Workbook practice

10과 · 한국과 세계

Hàn Quốc và Thế giới

Tổng quan bài học

Nắm từ khóa, mẫu câu, rồi mới làm bài

Từ khóa có nghĩa tiếng Việt
다문화 사회(多文化社會)
[다문화 사회] / ta.mun.hwa sa.hwe
Xã hội đa văn hóa
체류(滯留)하다
[체류하다] / cʰe.ɾju.ha.da
Lưu trú, cư trú tạm thời
영주권(永住權)
[영주꿘] / jʌŋ.dʑu.k͈wʌn
Quyền thường trú, thẻ xanh
이주 노동자(移住勞動者)
[이주 노동자] / i.dʑu no.doŋ.dʑa
Lao động di cư
국제결혼(國際結婚)
[국쩨결혼] / kuk.c͈e.gjʌ.ɾon
Kết hôn quốc tế
취득(取得)하다
[취드카다] / cʰwi.dɯ.kʰa.da
Giành được, có được (quốc tịch, bằng cấp)
단일 민족(單一民族)
[다닐 민족] / ta.nil min.dʑok
Dân tộc duy nhất (Quốc gia đồng nhất)
귀화자(歸化者)
[귀화자] / kwi.hwa.dʑa
Người nhập tịch
이주(移住)하다
[이주하다] / i.dʑu.ha.da
Di cư, chuyển đến
다문화 가정(多文化 家庭)
[다문화 가정] / ta.mun.hwa ga.dʑʌŋ
Gia đình đa văn hóa
Mẫu câu trọng tâm
A/V-던 차에[차이다]
Cấu trúc & Ý nghĩa: Thể hiện việc đúng vào khoảnh khắc chủ thể đang thực hiện một hành động hoặc đang có ý định làm gì đó thì một sự kiện, cơ hội hoặc tình huống ngẫu nhiên xen vào, mang lại sự thuận lợi hoặc thay đổi cục diện.
영미야, 우리 뭐 좀 먹으러 나갈까? 출출하던 차에 잘됐다. 떡볶이랑 튀김은 어때?
Young-mi à, ra ngoài ăn gì đó không? Vừa hay lúc đang đói bụng, tốt quá. Tteokbokki với đồ chiên thì sao?
V-고도
Cấu trúc & Ý nghĩa: Thể hiện việc dù hành động/sự kiện ở vế trước đã xảy ra, nhưng kết quả ở vế sau lại hoàn toàn trái ngược với lẽ thường hoặc kỳ vọng. Tương đương với 아/어도 hoặc 는데도 nhưng mang tính bất ngờ, phê phán hơn.
비슷한 것을 많이 만들다 보면 설명서를 보지 않고도 금방 만들 수 있어
Làm nhiều đồ tương tự thì dù không xem giấy hướng dẫn vẫn có thể làm ra ngay được.
A/V-(으)ㄹ 성싶다
Cấu trúc & Ý nghĩa: Tương đương với -(으)ㄹ 것 같다 hoặc -(으)ㄹ 듯하다, thể hiện sự phỏng đoán, dự đoán của người nói một cách nhẹ nhàng, tinh tế và lịch sự. Dùng rất nhiều trong văn phát biểu, tin tức.
구름이 잔뜩 껴서 금방이라도 비가 쏟아질 성싶습니다만 많은 시민들이 공원에 나와 휴일을 즐기고 있습니다
Mây kéo đen kịt có vẻ như mưa sẽ trút xuống bất cứ lúc nào, thế nhưng nhiều người dân vẫn ra công원 tận hưởng ngày nghỉ.
(비록, 차라리) A/V-(으)ㄹ지언정
Cấu trúc & Ý nghĩa: Thể hiện sự kiên quyết, thà chấp nhận một tình huống tồi tệ, gian khổ ở vế trước (thường đi với 차라리), chứ tuyệt đối không chịu khuất phục hoặc làm một hành động trái với lương tâm/nguyên tắc ở vế sau. Cấu trúc này mạnh mẽ hơn rất nhiều so với 아/어도. --
북한은 주민들을 굶길지언정 군사용 식량 비축을 포기할 생각은 없는 것으로 보입니다
Bắc Triều Tiên thà để người dân chết đói chứ nhất quyết không có ý định từ bỏ việc dự trữ lương thực cho quân đội.
A/V-기로서니
Công nhận hoàn cảnh ở vế trước là đúng, nhưng khẳng định rằng hành động/phản ứng ở vế sau là quá đáng, đi quá giới hạn cho phép.
Ví dụ
아무리 바쁘기로서니 부모님 생신에 전화할 시간도 없어요?. (Dẫu biết là bận rộn nhưng đến thời gian gọi điện mừng sinh nhật bố mẹ cũng không có sao?).
V-(으)ㄴ/는 이상
Khẳng định một khi sự thật hoặc tình huống ở vế trước đã được xác lập thì hành động/kết quả ở vế sau là điều đương nhiên phải làm.
N을/를 불문하고
Không phân biệt, không màng tới điều kiện của danh từ đứng trước.
Hội thoại mẫu

