11

감기에 걸렸어요

Tôi bị cảm rồi

Nhóm
Nhóm từ vựng

BỘ PHẬN CƠ THỂ NGƯỜI

17 từ
가슴
[가슴] / [ka.sɨm]
Ngực
(Chỉ các bộ phận cơ thể)
다리
[다리] / [ta.ɾi]
Chân
다리가 아파요.
머리
[머리] / [mə.ɾi]
Đầu
머리가 많이 아파요.
[목] / [mok̚]
Cổ, họng
목이 많이 아파요.
[몸] / [mom]
Cơ thể
몸이 안 좋아요.
무릎
[무릎] / [mu.ɾɨpʰ]
Đầu gối
(Chỉ các bộ phận cơ thể)
[발] / [pal]
Bàn chân
(Chỉ các bộ phận cơ thể)
[배] / [pɛ]
Bụng
배가 아파서 밥을 먹을 수 없어요.
[손] / [son]
Bàn tay
손을 씻다.
어깨
[어깨] / [ə.k'ɛ]
Bờ vai
(Chỉ các bộ phận cơ thể)
[팔] / [pʰal]
Cánh tay
(Chỉ các bộ phận cơ thể)
허리
[허리] / [hə.ɾi]
Thắt lưng, eo
허리가 아파요.
[귀] / [kwi]
Tai
(Chỉ các bộ phận trên mặt)
[눈] / [nun]
Mắt
(Chỉ các bộ phận trên mặt)
얼굴
[얼굴] / [əl.gul]
Khuôn mặt
얼굴이 안 좋아요.
[입] / [ip̚]
Miệng
얼굴이 안 좋아요.
[코] / [kʰo]
Mũi
(Chỉ các bộ phận trên mặt)
Nhóm từ vựng

TRIỆU CHỨNG BỆNH LÝ

6 từ
감기에 걸리다
[감기에 걸리다] / [gam.gi.e...]
Bị cảm cúm
감기에 걸렸어요.
아프다
[아프다] / [a.pʰɨ.da]
Đau, ốm
어디가 아프세요?
기침(을) 하다
[기치믈 하다] / [ki.tʃʰi.mɨl..]
Ho
기침을 많이 해요.
열이 나다[있다]
[여리 나다] / [yə.ɾi na.da]
Bị sốt
열이 많이 나요.
콧물이 나다
[콘무리 나다] / [kʰon.mu.ɾi..]
Sổ mũi
콧물이 많이 나요.
다치다
[다치다] / [ta.tʃʰi.da]
Bị thương
다리를 다쳤어요. (Mở rộng từ ảnh)
Nhóm từ vựng

KHÁM BỆNH & LỜI KHUYÊN

11 từ
[약] / [yak̚]
Thuốc
약을 드시고 집에서 푹 쉬세요.
푹 쉬다
[푹 쉬다] / [pʰuk̚ ɕwi.da]
Nghỉ ngơi hoàn toàn
집에서 푹 쉬세요.
말을 하다
[마를 하다] / [ma.ɾɨl ha.da]
Nói chuyện
말을 많이 하지 마세요.
오래
[오래] / [o.ɾɛ]
Lâu, thời gian dài
오래 목욕하지 마세요.
목욕하다
[모교카다] / [mo.gyo.kʰa.da]
Tắm bồn
목욕하다 (Take a bath).
담배를 피우다
[담배를 피우다]
Hút thuốc lá
병원에서는 담배를 피우지 마세요.
술을 마시다
[수를 마시다] / [su.ɾɨl ma.ɕi.da]
Uống rượu
술을 마시지 마세요.
씻다
[씯따] / [ɕit̚.t'a]
Rửa
손을 씻으세요.
따뜻한 물
[따뜨탄 물] / [t'a.t'ɨ.tʰan mul]
Nước ấm
따뜻한 물을 많이 드세요.
얼음물
[어름물] / [ə.ɾɨm.mul]
Nước đá lạnh
얼음물을 마시지 마세요.
안내문
[안내문] / [an.nɛ.mun]
Biển báo, bảng h.dẫn
친구들 앞에서 안내문을 발표해 보세요.
Nhóm từ vựng

