13

서울역으로 가 주세요

Hãy đưa tôi đến ga Seoul

Nhóm
Nhóm từ vựng

PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG

9 từ
버스
[버스] / [pə.sɨ]
Xe buýt
버스를 타고 가요.
기차
[기차] / [ki.tʃʰa]
Tàu hỏa
기차를 타다.
비행기
[비행기] / [pi.hɛŋ.gi]
Máy bay
비행기 표를 사려고 해요.
[배] / [pɛ]
Tàu thủy, thuyền
남이섬에 배를 타고 가요.
택시
[택씨] / [tʰɛk̚.s'i]
Xe taxi
택시를 타고 가려고 해요.
자전거
[자전거] / [tʃa.dʒən.gə]
Xe đạp
산책도 하고 자전거도 타 보세요.
지하철
[지하철] / [tʃi.ha.tʃʰəl]
Tàu điện ngầm
길이 복잡하면 지하철을 타세요.
오토바이
[오토바이] / [o.tʰo.ba.i]
Xe máy
(Phương tiện giao thông)
구급차
[구급차] / [ku.gɨp̚.tʃʰa]
Xe cứu thương
구급차를 타고 병원에 갔습니다.
Nhóm từ vựng

ĐỊA ĐIỂM BẾN BÃI & TRẠM

5 từ
버스 정류장
[버스 정뉴장] / [pə.sɨ tʃəŋ.nyu.dʒaŋ]
Trạm xe buýt
저기 버스 정류장에서 세워 주세요.
기차역
[기차역] / [ki.tʃʰa.yək̚]
Ga tàu hỏa
서울역으로 가 주세요.
고속버스 터미널
[고속뻐쓰 터미널] / [ko.sok̚.p'ə.sɨ..]
Bến xe buýt tốc hành
교대역 고속버스 터미널로 가요.
지하철역
[지하철력] / [tʃi.ha.tʃʰəl.lyək̚]
Ga tàu điện ngầm
지하철역 앞에서 세워 주세요.
공항
[공항] / [goŋ.haŋ]
Sân bay
김포공항으로 갈 거예요.
Nhóm từ vựng

ĐỘNG TỪ DI CHUYỂN & GIAO THÔNG

12 từ
타다
[타다] / [tʰa.da]
Lên (xe), đi (xe)
버스 정류장에서 버스를 타요.
갈아타다
[가라타다] / [ka.ɾa.tʰa.da]
Đổi chuyến, chuyển xe
지하철 2호선을 갈아타세요.
내리다
[내리다] / [nɛ.ɾi.da]
Xuống xe
경복궁역에서 내려야 돼요.
걸리다
[걸리다] / [kəl.li.da]
Mất (bao lâu)
한국에서 중국까지 얼마나 걸려요?
막히다
[마키다] / [ma.kʰi.da]
Tắc nghẽn
길이 막혀서 늦을 거예요. (Mở rộng)
가깝다
[가깝따] / [ka.k'ap̚.t'a]
Gần
학교에서 집까지 가까워요?
멀다
[멀다] / [məl.da]
Xa
청계천은 시청역에서 멀어요.
도와주다
[도와주다] / [to.wa.dʒu.da]
Giúp đỡ
정우 씨, 한국어 숙제 좀 도와주세요.
세우다
[세우다] / [se.u.da]
Dừng xe, đỗ xe
아저씨, 저기에서 세워 주세요.
도착하다
[도차카다] / [to.tʃʰa.kʰa.da]
Đến nơi
제주도에 도착하다.
출발하다
[출발하다] / [tʃʰul.bal.ha.da]
Xuất phát
서울에서 출발하다.
예매하다
[예매하다] / [ye.mɛ.ha.da]
Đặt trước, mua trước
비행기 표를 예매하다.
Nhóm từ vựng

