Workbook practice

8과 · 사고방식과 문화

Lối tư duy và Văn hóa

Tổng quan bài học

Nắm từ khóa, mẫu câu, rồi mới làm bài

Từ khóa có nghĩa tiếng Việt
거리를 유지(維持)하다
[거리를 유지하다] / kʌɾiɾɯl judʑihada
Giữ khoảng cách
침범(侵犯)하다
[침범하다] / cʰimbʌmhada
Xâm phạm
금기시(禁忌視)하다
[금기시하다] / kɯmgiɕihada
Coi là điều cấm kỵ
상징적(象徵的) 의미가 있다
[상징적 의미가 읻따] / saŋdʑiŋdʑʌg ɯimiga itt͈a
Có ý nghĩa tượng trưng
유대감(紐帶感)
[유대감] / judɛgam
Cảm giác gắn kết/ Tình đoàn kết
밀접(密接)한 관련이 있다
[밀쩌판 괄려니 읻따] / milc͈ʌpʰan gwalljʌni itt͈a
Có liên quan mật thiết
단도직입적(單刀直入的)
[단도지깁쩍] / tandodʑigipc͈ʌk
Trực diện, đi thẳng vào vấn đề
빙빙 돌리다
[빙빙 돌리다] / piŋbiŋ tollida
Lắp bắp, vòng vo
핑계
[핑계 / 핑게] / pʰiŋge
Lời bào chữa, cớ
근성(根性)
[근성] / kɯnsʌŋ
Bản tính, căn tính
Mẫu câu trọng tâm
N만 해도[하더라도]
Cấu trúc & Ý nghĩa: Người nói đưa ra một ví dụ cực kỳ tiêu biểu (N) trong số rất nhiều ví dụ để chứng minh cho lập luận của mình. Ý ngầm hiểu là: "Chỉ một ví dụ này thôi đã ở mức độ đó rồi, huống hồ gì là những cái khác".
한국의 대표 음식인 비빔밥만 해도 채소가 많이 들어 있어요
Chỉ tính riêng món ăn tiêu biểu của Hàn Quốc là Bibimbap thôi cũng đã chứa rất nhiều rau rồi.
A/V-다든지 A/V-다든지 하다
Cấu trúc & Ý nghĩa: Liệt kê 2 hoặc nhiều hành động, trạng thái tiêu biểu trong số vô vàn các lựa chọn khác nhau để làm ví dụ minh họa.
등산객들이 산에 쓰레기를 버린다든지 꽃을 꺾는다든지 하는 행위를 해서 문제가 되고 있습니다
Khách leo núi có những hành vi như là vứt rác trên núi hay là bẻ hoa, gây ra vấn đề lớn.
N와/과 맞먹다
Cấu trúc & Ý nghĩa: Thể hiện sự so sánh giữa hai đối tượng, nhấn mạnh rằng đối tượng 1 có giá trị, quy mô, mức độ lớn lao hoặc tương đồng y hệt như đối tượng 2. (Thường dùng trong báo cáo kinh tế, thống kê).
디지털 시대 1년의 변화는 아날로그 시대 100년의 변화와 맞먹는다는 것을 명심해야 합니다
Phải khắc cốt ghi tâm rằng sự biến đổi 1 năm của thời đại kỹ thuật số ngang ngửa với 100 năm của thời kỳ Analog.
설사[설령, 가령] A/V-다(고) 해도
Cấu trúc & Ý nghĩa: Tương tự 아/어도 nhưng mang tính học thuật và giả định cực đoan hơn rất nhiều. Người nói đặt ra một tình huống tồi tệ/khó tin nhất (đi kèm phó từ 설사/설령/가령), nhưng khẳng định kết quả ở vế sau vẫn không thay đổi hoặc không bị ảnh hưởng. --
살찐 몸매와 둔한 인상으로는 설사 실력이 좋다고 해도 시험관의 눈길을 끌기 어렵다
Với thân hình béo phì và ấn tượng chậm chạp thì giả sử năng lực có tốt đi chăng nữa cũng khó thu hút được giám khảo.
V-(으)라치면
Dùng khi chủ thể vừa có ý định thực hiện một hành động nào đó thì ngay lập tức có một tình huống khác xen vào làm kỳ đà cản mũi.
Ví dụ
약속 시간에 늦어서 택시를 타려고 했다. 그런데 내가 택시를 타려라치면 갑자기 다른 사람이 나타나서 내가 잡은 택시를 타고 갔다. (Tôi trễ giờ hẹn nên định bắt taxi. Nhưng hễ tôi cứ định lên taxi thì đột nhiên người khác lại xuất hiện và đi mất chiếc taxi tôi vừa bắt).
A/V-다고 할 것까지는[것까지야] 없다
Thể hiện sự phủ nhận nhẹ nhàng, cho rằng một sự việc chưa đạt đến mức độ trầm trọng hoặc to tát như đối phương đề cập.
V-(으)ㄹ 리(가) 만무하다
Phiên bản nhấn mạnh cực độ của -(으)ㄹ 리가 없다. Thể hiện sự tin chắc 100% rằng một việc là hoàn toàn bất khả thi.
Hội thoại mẫu

