9

이분은 누구세요?

Vị này là ai?

Nhóm
Nhóm từ vựng

GIA ĐÌNH & NGƯỜI THÂN

15 từ
가족
[가족] / [ka.dʒok̚]
Gia đình
가족이 몇 명이에요?
할아버지
[하라버지] / [ha.ɾa.bə.dʒi]
Ông
우리 할아버지는 75세이세요.
할머니
[할머니] / [hal.mə.ni]
할머니는 친구가 많으세요.
아버지
[아버지] / [a.bə.dʒi]
Bố
아버지는 무슨 일을 하세요?
어머니
[어머니] / [ə.mə.ni]
Mẹ
어머니가 미인이세요.
[형] / [hyəŋ]
Anh trai (Nam gọi / Nữ gọi)
오빠는 대학생이에요.
오빠
[오빠] / [o.p'a]
Anh trai (Nam gọi / Nữ gọi)
오빠는 대학생이에요.
누나
[누나] / [nu.na]
Chị gái (Nam gọi / Nữ gọi)
유진의 언니는 회사에 다녀요.
언니
[언니] / [ən.ni]
Chị gái (Nam gọi / Nữ gọi)
유진의 언니는 회사에 다녀요.
여동생
[여동생] / [yə.doŋ.sɛŋ]
Em gái
여동생이 한 명 있어요.
남동생
[남동생] / [nam.doŋ.sɛŋ]
Em trai
남동생만 두 명 있어요.
아내
[아내] / [a.nɛ]
Vợ
(Từ vựng mở rộng phần gia đình)
남편
[남편] / [nam.pʰyən]
Chồng
(Từ vựng mở rộng phần gia đình)
[딸] / [t'al]
Con gái
(Từ vựng mở rộng phần gia đình)
아들
[아들] / [a.dɨl]
Con trai
(Từ vựng mở rộng phần gia đình)
Nhóm từ vựng

KÍNH NGỮ & TỪ TƯƠNG ĐƯƠNG

15 từ
나이
[나이] / [na.i]
Tuổi
어머니는 연세가 어떻게 되세요?
연세
[연세] / [yən.se]
Tuổi (Kính ngữ)
어머니는 연세가 어떻게 되세요?
이름
[이름] / [i.ɾɨm]
Tên
우리 아버지 성함은 제임스예요.
성함
[성함] / [səŋ.ham]
Tên (Kính ngữ)
우리 아버지 성함은 제임스예요.
[집] / [tʃip̚]
Nhà
사장님은 지금 댁에 안 계세요.
[댁] / [tɛk̚]
Nhà (Kính ngữ)
사장님은 지금 댁에 안 계세요.
사람
[사람/명]
Người / Vị (Kính ngữ)
이분은 누구세요?
[분]
Người / Vị (Kính ngữ)
이분은 누구세요?
[pun]
Người / Vị (Kính ngữ)
이분은 누구세요?
있다
[읻따] / [계시다] / [kye.ɕi.da]
Có, ở
부모님이 계시고 여동생이 있어요.
계시다
[읻따] / [계시다] / [kye.ɕi.da]
Có, ở (Kính ngữ)
부모님이 계시고 여동생이 있어요.
먹다
[먹따] / [드시다] / [tɨ.ɕi.da]
Ăn
어머니는 어제 비빔밥을 드셨어요.
드시다
[먹따] / [드시다] / [tɨ.ɕi.da]
Dùng bữa (Kính ngữ)
어머니는 어제 비빔밥을 드셨어요.
자다
[자다] / [주무시다] / [tʃu.mu.ɕi.da]
Ngủ
할머니, 지금 어디에 주무세요?
주무시다
[자다] / [주무시다] / [tʃu.mu.ɕi.da]
Ngủ (Kính ngữ)
할머니, 지금 어디에 주무세요?
Nhóm từ vựng