DANH TỪ & TỪ VỰNG VĂN HÓA KHÁC

12 từ
[표] / [pʰyo]
비행기 표를 사려고 해요.
시간
[시간] / [ɕi.gan]
Thời gian, tiếng
두 시간쯤 걸려요.
방학
[방학] / [paŋ.hak̚]
Kỳ nghỉ (học sinh)
방학에 중국에 가려고 해요.
외국인
[외구긴] / [we.gu.gin]
Người nước ngoài
외국인이시네요.
기사(님)
[기사] / [ki.sa]
Tài xế
택시 기사가 되어 이야기해 보세요.
호선
[호선] / [ho.sən]
Tuyến (tàu điện)
지하철 1호선을 타고 가요.
노선도
[노선도] / [no.sən.do]
Bản đồ tuyến đường
노선도를 보면서 이야기해 보세요.
요금
[요금] / [yo.gɨm]
Cước phí, giá vé
대중교통 요금과 교통카드
환승
[환승] / [hwan.sɨŋ]
Sự chuyển đổi tuyến
환승입니다. (Âm thanh máy quẹt thẻ)
가위바위보
[가위바위보] / [ka.wi.ba.wi.bo]
Oẳn tù tì
친구와 가위바위보를 하세요.
종이비행기
[종이비행기] / [tʃo.ŋi.bi.hɛŋ.gi]
Máy bay giấy
종이비행기를 만들어 보세요.
경치
[경치] / [kyəŋ.tʃʰi]
Phong cảnh
춘천 시내와 시원한 강이 보여요. 경치도 구경해 보세요.
Grammar

Ngữ pháp trong bài

문법
Danh sách mẫu
V-(으)려고 하다 (Định làm V)
V-(으)려고 하다

Cấu trúc & Ý nghĩa: Động từ + (으)려고 하다. Định / Ý định làm...

Cách sử dụng: Diễn tả ý định, kế hoạch sẽ thực hiện một hành động nào đó. Có patchim + 으려고 하다; Không patchim + 려고 하다.
Ví dụ đi kèm 10 ví dụ
1
지금 뭐 해요? - 비행기 표를 사려고 해요
Giờ bạn đang làm gì? - Tôi định mua vé máy bay.
2
집에 갈 거예요? - 아니요, 명동에서 친구 만나려고 해요
Bạn sẽ về nhà chứ? - Không, tôi định đi gặp bạn ở Myeongdong.
3
내일 영화를 보려고 해요
Ngày mai tôi định xem phim.
4
방학에 중국에 가려고 해요
Kỳ nghỉ tôi định đi Trung Quốc.
5
주말에 푹 쉬려고 해요
Cuối tuần tôi định nghỉ ngơi thoải mái.
6
이따가 부모님께 전화하려고 해요
Lát nữa tôi định gọi điện cho bố mẹ.
7
한국 음식을 만들려고 해요 ('ㄹ' 탈락)
Tôi định làm món ăn Hàn Quốc.
8
한국어 책을 읽으려고 해요
Tôi định đọc sách tiếng Hàn.
9
이번 주말에 친구를 초대하려고 해요
Cuối tuần này tôi định mời bạn bè.
10
예쁜 옷을 사려고 해요
Tôi định mua một chiếc áo đẹp.
N에서 N까지 (Từ... đến...)
N에서 N까지

Cấu trúc & Ý nghĩa: Danh từ (địa điểm) + 에서 + Danh từ (địa điểm) + 까지. Từ (địa điểm N1) đến (địa điểm N2).

Cách sử dụng: Dùng để chỉ khoảng cách không gian từ một điểm xuất phát đến một điểm kết thúc.
Ví dụ đi kèm 10 ví dụ
1
학교에서 집까지 가까워요? - 아니요, 멀어요
Từ trường đến nhà có gần không? - Không, xa lắm.
2
명동에서 N서울타워까지 걸었어요
Tôi đã đi bộ từ Myeongdong đến tháp N Seoul.
3
여기에서 신촌까지 어떻게 가요?
Từ đây đến Sinchon đi thế nào?
4
한국에서 중국까지 얼마나 걸려요? - 두 시간쯤 걸려요
Từ Hàn Quốc đến Trung Quốc mất bao lâu? - Mất khoảng 2 tiếng.
5
집에서 학교까지 버스로 가요
Tôi đi xe buýt từ nhà đến trường.
6
서울에서 부산까지 기차를 탔어요
Tôi đã đi tàu hỏa từ Seoul đến Busan.
7
1층에서 5층까지 계단으로 가세요
Hãy đi thang bộ từ tầng 1 lên tầng 5.
8
은행에서 우체국까지 10분 걸려요
Từ ngân hàng đến bưu điện mất 10 phút.
9
공항에서 호텔까지 택시로 가세요
Hãy đi taxi từ sân bay đến khách sạn.
10
서울대입구역에서 신도림역까지 지하철을 타요
Tôi đi tàu điện ngầm từ ga ĐH Quốc gia Seoul đến ga Sindorim.
V-아/어 주다 (Làm V cho/giúp ai đó)
V-아/어 주다