Nghe, đọc nghĩa, rồi bắt chước nhịp câu

5 đoạn
Đoạn 1
Luyện nghe bài 1
Nghe và đọc theo nội dung chính của bài.
A
A
문장 단위의 연습 담화 단위의 연
Đang biên tập nghĩa.
B
B
프린 가터
Đang biên tập nghĩa.
A
A
연고 슴으로 구성된
Đang biên tập nghĩa.
B
B
목표 문법 과 제 시어를 활용하여
Đang biên tập nghĩa.
A
A
문법과 표현의 활용에 유의하면
Đang biên tập nghĩa.
B
B
문장을 한다
Đang biên tập nghĩa.
A
A
담화 다위의 연슴으로 락을
Đang biên tập nghĩa.
B
B
해히 를 완성한다.
Đang biên tập nghĩa.
Đoạn 2
Hội thoại 1
Chỉ nhắc đến/Đưa ra ví dụ - 문법 N만 해도
A
A
한국 음식은 채소가 많이 들어 있는 편이라고 생각해요.
Tôi nghĩ thức ăn Hàn Quốc thường có nhiều rau
B
B
맞아요. 한국의 대표 음식인 비빔밥만 해도 채소가 많이 들어 있어요.
Đúng vậy. Chỉ nhắc đến món bibimbap - món ăn tiêu biểu của Hàn Quốc thôi cũng đã có rất nhiều rau rồi
A
A
식사를 할 때에도 어른이 먼저 식사를 시작한 후에 먹는 것이 예의라고 들었어요.
Nghe nói khi ăn cũng phải để người lớn ăn trước mới là phép tắc
B
B
맞아요. 지하철에 있는 경로석만 보더라도 나이 든 사람을 배려하는 한국 문화를 잘 보여 줘요.
Đúng vậy. Chỉ nhìn vào ghế ưu tiên trên tàu điện ngầm thôi cũng đủ thấy rõ văn hóa quan tâm người cao tuổi của Hàn Quốc
Đoạn 3
Hội thoại 2
Liệt kê hành động - 문법 A/V-다든지 A/V-다든지 하다
A
A
요즘 건강한 음식에 대한 관심이 커지고 있어요.
Dạo này sự quan tâm đến thức ăn tốt cho sức khỏe đang lớn dần
B
B
네. 도시에 사는 사람들도 채소를 직접 길러 먹는다든지 유기농 식품을 찾아 먹는다든지 하는 사람들이 늘어나고 있는 것 같아요.
Vâng. Có vẻ những người sống ở đô thị tự trồng rau để ăn hay tìm đồ ăn hữu cơ cũng đang ngày một tăng lên
A
A
5일제 근무가 확산되면서 직장인들은 어떻게 주말을 보내고 있습니까?
Khi chế độ làm việc 5 ngày/tuần nhân rộng thì nhân viên văn phòng cuối tuần làm gì?
B
B
캠핑을 간다든지 동호회 활동을 한다든지 하면서 주말을 보내고 있습니다.
Họ dành cuối tuần bằng cách đi cắm trại hay tham gia hoạt động câu lạc bộ...
Đoạn 4
Hội thoại 3
So sánh ngang bằng - 문법 N와/과 맞먹다
A
A
요즘 커피값이 치솟고 있다면서요?
Nghe bảo dạo này giá cà phê tăng vọt à?
B
B
네, 유명 커피숍의 경우 커피값이 밥값과 맞먹습니다.
Vâng, trường hợp quán cà phê nổi tiếng thì giá cà phê ngang ngửa với giá bữa ăn
A
A
삼겹살 가격이 급등했다면서요?
Nghe nói giá thịt ba chỉ tăng đột biến à?
B
B
네, 휴가철을 맞아 삼겹살 수요가 증가하면서 소고기 값과 맞먹을 정도로 가격이 올랐습니다.
Vâng, đón mùa nghỉ lễ nhu cầu thịt ba chỉ tăng nên giá đã tăng đến mức ngang ngửa với giá thịt bò
Đoạn 5
Hội thoại 4
A
A
취직을 준비하는 학생들이 살찐 몸매와 둔한 인상 때문에 고민이 많다고 해요.
Nghe nói sinh viên chuẩn bị xin việc lo lắng nhiều vì thân hình béo và ấn tượng chậm chạp
B
B
설사 실력이 좋다고 해도 면접관의 눈길을 끌기 어렵다는 충고 때문에 외모에도 많은 신경을 쓰고 있대요.
Bởi vì lời khuyên rằng giả sử năng lực có tốt đi chăng nữa cũng khó thu hút ánh nhìn của người phỏng vấn, nên họ đang phải rất chú ý đến ngoại hình
A
A
요즘 유기농 식품을 찾는 사람들이 많아졌어요.
Dạo này nhiều người tìm mua thực phẩm hữu cơ hơn
B
B
네, 그래서 설령 값이 비싸다고 해도 품질이 좋은 식품은 금방 잘 팔리는 편이에요.
Vâng, vì vậy giả sử giá có đắt đi chăng nữa thì thực phẩm chất lượng tốt cũng bán chạy rất nhanh
Nói · 말하기

