Câu hỏi 1
Nghĩa của từ "소개하다" là gì?
Câu hỏi 2
Nghĩa của từ "강아지" là gì?
Câu hỏi 3
Nghĩa của từ "다니다" là gì?
Câu hỏi 4
Nghĩa của từ "농구(를) 하다" là gì?
Câu hỏi 5
Nghĩa của từ "사장님" là gì?
Câu hỏi 6
Điền từ thích hợp vào chỗ trống: _____과 나, 그리고 우리 오빠.
Câu hỏi 7
Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 할머니는 _____에서 주무시고... (Trang 19)
Câu hỏi 8
Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 할아버지는 매일 _____을 입으세요. (Trang 27)
Câu hỏi 9
Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 어머니는 따뜻하고 _____.
Câu hỏi 10
Điền từ thích hợp vào chỗ trống: _____이 몇 명이에요?
Câu hỏi 11
Ý nghĩa của cấu trúc ngữ pháp "N(이)세요" là gì?
Câu hỏi 12
Ý nghĩa của cấu trúc ngữ pháp "N(의) N" là gì?
Câu hỏi 13
Ý nghĩa của cấu trúc ngữ pháp "N을/를 잘하다 / 못하다 / 잘 못하다" là gì?