Cấu trúc & Ý nghĩa: Động từ + 아/어 주다. Làm (V) cho/giúp...

Cách sử dụng: Thể hiện việc thực hiện hành động mang lại lợi ích cho người khác. Khi yêu cầu ai giúp mình, dùng đuôi 아/어 주세요 (Hãy làm... giúp tôi).
Ví dụ đi kèm 10 ví dụ
1
딸기 케이크를 사 주세요
Xin hãy mua cho tôi bánh kem dâu tây.
2
창문 좀 닫아 주세요
Hãy đóng cửa sổ giúp tôi với.
3
정우 씨, 한국어 숙제 좀 도와주세요
Jeong-woo, giúp tôi bài tập tiếng Hàn với.
4
선생님, 칠판에 써 주세요
Thưa cô, xin hãy viết lên bảng cho chúng em.
5
요즘 지연 씨가 한국 요리를 가르쳐 줘요
Dạo này Jiyeon dạy nấu ăn món Hàn cho tôi.
6
이 책을 읽어 주세요
Hãy đọc cuốn sách này cho tôi.
7
사진을 한 장 찍어 주세요
Hãy chụp giúp tôi một tấm ảnh.
8
친구가 문을 열어 주었어요
Bạn tôi đã mở cửa giúp tôi.
9
제 이메일을 확인해 주세요
Xin hãy kiểm tra email giúp tôi.
10
길을 안내해 주세요
Xin hãy chỉ đường giúp tôi.
N(으)로 (Bằng/Hướng về N)
N(으)로

Cấu trúc & Ý nghĩa: Danh từ + (으)로. Bằng (phương tiện, công cụ) / Hướng về (địa điểm). --

Cách sử dụng: Gắn sau danh từ chỉ phương hướng di chuyển hoặc phương tiện/công cụ để thực hiện hành động. Có patchim (trừ ㄹ) + 으로; Không patchim hoặc patchim ㄹ + 로.
Ví dụ đi kèm 10 ví dụ
1
어디로 가세요? - 서울대학교로 가 주세요
Bạn đi hướng nào? - Xin hãy đưa tôi tới Đại học Quốc gia Seoul.
2
앞으로 쭉 가세요
Hãy đi thẳng về phía trước.
3
이 버스가 서울대학교로 가요?
Xe buýt này có đi hướng ĐH Quốc gia Seoul không?
4
교실로 갈까요?
Chúng ta đi về phía lớp học nhé?
5
비행기로 프랑스에 가요
Tôi đi Pháp bằng máy bay.
6
가위로 종이를 자르세요
Hãy cắt giấy bằng kéo.
7
한국어로 말해 주세요
Hãy nói bằng tiếng Hàn.
8
연필로 쓰세요
Hãy viết bằng bút chì.
9
오른쪽으로 도세요
Hãy rẽ về hướng bên phải.
10
지하철로 학교에 갑니다
Tôi đi đến trường bằng tàu điện ngầm.
Mẫu hội thoại 5 bài
Nghe - nói theo mẫu