SỐ ĐẾM TUỔI TÁC

11 từ
[살] / [sal]
Tuổi (Đơn vị đếm)
몇 살이에요?
[열] / [yəl]
10
(Sử dụng để nói tuổi)
스물
[스물] / [sɨ.mul]
20
(Sử dụng để nói tuổi)
서른
[서른] / [sə.ɾɨn]
30
(Sử dụng để nói tuổi)
마흔
[마흔] / [ma.hɨn]
40
(Sử dụng để nói tuổi)
[쉰] / [ɕwin]
50
아버지는 쉰일곱이세요 (57 tuổi).
예순
[예순] / [ye.sun]
60
아버지는 쉰일곱이세요 (57 tuổi).
일흔
[이른] / [i.ɾɨn]
70
(Sử dụng để nói tuổi)
여든
[여든] / [yə.dɨn]
80
(Sử dụng để nói tuổi)
아흔
[아흔] / [a.hɨn]
90
(Sử dụng để nói tuổi)
[백] / [pɛk̚]
100
(Sử dụng để nói tuổi)
Nhóm từ vựng

ĐỘNG TỪ, TÍNH TỪ & TỪ BỔ SUNG KHÁC

11 từ
소개하다
[소개하다] / [so.gɛ.ha.da]
Giới thiệu
친구들을 서로 소개해 주세요.
다니다
[다니다] / [ta.ni.da]
Đi (làm, học đều đặn)
아버지는 회사에 다니세요.
멋있다
[머싣따] / [mə.ɕit̚.t'a]
Đẹp trai, ngầu
축구를 좋아하셨어요. 아주 멋있으셨어요.
친절하다
[친절하다] / [tʃʰin.dʒəl.ha.da]
Thân thiện
어머니는 따뜻하고 친절하세요.
웃다
[욷따] / [ut̚.t'a]
Cười
아주 재미있으시고 항상 웃으세요.
미인
[미인] / [mi.in]
Mỹ nhân, người đẹp
어머니가 미인이세요.
동아리
[동아리] / [toŋ.a.ɾi]
Câu lạc bộ
오빠는 동아리에서 태권도를 배워요.
취미
[취미] / [tʃʰwi.mi]
Sở thích
그럼 취미는 뭐예요?
강아지
[강아지] / [kaŋ.a.dʒi]
Con cún
우리 강아지 해피 (1살).
아기
[아기] / [a.gi]
Em bé
한국의 아기는...
태어나다
[태어나다] / [tʰɛ.ə.na.da]
Sinh ra
12월 31일에 아기가 태어났습니다.
Grammar

Ngữ pháp trong bài

문법
Danh sách mẫu
N(의) N (Sở hữu cách)
N(의) N

Cấu trúc & Ý nghĩa: Danh từ 1 + (의) + Danh từ 2. N2 của N1.

Cách sử dụng: Biểu thị quan hệ sở hữu. Đặc biệt: 나 + 의 = 나의 (hoặc 내); 저 + 의 = 저의 (hoặc 제). Trong khẩu ngữ, chữ '의' thường được đọc là [에].
Ví dụ đi kèm 10 ví dụ
1
이거 스티븐 씨의 책이에요?
Đây là sách của Steven phải không?
2
네, 제 책이에요
Vâng, là sách của tôi.
3
누구의 가방이에요?
Là túi xách của ai?
4
히엔의 가방이에요
Là túi xách của Hiền.
5
저 사람은 누구예요? - 내 친구예요
Người kia là ai? - Là bạn của tôi.
6
이분은 우리 어머니의 친구세요
Vị này là bạn của mẹ tôi.
7
선생님의 책상입니다
Là bàn của giáo viên.
8
유진 씨의 우산입니다
Là ô của Yujin.
9
마리코 씨의 휴대폰입니다
Là điện thoại của Mariko.
10
동생의 신발이에요
Là giày của em tôi.
N을/를 잘하다 [잘 못하다, 못하다]
N을/를 잘하다 [잘 못하다, 못하다]

Cấu trúc & Ý nghĩa: Giỏi / Không giỏi lắm / Kém (việc gì đó).

