12

여보세요

Alo / Xin chào

Nhóm
Nhóm từ vựng

ĐIỆN THOẠI & LIÊN LẠC

12 từ
여보세요
[여보세요] / [yə.bo.se.yo]
Alo (Nghe máy)
여보세요. 김 선생님 휴대폰이지요?
전화번호
[전화번호] / [tʃən.hwa.bə.no]
Số điện thoại
아키라 씨 사무실 전화번호 알아요?
휴대폰 번호
[휴대폰 번호] / [hyu.dɛ.pʰon..]
Số di động
휴대폰 번호가 어떻게 되세요?
공 (0)
[공] / [koŋ]
Số Không (0)
공일공(의) 이오육(의) 팔칠일칠이에요.
문자를 받다
[문자를 받따] / [mun.tʃa.ɾɨl pat̚.t'a]
Nhận tin nhắn
(Từ vựng về điện thoại)
문자를 보내다
[문자를 보내다] / [mun.tʃa.ɾɨl bo.nɛ.da]
Gửi tin nhắn
선생님께 문자를 보내 보세요.
전화를 받다
[전화를 받따] / [tʃən.hwa.ɾɨl pat̚.t'a]
Nghe máy, nhận ĐT
왜 전화를 안 받았어요?
전화(를) 하다
[전화하다] / [tʃən.hwa.ha.da]
Gọi điện thoại
친구에게 전화해 보세요.
실례지만 누구세요?
[실례지만 누구세요] / [ɕil.lye.dʒi.man...]
Xin lỗi, ai gọi đấy?
네, 실례지만 누구세요?
잠깐만요
[잠깐만요] / [tʃam.k'an.man.yo]
Đợi một chút
잠깐만요. 3588-9102예요.
부재중 전화
[부재중 전화] / [pu.dʒɛ.dʒuŋ tʃən.hwa]
Cuộc gọi nhỡ
(Biểu tượng Missed Call)
답장
[답짱] / [tap̚.tʃ'aŋ]
Thư/Tin nhắn hồi đáp
이메일 답장 쓰기
Nhóm từ vựng

TÌNH HUỐNG & LÝ DO

14 từ
바쁘다
[바쁘다] / [pa.p'ɨ.da]
Bận rộn
저는 바빠서 스티븐 씨 생일 선물을 못 샀어요.
일이 많다
[이리 만타] / [i.ɾi man.tʰa]
Nhiều việc
저는 일이 많아서 삼십 분쯤 늦을 거예요.
늦다
[늗따] / [nɨt̚.t'a]
Muộn, trễ
길이 복잡해서 조금 늦을 거예요.
회의(를) 하다
[회의하다] / [hwe.ɨi.ha.da]
Họp
아까 회의를 하고 있어서 못 받았어요.
요리(를) 하다
[요리하다] / [yo.ɾi.ha.da]
Nấu ăn
괜찮아요. 요리하고 있어요.
숙제(를) 하다
[숙쩨하다] / [suk̚.tʃ'e.ha.da]
Làm bài tập
오늘 숙제가 조금 어렵네요.
아프다
[아프다] / [a.pʰɨ.da]
Đau, ốm
머리가 아파서 학교에 못 가요.
피곤하다
[피곤하다] / [pʰi.gon.ha.da]
Mệt mỏi
요즘 일이 많아서 너무 피곤해요.
돈이 없다
[도니 업따] / [to.ni əp̚.t'a]
Không có tiền
돈이 없어서 못 사요.
눈이 많이 오다
[누니 마니 오다] / [nu.ni ma.ni o.da]
Tuyết rơi nhiều
눈이 많이 와서 못 갔어요.
길이 복잡하다
[기리 복짜파다] / [ki.ɾi pok̚.tʃ'a.pʰa.da]
Tắc đường
길이 복잡해서 안 타요.
늦잠을 자다
[늗짜믈 자다] / [nɨt̚.tʃ'a.mɨl..]
Ngủ quên, ngủ nướng
어제 늦잠을 자서 늦었어요.
약속 장소
[약쏙 짱소] / [yak̚.s'ok̚ tʃaŋ.so]
Điểm hẹn
약속 장소를 몰라서 전화했어요.
이따(가)
[이따(가)] / [i.t'a.ga]
Lát nữa
알겠어요. 그럼 이따 봐요.
Nhóm từ vựng

