16

우리 집에 올 수 있어요?

Bạn có thể đến nhà tôi không?

Nhóm
Nhóm từ vựng

TỔ CHỨC TIỆC TÙNG & SỰ KIỆN

12 từ
계획하다
[계회카다] / [kye.hwe.kʰa.da]
Lên kế hoạch
모임을 계획해 보세요.
선물하다
[선물하다] / [sən.mul.ha.da]
Tặng quà
친구에게 무엇을 선물할 거예요?
식사하다
[식싸하다] / [ɕik̚.s'a.ha.da]
Dùng bữa
같이 식사하러 갈까요?
연락하다
[열라카다] / [yəl.la.kʰa.da]
Liên lạc
이메일로 연락하세요.
준비하다
[준비하다] / [tʃun.bi.ha.da]
Chuẩn bị
파티 준비 다 했어요?
초대하다
[초대하다] / [tʃʰo.dɛ.ha.da]
Mời
생일 파티에 친구들을 초대해요.
축하하다
[추카하다] / [tʃʰu.kʰa.ha.da]
Chúc mừng
아, 그래요? 축하해요.
모임
[모임] / [mo.im]
Cuộc họp mặt, tiệc
금요일 모임에 올 수 있어요?
이사하다
[이사하다] / [i.sa.ha.da]
Chuyển nhà
지난주에 이사해서 집들이를 해요.
집들이
[집뜨리] / [tʃip̚.t'ɨ.ɾi]
Tiệc tân gia
집들이 선물 (Quà tân gia).
환영하다
[환영하다] / [hwa.nyəŋ.ha.da]
Hoan nghênh
여러분을 환영합니다. (Từ mở rộng)
휴일
[휴일] / [hyu.il]
Ngày nghỉ
내일이 휴일이라서 만날 수 있어요.
Nhóm từ vựng

PHÓ TỪ CHỈ CÁCH THỨC & THỜI GIAN

10 từ
늦게
[늗께] / [nɨt̚.k'e]
(Một cách) Muộn
길이 막혀서 조금 늦게 갈 거예요.
많이
[마니] / [ma.ni]
Nhiều
비가 많이 와요.
빨리
[빨리] / [p'al.li]
Nhanh lên
늦었어요. 빨리 갈게요.
열심히
[열씸히] / [yəl.s'im.hi]
Chăm chỉ
한국어를 열심히 공부하세요.
일찍
[일찍] / [il.tʃ'ik̚]
Sớm
내일은 일찍 오세요.
[잘] / [tʃal]
Tốt, giỏi
김치를 잘 먹어요?
조금
[조금] / [tʃo.gɨm]
Một chút
조금 늦을 거예요.
천천히
[천천히] / [tʃʰən.tʃʰən.hi]
(Một cách) Chậm rãi
괜찮아요. 천천히 오세요.
[다] / [ta]
Tất cả, xong hết
파티 준비 다 했어요?
벌써
[벌써] / [pəl.s'ə]
Đã
벌써 끝났어요?
Nhóm từ vựng

ĐỘNG TỪ & DANH TỪ TRONG TIỆC TÙNG

11 từ
돈을 찾다
[도늘 찯따] / [to.nɨl tʃʰat̚.t'a]
Rút tiền
돈을 찾으러 은행에 가요.
춤을 추다
[추믈 추다] / [tʃʰu.mɨl tʃʰu.da]
Nhảy múa
춤추면서 노래해요.
노래를 부르다
[노래를 부르다]
Hát
친구들과 노래를 부르면서 놀아요.
케이크를 만들다
[케이쿠를 만들다]
Làm bánh kem
제가 케이크를 만들 수 있어요.
음료수
[음뇨수] / [ɨm.nyo.su]
Đồ uống
음료수를 사 갈게요.
팝콘
[팝꼰] / [pʰap̚.k'on]
Bỏng ngô
영화 보면서 팝콘을 먹을까요?
들어가다
[드러가다] / [tɨ.ɾə.ga.da]
Đi vào
줄리앙 씨, 어서 들어오세요.
세탁 세제
[세탁 세제] / [se.tʰak̚ se.dʒe]
Bột giặt/Nước giặt
한국에서 집들이 선물로 세제를 줍니다.
두루마리 휴지
[두루마리 휴지] / [tu.ɾu.ma.ɾi..]
Giấy vệ sinh cuộn
그리고 두루마리 휴지도 선물합니다.
부자(가) 되다
[부자가 되다] / [pu.dʒa.ga dwe.da]
Trở nên giàu có
부자가 되다는 의미가 있습니다.
의미
[의미] / [ɨi.mi]
Ý nghĩa
(Giải thích ý nghĩa quà tân gia Hàn Quốc)
Grammar

Ngữ pháp trong bài

문법
Danh sách mẫu
V-(으)ㄹ 수 있다[없다] (Có thể / Không thể)
V-(으)ㄹ 수 있다[없다]

Cấu trúc & Ý nghĩa: Động từ + (으)ㄹ 수 있다 / 없다. Có thể / Không thể (làm V).