Cách sử dụng: Dùng để đánh giá năng lực thực hiện một hành động (thường là môn học, thể thao, ngoại ngữ).
Ví dụ đi kèm 10 ví dụ
1
마리코 씨는 뭐를 잘해요?
Mariko giỏi môn gì?
2
마리코 씨는 요리를 잘해요
Mariko giỏi nấu ăn.
3
저는 운전을 잘 못해요
Tôi không giỏi lái xe lắm.
4
저는 수학을 못했어요
Tôi đã từng học kém môn toán.
5
한국말을 잘해요? - 아니요, 잘 못해요
Bạn nói tiếng Hàn giỏi không? - Không, tôi không giỏi lắm.
6
스티븐 씨는 영어를 잘해요
Steven giỏi tiếng Anh.
7
샤오밍 씨는 노래를 못해요
Xiaoming không biết hát/hát kém.
8
우리 오빠는 태권도를 잘해요
Anh trai tôi giỏi Taekwondo.
9
동생은 축구를 잘 못해요
Em tôi không giỏi đá bóng.
10
나나 씨는 수영을 잘해요
Nana bơi giỏi.
N(이)세요
N(이)세요

Cấu trúc & Ý nghĩa: Danh từ + (이)세요. Là N (Kính ngữ của 이에요/예요).

Cách sử dụng: Dùng để tôn kính chủ ngữ (người được nhắc đến như ông bà, bố mẹ, thầy cô, người lạ mặt). Có patchim + 이세요; Không patchim + 세요.
Ví dụ đi kèm 10 ví dụ
1
이분은 누구세요?
Vị này là ai ạ?
2
이분은 우리 어머니세요
Vị này là mẹ tôi.
3
아버지는 회사원이세요
Bố tôi là nhân viên công ty.
4
우리 할아버지는 의사세요
Ông tôi là bác sĩ.
5
이분은 김 선생님이세요
Vị này là thầy giáo Kim.
6
저분은 스티븐 씨의 부모님이세요?
Vị kia là bố mẹ của Steven ạ?
7
나나 씨 아버지는 무슨 일을 하세요?
Bố của Nana làm nghề gì ạ?
8
우리 아버지는 쉰두 살이세요
Bố tôi 52 tuổi ạ.
9
저희 할머니세요
Là bà của tôi ạ.
10
이분은 영국 사람이세요
Vị này là người Anh ạ.
A/V-(으)시-
A/V-(으)시-

Cấu trúc & Ý nghĩa: Động/Tính từ + (으)시. Làm V / Là A (Đuôi kính ngữ). --

Cách sử dụng: Tôn kính chủ ngữ thực hiện hành động. Hiện tại: -(으)세요 (Có patchim + 으세요, Không patchim + 세요). Quá khứ: -(으)셨어요.
Ví dụ đi kèm 10 ví dụ
1
김 선생님은 친절하세요
Thầy Kim rất thân thiện.
2
할머니는 친구가 많으세요
Bà có rất nhiều bạn.
3
김 선생님은 지금 뭐 하세요? - 책을 읽으세요
Thầy Kim bây giờ đang làm gì? - Thầy đang đọc sách.
4
사장님은 어제 중국에 가셨어요
Giám đốc hôm qua đã đi Trung Quốc.
5
지금 댁에 안 계세요. (Bây giờ
bố mẹ
6
어머니는 어제 비빔밥을 드셨어요
Mẹ hôm qua đã ăn cơm trộn.
7
아버지는 회사에 다니세요
Bố tôi đi làm ở công ty.
8
우리 할아버지는 전에 역사 선생님이셨어요
Ông tôi trước đây từng là giáo viên lịch sử.
9
축구를 좋아하셨어요
Ông từng rất thích bóng đá.
10
어머니는 아주 따뜻하세요
Mẹ tôi rất ấm áp.
Mẫu hội thoại 5 bài
Nghe - nói theo mẫu

Giới thiệu bạn bè - 말하기 1

8 câu thoại
A 스티븐 정우 씨, 인사하세요. 이쪽은 줄리앙 씨예요. Jeongu, chào hỏi đi nào. Đây là anh Julian
B 정우 안녕하세요, 줄리앙 씨? Xin chào anh Julian
A 스티븐 줄리앙 씨, 이쪽은 정우 씨예요. 정우 씨는 제 룸메이트예요. Julian, đây là Jeongu. Jeongu là bạn cùng phòng của tôi
A 줄리앙 만나서 반가워요, 정우 씨. 저는 줄리앙이에요. 스티븐 씨의 한국어 반 친구예요. Rất vui được gặp cậu, Jeongu. Tôi là Julian. Là bạn cùng lớp tiếng Hàn của Steven
B 정우 네, 만나서 반가워요. 스티븐 씨한테서 이야기 많이 들었어요. Vâng, rất vui được gặp anh. Tôi đã nghe Steven kể nhiều về anh
A 줄리앙 저도 정우 씨 이야기 많이 들었어요. Tôi cũng nghe kể nhiều về cậu
A 스티븐 줄리앙 씨는 노래를 아주 잘해요. Julian hát rất hay
A 줄리앙 뭘요. 잘 못해요. Đâu có. Tôi không hát hay đâu
Nghe - nói theo mẫu