TÌNH HUỐNG KHẨN CẤP & VĂN HÓA

9 từ
도둑이 들다
[도두기 들다] / [to.du.gi tɨl.da]
Trộm đột nhập
집에 도둑이 들었어요.
차 사고가 나다
[차 사고가 나다] / [tʃʰa sa.go.ga...]
Xảy ra tai nạn xe
차 사고가 났어요.
불이 나다
[부리 나다] / [pu.ɾi na.da]
Xảy ra hỏa hoạn
불이 났어요.
경찰서 (112)
[경찰써] / [kyəŋ.tʃʰal.s'ə]
Đồn cảnh sát
112(경찰서)에 전화하세요.
소방서 (119)
[소방서] / [so.baŋ.sə]
Trạm cứu hỏa/Cấp cứu
119(소방서/구급차)에 전화하세요.
다치다
[다치다] / [ta.tʃʰi.da]
Bị thương
(Trong ngữ cảnh 사고가 나다)
긴급 전화
[긴급 쩐화] / [kin.gɨp̚ tʃən.hwa]
Số điện thoại khẩn
한국의 긴급 전화
못 V
[몯] / [mot̚]
Không thể (làm gì)
어제 쇼핑했어요? - 아니요, 못 했어요.
사장님
[사장님] / [sa.dʒaŋ.nim]
Giám đốc
사장님과 이야기하다.
Grammar

Ngữ pháp trong bài

문법
Danh sách mẫu
A/V-지요? N(이)지요? (Chứ?, Nhỉ?)
A/V-지요? N(이)지요?

Cấu trúc & Ý nghĩa: Động/Tính từ + 지요? / Danh từ + (이)지요? ...chứ? / ...phải không?

Cách sử dụng: Dùng khi người nói đã biết hoặc suy đoán về một sự thật và hỏi lại người nghe để tìm kiếm sự xác nhận, đồng tình.
Ví dụ đi kèm 10 ví dụ
1
요즘 잘 지내지요? - 네, 잘 지내요
Dạo này bạn vẫn khỏe CHỨ? - Vâng, tôi vẫn khỏe.
2
샤오밍 씨, 농구를 좋아하지요? - 네, 아주 좋아해요
Xiaoming, cậu thích bóng rổ CHỨ? - Vâng, tôi rất thích.
3
오늘은 날씨가 춥지요? - 네, 추워요
Hôm nay thời tiết lạnh NHỈ? - Vâng, lạnh ạ.
4
커피 두 잔 드셨지요? (Quá khứ: 았/었지요) - 네, 두 잔 마셨어요
Anh đã uống 2 ly cà phê CHỨ? - Vâng, tôi đã uống 2 ly.
5
저 사람이 나나 씨지요?
Người kia là Nana PHẢI KHÔNG?
6
스티븐 씨는 농구를 잘하지요?
Steven chơi bóng rổ giỏi CHỨ?
7
나나 씨, 중국에서 왔지요? - 네, 중국에서 왔어요
Nana, bạn đến từ Trung Quốc PHẢI KHÔNG?
8
유진 씨는 언니가 있지요?
Yujin có chị gái PHẢI KHÔNG?
9
마리코 씨 휴대폰이지요? 저 유진이에요
Đây là số điện thoại của Mariko PHẢI KHÔNG? Mình là Yujin đây.
10
오늘 스티븐 씨 생일 파티에 올 거지요?
Hôm nay cậu sẽ đến tiệc sinh nhật Steven CHỨ?
V-고 있다 (Đang)
V-고 있다

Cấu trúc & Ý nghĩa: Động từ + 고 있다. Đang (làm V).

Cách sử dụng: Diễn tả một hành động ĐANG DIỄN RA tại thời điểm nói (thì hiện tại tiếp diễn).
Ví dụ đi kèm 10 ví dụ
1
지금 뭐 해요? - 요리하고 있어요
Bây giờ cậu làm gì? - Tôi ĐANG nấu ăn.
2
지금 뭐 해요? - 점심 먹고 있어요
Bây giờ làm gì? - Tôi ĐANG ăn trưa.
3
저는 요즘 한국어를 배우고 있어요
Dạo này tôi ĐANG học tiếng Hàn.
4
어머니는 지금 전화하고 계세요 (Kính ngữ: 고 계시다)
Mẹ bây giờ ĐANG gọi điện thoại.
5
아키라 씨는 자고 있어요
Akira ĐANG ngủ.
6
저는 도서관에서 책을 읽고 있어요
Tôi ĐANG đọc sách ở thư viện.
7
친구들이 밖에서 기다리고 있어요
Các bạn ĐANG đợi ở bên ngoài.
8
아까 회의를 하고 있어서 못 받았어요
Vừa nãy vì tôi ĐANG họp nên không thể nhận máy.
9
숙제하고 있어요
Tôi ĐANG làm bài tập.
10
텔레비전을 보고 있어요
Tôi ĐANG xem tivi.
못 V (Không thể)
못 V

Cấu trúc & Ý nghĩa: 못 + Động từ. Không thể (làm V).