Cách sử dụng: Diễn tả năng lực thực hiện hành động hoặc tính khả thi của một sự việc. Có patchim + 을 수 있다; Không patchim + ㄹ 수 있다.
Ví dụ đi kèm 10 ví dụ
1
금요일 모임에 올 수 있어요? - 네, 갈 수 있어요
Bạn CÓ THỂ đến buổi họp mặt thứ Sáu không? - Vâng, tôi CÓ THỂ đi.
2
스티븐 씨는 미국 사람이지만 한국말을 할 수 있어요
Steven là người Mỹ nhưng CÓ THỂ nói tiếng Hàn.
3
배가 아파서 지금은 밥을 먹을 수 없어요
Đau bụng quá nên giờ tôi KHÔNG THỂ ăn cơm.
4
프랑스어를 할 수 있어요? - 아니요, 할 수 없어요
Bạn CÓ THỂ nói tiếng Pháp không? - Không, tôi KHÔNG THỂ nói.
5
오늘 저녁에 만날 수 있어요?
Tối nay CÓ THỂ gặp nhau không?
6
길이 복잡해서 빨리 갈 수 없어요
Đường tắc nên KHÔNG THỂ đi nhanh được.
7
저는 수영을 할 수 있어요
Tôi CÓ THỂ bơi.
8
매운 음식을 먹을 수 있어요
Tôi CÓ THỂ ăn đồ cay.
9
제가 케이크를 만들 수 있어요 (만들다 -> 만들 수 있다)
Tôi CÓ THỂ làm bánh kem.
10
피아노를 칠 수 없어요
Tôi KHÔNG THỂ đánh đàn piano.
V-(으)ㄹ게요 (Tôi sẽ...)
V-(으)ㄹ게요

Cấu trúc & Ý nghĩa: Động từ + (으)ㄹ게요. Tôi sẽ (làm V).

Cách sử dụng: Dùng cho NGÔI THỨ NHẤT để đưa ra một lời hứa, quyết tâm hoặc quyết định tức thời với người nghe.
Ví dụ đi kèm 10 ví dụ
1
일곱 시까지 우리 집으로 오세요. - 네, 일곱 시까지 갈게요
Hãy đến nhà tôi trước 7 giờ. - Vâng, tôi SẼ đến trước 7 giờ.
2
내일은 일찍 오세요. - 네, 일찍 올게요
Ngày mai hãy đến sớm. - Vâng, tôi SẼ đến sớm.
3
이 약은 매일 드셔야 돼요. - 네, 매일 먹을게요
Thuốc này phải uống mỗi ngày. - Vâng, tôi SẼ uống mỗi ngày.
4
누가 음식을 만들 거예요? - 제가 만들게요
Ai sẽ làm đồ ăn? - TÔI SẼ làm.
5
제가 케이크를 살게요
TÔI SẼ mua bánh kem.
6
이따가 다시 전화할게요
Lát nữa TÔI SẼ gọi lại.
7
제가 창문을 닫을게요
TÔI SẼ đóng cửa sổ.
8
숙제를 빨리 할게요
TÔI SẼ làm bài tập nhanh.
9
제가 사진을 찍을게요
TÔI SẼ chụp ảnh cho.
10
제가 내일 이메일을 보낼게요
Ngày mai TÔI SẼ gửi email.
V-(으)러 가다[오다] (Đi / Đến để...)
V-(으)러 가다[오다]

Cấu trúc & Ý nghĩa: Động từ + (으)러 + 가다/오다/다니다. Đi / Đến ĐỂ (làm V).