Giới thiệu gia đình - 말하기 2

8 câu thoại
A 민수 가족이 몇 명이에요? Gia đình cậu có mấy người?
B 아키라 네 명이에요. 부모님이 계시고 여동생이 한 명 있어요. Có 4 người. Có bố mẹ và một em gái
A 민수 아버지는 무슨 일을 하세요? Bố cậu làm công việc gì?
B 아키라 회사에 다니세요. Ông ấy đi làm công ty
A 민수 어머니가 미인이세요. 연세가 어떻게 되세요? Mẹ cậu là mỹ nhân đấy. Bác ấy bao nhiêu tuổi rồi?
B 아키라 쉰일곱이세요. Mẹ tớ 57 tuổi
A 민수 가족이 모두 일본에 계세요? Gia đình cậu đều đang ở Nhật Bản à?
B 아키라 아니요, 여동생은 한국에서 대학교에 다녀요. Không, em gái tớ đang đi học đại học ở Hàn Quốc
Nghe - nói theo mẫu

Sở hữu N của N - 문법과 표현 1

2 câu thoại
A A 이거 스티븐 씨의 책이에요? Đây là sách của Steven phải không?
B B 네, 제 책이에요. Vâng, là sách của tôi
Nghe - nói theo mẫu

Làm tốt/không tốt việc gì - 문법과 표현 1

2 câu thoại
A A 한국말을 잘해요? Bạn nói tiếng Hàn giỏi không?
B B 아니요, 잘 못해요. Không, tôi nói không giỏi
Nghe - nói theo mẫu

Hội thoại 5

4 câu thoại
A A 이분은 누구세요? Người này là ai vậy?
B B 우리 아버지세요. Là bố của tôi
A A 아버지는 무슨 일을 하세요? Bố bạn làm công việc gì?
B B 회사에 다니세요. Ông ấy đi làm công ty
Listening

Nghe và bắt ý chính

A 스티븐 Jeongu, chào hỏi đi nào. Đây là anh Julian
B 정우 Xin chào anh Julian
A 스티븐 Julian, đây là Jeongu. Jeongu là bạn cùng phòng của tôi
A 줄리앙 Rất vui được gặp cậu, Jeongu. Tôi là Julian. Là bạn cùng lớp tiếng Hàn của Steven
B 정우 Vâng, rất vui được gặp anh. Tôi đã nghe Steven kể nhiều về anh
A 줄리앙 Tôi cũng nghe kể nhiều về cậu
A 스티븐 Julian hát rất hay
A 줄리앙 Đâu có. Tôi không hát hay đâu
B 민수 Gia đình cậu có mấy người?
A 아키라 Có 4 người. Có bố mẹ và một em gái
B 민수 Bố cậu làm công việc gì?
A 아키라 Ông ấy đi làm công ty
B 민수 Mẹ cậu là mỹ nhân đấy. Bác ấy bao nhiêu tuổi rồi?
A 아키라 Mẹ tớ 57 tuổi
B 민수 Gia đình cậu đều đang ở Nhật Bản à?
A 아키라 Không, em gái tớ đang đi học đại học ở Hàn Quốc
B A Đây là sách của Steven phải không?
A B Vâng, là sách của tôi
B A Bạn nói tiếng Hàn giỏi không?
A B Không, tôi nói không giỏi
B A Người này là ai vậy?
A B Là bố của tôi
B A Bố bạn làm công việc gì?
A B Ông ấy đi làm công ty
Câu hỏi nghe

Nghĩa của từ "소개하다" là gì?