Cách sử dụng: Đứng trước động từ để diễn tả người nói có ý định làm nhưng vì hoàn cảnh, điều kiện khách quan hoặc thiếu năng lực nên KHÔNG THỂ thực hiện được hành động đó. (Khác với 안 là không làm do chủ ý).
Ví dụ đi kèm 10 ví dụ
1
주말에 등산 가요? - 아니요, 못 가요
Cuối tuần đi leo núi chứ? - Không, tôi KHÔNG THỂ đi được.
2
저는 김치를 못 먹어요
Tôi KHÔNG THỂ ăn kim chi - vì cay quá chẳng hạn.
3
피곤해요? - 네, 어제 잠을 못 잤어요
Bạn mệt à? - Vâng, hôm qua tôi KHÔNG THỂ ngủ được.
4
어제 쇼핑했어요? - 아니요, 못 했어요
Hôm qua có mua sắm không? - Không, tôi ĐÃ KHÔNG THỂ mua.
5
오늘 숙제가 조금 어려워요. 네, 저도 다 못 했어요
Bài tập nay hơi khó. Vâng, tôi cũng KHÔNG THỂ làm hết.
6
서울에서 운전을 못 해요
Tôi KHÔNG THỂ lái xe ở Seoul.
7
바빠서 스티븐 씨 생일 선물을 못 샀어요
Vì bận nên tôi ĐÃ KHÔNG THỂ mua quà sinh nhật cho Steven.
8
내일 학교에 갈 수 없습니다. 전화로 알려 주세요. (Ngày mai tôi KHÔNG THỂ đến trường. Hãy báo qua điện thoại.) ->
Thay bằng: 내일 학교에 못 가요. Tôi KHÔNG THỂ đến trường.
9
수영을 못 해요
Tôi KHÔNG THỂ bơi.
10
어제 전화를 못 받았어요
Hôm qua tôi ĐÃ KHÔNG THỂ nghe máy.
A/V-아/어서 (Lý do)
A/V-아/어서

Cấu trúc & Ý nghĩa: Động/Tính từ + 아/어서. Vì... nên... --

Cách sử dụng: Vế trước là nguyên nhân (Vì), vế sau là kết quả (Nên). Đặc biệt lưu ý: KHÔNG dùng đuôi mệnh lệnh (-(으)세요) hoặc rủ rê (-(으)ㄹ까요, -ㅂ시다) ở vế sau. KHÔNG chia thì quá khứ (-았/었) trước '아/어서'.
Ví dụ đi kèm 10 ví dụ
1
왜 전화를 안 받았어요? - 회의하고 있어서 못 받았어요
Sao không nghe máy? - VÌ đang họp NÊN tôi không nghe được.
2
요즘 일이 많아서 너무 피곤해요
VÌ dạo này nhiều việc NÊN tôi rất mệt.
3
왜 버스를 안 타요? - 길이 복잡해서 안 타요
Sao không đi xe buýt? - VÌ đường đông NÊN tôi không đi.
4
비가 많이 와서 여행을 못 갔어요
VÌ mưa nhiều NÊN tôi không thể đi du lịch.
5
조금 전에 빵을 먹어서 밥을 안 먹어요
VÌ lúc nãy ăn bánh mì rồi NÊN tôi không ăn cơm.
6
돈이 없어서 못 가요
VÌ không có tiền NÊN không đi được.
7
머리가 아파서 내일 학교에 못 가요
VÌ đau đầu NÊN mai tôi không đến trường được.
8
날씨가 추워서 코트를 입었어요
VÌ thời tiết lạnh NÊN tôi đã mặc áo khoác.
9
늦잠을 자서 늦었어요
VÌ ngủ quên NÊN tôi đến muộn.
10
오늘 도서관에 문을 닫아서 공부를 못 해요
VÌ hôm nay thư viện đóng cửa NÊN tôi không thể học được.
Mẫu hội thoại 5 bài
Nghe - nói theo mẫu