Luyện phản xạ theo hội thoại

Nói được một đoạn ngắn về 사고방식과 문화 với mẫu N만 해도[하더라도].
사고방식과 문화
Hội thoại 1
Chỉ nhắc đến/Đưa ra ví dụ - 문법 N만 해도
A
한국 음식은 채소가 많이 들어 있는 편이라고 생각해요.
Tôi nghĩ thức ăn Hàn Quốc thường có nhiều rau
B
맞아요. 한국의 대표 음식인 비빔밥만 해도 채소가 많이 들어 있어요.
Đúng vậy. Chỉ nhắc đến món bibimbap - món ăn tiêu biểu của Hàn Quốc thôi cũng đã có rất nhiều rau rồi
A
식사를 할 때에도 어른이 먼저 식사를 시작한 후에 먹는 것이 예의라고 들었어요.
Nghe nói khi ăn cũng phải để người lớn ăn trước mới là phép tắc
B
맞아요. 지하철에 있는 경로석만 보더라도 나이 든 사람을 배려하는 한국 문화를 잘 보여 줘요.
Đúng vậy. Chỉ nhìn vào ghế ưu tiên trên tàu điện ngầm thôi cũng đủ thấy rõ văn hóa quan tâm người cao tuổi của Hàn Quốc
Hội thoại 2
Liệt kê hành động - 문법 A/V-다든지 A/V-다든지 하다
A
요즘 건강한 음식에 대한 관심이 커지고 있어요.
Dạo này sự quan tâm đến thức ăn tốt cho sức khỏe đang lớn dần
B
네. 도시에 사는 사람들도 채소를 직접 길러 먹는다든지 유기농 식품을 찾아 먹는다든지 하는 사람들이 늘어나고 있는 것 같아요.
Vâng. Có vẻ những người sống ở đô thị tự trồng rau để ăn hay tìm đồ ăn hữu cơ cũng đang ngày một tăng lên
A
5일제 근무가 확산되면서 직장인들은 어떻게 주말을 보내고 있습니까?
Khi chế độ làm việc 5 ngày/tuần nhân rộng thì nhân viên văn phòng cuối tuần làm gì?
B
캠핑을 간다든지 동호회 활동을 한다든지 하면서 주말을 보내고 있습니다.
Họ dành cuối tuần bằng cách đi cắm trại hay tham gia hoạt động câu lạc bộ...
Hội thoại 3
So sánh ngang bằng - 문법 N와/과 맞먹다
A
요즘 커피값이 치솟고 있다면서요?
Nghe bảo dạo này giá cà phê tăng vọt à?
B
네, 유명 커피숍의 경우 커피값이 밥값과 맞먹습니다.
Vâng, trường hợp quán cà phê nổi tiếng thì giá cà phê ngang ngửa với giá bữa ăn
A
삼겹살 가격이 급등했다면서요?
Nghe nói giá thịt ba chỉ tăng đột biến à?
B
네, 휴가철을 맞아 삼겹살 수요가 증가하면서 소고기 값과 맞먹을 정도로 가격이 올랐습니다.
Vâng, đón mùa nghỉ lễ nhu cầu thịt ba chỉ tăng nên giá đã tăng đến mức ngang ngửa với giá thịt bò
Hội thoại 4
A
취직을 준비하는 학생들이 살찐 몸매와 둔한 인상 때문에 고민이 많다고 해요.
Nghe nói sinh viên chuẩn bị xin việc lo lắng nhiều vì thân hình béo và ấn tượng chậm chạp
B
설사 실력이 좋다고 해도 면접관의 눈길을 끌기 어렵다는 충고 때문에 외모에도 많은 신경을 쓰고 있대요.
Bởi vì lời khuyên rằng giả sử năng lực có tốt đi chăng nữa cũng khó thu hút ánh nhìn của người phỏng vấn, nên họ đang phải rất chú ý đến ngoại hình
A
요즘 유기농 식품을 찾는 사람들이 많아졌어요.
Dạo này nhiều người tìm mua thực phẩm hữu cơ hơn
B
네, 그래서 설령 값이 비싸다고 해도 품질이 좋은 식품은 금방 잘 팔리는 편이에요.
Vâng, vì vậy giả sử giá có đắt đi chăng nữa thì thực phẩm chất lượng tốt cũng bán chạy rất nhanh
1
Nhìn tình huống
2
Nghe mẫu
3
Thay thông tin của bạn
4
Nói lại không nhìn nghĩa Việt
Câu mẫu để nói lại
문장 단위의 연습 담화 단위의 연
Đang biên tập nghĩa.
프린 가터
Đang biên tập nghĩa.
연고 슴으로 구성된
Đang biên tập nghĩa.
목표 문법 과 제 시어를 활용하여
Đang biên tập nghĩa.
Nghe · 듣기

