Cấu trúc & Ý nghĩa: Các động/tính từ kết thúc bằng 'ㅡ' (như 아프다, 바쁘다, 예쁘다, 쓰다, 나쁘다).
Cách sử dụng: Khi gặp đuôi câu bắt đầu bằng nguyên âm (-아/어요), chữ 'ㅡ' bị lược bỏ. Nếu nguyên âm của chữ liền trước nó là '아/오' thì cộng '아요' (아프다 -> 아파요). Nếu là các nguyên âm khác hoặc không có chữ phía trước, cộng '어요' (예쁘다 -> 예뻐요, 쓰다 -> 써요).
Ví dụ đi kèm10 ví dụ
1
어디가 아프세요? 목이 아파요 (아프다)
Bạn đau ở đâu? - Tôi đau họng.
2
이번 주말은 좀 바빠요 (바쁘다)
Cuối tuần này tôi hơi bận.
3
아침을 안 먹었어요. 그래서 배고파요 (배고프다)
Tôi chưa ăn sáng. Vì thế tôi đói.
4
아키라 씨 여동생이 예뻐요 (예쁘다)
Em gái Akira rất xinh.
5
어제는 편지를 썼어요 (쓰다 - thì quá khứ)
Hôm qua tôi đã viết thư.
6
어제는 날씨가 나빴지만 오늘은 좋아요 (나쁘다)
Hôm qua thời tiết xấu nhưng hôm nay thì đẹp.
7
목이 많이 아파요
Tôi rất đau họng.
8
머리가 많이 아파요
Tôi rất đau đầu.
9
저는 요즘 많이 바빠요
Dạo này tôi rất bận.
10
글씨를 예쁘게 써요
Viết chữ đẹp.
V-지 마세요 (Đừng)
V-지 마세요
Cấu trúc & Ý nghĩa: Động từ + 지 마세요. Đừng (làm V).
Cách sử dụng: Dùng để khuyên nhủ, cấm đoán người nghe không được thực hiện một hành động nào đó. Đây là câu mệnh lệnh dạng phủ định.
Ví dụ đi kèm10 ví dụ
1
여기에서 담배 피우지 마세요
Đừng hút thuốc ở đây.
2
좀 늦을 거예요. 기다리지 마세요
Tôi sẽ đến hơi muộn. Đừng đợi nhé.
3
아이스크림을 많이 먹지 마세요
Đừng ăn nhiều kem.
4
박물관에서 전화하지 마세요
Đừng gọi điện trong viện bảo tàng.
5
그리고 말을 많이 하지 마세요
Và đừng nói nhiều quá.
6
너무 무리하지 마세요
Đừng làm việc quá sức.
7
밤늦게까지 컴퓨터를 하지 마세요
Đừng chơi máy tính đến tận khuya.
8
병원에서는 담배를 피우지 마세요
Trong bệnh viện thì đừng hút thuốc.
9
얼음물을 마시지 마세요
Đừng uống nước đá.
10
오늘은 샤워를 하지 마세요
Hôm nay đừng tắm vòi sen.
N만 (Chỉ)
N만
Cấu trúc & Ý nghĩa: Danh từ + 만. Chỉ (có) N.
Cách sử dụng: Gắn sau danh từ để giới hạn sự vật/sự việc, loại trừ những thứ khác. Có thể thay thế vị trí của 은/는, 이/가, 을/를.
Ví dụ đi kèm10 ví dụ
1
학생들이 모두 왔어요? - 아니요, 스티븐 씨만 왔어요
Mọi người đến đủ chưa? - Không, CHỈ CÓ Steven đến thôi.
2
커피만 마셨어요? - 아니요, 빵도 먹었어요
Bạn CHỈ uống cà phê thôi à? - Không, tôi ăn cả bánh mì nữa.
3
여동생이 있어요? - 아니요, 남동생만 두 명 있어요
Bạn có em gái không? - Không, tôi CHỈ CÓ 2 em trai.
4
이 꽃은 한국에만 있어요
Loài hoa này CHỈ CÓ ở Hàn Quốc.
5
주말에만 시간이 있어요
Tôi CHỈ CÓ thời gian vào cuối tuần.
6
저는 우유만 좋아해요
Tôi CHỈ thích sữa.
7
우리 교실에서 선생님만 한국 사람이에요
Trong lớp chúng ta CHỈ CÓ giáo viên là người Hàn.
8
밤 12시까지 피시방에서 게임만 했어요
Đến tận 12h đêm tôi CHỈ chơi game ở tiệm net.
9
이 약은 아침에만 드세요
Thuốc này CHỈ uống vào buổi sáng.
10
물만 많이 마셨어요
Tôi CHỈ uống nhiều nước thôi.
