" là gì?
Câu hỏi 4
Nghĩa của từ "경적(警笛)" là gì?
Câu hỏi 5
Nghĩa của từ "친근감(親近感)을 주다" là gì?
Câu hỏi 6
Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 삼면이 바다로 둘러싸인 _____ 국가.
Câu hỏi 7
Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 건강하게 자란 아들을 보니 나도 모르게 마음이 _____.
Câu hỏi 8
Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 우리 연구팀은 일본에서 4일간 _____ 후 미국으로 갈 계획이다.
Câu hỏi 9
Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 외국인과 귀화자의 증가로 한국이 더 이상 _____ 국가가 아니라고 생각하는 사람들이 많아졌다.
Câu hỏi 10
Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 중국과 인도, 미국은 대표적인 _____로 국가를 구성하는 민족이 다양하다.
Câu hỏi 11
Ý nghĩa của cấu trúc ngữ pháp "N을/를 불문하고" là gì?
Câu hỏi 12
Ý nghĩa của cấu trúc ngữ pháp "Ví dụ" là gì?
Câu hỏi 13
Ý nghĩa của cấu trúc ngữ pháp "V-아/어 봤자[봤댔자]" là gì?