Nghe chủ động, bắt đúng ý chính

Nghe và xác định được thông tin chính về 사고방식과 문화.
Nghe va ghi y chinh
Chuẩn bị nghe
거리를 유지(維持)하다
Giữ khoảng cách
침범(侵犯)하다
Xâm phạm
금기시(禁忌視)하다
Coi là điều cấm kỵ
상징적(象徵的) 의미가 있다
Có ý nghĩa tượng trưng
유대감(紐帶感)
Cảm giác gắn kết/ Tình đoàn kết
밀접(密接)한 관련이 있다
Có liên quan mật thiết
문장 단위의 연습 담화 단위의 연
Đang biên tập nghĩa.
프린 가터
Đang biên tập nghĩa.
연고 슴으로 구성된
Đang biên tập nghĩa.
목표 문법 과 제 시어를 활용하여
Đang biên tập nghĩa.
문법과 표현의 활용에 유의하면
Đang biên tập nghĩa.
So sanh cau tra loi cua ban voi transcript sau khi da nghe va tu tra loi.
Đọc · 읽기

Đọc theo mục tiêu, tìm thông tin nhanh

Đọc và tóm tắt được nội dung chính về 사고방식과 문화.
Doc va tom tat y chinh
배운 표현을 읽고 중심 내용을 정리해 보세요.
Từ cần nhìn khi đọc
거리를 유지(維持)하다
Giữ khoảng cách
침범(侵犯)하다
Xâm phạm
금기시(禁忌視)하다
Coi là điều cấm kỵ
상징적(象徵的) 의미가 있다
Có ý nghĩa tượng trưng
유대감(紐帶感)
Cảm giác gắn kết/ Tình đoàn kết
밀접(密接)한 관련이 있다
Có liên quan mật thiết
Doc ky cau tieng Han, sau do tom tat y chinh bang 1-2 cau.
Viết · 쓰기

Biến mẫu câu thành đoạn viết của bạn

Viết được 3-5 câu về 사고방식과 문화 với mẫu N만 해도[하더라도].
Bài viết theo chủ điểm
Đề bài
배운 어휘와 문법을 사용해서 3-5문장으로 써 보세요.
/5000 ký tự