ĐỘNG TỪ BẤT QUY TẮC "ㅡ" & TỪ KHÁC

12 từ
바쁘다
[바쁘다] / [pa.p'ɨ.da]
Bận rộn
이번 주말에는 좀 바빠요.
배고프다
[배고프다] / [pɛ.go.pʰɨ.da]
Đói bụng
아침을 안 먹었어요. 그래서 배고파요.
예쁘다
[예쁘다] / [ye.p'ɨ.da]
Đẹp, xinh
아키라 씨 여동생이 예뻐요.
쓰다
[쓰다] / [s'ɨ.da]
Viết
어제는 편지를 썼어요.
나쁘다
[나쁘다] / [na.p'ɨ.da]
Xấu, tồi tệ
날씨가 나빴지만 오늘은 좋아요.
유행이다
[유행이다] / [yu.hɛŋ.i.da]
Đang thịnh hành/dịch
요즘 감기가 유행이에요.
걱정
[걱쩡] / [kək̚.tʃ'əŋ]
Sự lo lắng
요즘 걱정이 있어요?
알람
[알람] / [al.lam]
Báo thức
시계의 알람을 들었지만 끄고 잤어요.
끄다
[끄다] / [k'ɨ.da]
Tắt
시계의 알람을 들었지만 끄고 잤어요.
지각하다
[지가카다]
Đi muộn
저는 학교에 자주 늦어요.
늦다
[늗따]
Đi muộn
저는 학교에 자주 늦어요.
싸우다
[싸우다] / [s'a.u.da]
Cãi nhau, đánh nhau
남자 친구와 싸웠어요.
Grammar

Ngữ pháp trong bài

문법
Danh sách mẫu
'ㅡ' 탈락 (Bất quy tắc 'ㅡ')
탈락

Cấu trúc & Ý nghĩa: Các động/tính từ kết thúc bằng 'ㅡ' (như 아프다, 바쁘다, 예쁘다, 쓰다, 나쁘다).

Cách sử dụng: Khi gặp đuôi câu bắt đầu bằng nguyên âm (-아/어요), chữ 'ㅡ' bị lược bỏ. Nếu nguyên âm của chữ liền trước nó là '아/오' thì cộng '아요' (아프다 -> 아파요). Nếu là các nguyên âm khác hoặc không có chữ phía trước, cộng '어요' (예쁘다 -> 예뻐요, 쓰다 -> 써요).
Ví dụ đi kèm 10 ví dụ
1
어디가 아프세요? 목이 아파요 (아프다)
Bạn đau ở đâu? - Tôi đau họng.
2
이번 주말은 좀 바빠요 (바쁘다)
Cuối tuần này tôi hơi bận.
3
아침을 안 먹었어요. 그래서 배고파요 (배고프다)
Tôi chưa ăn sáng. Vì thế tôi đói.
4
아키라 씨 여동생이 예뻐요 (예쁘다)
Em gái Akira rất xinh.
5
어제는 편지를 썼어요 (쓰다 - thì quá khứ)
Hôm qua tôi đã viết thư.
6
어제는 날씨가 나빴지만 오늘은 좋아요 (나쁘다)
Hôm qua thời tiết xấu nhưng hôm nay thì đẹp.
7
목이 많이 아파요
Tôi rất đau họng.
8
머리가 많이 아파요
Tôi rất đau đầu.
9
저는 요즘 많이 바빠요
Dạo này tôi rất bận.
10
글씨를 예쁘게 써요
Viết chữ đẹp.
V-지 마세요 (Đừng)
V-지 마세요

Cấu trúc & Ý nghĩa: Động từ + 지 마세요. Đừng (làm V).

