10

지금 몇 시예요?

Bây giờ là mấy giờ?

Nhóm
Nhóm từ vựng

THỜI GIAN & BUỔI TRONG NGÀY

10 từ
새벽
[새벽] / [sɛ.byək̚]
Rạng sáng
새벽에 병원에 가려고 했지만...
아침
[아침] / [a.tʃʰim]
Buổi sáng
아침에 세수하다 / 낮 12시.
[낟] / [nat̚]
Ban ngày
아침에 세수하다 / 낮 12시.
저녁
[저녁] / [tʃə.nyək̚]
Buổi tối
오늘 저녁에 친구를 만날 거예요.
[밤] / [pam]
Đêm
오늘 저녁에 친구를 만날 거예요.
오전
[오전] / [o.dʒən]
Sáng
내일 오전에는 한국어 수업이 있어요.
오후
[오후] / [o.hu]
Chiều
내일 오전에는 한국어 수업이 있어요.
[시] / [ɕi]
Giờ
지금 몇 시예요? 세 시 이십 분이에요.
[분] / [pun]
Phút
지금 몇 시예요? 세 시 이십 분이에요.
[반] / [pan]
Rưỡi
지금 몇 시예요? 세 시 이십 분이에요.
Nhóm từ vựng

ĐỘNG TỪ SINH HOẠT HÀNG NGÀY

12 từ
일어나다
[이러나다] / [i.ɾə.na.da]
Thức dậy
보통 몇 시에 일어나요?
버스를 기다리다
[버스를 기다리다]
Đợi xe buýt
정류장에서 버스를 기다려요.
운전하다
[운전하다] / [un.dʒən.ha.da]
Lái xe
서울에서 운전해요?
버스를 타다
[버스를 타다]
Lên xe buýt
몇 시에 버스를 탔어요?
세수하다
[세수하다] / [se.su.ha.da]
Rửa mặt
아침에 세수하다
청소하다
[청소하다] / [tʃʰəŋ.so.ha.da]
Dọn dẹp vệ sinh
방을 청소해야 돼요.
회의하다
[회의하다] / [hwe.ɨi.ha.da]
Họp, hội nghị
아까 회의를 하고 있어서 못 받았어요.
빨래하다
[빨래하다] / [p'al.lɛ.ha.da]
Giặt giũ
주말에 빨래해요.
전화하다
[전화하다] / [tʃən.hwa.ha.da]
Gọi điện thoại
친구에게 전화하세요.
컴퓨터를 하다
[컴퓨터를 하다]
Dùng máy tính
컴퓨터를 하고 있었어요.
샤워하다
[샤워하다] / [ɕya.wə.ha.da]
Tắm vòi sen
저녁에 샤워해요.
식사하다
[식싸하다] / [ɕik̚.s'a.ha.da]
Dùng bữa
같이 식사하러 가요.
Nhóm từ vựng

DANH TỪ & TỪ VỰNG BỔ SUNG

13 từ
휴가
[휴가] / [hyu.ga]
Kỳ nghỉ
휴가가 언제까지예요?
데이트하다
[데이트하다] / [de.i.tʰɨ.ha.da]
Hẹn hò
아, 데이트했어요?
피곤하다
[피곤하다] / [pʰi.gon.ha.da]
Mệt mỏi
저는 요즘 아주 피곤해요.
늦잠을 자다
[늗짜믈 자다] / [nɨt̚.tʃ'a.mɨl..]
Ngủ nướng
어제 늦잠을 잤어요.
점심
[점심] / [tʃəm.ɕim]
Bữa trưa
몇 시에 점심을 먹어요?
언제
[언제] / [ən.dʒe]
Khi nào
언제 운동을 해요?
연습
[연습] / [yən.sɨp̚]
Luyện tập
기타 연습을 하다.
미술관
[미술관] / [mi.sul.gwan]
Bảo tàng mỹ thuật
친구와 미술관에 가요. (Từ mở rộng)
이메일
[이메일] / [i.me.il]
Thư điện tử
이메일 답장 쓰기.
답장
[답짱] / [tap̚.tʃ'aŋ]
Thư hồi đáp
답장을 보내기.
은행
[은행]
Ngân hàng
은행은 오전 9시부터 4시까지 합니다.
백화점
[배콰점]
TTTM
은행은 오전 9시부터 4시까지 합니다.
출입국관리사무소
[추립꾹꽐리사무소]
Cục QLXNC
출입국관리사무소는 9시부터 6시까지..
Grammar