Nghe, đọc nghĩa, rồi bắt chước nhịp câu

5 đoạn
Đoạn 1
Luyện nghe bài 3
Nghe và đọc theo nội dung chính của bài.
A
A
한국의 정치 베리
Đang biên tập nghĩa.
B
B
어휘 일맞은 맡을 골라 문장을 완성해 보세요.
Đang biên tập nghĩa.
A
A
선출되다 취임하다 고문하다
Đang biên tập nghĩa.
B
B
언론을 통제하다 정권을 연장하다 시위하다
Đang biên tập nghĩa.
A
A
한국의 대동령은 투표로 .
Đang biên tập nghĩa.
B
B
이렇게 국민이 뽑은 대통령은 년 동안 국
Đang biên tập nghĩa.
A
A
가의 지도자로 일하게 된다.
Đang biên tập nghĩa.
B
B
지난 주말 만 명의 대학생들이 물가 상승률보다 높은 등록금 인싱률에 항의해 서울광장에
Đang biên tập nghĩa.
Đoạn 2
Hội thoại 1
Sự việc xảy ra đúng lúc - 문법 A/V-던 차에
A
A
영미야, 우리 뭐 좀 먹으러 나갈까?
Yeong-mi à, chúng ta ra ngoài kiếm gì ăn đi?
B
B
마침 출출하던 차에 잘됐다. 떡볶이는 어때?
Đúng lúc đang đói bụng, may quá. Tteokbokki thì sao?
A
A
여보, 군대에 간 첫째한테서 편지가 왔네요.
Mình ơi, có thư của con cả đi bộ đội gửi về này
B
B
기다리던 차에 잘 됐네요. 어떻게 지내는지 알고 싶었는데.
Đang lúc ngóng đợi thì may quá. Tôi đang rất muốn biết nó sống thế nào
Đoạn 3
Hội thoại 2
Sự việc đối lập - 문법 V-고도
A
A
선생님, 대학을 나오면 취직이 잘 되나요?
Thầy ơi, tốt nghiệp đại học xong có dễ xin việc không ạ?
B
B
요즘은 많은 대학생들이 대학을 졸업하고도 취업하기가 어려워서 아르바이트만 하기도 해요.
Dạo này nhiều sinh viên dù đã tốt nghiệp đại học mà vẫn khó xin việc nên chỉ toàn làm thêm thôi
A
A
스마트폰이 참 편리하지요?
Điện thoại thông minh tiện lợi lắm đúng không?
B
B
저는 아직 익숙하지 않아서 스마트폰을 사고도 전화나 문자 기능을 쓰는 게 다예요.
Tôi chưa quen nên dù đã mua điện thoại thông minh cũng chỉ nghe gọi và nhắn tin thôi
Đoạn 4
Hội thoại 3
A
A
내일 지방에 갈 일이 있는데 가도 될까요?
Ngày mai tôi có việc đi tỉnh, đi được không ạ?
B
B
무리하지 않는 게 좋을 성싶습니다. 잘못했다가는 증세가 더 악화될 수 있으니까요.
Có lẽ không nên gắng sức thì tốt hơn. Nếu không cẩn thận triệu chứng có thể tệ hơn đấy
A
A
저는 겨울이 되면 코나 뺨이 자주 빨갛게 되어서 고민이 많은데요.
Cứ đến mùa đông là mũi và má tôi thường ửng đỏ nên tôi rất phiền lòng
B
B
누구나 한번쯤은 이런 일로 고민했을 성싶은데요. 아주 흔한 증상입니다.
Tôi e là ai cũng từng một lần phiền lòng vì việc này. Nó là triệu chứng rất phổ biến
Đoạn 5
Hội thoại 4
A
A
식량 사정이 심각한데 북한은 왜 국제 사회의 원조를 꺼리는 걸까요?
Tình hình lương thực nghiêm trọng mà sao Triều Tiên lại e ngại viện trợ quốc tế?
B
B
주민들을 굶길지언정 군사용 식량 비축을 포기할 생각은 없는 것 같아요.
Có vẻ họ thà để người dân đói chứ nhất định không từ bỏ việc dự trữ lương thực cho quân đội
A
A
정부가 예산 부족을 이유로 장애인 관련 복지 예산을 축소하겠다고 발표했습니다.
Chính phủ thông báo cắt giảm ngân sách phúc lợi người khuyết tật với lý do thiếu ngân sách
B
B
다른 분야의 예산을 줄일지언정 장애인 예산을 줄이면 안 된다는 목소리가 높습니다.
Đang có nhiều ý kiến cho rằng thà giảm ngân sách lĩnh vực khác chứ không được giảm ngân sách cho người khuyết tật
Nói · 말하기

