Workbook practice

14과 · 한국의 정치와 경제

Chính trị và Kinh tế Hàn Quốc

Tổng quan bài học

Nắm từ khóa, mẫu câu, rồi mới làm bài

Từ khóa có nghĩa tiếng Việt
선출(選出)되다
[선출되다] / sʌn.cʰul.dwe.da
Được bầu ra, được chọn ra
취임(就任)하다
[취임하다] / cʰwi.im.ha.da
Nhậm chức
고문(拷問)하다
[고문하다] / ko.mun.ha.da
Tra tấn
언론(言論)을 통제(統制)하다
[얼로늘 통제하다] / ʌl.lo.nɯl tʰoŋ.dʑe.ha.da
Kiểm soát/ Thống chế ngôn luận
정권(政權)을 연장(延長)하다
[정꿔늘 연장하다] / c͈ʌŋ.k͈wʌ.nɯl jʌn.dʑaŋ.ha.da
Kéo dài chính quyền / thời gian cầm quyền
시위(示威)하다
[시위하다] / ɕi.wi.ha.da
Biểu tình
핵무기(核武器) 개발
[행무기 개발] / hɛŋ.mu.gi gɛ.bal
Phát triển vũ khí hạt nhân
정치권력(政治權力)
[정치꿘녁] / c͈ʌŋ.cʰi.k͈wʌn.njʌk
Quyền lực chính trị
대통령직(大統領職)
[대통녕직] / tɛ.tʰoŋ.njʌŋ.dʑik
Chức tổng thống
독재자(獨裁者)
[독째자] / tok.c͈ɛ.dʑa
Kẻ độc tài
Mẫu câu trọng tâm
V-(으)랴 V-(으)랴
Cấu trúc & Ý nghĩa: Liệt kê 2 hoặc nhiều hành động mà chủ thể phải làm cùng một lúc, gây ra trạng thái vô cùng bận rộn, quay cuồng, không có thời gian ngơi nghỉ.
말도 마. 처음이라 그런지 아르바이트하랴 공부하랴 너무 힘들어
Đừng nhắc nữa. Chắc do lần đầu nên nào là làm thêm, nào là học hành, mệt quá.
V-(으)ㄹ세라
Cấu trúc & Ý nghĩa: Tương đương với -(으)ㄹ까 봐. Chủ thể lo lắng một sự việc tồi tệ ở vế trước có thể xảy ra, nên đã vội vàng thực hiện hành động đối phó, phòng ngừa ở vế sau. (Ngữ pháp này mang đậm tính văn chương, miêu tả).
옷과 신발이 물에 젖을세라 망설이던 사람들이 더위를 참지 못하고 바다에 뛰어들어 수영을 즐기고 있습니다
Những người vốn đang ngập ngừng lo sợ áo quần giày dép bị ướt, nay không chịu nổi nóng đã lao xuống biển bơi.
N을/를 불문하고
Cấu trúc & Ý nghĩa: Tương đương với 에 관계없이, 을/를 막론하고. Áp dụng chung cho tất cả các đối tượng, dù có thuộc phân loại nào đi chăng nữa cũng không thành vấn đề.
이 디자인은 동서를 불문하고 어디에서나 인기가 있습니다
Thiết kế này nổi tiếng ở khắp mọi nơi bất luận là phương Đông hay phương Tây.
V-(으)ㄴ/는 이상
Cấu trúc & Ý nghĩa: Chỉ ra rằng sự việc ở vế trước đã được xác định, đã trở thành hiện thực, do đó vế sau buộc phải làm theo lẽ tất yếu, bổn phận hoặc đưa ra một quyết tâm mạnh mẽ. --
노력하지 않는 이상 성공할 수 없습니다
Một khi đã không nỗ lực thì không thể thành công được.
Hội thoại mẫu