Kế hoạch kỳ nghỉ - 말하기 1

9 câu thoại
A 스티븐 지금 뭐 해요? Cậu đang làm gì thế?
B 샤오밍 비행기 표를 알아보고 있어요. Tớ đang tìm vé máy bay
A 스티븐 여행 갈 거예요? Cậu định đi du lịch à?
B 샤오밍 아니요. 방학에 중국에 가려고 해요. Không. Kỳ nghỉ tớ định về Trung Quốc
A 스티븐 네. 그런데 한국에서 중국까지 얼마나 걸려요? Ừ. Nhưng từ Hàn Quốc đến Trung Quốc mất bao lâu?
B 샤오밍 두 시간쯤 걸려요. 스티븐 씨는 방학에 뭐 하려고 해요? Mất khoảng 2 tiếng. Steven định làm gì vào kỳ nghỉ?
A 스티븐 저는 집에서 푹 쉬려고 해요. Tớ định nghỉ ngơi thật thoải mái ở nhà
B 샤오밍 그래요? 여행은 안 갈 거예요? Thế à? Cậu không đi du lịch sao?
A 스티븐 네. 이번 방학에는 서울에 있을 거예요. Ừ. Kỳ nghỉ này tớ sẽ ở lại Seoul
Nghe - nói theo mẫu

Bắt taxi đi ga tàu - 말하기 2

10 câu thoại
A 기사 어디로 가세요? Cậu đi đến đâu vậy?
B 줄리앙 서울역으로 가 주세요. Chú đưa cháu đến ga Seoul với ạ
A 기사 외국인이시네요. 어느 나라에서 오셨어요? Cậu là người nước ngoài nhỉ. Cậu đến từ nước nào?
B 줄리앙 프랑스에서 왔어요. Cháu đến từ Pháp ạ
A 기사 서울역에는 무슨 일이세요? 여행 가세요? Cậu đến ga Seoul có việc gì thế? Đi du lịch à?
B 줄리앙 네, 친구하고 같이 부산으로 여행을 갈 거예요. Vâng, cháu định đi du lịch đến Busan cùng bạn
A 기사 한국말을 아주 잘하시네요. Cậu nói tiếng Hàn giỏi quá
B 줄리앙 뭘요. 아직 잘 못해요. Đâu có ạ. Cháu vẫn chưa nói giỏi đâu
B 줄리앙 아저씨, 저기 버스 정류장에서 세워 주세요. Chú ơi, chú dừng xe ở trạm xe buýt đằng kia giúp cháu với ạ
A 기사 네, 알겠습니다. Được rồi, tôi biết rồi
Nghe - nói theo mẫu

Dự định làm gì - 문법과 표현 1

2 câu thoại
A A 지금 뭐 해요? 일해요? Bây giờ bạn đang làm gì? Làm việc à?
B B 아니요. 비행기 표를 사려고 해요. Không. Tôi định mua vé máy bay
Nghe - nói theo mẫu

Từ đâu đến đâu - 문법과 표현 1

2 câu thoại
A A 학교에서 집까지 가까워요? Từ trường về nhà có gần không?
B B 아니요. 멀어요. Không, xa lắm
Nghe - nói theo mẫu

Làm gì cho ai / Đi hướng nào - 문법과 표현 2

4 câu thoại
A A 뭘 사 줄까요? Mình mua gì cho cậu nhé?
B B 딸기 케이크를 사 주세요. Cậu mua bánh kem dâu tây cho tớ đi
A A 어디로 가세요? Anh đi đến đâu?
B B 서울대학교로 가 주세요. Xin hãy đưa tôi đến Đại học Seoul
Listening

Nghe và bắt ý chính

A 스티븐 Cậu đang làm gì thế?
B 샤오밍 Tớ đang tìm vé máy bay
A 스티븐 Cậu định đi du lịch à?
B 샤오밍 Không. Kỳ nghỉ tớ định về Trung Quốc
A 스티븐 Ừ. Nhưng từ Hàn Quốc đến Trung Quốc mất bao lâu?
B 샤오밍 Mất khoảng 2 tiếng. Steven định làm gì vào kỳ nghỉ?
A 스티븐 Tớ định nghỉ ngơi thật thoải mái ở nhà
B 샤오밍 Thế à? Cậu không đi du lịch sao?
A 스티븐 Ừ. Kỳ nghỉ này tớ sẽ ở lại Seoul
A 기사 Cậu đi đến đâu vậy?
B 줄리앙 Chú đưa cháu đến ga Seoul với ạ
A 기사 Cậu là người nước ngoài nhỉ. Cậu đến từ nước nào?
B 줄리앙 Cháu đến từ Pháp ạ
A 기사 Cậu đến ga Seoul có việc gì thế? Đi du lịch à?
B 줄리앙 Vâng, cháu định đi du lịch đến Busan cùng bạn
A 기사 Cậu nói tiếng Hàn giỏi quá
B 줄리앙 Đâu có ạ. Cháu vẫn chưa nói giỏi đâu
B 줄리앙 Chú ơi, chú dừng xe ở trạm xe buýt đằng kia giúp cháu với ạ
A 기사 Được rồi, tôi biết rồi
A A Bây giờ bạn đang làm gì? Làm việc à?
B B Không. Tôi định mua vé máy bay
A A Từ trường về nhà có gần không?
B B Không, xa lắm
A A Mình mua gì cho cậu nhé?
B B Cậu mua bánh kem dâu tây cho tớ đi
A A Anh đi đến đâu?
B B Xin hãy đưa tôi đến Đại học Seoul
Câu hỏi nghe