Ngữ pháp trong bài

문법
Danh sách mẫu
시간 (Thời gian: Giờ, Phút)
시간

Cấu trúc & Ý nghĩa: Số thuần Hàn + 시 (Giờ) / Số Hán Hàn + 분 (Phút).

Cách sử dụng: Dùng để đọc giờ. 반 có nghĩa là "rưỡi" (30 phút).
Ví dụ đi kèm 10 ví dụ
1
지금 몇 시예요? - 두 시예요
Bây giờ là mấy giờ? - Là 2 giờ.
2
다섯 시 십오 분이에요
Là 5 giờ 15 phút.
3
열 시 삼십 분이에요. (= 열 시 반이에요)
Là 10 giờ 30 phút / 10 rưỡi.
4
몇 시에 점심을 먹어요? - 한 시쯤에 먹어요
Mấy giờ bạn ăn trưa? - Ăn lúc khoảng 1 giờ.
5
네 시에 친구를 만나요
Tôi gặp bạn lúc 4 giờ.
6
일곱 시 반에 일어나요
Tôi thức dậy lúc 7 rưỡi.
7
오전 아홉 시에 수업이 있어요
Tôi có tiết học lúc 9 giờ sáng.
8
오후 두 시부터 시험을 봐요
Tôi thi từ 2 giờ chiều.
9
일곱 시 반에 신촌에서 사장님과 이야기해요
Lúc 7h rưỡi ở Sinchon tôi nói chuyện với giám đốc.
10
여덟 시에 홍대입구에서 손님을 만나요
Tôi gặp khách hàng lúc 8h ở lối vào Hongdae.
N부터 N까지
N부터 N까지

Cấu trúc & Ý nghĩa: Danh từ (Thời gian) + 부터 + Danh từ (Thời gian) + 까지. Từ (thời gian) đến (thời gian).

Cách sử dụng: Thể hiện điểm bắt đầu và điểm kết thúc của một khoảng thời gian.
Ví dụ đi kèm 10 ví dụ
1
두 시부터 네 시까지 영화를 봤어요
Tôi đã xem phim từ 2 giờ đến 4 giờ.
2
몇 시까지 일해요? - 오후 여섯 시까지 일해요
Bạn làm việc đến mấy giờ? - Làm đến 6 giờ tối.
3
월요일부터 금요일까지 한국어 수업이 있어요
Có lớp tiếng Hàn từ thứ Hai đến thứ Sáu.
4
8월 12일부터 31일까지 방학이에요
Kỳ nghỉ từ 12 tháng 8 đến 31 tháng 8.
5
목요일 아침 7시부터 9시까지 운동해요
Tập thể dục từ 7h đến 9h sáng thứ Năm.
6
오전 9시부터 오후 4시까지 은행 영업시간입니다
Giờ làm việc của ngân hàng là từ 9h sáng đến 4h chiều.
7
출입국관리사무소는 9시부터 6시까지 합니다
Cục xuất nhập cảnh làm việc từ 9h đến 6h.
8
9시부터 1시까지 한국어 수업을 해요
Học tiếng Hàn từ 9h đến 1h.
9
내일 오후 2시부터 4시까지 시험을 봐요
Mai thi từ 2h đến 4h chiều.
10
저녁 5시부터 7시까지 아르바이트를 해요
Làm thêm từ 5h đến 7h tối.
V-아/어서 (Trình tự hành động)
V-아/어서

Cấu trúc & Ý nghĩa: Động từ 1 + 아/어서 + Động từ 2. (Làm V1) rồi/sau đó (Làm V2).