Cách sử dụng: Diễn tả mục đích của sự di chuyển. Đuôi câu LUÔN PHẢI LÀ các động từ di chuyển như 가다 (đi), 오다 (đến).
Ví dụ đi kèm 10 ví dụ
1
어디에 가요? - 과일 사러 시장에 가요
Bạn đi đâu? - Tôi ĐI ĐẾN chợ ĐỂ mua trái cây.
2
은행에 뭐 하러 가요? - 돈을 찾으러 가요
Đến ngân hàng làm gì? - Tôi ĐI ĐẾN ĐỂ rút tiền.
3
우리 집에 저녁 먹으러 오세요
Hãy ĐẾN nhà tôi ĐỂ ăn tối.
4
주말에 나나 씨 집에 놀러 갈 거예요
Cuối tuần tôi sẽ ĐI ĐẾN nhà Nana ĐỂ chơi.
5
한국어를 배우러 학교에 왔어요
Tôi ĐÃ ĐẾN trường ĐỂ học tiếng Hàn.
6
태권도를 배우러 체육관에 가요
Tôi ĐI ĐẾN phòng thể dục ĐỂ học Taekwondo.
7
스키를 타러 스키장에 갔어요
Tôi ĐÃ ĐI ĐẾN khu trượt tuyết ĐỂ trượt tuyết.
8
한국 음식을 먹으러 식당에 가요
Tôi ĐI ĐẾN nhà hàng ĐỂ ăn đồ Hàn.
9
영화를 보러 극장에 갑시다
Cùng ĐI ĐẾN rạp ĐỂ xem phim nhé.
10
책을 빌리러 도서관에 가요
Tôi ĐI ĐẾN thư viện ĐỂ mượn sách.
V-(으)면서 (Vừa... vừa...)
V-(으)면서

Cấu trúc & Ý nghĩa: Động từ 1 + (으)면서 + Động từ 2. Vừa (làm V1) vừa (làm V2). --

Cách sử dụng: Diễn tả hai hành động do cùng một chủ ngữ thực hiện song song, đồng thời cùng một lúc.
Ví dụ đi kèm 10 ví dụ
1
영화 보면서 팝콘을 먹을까요?
Chúng ta VỪA xem phim VỪA ăn bắp rang nhé?
2
운전하면서 전화하지 마세요
Đừng VỪA lái xe VỪA nghe điện thoại.
3
신문을 읽으면서 기다리세요
Hãy VỪA đọc báo VỪA đợi nhé.
4
저는 음악을 들으면서 공부해요
Tôi VỪA nghe nhạc VỪA học bài.
5
스티븐과 유진은 케이크를 만들면서 이야기했어요
Steven và Yujin ĐÃ VỪA làm bánh VỪA nói chuyện.
6
춤추면서 노래해요
Họ VỪA nhảy VỪA hát.
7
커피를 마시면서 책을 읽어요
Tôi VỪA uống cà phê VỪA đọc sách.
8
텔레비전을 보면서 밥을 먹어요
Tôi VỪA xem tivi VỪA ăn cơm.
9
길을 걸으면서 친구와 이야기했어요
Tôi ĐÃ VỪA đi bộ VỪA nói chuyện với bạn.
10
샤워하면서 노래를 불렀어요
Tôi ĐÃ VỪA tắm VỪA hát.
Mẫu hội thoại 5 bài
Nghe - nói theo mẫu

Mời dự tiệc & Hứa hẹn - 말하기 1

8 câu thoại
A 나나 샤오밍 씨, 오늘 저녁에 바빠요? Xiaoming, tối nay cậu bận không?
B 샤오밍 아니요. 별일 없어요. 그런데 왜요? Không. Tớ chả có việc gì. Sao vậy?
A 나나 시험이 끝나서 우리 집에서 파티를 하려고 해요. 샤오밍 씨도 올 수 있어요? Thi xong rồi nên tớ định tổ chức tiệc ở nhà tớ. Xiaoming có thể đến được không?
B 샤오밍 네, 갈 수 있어요. 몇 시쯤 갈까요? Ừ, tớ đi được. Mấy giờ thì đi được nhỉ?
A 나나 일곱 시쯤 오세요. Khoảng 7 giờ cậu đến nhé
B 샤오밍 네, 좋아요. 일곱 시까지 갈게요. 그런데 파티 준비 다 했어요? 제가 좀 도와줄까요? Ừ, được thôi. Tớ sẽ đến trước 7 giờ. Nhưng cậu chuẩn bị tiệc xong hết chưa? Có cần tớ giúp gì không?
A 나나 그럼 케이크 좀 사 주세요. 바빠서 케이크를 아직 못 샀어요. Vậy mua giúp tớ cái bánh kem nhé. Bận quá nên tớ vẫn chưa mua được
B 샤오밍 네, 그럼 제가 케이크를 사 갈게요. Ừ, vậy tớ sẽ mua bánh kem đến
Nghe - nói theo mẫu