Luyện phản xạ theo hội thoại

Nói được một đoạn ngắn về 한국과 세계 với mẫu A/V-던 차에[차이다].
한국과 세계
Hội thoại 1
Sự việc xảy ra đúng lúc - 문법 A/V-던 차에
A
영미야, 우리 뭐 좀 먹으러 나갈까?
Yeong-mi à, chúng ta ra ngoài kiếm gì ăn đi?
B
마침 출출하던 차에 잘됐다. 떡볶이는 어때?
Đúng lúc đang đói bụng, may quá. Tteokbokki thì sao?
A
여보, 군대에 간 첫째한테서 편지가 왔네요.
Mình ơi, có thư của con cả đi bộ đội gửi về này
B
기다리던 차에 잘 됐네요. 어떻게 지내는지 알고 싶었는데.
Đang lúc ngóng đợi thì may quá. Tôi đang rất muốn biết nó sống thế nào
Hội thoại 2
Sự việc đối lập - 문법 V-고도
A
선생님, 대학을 나오면 취직이 잘 되나요?
Thầy ơi, tốt nghiệp đại học xong có dễ xin việc không ạ?
B
요즘은 많은 대학생들이 대학을 졸업하고도 취업하기가 어려워서 아르바이트만 하기도 해요.
Dạo này nhiều sinh viên dù đã tốt nghiệp đại học mà vẫn khó xin việc nên chỉ toàn làm thêm thôi
A
스마트폰이 참 편리하지요?
Điện thoại thông minh tiện lợi lắm đúng không?
B
저는 아직 익숙하지 않아서 스마트폰을 사고도 전화나 문자 기능을 쓰는 게 다예요.
Tôi chưa quen nên dù đã mua điện thoại thông minh cũng chỉ nghe gọi và nhắn tin thôi
Hội thoại 3
A
내일 지방에 갈 일이 있는데 가도 될까요?
Ngày mai tôi có việc đi tỉnh, đi được không ạ?
B
무리하지 않는 게 좋을 성싶습니다. 잘못했다가는 증세가 더 악화될 수 있으니까요.
Có lẽ không nên gắng sức thì tốt hơn. Nếu không cẩn thận triệu chứng có thể tệ hơn đấy
A
저는 겨울이 되면 코나 뺨이 자주 빨갛게 되어서 고민이 많은데요.
Cứ đến mùa đông là mũi và má tôi thường ửng đỏ nên tôi rất phiền lòng
B
누구나 한번쯤은 이런 일로 고민했을 성싶은데요. 아주 흔한 증상입니다.
Tôi e là ai cũng từng một lần phiền lòng vì việc này. Nó là triệu chứng rất phổ biến
Hội thoại 4
A
식량 사정이 심각한데 북한은 왜 국제 사회의 원조를 꺼리는 걸까요?
Tình hình lương thực nghiêm trọng mà sao Triều Tiên lại e ngại viện trợ quốc tế?
B
주민들을 굶길지언정 군사용 식량 비축을 포기할 생각은 없는 것 같아요.
Có vẻ họ thà để người dân đói chứ nhất định không từ bỏ việc dự trữ lương thực cho quân đội
A
정부가 예산 부족을 이유로 장애인 관련 복지 예산을 축소하겠다고 발표했습니다.
Chính phủ thông báo cắt giảm ngân sách phúc lợi người khuyết tật với lý do thiếu ngân sách
B
다른 분야의 예산을 줄일지언정 장애인 예산을 줄이면 안 된다는 목소리가 높습니다.
Đang có nhiều ý kiến cho rằng thà giảm ngân sách lĩnh vực khác chứ không được giảm ngân sách cho người khuyết tật
1
Nhìn tình huống
2
Nghe mẫu
3
Thay thông tin của bạn
4
Nói lại không nhìn nghĩa Việt
Câu mẫu để nói lại
한국의 정치 베리
Đang biên tập nghĩa.
어휘 일맞은 맡을 골라 문장을 완성해 보세요.
Đang biên tập nghĩa.
선출되다 취임하다 고문하다
Đang biên tập nghĩa.
언론을 통제하다 정권을 연장하다 시위하다
Đang biên tập nghĩa.
Nghe · 듣기