Gọi điện thoại & Xin số - 말하기 1

10 câu thoại
A 유진 여보세요. 마리코 씨 휴대폰이지요? 저 유진이에요. A lô. Đây là số điện thoại của Mariko phải không? Tớ là Yujin đây
B 마리코 아, 유진 씨. 오랜만이에요. 잘 지내지요? À, Yujin. Lâu rồi không gặp. Cậu vẫn khỏe chứ?
A 유진 네, 잘 지내요. 마리코 씨, 지금 전화 괜찮아요? Ừ, tớ khỏe. Mariko à, giờ cậu nghe điện thoại được chứ?
B 마리코 네, 괜찮아요. 요리하고 있어요. 그런데 무슨 일이에요? Ừ, không sao. Tớ đang nấu ăn. Nhưng có chuyện gì vậy?
A 유진 마리코 씨, 아키라 씨 사무실 전화번호 알아요? Mariko, cậu có biết số điện thoại văn phòng của Akira không?
B 마리코 네, 알아요. Ừ, tớ biết
A 유진 전화번호가 몇 번이지요? Số điện thoại là số mấy vậy?
B 마리코 잠깐만요. 3588-9102예요. Chờ tớ chút. Là 3588-9102
A 유진 고마워요. Cảm ơn cậu nhé
B 마리코 뭘요. 우리 다음에 봐요. Không có gì. Lần sau tụi mình gặp nhé
Nghe - nói theo mẫu

Hỏi lý do không nghe máy - 말하기 2

9 câu thoại
A 직원 네, 월드여행사입니다. Vâng, phòng vé World Travel xin nghe
B 유진 여보세요. 거기 월드여행사지요? 스도 아키라 씨 계십니까? A lô. Đó là phòng vé World Travel phải không ạ? Có anh Sudo Akira ở đó không ạ?
A 직원 아키라 씨요? 잠깐만 기다리세요. Anh Akira ạ? Xin vui lòng chờ máy một lát
A 아키라 네, 스도 아키라입니다. Vâng, Sudo Akira xin nghe
B 유진 아키라 씨, 저 유진이에요. 휴대폰을 안 받아서 전화했어요. Anh Akira, em là Yujin đây. Vì anh không nghe máy di động nên em gọi số này
A 아키라 아, 유진 씨. 아까 회의를 하고 있어서 못 받았어요. 미안해요. À, Yujin. Ban nãy anh đang họp nên không thể nghe máy được. Xin lỗi em nhé
B 유진 괜찮아요. 오늘 스티븐 씨 생일 파티에 올 거죠? Không sao ạ. Hôm nay anh sẽ đến tiệc sinh nhật của Steven chứ?
A 아키라 그럼요. 여섯 시 반, 강남역이지요? 그런데 저는 일이 많아서 삼십 분쯤 늦을 거예요. Tất nhiên rồi. 6 rưỡi ở ga Gangnam phải không? Nhưng vì nhiều việc nên chắc anh sẽ đến trễ khoảng 30 phút
B 유진 아, 그래요? 알겠어요. 그럼 이따 봐요. À, thế ạ? Em biết rồi. Vậy lát nữa gặp anh nhé
Nghe - nói theo mẫu

Xác nhận thông tin - 문법과 표현 1

2 câu thoại
A A 요즘 잘 지내지요? Dạo này bạn vẫn sống tốt chứ?
B B 네, 잘 지내요. Vâng, tôi sống tốt
Nghe - nói theo mẫu

Hành động đang diễn ra - 문법과 표현 1

2 câu thoại
A A 지금 뭐 해요? Bây giờ bạn đang làm gì?
B B 요리하고 있어요. Tôi đang nấu ăn
Nghe - nói theo mẫu

Không thể làm V & Lý do - 문법과 표현 2

2 câu thoại
A A 주말에 등산 가요? Cuối tuần bạn đi leo núi không?
B B 아니요, 못 가요. 일이 많아서 못 가요. Không, tôi không đi được. Vì nhiều việc quá nên tôi không thể đi
Listening