Đón khách & Phân trần - 말하기 2

10 câu thoại
A 나나 줄리앙 씨, 어서 들어오세요. 덥지요? Julian, mau vào nhà đi. Nóng lắm đúng không?
B 줄리앙 아니에요. 초대해 줘서 고마워요. 집이 정말 좋네요. Không đâu. Cảm ơn cậu đã mời tớ. Nhà cậu đẹp thật đấy
A 나나 뭘요. 청소도 잘 못 했어요. Đâu có. Tớ còn chưa dọn dẹp kỹ nữa
B 줄리앙 룸메이트는 집에 없어요? Bạn cùng phòng không có nhà à?
A 나나 네. 도서관에 공부하러 갔어요. Ừ. Cậu ấy đi đến thư viện để học bài rồi
B 줄리앙 다른 친구들은 아직 안 왔어요? Các bạn khác vẫn chưa đến à?
A 나나 곧 올 거예요. 텔레비전 보면서 좀 기다려 주세요. Họ sắp đến rồi. Cậu vừa xem tivi vừa chờ một chút nhé
A 나나 여보세요? 스티븐 씨? 무슨 일 있어요? A lô? Steven à? Có việc gì vậy?
A 스티븐 나나 씨, 미안해요. 길이 복잡해서 조금 늦을 거예요. 빨리 갈게요. Nana, xin lỗi nhé. Tắc đường nên chắc tớ sẽ đến trễ một chút. Tớ sẽ đi nhanh
A 나나 괜찮아요. 지금 줄리앙 씨만 왔어요. 천천히 오세요. Không sao đâu. Giờ cũng mới có Julian tới thôi. Cậu cứ thong thả đến
Nghe - nói theo mẫu

Khả năng V - 문법과 표현 1

2 câu thoại
A A 금요일 모임에 올 수 있어요? Bạn có thể đến buổi họp mặt thứ Sáu không?
B B 네, 갈 수 있어요. Có, tôi có thể đi
Nghe - nói theo mẫu

Hứa hẹn - 문법과 표현 1

2 câu thoại
A A 일곱 시까지 우리 집으로 오세요. 7 giờ bạn hãy đến nhà tôi nhé
B B 네. 일곱 시까지 갈게요. Vâng. Tôi sẽ đến trước 7 giờ
Nghe - nói theo mẫu

Đi để làm V & Vừa làm V1 vừa V2 - 문법과 표현 2

4 câu thoại
A A 어디에 가요? Bạn đi đâu đấy?
B B 과일 사러 시장에 가요. Tôi đi chợ để mua trái cây
A A 영화 보면서 팝콘을 먹을까요? Chúng ta vừa xem phim vừa ăn bỏng ngô nhé?
B B 네, 좋아요. Vâng, được thôi
Listening

Nghe và bắt ý chính

A 나나 Xiaoming, tối nay cậu bận không?
B 샤오밍 Không. Tớ chả có việc gì. Sao vậy?
A 나나 Thi xong rồi nên tớ định tổ chức tiệc ở nhà tớ. Xiaoming có thể đến được không?
B 샤오밍 Ừ, tớ đi được. Mấy giờ thì đi được nhỉ?
A 나나 Khoảng 7 giờ cậu đến nhé
B 샤오밍 Ừ, được thôi. Tớ sẽ đến trước 7 giờ. Nhưng cậu chuẩn bị tiệc xong hết chưa? Có cần tớ giúp gì không?
A 나나 Vậy mua giúp tớ cái bánh kem nhé. Bận quá nên tớ vẫn chưa mua được
B 샤오밍 Ừ, vậy tớ sẽ mua bánh kem đến
A 나나 Julian, mau vào nhà đi. Nóng lắm đúng không?
A 줄리앙 Không đâu. Cảm ơn cậu đã mời tớ. Nhà cậu đẹp thật đấy
A 나나 Đâu có. Tớ còn chưa dọn dẹp kỹ nữa
A 줄리앙 Bạn cùng phòng không có nhà à?
A 나나 Ừ. Cậu ấy đi đến thư viện để học bài rồi
A 줄리앙 Các bạn khác vẫn chưa đến à?
A 나나 Họ sắp đến rồi. Cậu vừa xem tivi vừa chờ một chút nhé
A 나나 A lô? Steven à? Có việc gì vậy?
B 스티븐 Nana, xin lỗi nhé. Tắc đường nên chắc tớ sẽ đến trễ một chút. Tớ sẽ đi nhanh
A 나나 Không sao đâu. Giờ cũng mới có Julian tới thôi. Cậu cứ thong thả đến
A A Bạn có thể đến buổi họp mặt thứ Sáu không?
B B Có, tôi có thể đi
A A 7 giờ bạn hãy đến nhà tôi nhé
B B Vâng. Tôi sẽ đến trước 7 giờ
A A Bạn đi đâu đấy?
B B Tôi đi chợ để mua trái cây
A A Chúng ta vừa xem phim vừa ăn bỏng ngô nhé?
B B Vâng, được thôi
Câu hỏi nghe