Cách sử dụng: Dùng để khuyên nhủ, cấm đoán người nghe không được thực hiện một hành động nào đó. Đây là câu mệnh lệnh dạng phủ định.
Ví dụ đi kèm 10 ví dụ
1
여기에서 담배 피우지 마세요
Đừng hút thuốc ở đây.
2
좀 늦을 거예요. 기다리지 마세요
Tôi sẽ đến hơi muộn. Đừng đợi nhé.
3
아이스크림을 많이 먹지 마세요
Đừng ăn nhiều kem.
4
박물관에서 전화하지 마세요
Đừng gọi điện trong viện bảo tàng.
5
그리고 말을 많이 하지 마세요
Và đừng nói nhiều quá.
6
너무 무리하지 마세요
Đừng làm việc quá sức.
7
밤늦게까지 컴퓨터를 하지 마세요
Đừng chơi máy tính đến tận khuya.
8
병원에서는 담배를 피우지 마세요
Trong bệnh viện thì đừng hút thuốc.
9
얼음물을 마시지 마세요
Đừng uống nước đá.
10
오늘은 샤워를 하지 마세요
Hôm nay đừng tắm vòi sen.
N만 (Chỉ)
N만

Cấu trúc & Ý nghĩa: Danh từ + 만. Chỉ (có) N.

Cách sử dụng: Gắn sau danh từ để giới hạn sự vật/sự việc, loại trừ những thứ khác. Có thể thay thế vị trí của 은/는, 이/가, 을/를.
Ví dụ đi kèm 10 ví dụ
1
학생들이 모두 왔어요? - 아니요, 스티븐 씨만 왔어요
Mọi người đến đủ chưa? - Không, CHỈ CÓ Steven đến thôi.
2
커피만 마셨어요? - 아니요, 빵도 먹었어요
Bạn CHỈ uống cà phê thôi à? - Không, tôi ăn cả bánh mì nữa.
3
여동생이 있어요? - 아니요, 남동생만 두 명 있어요
Bạn có em gái không? - Không, tôi CHỈ CÓ 2 em trai.
4
이 꽃은 한국에만 있어요
Loài hoa này CHỈ CÓ ở Hàn Quốc.
5
주말에만 시간이 있어요
Tôi CHỈ CÓ thời gian vào cuối tuần.
6
저는 우유만 좋아해요
Tôi CHỈ thích sữa.
7
우리 교실에서 선생님만 한국 사람이에요
Trong lớp chúng ta CHỈ CÓ giáo viên là người Hàn.
8
밤 12시까지 피시방에서 게임만 했어요
Đến tận 12h đêm tôi CHỈ chơi game ở tiệm net.
9
이 약은 아침에만 드세요
Thuốc này CHỈ uống vào buổi sáng.
10
물만 많이 마셨어요
Tôi CHỈ uống nhiều nước thôi.
V-아야/어야 되다 [하다] (Phải)
V-아야/어야 되다 [하다]

Cấu trúc & Ý nghĩa: Động từ + 아야/어야 되다 (hoặc 하다). Phải (làm V). --

Cách sử dụng: Thể hiện nghĩa vụ, bổn phận phải thực hiện một hành động. Chia giống với đuôi -아/어요 (Nguyên âm 아/오 + 아야 되다; Nguyên âm khác + 어야 되다; 하다 -> 해야 되다).
Ví dụ đi kèm 10 ví dụ
1
같이 농구할까요? - 미안해요. 공부해야 돼요
Cùng chơi bóng rổ nhé? - Xin lỗi. Tôi PHẢI học bài.
2
선생님, 내일도 병원에 와야 돼요? - 네, 내일도 오세요
Bác sĩ, ngày mai tôi có PHẢI đến viện nữa không?
3
집에 가서 청소해야 돼요. 저녁에 손님이 오세요
Tôi PHẢI về nhà dọn dẹp. Tối có khách đến.
4
밥 먹고 약을 먹어야 돼요
Ăn cơm xong PHẢI uống thuốc.
5
내일 시험이 있어요. 그래서 공부해야 돼요
Mai có bài thi. Nên tôi PHẢI học bài.
6
병원에 가야 돼요
Bạn PHẢI đến bệnh viện.
7
감기에 걸렸어요. 약을 드시고 푹 쉬어야 돼요
Bạn bị cảm rồi. PHẢI uống thuốc và nghỉ ngơi.
8
휴대폰을 꺼야 합니다 (=꺼야 돼요)
PHẢI tắt điện thoại di động.
9
내일까지 리포트를 써야 돼요
PHẢI viết báo cáo cho đến ngày mai.
10
비빔밥을 먹어야 돼요
Tôi PHẢI ăn cơm trộn.
Mẫu hội thoại 5 bài
Nghe - nói theo mẫu