Cách sử dụng: Nối 2 hành động xảy ra theo trình tự thời gian, trong đó hành động 1 là tiền đề/hành động bắt buộc phải xảy ra trước để có thể thực hiện hành động 2. Không chia thì quá khứ trước '아/어서'.
Ví dụ đi kèm 10 ví dụ
1
인사동에 가서 차를 마셨어요
Tôi ĐI đến Insadong RỒI uống trà.
2
친구를 만나서 같이 영화를 봤어요
Tôi GẶP bạn RỒI cùng xem phim.
3
케이크를 만들어서 동생하고 먹었어요
Tôi LÀM bánh RỒI ăn cùng em.
4
그림을 그려서 줬어요
Tôi VẼ tranh RỒI tặng.
5
도서관에 가서 공부할 거예요
Tôi sẽ ĐI thư viện RỒI học bài.
6
식당에 가서 밥을 먹어요
Tôi ĐI đến nhà hàng RỒI ăn cơm.
7
꽃을 사서 여자 친구에게 줬어요
Tôi MUA hoa RỒI tặng bạn gái.
8
집에 가서 쉴 거예요
Tôi sẽ VỀ nhà RỒI nghỉ ngơi.
9
시내에 가서 남편 선물도 사고 비빔밥도 먹을 거예요
Tôi sẽ RA phố RỒI mua quà cho chồng và ăn cơm trộn.
10
공원에 가서 사진을 찍어요
Tôi RA công viên RỒI chụp ảnh.
V-(으)ㄹ 거예요 (Thì tương lai)
V-(으)ㄹ 거예요

Cấu trúc & Ý nghĩa: Động/Tính từ + (으)ㄹ 거예요. Sẽ... / Dự định sẽ... --

Cách sử dụng: Diễn tả dự định, kế hoạch sẽ thực hiện trong tương lai.
Ví dụ đi kèm 10 ví dụ
1
주말에 뭐 할 거예요?
Cuối tuần bạn sẽ làm gì?
2
친구하고 같이 영화를 볼 거예요
Tôi sẽ xem phim cùng bạn.
3
오늘 저녁에 친구를 만날 거예요
Tối nay tôi sẽ gặp bạn.
4
조금 후에 먹을 거예요
Một lát nữa tôi sẽ ăn.
5
오늘부터 매일 한국 뉴스를 들을 거예요
Từ hôm nay tôi sẽ nghe thời sự Hàn mỗi ngày.
6
도서관에 가서 공부할 거예요
Tôi sẽ đến thư viện và học bài.
7
내일 오전에 한국어 수업이 있을 거예요 (Wait, in 1B context for future intention usually action verb. Let's use standard from book). -> 10시쯤 일어나서 밥을 먹고 텔레비전을 볼 거예요
Khoảng 10h tôi sẽ dậy, ăn cơm rồi xem tivi.
8
2시에 영화를 볼 거예요
Tôi sẽ xem phim lúc 2h.
9
금요일에 같이 점심을 먹을 거예요
Thứ 6 chúng ta sẽ cùng ăn trưa.
10
우리는 '사랑할까요?'를 볼 거예요
Chúng tôi sẽ xem phim 'Sarangkalkkayo?'.
Mẫu hội thoại 5 bài
Nghe - nói theo mẫu