Nghe và bắt ý chính

A 유진 A lô. Đây là số điện thoại của Mariko phải không? Tớ là Yujin đây
B 마리코 À, Yujin. Lâu rồi không gặp. Cậu vẫn khỏe chứ?
A 유진 Ừ, tớ khỏe. Mariko à, giờ cậu nghe điện thoại được chứ?
B 마리코 Ừ, không sao. Tớ đang nấu ăn. Nhưng có chuyện gì vậy?
A 유진 Mariko, cậu có biết số điện thoại văn phòng của Akira không?
B 마리코 Ừ, tớ biết
A 유진 Số điện thoại là số mấy vậy?
B 마리코 Chờ tớ chút. Là 3588-9102
A 유진 Cảm ơn cậu nhé
B 마리코 Không có gì. Lần sau tụi mình gặp nhé
A 직원 Vâng, phòng vé World Travel xin nghe
A 유진 A lô. Đó là phòng vé World Travel phải không ạ? Có anh Sudo Akira ở đó không ạ?
A 직원 Anh Akira ạ? Xin vui lòng chờ máy một lát
B 아키라 Vâng, Sudo Akira xin nghe
A 유진 Anh Akira, em là Yujin đây. Vì anh không nghe máy di động nên em gọi số này
B 아키라 À, Yujin. Ban nãy anh đang họp nên không thể nghe máy được. Xin lỗi em nhé
A 유진 Không sao ạ. Hôm nay anh sẽ đến tiệc sinh nhật của Steven chứ?
B 아키라 Tất nhiên rồi. 6 rưỡi ở ga Gangnam phải không? Nhưng vì nhiều việc nên chắc anh sẽ đến trễ khoảng 30 phút
A 유진 À, thế ạ? Em biết rồi. Vậy lát nữa gặp anh nhé
A A Dạo này bạn vẫn sống tốt chứ?
B B Vâng, tôi sống tốt
A A Bây giờ bạn đang làm gì?
B B Tôi đang nấu ăn
A A Cuối tuần bạn đi leo núi không?
B B Không, tôi không đi được. Vì nhiều việc quá nên tôi không thể đi
Câu hỏi nghe

Nghĩa của từ "요리(를) 하다" là gì?

Reading

Đọc hiểu nội dung bài

읽기
Bài đọc 1 bài
Speaking 1
11 câu đọc
Yujin
여보세요. 마리코 씨 휴대폰이지요? 저 유진이에요.
Alo. Điện thoại của Mariko phải không? Mình là Yujin đây
Mariko
아, 유진 씨. 오랜만이에요. 잘 지내지요?
À, Yujin. Lâu rồi không gặp. Cậu khỏe chứ?
Yujin
네, 잘 지내요. 마리코 씨, 지금 전화 괜찮아요?
Ừ, mình khỏe. Mariko à, bây giờ cậu nghe điện thoại được không?
Mariko
네, 괜찮아요. 요리하고 있어요. 그런데 무슨 일이에요?
Ừ, được. Mình đang nấu ăn. Nhưng có việc gì vậy?
Yujin
마리코 씨, 아키라 씨 사무실 전화번호 알아요?
Mariko, cậu biết số điện thoại văn phòng của Akira không?
Mariko
네, 알아요.
Có, mình biết
Yujin
전화번호가 몇 번이지요?
Số điện thoại là bao nhiêu vậy?
Mariko
잠깐만요. 3588-9102예요.
Đợi một lát. Là 3588-9102
Yujin
고마워요.
Cảm ơn nhé
Mariko
뭘요. 우리 다음에 봐요.
Có gì đâu. Bữa nào hẹn gặp nhé
Yujin
네. 그럼 안녕히 계세요.
Ừ. Vậy chào cậu nhé
Từ trong bài đọc
여보세요 · Alo (Nghe máy)
전화번호 · Số điện thoại
휴대폰 번호 · Số di động
공 (0) · Số Không (0)
문자를 받다 · Nhận tin nhắn
문자를 보내다 · Gửi tin nhắn
전화를 받다 · Nghe máy, nhận ĐT
전화(를) 하다 · Gọi điện thoại
Writing

Viết 3-5 câu theo mẫu

쓰기
Đề bài
Viết theo mẫu: Speaking 1
다음을 읽고 3-5문장으로 써 보세요.
Đọc nội dung "Speaking 1" rồi viết lại hoặc tóm tắt bằng 3-5 câu.
예: 요즘 잘 지내지요? - 네, 잘 지내요
Quiz

Kiểm tra từ vựng và nghe hiểu

퀴즈
Danh sách câu hỏi
Câu hỏi 1

Nghĩa của từ "요리(를) 하다" là gì?

Câu hỏi 2

Nghĩa của từ "아프다" là gì?

Câu hỏi 3

Nghĩa của từ "답장" là gì?

Câu hỏi 4

Nghĩa của từ "일이 많다" là gì?

Câu hỏi 5

Nghĩa của từ "차 사고가 나다" là gì?

Câu hỏi 6

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: _____가 어떻게 되세요?

Câu hỏi 7

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 선생님께 _____ 보세요.

Câu hỏi 8

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: _____를 몰라서 전화했어요.

Câu hỏi 9

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 한국의 _____

Câu hỏi 10

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: _____. 김 선생님 휴대폰이지요?

Câu hỏi 11

Ý nghĩa của cấu trúc ngữ pháp "V-고 있다" là gì?

Câu hỏi 12

Ý nghĩa của cấu trúc ngữ pháp "A/V-아/어서" là gì?

Câu hỏi 13

Ý nghĩa của cấu trúc ngữ pháp "못 V" là gì?