Nghĩa của từ "도착하다" là gì?

Reading

Đọc hiểu nội dung bài

읽기
Bài đọc 1 bài
Speaking 1
9 câu đọc
Steven
지금 뭐 해요?
Cậu đang làm gì đấy?
Xiaoming
비행기 를 알아보고 있어요.
Tớ đang tìm hiểu mua vé máy bay
Steven
여행 갈 거예요?
Cậu định đi du lịch à?
Xiaoming
아니요. 방학에 중국에 가려고 해요.
Không. Kỳ nghỉ tớ định về Trung Quốc
Steven
네. 그런데 한국에서 중국까지 얼마나 걸려요?
Vậy à. Nhưng từ Hàn Quốc đến Trung Quốc mất bao lâu?
Xiaoming
시간쯤 걸려요. 스티븐 씨는 방학에 뭐 하려고 해요?
Mất khoảng 2 tiếng. Vào kỳ nghỉ Steven định làm gì?
Steven
저는 집에서 푹 쉬려고 해요.
Tớ định nghỉ ngơi thật thoải mái ở nhà
Xiaoming
그래요? 여행은 안 갈 거예요?
Thế à? Cậu không đi du lịch sao?
Steven
네. 이번 방학에는 서울에 있을 거예요.
Ừ. Kỳ nghỉ này tớ sẽ ở lại Seoul
Từ trong bài đọc
버스 · Xe buýt
기차 · Tàu hỏa
비행기 · Máy bay
· Tàu thủy, thuyền
택시 · Xe taxi
자전거 · Xe đạp
지하철 · Tàu điện ngầm
오토바이 · Xe máy
Writing

Viết 3-5 câu theo mẫu

쓰기
Đề bài
Viết theo mẫu: Speaking 1
다음을 읽고 3-5문장으로 써 보세요.
Đọc nội dung "Speaking 1" rồi viết lại hoặc tóm tắt bằng 3-5 câu.
예: 지금 뭐 해요? - 비행기 표를 사려고 해요
Quiz

Kiểm tra từ vựng và nghe hiểu

퀴즈
Danh sách câu hỏi
Câu hỏi 1

Nghĩa của từ "도착하다" là gì?

Câu hỏi 2

Nghĩa của từ "호선" là gì?

Câu hỏi 3

Nghĩa của từ "자전거" là gì?

Câu hỏi 4

Nghĩa của từ "경치" là gì?

Câu hỏi 5

Nghĩa của từ "막히다" là gì?

Câu hỏi 6

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 정우 씨, 한국어 숙제 좀 _____.

Câu hỏi 7

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 친구와 _____를 하세요.

Câu hỏi 8

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: _____입니다. (Âm thanh máy quẹt thẻ)

Câu hỏi 9

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 비행기 표를 _____.

Câu hỏi 10

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: _____를 만들어 보세요.

Câu hỏi 11

Ý nghĩa của cấu trúc ngữ pháp "N(으)로" là gì?

Câu hỏi 12

Ý nghĩa của cấu trúc ngữ pháp "V-(으)려고 하다" là gì?

Câu hỏi 13

Ý nghĩa của cấu trúc ngữ pháp "V-아/어 주다" là gì?