Reading

Đọc hiểu nội dung bài

읽기
Bài đọc 2 bài
Speaking 1
8 câu đọc
Steven
정우 씨, 인사하세요. 이쪽은 줄리앙 씨예요.
Jeongu, chào cậu. Đây là Julian
Jeongu
안녕하세요, 줄리앙 씨?
Xin chào, Julian
Steven
줄리앙 씨, 이쪽은 정우 씨예요. 정우 씨는 제 룸메이트예요.
Julian, đây là Jeongu. Jeongu là bạn cùng phòng của tôi
Julian
만나서 반가워요, 정우 씨. 저는 줄리앙이에요. 스티븐 씨의 한국어 반 친구예요.
Rất vui được gặp cậu, Jeongu. Tôi là Julian. Tôi là bạn cùng lớp tiếng Hàn của Steven
Jeongu
네, 만나서 반가워요. 스티븐 씨한테서 이야기 많이 들었어요.
Vâng, rất vui được gặp cậu. Tôi đã nghe Steven kể nhiều về cậu
Julian
저도 정우 씨 이야기 많이 들었어요.
Tôi cũng nghe kể nhiều về Jeongu
Steven
줄리앙 씨는 노래를 아주 잘해요.
Julian hát rất hay
Julian
뭘요. 잘 못해요.
Đâu có. Tôi hát không hay đâu
Speaking 2
8 câu đọc
Minsu
가족이 몇 이에요?
Gia đình bạn có mấy người?
Akira
이에요. 아버지하고 어머니가 계시고 여동생이 한 있어요.
Có 4 người. Có bố mẹ và một em gái
Minsu
아버지는 무슨 일을 하세요?
Bố bạn làm nghề gì?
Akira
회사에 다니세요.
Bố tôi làm cho một công ty
Minsu
어머니미인이세요! 연세가 어떻게 되세요?
Mẹ bạn thật là một mỹ nhân! Bác gái bao nhiêu tuổi rồi?
Akira
일곱이세요.
Bác 57 tuổi rồi
Minsu
가족이 모두 일본에 계세요?
Gia đình bạn đều ở Nhật Bản cả chứ?
Akira
아니요, 제 여동생은 한국에서 대학교에 다녀요.
Không, em gái tôi đang học đại học ở Hàn Quốc
Từ trong bài đọc
가족 · Gia đình
할아버지 · Ông
할머니 · Bà
아버지 · Bố
어머니 · Mẹ
· Anh trai (Nam gọi / Nữ gọi)
오빠 · Anh trai (Nam gọi / Nữ gọi)
누나 · Chị gái (Nam gọi / Nữ gọi)
Writing

Viết 3-5 câu theo mẫu

쓰기
Đề bài
Viết theo mẫu: Speaking 1
다음을 읽고 3-5문장으로 써 보세요.
Đọc nội dung "Speaking 1" rồi viết lại hoặc tóm tắt bằng 3-5 câu.
Viết theo mẫu: Speaking 2
다음을 읽고 3-5문장으로 써 보세요.
Đọc nội dung "Speaking 2" rồi viết lại hoặc tóm tắt bằng 3-5 câu.
예: 이거 스티븐 씨의 책이에요?
Quiz

Kiểm tra từ vựng và nghe hiểu

퀴즈
Danh sách câu hỏi
Câu hỏi 1

Nghĩa của từ "소개하다" là gì?

Câu hỏi 2

Nghĩa của từ "강아지" là gì?

Câu hỏi 3

Nghĩa của từ "다니다" là gì?

Câu hỏi 4

Nghĩa của từ "농구(를) 하다" là gì?

Câu hỏi 5

Nghĩa của từ "사장님" là gì?

Câu hỏi 6

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: _____과 나, 그리고 우리 오빠.

Câu hỏi 7

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 할머니는 _____에서 주무시고... (Trang 19)

Câu hỏi 8

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 할아버지는 매일 _____을 입으세요. (Trang 27)

Câu hỏi 9

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 어머니는 따뜻하고 _____.

Câu hỏi 10

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: _____이 몇 명이에요?

Câu hỏi 11

Ý nghĩa của cấu trúc ngữ pháp "N(이)세요" là gì?

Câu hỏi 12

Ý nghĩa của cấu trúc ngữ pháp "N(의) N" là gì?

Câu hỏi 13

Ý nghĩa của cấu trúc ngữ pháp "N을/를 잘하다 / 못하다 / 잘 못하다" là gì?