Hỏi lịch trình và thời gian - 말하기 1

8 câu thoại
A 지연 우리 내일 영화 볼까요? Ngày mai chúng ta đi xem phim nhé?
B 마리코 좋아요. 그런데 내일 오전에는 한국어 수업이 있어요. Được thôi. Nhưng sáng mai tớ có tiết học tiếng Hàn
A 지연 몇 시까지 수업을 해요? Cậu học đến mấy giờ?
B 마리코 9시부터 1시까지 해요. Học từ 9 giờ đến 1 giờ
A 지연 그럼 우리 몇 시에 만날까요? Vậy chúng ta gặp nhau lúc mấy giờ?
B 마리코 1시 반쯤에 극장 앞에서 만나요. Gặp nhau trước rạp chiếu phim lúc khoảng 1 giờ rưỡi nhé
A 지연 네. 밥도 같이 먹을까요? Ừ. Cùng ăn cơm luôn nhé?
B 마리코 그래요. 같이 밥 먹고 영화 봐요. Được. Cùng ăn cơm rồi xem phim đi
Nghe - nói theo mẫu

Kế hoạch cuối tuần - 말하기 2

6 câu thoại
A 스티븐 줄리앙 씨, 주말 잘 보냈어요? Julian, cuối tuần cậu đi chơi vui chứ?
B 줄리앙 네. 스티븐 씨도 주말 잘 보냈어요? 주말에 뭐 했어요? Ừ. Steven nghỉ cuối tuần cũng vui chứ? Cuối tuần cậu làm gì?
A 스티븐 유진 씨하고 같이 인사동에 가서 차를 마셨어요. Tớ đã cùng Yujin đi đến Insa-dong rồi uống trà
B 줄리앙 아, 데이트했어요? 오늘도 유진 씨를 만나요? À, hai người hẹn hò hả? Hôm nay cậu cũng gặp Yujin sao?
A 스티븐 아니요. 오늘은 정우 씨를 만나서 박물관에 갈 거예요. 줄리앙 씨는 오후에 뭐 할 거예요? Không. Hôm nay tớ sẽ đi gặp Jeongu rồi đi bảo tàng. Julian chiều nay sẽ làm gì?
B 줄리앙 저는 도서관에 가서 공부할 거예요. Tớ sẽ đi thư viện rồi học bài
Nghe - nói theo mẫu

Hỏi giờ giấc - 문법과 표현 1

2 câu thoại
A A 지금 몇 시예요? Bây giờ là mấy giờ?
B B 세 시 이십 분이에요. Là 3 giờ 20 phút
Nghe - nói theo mẫu

Từ... đến... - 문법과 표현 1

2 câu thoại
A A 몇 시까지 한국어를 배워요? Bạn học tiếng Hàn đến mấy giờ?
B B 아홉 시부터 한 시까지 배워요. Tôi học từ 9 giờ đến 1 giờ
Nghe - nói theo mẫu

Trình tự thời gian và Thì tương lai - 문법과 표현 2

4 câu thoại
A A 어제 뭐 했어요? Hôm qua bạn đã làm gì?
B B 인사동에 가서 차를 마셨어요. Tôi đã đi đến Insa-dong rồi uống trà
A A 주말에 뭐 할 거예요? Cuối tuần bạn sẽ làm gì?
B B 친구하고 같이 영화를 볼 거예요. Tôi sẽ đi xem phim cùng với bạn
Listening