Nghe, đọc nghĩa, rồi bắt chước nhịp câu

4 đoạn
Đoạn 1
Hội thoại 1
A
A
요즘 아르바이트한다면서? 할 만해?
Nghe bảo dạo này cậu đi làm thêm? Ổn không?
B
B
말도 마. 아르바이트하랴 공부하랴 너무 힘들어.
Khỏi nói đi. Vừa phải làm thêm vừa phải học, vất vả lắm
A
A
이번 행사의 목적은 무엇입니까?
Mục đích của sự kiện lần này là gì?
B
B
회사 일 하랴 아이들 돌보랴 눈코 뜰 새 없이 바쁜 여성들에게 휴식의 시간을 주기 위함입니다.
Là để mang lại thời gian nghỉ ngơi cho những phụ nữ vừa phải làm việc công ty vừa phải chăm sóc con cái bận tối tăm mặt mũi
Đoạn 2
Hội thoại 2
A
A
아까 버스정류장이 많이 혼잡했나요?
Lúc nãy trạm xe buýt đông đúc lắm à?
B
B
네. 사람들과 버스를 놓칠세라 정신없이 뛰는 사람들로 인해 매우 혼잡했습니다.
Vâng. Rất đông đúc do những người chờ và những người chạy thục mạng chỉ sợ lỡ mất xe buýt
A
A
어머님이 아침 일찍 나가셨나요?
Mẹ cậu đi từ sáng sớm à?
B
B
네. 날도 밝기 전에 가족들이 깰세라 조용조용 밥을 지어 놓고 나가셨어요.
Vâng. Trời chưa sáng bà đã nhẹ nhàng nấu cơm chỉ sợ gia đình thức giấc rồi đi làm
Đoạn 3
Hội thoại 3
Không phân biệt - 문법 N을/를 불문하고
A
A
불고기는 남자든 여자든, 어른이든 아이든 모두 좋아하네요.
Bulgogi thì dù nam hay nữ, người lớn hay trẻ em đều thích nhỉ
B
B
네. 불고기는 남녀노소를 불문하고 모두 좋아해요.
Vâng. Bulgogi thì bất luận nam nữ già trẻ đều thích cả
A
A
보수와 진보의 대립은 어느 국가에서든지 존재하죠?
Sự đối lập giữa bảo thủ và tiến bộ thì ở quốc gia nào cũng tồn tại cả đúng không?
B
B
네. 동서양을 불문하고 존재하기 마련입니다.
Vâng. Điều đó bất luận Đông Tây đều tự nhiên tồn tại
Đoạn 4
Hội thoại 4
A
A
사회생활에서 쉽게 성공하는 비결은 무엇입니까?
Bí quyết thành công dễ dàng trong xã hội là gì?
B
B
노력하지 않는 이상 성공하기를 바라면 안 됩니다.
Một khi không nỗ lực (đã không nỗ lực) thì đừng mong thành công
A
A
쉽게 살 빼는 방법은 없을까요?
Có cách nào giảm cân dễ dàng không?
B
B
적당한 운동을 하지 않는 이상 다이어트에 성공할 수 없습니다.
Một khi không vận động phù hợp thì không thể giảm cân thành công được
Nói · 말하기