Nghe chủ động, bắt đúng ý chính

Nghe và xác định được thông tin chính về 한국과 세계.
Nghe va ghi y chinh
Chuẩn bị nghe
다문화 사회(多文化社會)
Xã hội đa văn hóa
체류(滯留)하다
Lưu trú, cư trú tạm thời
영주권(永住權)
Quyền thường trú, thẻ xanh
이주 노동자(移住勞動者)
Lao động di cư
국제결혼(國際結婚)
Kết hôn quốc tế
취득(取得)하다
Giành được, có được (quốc tịch, bằng cấp)
한국의 정치 베리
Đang biên tập nghĩa.
어휘 일맞은 맡을 골라 문장을 완성해 보세요.
Đang biên tập nghĩa.
선출되다 취임하다 고문하다
Đang biên tập nghĩa.
언론을 통제하다 정권을 연장하다 시위하다
Đang biên tập nghĩa.
한국의 대동령은 투표로 .
Đang biên tập nghĩa.
So sanh cau tra loi cua ban voi transcript sau khi da nghe va tu tra loi.
Đọc · 읽기

Đọc theo mục tiêu, tìm thông tin nhanh

Đọc và tóm tắt được nội dung chính về 한국과 세계.
Doc va tom tat y chinh
배운 표현을 읽고 중심 내용을 정리해 보세요.
Từ cần nhìn khi đọc
다문화 사회(多文化社會)
Xã hội đa văn hóa
체류(滯留)하다
Lưu trú, cư trú tạm thời
영주권(永住權)
Quyền thường trú, thẻ xanh
이주 노동자(移住勞動者)
Lao động di cư
국제결혼(國際結婚)
Kết hôn quốc tế
취득(取得)하다
Giành được, có được (quốc tịch, bằng cấp)
Doc ky cau tieng Han, sau do tom tat y chinh bang 1-2 cau.
Viết · 쓰기

Biến mẫu câu thành đoạn viết của bạn

Viết được 3-5 câu về 한국과 세계 với mẫu A/V-던 차에[차이다].
Bài viết theo chủ điểm
Đề bài
배운 어휘와 문법을 사용해서 3-5문장으로 써 보세요.
/5000 ký tự