Nghe và bắt ý chính

A 지연 Ngày mai chúng ta đi xem phim nhé?
B 마리코 Được thôi. Nhưng sáng mai tớ có tiết học tiếng Hàn
A 지연 Cậu học đến mấy giờ?
B 마리코 Học từ 9 giờ đến 1 giờ
A 지연 Vậy chúng ta gặp nhau lúc mấy giờ?
B 마리코 Gặp nhau trước rạp chiếu phim lúc khoảng 1 giờ rưỡi nhé
A 지연 Ừ. Cùng ăn cơm luôn nhé?
B 마리코 Được. Cùng ăn cơm rồi xem phim đi
A 스티븐 Julian, cuối tuần cậu đi chơi vui chứ?
B 줄리앙 Ừ. Steven nghỉ cuối tuần cũng vui chứ? Cuối tuần cậu làm gì?
A 스티븐 Tớ đã cùng Yujin đi đến Insa-dong rồi uống trà
B 줄리앙 À, hai người hẹn hò hả? Hôm nay cậu cũng gặp Yujin sao?
A 스티븐 Không. Hôm nay tớ sẽ đi gặp Jeongu rồi đi bảo tàng. Julian chiều nay sẽ làm gì?
B 줄리앙 Tớ sẽ đi thư viện rồi học bài
A A Bây giờ là mấy giờ?
B B Là 3 giờ 20 phút
A A Bạn học tiếng Hàn đến mấy giờ?
B B Tôi học từ 9 giờ đến 1 giờ
A A Hôm qua bạn đã làm gì?
B B Tôi đã đi đến Insa-dong rồi uống trà
A A Cuối tuần bạn sẽ làm gì?
B B Tôi sẽ đi xem phim cùng với bạn
Câu hỏi nghe

Nghĩa của từ "늦잠을 자다" là gì?

Reading

Đọc hiểu nội dung bài

읽기
Bài đọc 1 bài
Speaking 1
8 câu đọc
Jiyeon
우리 내일 영화 볼까요?
Ngày mai chúng ta đi xem phim nhé?
Mariko
좋아요. 그런데 내일 오전에는 한국어 수업이 있어요.
Được thôi. Nhưng sáng mai tớ có tiết học tiếng Hàn
Jiyeon
까지 수업을 해요?
Cậu học đến mấy giờ?
Mariko
9부터 1까지 해요.
Tớ học từ 9 giờ đến 1 giờ
Jiyeon
그럼 우리 몇 에 만날까요?
Vậy mấy giờ chúng ta gặp nhau?
Mariko
1 쯤에 극장 앞에서 만나요.
Khoảng 1 rưỡi gặp nhau trước rạp chiếu phim nhé
Jiyeon
네. 밥도 같이 먹을까요?
Ừ. Chúng ta cùng ăn cơm luôn nhé?
Mariko
그래요. 같이 밥 먹고 영화 봐요.
Được thôi. Cùng ăn cơm rồi xem phim nhé
Từ trong bài đọc
새벽 · Rạng sáng
아침 · Buổi sáng
· Ban ngày
저녁 · Buổi tối
· Đêm
오전 · Sáng
오후 · Chiều
· Giờ
Writing

Viết 3-5 câu theo mẫu

쓰기
Đề bài
Viết theo mẫu: Speaking 1
다음을 읽고 3-5문장으로 써 보세요.
Đọc nội dung "Speaking 1" rồi viết lại hoặc tóm tắt bằng 3-5 câu.
예: 지금 몇 시예요? - 두 시예요
Quiz

Kiểm tra từ vựng và nghe hiểu

퀴즈
Danh sách câu hỏi
Câu hỏi 1

Nghĩa của từ "늦잠을 자다" là gì?

Câu hỏi 2

Nghĩa của từ "점심시간" là gì?

Câu hỏi 3

Nghĩa của từ "언제" là gì?

Câu hỏi 4

Nghĩa của từ "피곤하다" là gì?

Câu hỏi 5

Nghĩa của từ "우체국" là gì?

Câu hỏi 6

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 아까 _____ 하고 있어서 못 받았어요.

Câu hỏi 7

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 오늘 _____에 친구를 만날 거예요.

Câu hỏi 8

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 보통 몇 시에 _____?

Câu hỏi 9

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 서울에서 _____?

Câu hỏi 10

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 친구와 _____에 가요. (Từ mở rộng)

Câu hỏi 11

Ý nghĩa của cấu trúc ngữ pháp "시간" là gì?

Câu hỏi 12

Ý nghĩa của cấu trúc ngữ pháp "V-아/어서" là gì?

Câu hỏi 13

Ý nghĩa của cấu trúc ngữ pháp "V-(으)ㄹ 거예요" là gì?