V-아야/어야 되다 [하다] (Phải)
V-아야/어야 되다 [하다]
Cấu trúc & Ý nghĩa: Động từ + 아야/어야 되다 (hoặc 하다). Phải (làm V).
--
Cách sử dụng: Thể hiện nghĩa vụ, bổn phận phải thực hiện một hành động. Chia giống với đuôi -아/어요 (Nguyên âm 아/오 + 아야 되다; Nguyên âm khác + 어야 되다; 하다 -> 해야 되다).
Ví dụ đi kèm10 ví dụ
1
같이 농구할까요? - 미안해요. 공부해야 돼요
Cùng chơi bóng rổ nhé? - Xin lỗi. Tôi PHẢI học bài.
2
선생님, 내일도 병원에 와야 돼요? - 네, 내일도 오세요
Bác sĩ, ngày mai tôi có PHẢI đến viện nữa không?
3
집에 가서 청소해야 돼요. 저녁에 손님이 오세요
Tôi PHẢI về nhà dọn dẹp. Tối có khách đến.
4
밥 먹고 약을 먹어야 돼요
Ăn cơm xong PHẢI uống thuốc.
5
내일 시험이 있어요. 그래서 공부해야 돼요
Mai có bài thi. Nên tôi PHẢI học bài.
6
병원에 가야 돼요
Bạn PHẢI đến bệnh viện.
7
감기에 걸렸어요. 약을 드시고 푹 쉬어야 돼요
Bạn bị cảm rồi. PHẢI uống thuốc và nghỉ ngơi.
8
휴대폰을 꺼야 합니다 (=꺼야 돼요)
PHẢI tắt điện thoại di động.
9
내일까지 리포트를 써야 돼요
PHẢI viết báo cáo cho đến ngày mai.
10
비빔밥을 먹어야 돼요
Tôi PHẢI ăn cơm trộn.
Mẫu hội thoại5 bài
Nghe - nói theo mẫu
Triệu chứng và Khám bệnh - 말하기 1
8 câu thoại
A의사여기 앉으세요. 어떻게 오셨어요?Mời ngồi đây. Cậu đến khám gì?
B줄리앙감기에 걸렸어요.Cháu bị cảm rồi ạ
A의사어디가 아프세요?Cậu đau ở đâu?
B줄리앙목이 많이 아파요.Cháu rất đau họng
A의사언제부터 아프셨어요?Cậu đau từ khi nào?
B줄리앙지난주 토요일부터요.Từ thứ Bảy tuần trước ạ
A의사요즘 감기가 유행이에요. 약을 드시고 집에서 푹 쉬세요. 그리고 말을 많이 하지 마세요.Dạo này đang có dịch cúm. Cậu uống thuốc rồi nghỉ ngơi thật tốt ở nhà nhé. Và đừng nói nhiều quá
B줄리앙네, 알겠습니다.Vâng, cháu biết rồi ạ
Nghe - nói theo mẫu
Khuyên nhủ và Nghĩa vụ - 말하기 2
8 câu thoại
A켈리줄리앙 씨, 감기는 어때요? 지금도 많이 아파요?Julian, bệnh cảm sao rồi? Giờ vẫn còn đau nhiều à?
B줄리앙지금은 괜찮아요. 기침만 조금 해요.Giờ tớ đỡ rồi. Chỉ bị ho một chút thôi
A켈리다행이네요. 오늘도 병원에 가야 돼요?May quá. Hôm nay cậu cũng phải đi bệnh viện à?
B줄리앙아니요. 오늘은 안 가요.Không. Hôm nay tớ không đi
A켈리그럼 오후에 같이 차 마실까요?Vậy chiều nay cùng đi uống trà nhé?
B줄리앙미안해요. 오늘은 공부해야 돼요. 내일 시험이 있어요.Xin lỗi nhé. Hôm nay tớ phải học bài. Ngày mai có bài thi rồi
A켈리그래요? 그럼 다음에 만나요. 너무 무리하지 마세요.Vậy à? Vậy hẹn gặp dịp khác nhé. Đừng làm việc quá sức nha
B줄리앙네, 고마워요.Ừ, cảm ơn cậu
Nghe - nói theo mẫu
Bất quy tắc 'ㅡ' - 문법과 표현 1
2 câu thoại
AA어디가 아프세요?Bạn đau ở đâu?
BB목이 아파요.Tôi bị đau cổ họng
Nghe - nói theo mẫu
Cấu trúc "Đừng" - 문법과 표현 1
2 câu thoại
AA여기에서 담배 피우지 마세요.Xin đừng hút thuốc ở đây
BB네, 알겠습니다.Vâng, tôi biết rồi
Nghe - nói theo mẫu
Chỉ N / Phải làm V - 문법과 표현 2
4 câu thoại
AA학생들이 모두 왔어요?Học sinh đến đủ hết rồi chứ?