Nghĩa của từ "케이크를 만들다" là gì?

Reading

Đọc hiểu nội dung bài

읽기
Bài đọc 1 bài
Speaking 1
8 câu đọc
Nana
샤오밍 씨, 오늘 저녁에 바빠요?
Xiaoming, tối nay cậu có bận không?
Xiaoming
아니요. 별일 없어요. 그런데 왜요?
Không. Không có việc gì đặc biệt cả. Nhưng sao vậy?
Nana
시험이 끝나서 우리 집에서 파티를 하려고 해요. 샤오밍 씨도 올 수 있어요?
Thi xong rồi nên tớ định tổ chức tiệc ở nhà tớ. Xiaoming cũng có thể đến chứ?
Xiaoming
네, 갈 수 있어요. 몇 시쯤 갈까요?
Vâng, tớ có thể đi. Tớ nên đến lúc mấy giờ?
Nana
일곱 시쯤 오세요.
Khoảng 7 giờ cậu đến nhé
Xiaoming
네, 좋아요. 일곱 시까지 갈게요. 그런데 파티 준비 했어요? 제가 좀 도와줄까요?
Ừ, được. Tớ sẽ đến đó trước 7 giờ. Mà cậu đã chuẩn bị tiệc xong chưa? Tớ có giúp được gì không?
Nana
그럼 케이크 좀 사 주세요. 바빠서 케이크를 아직 못 샀어요.
Vậy cậu mua giúp tớ cái bánh kem nhé. Tớ bận quá nên vẫn chưa mua được bánh
Xiaoming
네, 그럼 제가 케이크를 사 갈게요.
Ừ, vậy tớ sẽ mua bánh kem mang đến
Từ trong bài đọc
계획하다 · Lên kế hoạch
선물하다 · Tặng quà
식사하다 · Dùng bữa
연락하다 · Liên lạc
준비하다 · Chuẩn bị
초대하다 · Mời
축하하다 · Chúc mừng
모임 · Cuộc họp mặt, tiệc
Writing

Viết 3-5 câu theo mẫu

쓰기
Đề bài
Viết theo mẫu: Speaking 1
다음을 읽고 3-5문장으로 써 보세요.
Đọc nội dung "Speaking 1" rồi viết lại hoặc tóm tắt bằng 3-5 câu.
예: 금요일 모임에 올 수 있어요? - 네, 갈 수 있어요
Quiz

Kiểm tra từ vựng và nghe hiểu

퀴즈
Danh sách câu hỏi
Câu hỏi 1

Nghĩa của từ "케이크를 만들다" là gì?

Câu hỏi 2

Nghĩa của từ "휴일" là gì?

Câu hỏi 3

Nghĩa của từ "축하하다" là gì?

Câu hỏi 4

Nghĩa của từ "벌써" là gì?

Câu hỏi 5

Nghĩa của từ "모임" là gì?

Câu hỏi 6

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 한국어를 _____ 공부하세요.

Câu hỏi 7

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 친구들과 _____ 놀아요.

Câu hỏi 8

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: _____ 선물 (Quà tân gia).

Câu hỏi 9

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 모임을 _____ 보세요.

Câu hỏi 10

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 영화 보면서 _____을 먹을까요?

Câu hỏi 11

Ý nghĩa của cấu trúc ngữ pháp "V-(으)ㄹ 수 있다[없다]" là gì?

Câu hỏi 12

Ý nghĩa của cấu trúc ngữ pháp "V-(으)러 가다[오다]" là gì?

Câu hỏi 13

Ý nghĩa của cấu trúc ngữ pháp "V-(으)ㄹ게요" là gì?