Luyện phản xạ theo hội thoại

Nói được một đoạn ngắn về 한국의 정치와 경제 với mẫu V-(으)랴 V-(으)랴.
한국의 정치와 경제
Hội thoại 1
A
요즘 아르바이트한다면서? 할 만해?
Nghe bảo dạo này cậu đi làm thêm? Ổn không?
B
말도 마. 아르바이트하랴 공부하랴 너무 힘들어.
Khỏi nói đi. Vừa phải làm thêm vừa phải học, vất vả lắm
A
이번 행사의 목적은 무엇입니까?
Mục đích của sự kiện lần này là gì?
B
회사 일 하랴 아이들 돌보랴 눈코 뜰 새 없이 바쁜 여성들에게 휴식의 시간을 주기 위함입니다.
Là để mang lại thời gian nghỉ ngơi cho những phụ nữ vừa phải làm việc công ty vừa phải chăm sóc con cái bận tối tăm mặt mũi
Hội thoại 2
A
아까 버스정류장이 많이 혼잡했나요?
Lúc nãy trạm xe buýt đông đúc lắm à?
B
네. 사람들과 버스를 놓칠세라 정신없이 뛰는 사람들로 인해 매우 혼잡했습니다.
Vâng. Rất đông đúc do những người chờ và những người chạy thục mạng chỉ sợ lỡ mất xe buýt
A
어머님이 아침 일찍 나가셨나요?
Mẹ cậu đi từ sáng sớm à?
B
네. 날도 밝기 전에 가족들이 깰세라 조용조용 밥을 지어 놓고 나가셨어요.
Vâng. Trời chưa sáng bà đã nhẹ nhàng nấu cơm chỉ sợ gia đình thức giấc rồi đi làm
Hội thoại 3
Không phân biệt - 문법 N을/를 불문하고
A
불고기는 남자든 여자든, 어른이든 아이든 모두 좋아하네요.
Bulgogi thì dù nam hay nữ, người lớn hay trẻ em đều thích nhỉ
B
네. 불고기는 남녀노소를 불문하고 모두 좋아해요.
Vâng. Bulgogi thì bất luận nam nữ già trẻ đều thích cả
A
보수와 진보의 대립은 어느 국가에서든지 존재하죠?
Sự đối lập giữa bảo thủ và tiến bộ thì ở quốc gia nào cũng tồn tại cả đúng không?
B
네. 동서양을 불문하고 존재하기 마련입니다.
Vâng. Điều đó bất luận Đông Tây đều tự nhiên tồn tại
Hội thoại 4
A
사회생활에서 쉽게 성공하는 비결은 무엇입니까?
Bí quyết thành công dễ dàng trong xã hội là gì?
B
노력하지 않는 이상 성공하기를 바라면 안 됩니다.
Một khi không nỗ lực (đã không nỗ lực) thì đừng mong thành công
A
쉽게 살 빼는 방법은 없을까요?
Có cách nào giảm cân dễ dàng không?
B
적당한 운동을 하지 않는 이상 다이어트에 성공할 수 없습니다.
Một khi không vận động phù hợp thì không thể giảm cân thành công được
1
Nhìn tình huống
2
Nghe mẫu
3
Thay thông tin của bạn
4
Nói lại không nhìn nghĩa Việt
Câu mẫu để nói lại
요즘 아르바이트한다면서? 할 만해?
Nghe bảo dạo này cậu đi làm thêm? Ổn không?
말도 마. 아르바이트하랴 공부하랴 너무 힘들어.
Khỏi nói đi. Vừa phải làm thêm vừa phải học, vất vả lắm
이번 행사의 목적은 무엇입니까?
Mục đích của sự kiện lần này là gì?
회사 일 하랴 아이들 돌보랴 눈코 뜰 새 없이 바쁜 여성들에게 휴식의 시간을 주기 위함입니다.
Là để mang lại thời gian nghỉ ngơi cho những phụ nữ vừa phải làm việc công ty vừa phải chăm sóc con cái bận tối tăm mặt mũi
Nghe · 듣기

Nghe chủ động, bắt đúng ý chính

Nghe và xác định được thông tin chính về 한국의 정치와 경제.

Phần nghe đang được biên tập

Nội dung sẽ xuất hiện khi đã được xuất bản.

Đọc · 읽기

Đọc theo mục tiêu, tìm thông tin nhanh

Đọc và tóm tắt được nội dung chính về 한국의 정치와 경제.

Phần đọc đang được biên tập

Nội dung sẽ xuất hiện khi đã được xuất bản.

Viết · 쓰기

Biến mẫu câu thành đoạn viết của bạn

Viết được 3-5 câu về 한국의 정치와 경제 với mẫu V-(으)랴 V-(으)랴.

Phần viết đang được biên tập

Nội dung sẽ xuất hiện khi đã được xuất bản.