BB아니요, 스티븐 씨만 왔어요.Không, chỉ có Steven đến thôi
AA같이 농구할까요?Chúng ta cùng chơi bóng rổ nhé?
BB미안해요. 공부해야 돼요. 시험이 있어요.Xin lỗi nhé. Tôi phải học bài. Tôi có bài thi
Listening
Nghe và bắt ý chính
A의사Mời ngồi đây. Cậu đến khám gì?
B줄리앙Cháu bị cảm rồi ạ
A의사Cậu đau ở đâu?
B줄리앙Cháu rất đau họng
A의사Cậu đau từ khi nào?
B줄리앙Từ thứ Bảy tuần trước ạ
A의사Dạo này đang có dịch cúm. Cậu uống thuốc rồi nghỉ ngơi thật tốt ở nhà nhé. Và đừng nói nhiều quá
B줄리앙Vâng, cháu biết rồi ạ
A켈리Julian, bệnh cảm sao rồi? Giờ vẫn còn đau nhiều à?
B줄리앙Giờ tớ đỡ rồi. Chỉ bị ho một chút thôi
A켈리May quá. Hôm nay cậu cũng phải đi bệnh viện à?
B줄리앙Không. Hôm nay tớ không đi
A켈리Vậy chiều nay cùng đi uống trà nhé?
B줄리앙Xin lỗi nhé. Hôm nay tớ phải học bài. Ngày mai có bài thi rồi
A켈리Vậy à? Vậy hẹn gặp dịp khác nhé. Đừng làm việc quá sức nha
B줄리앙Ừ, cảm ơn cậu
BABạn đau ở đâu?
ABTôi bị đau cổ họng
BAXin đừng hút thuốc ở đây
ABVâng, tôi biết rồi
BAHọc sinh đến đủ hết rồi chứ?
ABKhông, chỉ có Steven đến thôi
BAChúng ta cùng chơi bóng rổ nhé?
ABXin lỗi nhé. Tôi phải học bài. Tôi có bài thi
Câu hỏi nghe
Nghĩa của từ "-만" là gì?
Reading
Đọc hiểu nội dung bài
읽기
Bài đọc1 bài
Speaking 1
4 câu đọc
A
오늘은 감기에 걸렸어요 주제로 짧게 말해 보세요.
Hãy nói ngắn về chủ đề Tôi bị cảm rồi.
B
감기에 걸려서 병원에 갔어요.
Tôi bị cảm nên đã đi bệnh viện.
A
의사가 뭐라고 했어요?
Bác sĩ đã nói gì?
B
약을 먹고 집에서 쉬라고 했어요.
Bác sĩ bảo tôi uống thuốc và nghỉ ở nhà.
Từ trong bài đọc
가슴 · Ngực
다리 · Chân
머리 · Đầu
목 · Cổ, họng
몸 · Cơ thể
무릎 · Đầu gối
발 · Bàn chân
배 · Bụng
Writing
Viết 3-5 câu theo mẫu
쓰기
Đề bài
Viết theo mẫu: Speaking 1
다음을 읽고 3-5문장으로 써 보세요.
Đọc nội dung "Speaking 1" rồi viết lại hoặc tóm tắt bằng 3-5 câu.
Viết theo mẫu: Speaking 1
다음을 읽고 3-5문장으로 써 보세요.
Đọc nội dung "Speaking 1" rồi viết lại hoặc tóm tắt bằng 3-5 câu.
예: 어디가 아프세요? 목이 아파요 (아프다)
Quiz
Kiểm tra từ vựng và nghe hiểu
퀴즈
Danh sách câu hỏi
Câu hỏi 1
Nghĩa của từ "-만" là gì?
Câu hỏi 2
Nghĩa của từ "안내문" là gì?
Câu hỏi 3
Nghĩa của từ "배고프다" là gì?
Câu hỏi 4
Nghĩa của từ "콧물이 나다" là gì?
Câu hỏi 5
Nghĩa của từ "쓰다" là gì?
Câu hỏi 6
Điền từ thích hợp vào chỗ trống: _____ 마세요 (To park). (Trang 68)
Câu hỏi 7
Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 손을 _____.
Câu hỏi 8
Điền từ thích hợp vào chỗ trống: _____을 씻다.
Câu hỏi 9
Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 요즘 감기가 _____.
Câu hỏi 10
Điền từ thích hợp vào chỗ trống: _____을 마시지 마세요.
Câu hỏi 11
Ý nghĩa của cấu trúc ngữ pháp "V-아야/어야 되다 [하다]" là gì?