Triệu chứng và Khám bệnh - 말하기 1

8 câu thoại
A 의사 여기 앉으세요. 어떻게 오셨어요? Mời ngồi đây. Cậu đến khám gì?
B 줄리앙 감기에 걸렸어요. Cháu bị cảm rồi ạ
A 의사 어디가 아프세요? Cậu đau ở đâu?
B 줄리앙 목이 많이 아파요. Cháu rất đau họng
A 의사 언제부터 아프셨어요? Cậu đau từ khi nào?
B 줄리앙 지난주 토요일부터요. Từ thứ Bảy tuần trước ạ
A 의사 요즘 감기가 유행이에요. 약을 드시고 집에서 푹 쉬세요. 그리고 말을 많이 하지 마세요. Dạo này đang có dịch cúm. Cậu uống thuốc rồi nghỉ ngơi thật tốt ở nhà nhé. Và đừng nói nhiều quá
B 줄리앙 네, 알겠습니다. Vâng, cháu biết rồi ạ
Nghe - nói theo mẫu

Khuyên nhủ và Nghĩa vụ - 말하기 2

8 câu thoại
A 켈리 줄리앙 씨, 감기는 어때요? 지금도 많이 아파요? Julian, bệnh cảm sao rồi? Giờ vẫn còn đau nhiều à?
B 줄리앙 지금은 괜찮아요. 기침만 조금 해요. Giờ tớ đỡ rồi. Chỉ bị ho một chút thôi
A 켈리 다행이네요. 오늘도 병원에 가야 돼요? May quá. Hôm nay cậu cũng phải đi bệnh viện à?
B 줄리앙 아니요. 오늘은 안 가요. Không. Hôm nay tớ không đi
A 켈리 그럼 오후에 같이 차 마실까요? Vậy chiều nay cùng đi uống trà nhé?
B 줄리앙 미안해요. 오늘은 공부해야 돼요. 내일 시험이 있어요. Xin lỗi nhé. Hôm nay tớ phải học bài. Ngày mai có bài thi rồi
A 켈리 그래요? 그럼 다음에 만나요. 너무 무리하지 마세요. Vậy à? Vậy hẹn gặp dịp khác nhé. Đừng làm việc quá sức nha
B 줄리앙 네, 고마워요. Ừ, cảm ơn cậu
Nghe - nói theo mẫu

Bất quy tắc 'ㅡ' - 문법과 표현 1

2 câu thoại
A A 어디가 아프세요? Bạn đau ở đâu?
B B 목이 아파요. Tôi bị đau cổ họng
Nghe - nói theo mẫu

Cấu trúc "Đừng" - 문법과 표현 1

2 câu thoại
A A 여기에서 담배 피우지 마세요. Xin đừng hút thuốc ở đây
B B 네, 알겠습니다. Vâng, tôi biết rồi
Nghe - nói theo mẫu

Chỉ N / Phải làm V - 문법과 표현 2

4 câu thoại
A A 학생들이 모두 왔어요? Học sinh đến đủ hết rồi chứ?
B B 아니요, 스티븐 씨만 왔어요. Không, chỉ có Steven đến thôi
A A 같이 농구할까요? Chúng ta cùng chơi bóng rổ nhé?
B B 미안해요. 공부해야 돼요. 시험이 있어요. Xin lỗi nhé. Tôi phải học bài. Tôi có bài thi
Listening

Nghe và bắt ý chính

A 의사 Mời ngồi đây. Cậu đến khám gì?
B 줄리앙 Cháu bị cảm rồi ạ
A 의사 Cậu đau ở đâu?
B 줄리앙 Cháu rất đau họng
A 의사 Cậu đau từ khi nào?
B 줄리앙 Từ thứ Bảy tuần trước ạ
A 의사 Dạo này đang có dịch cúm. Cậu uống thuốc rồi nghỉ ngơi thật tốt ở nhà nhé. Và đừng nói nhiều quá
B 줄리앙 Vâng, cháu biết rồi ạ
A 켈리 Julian, bệnh cảm sao rồi? Giờ vẫn còn đau nhiều à?
B 줄리앙 Giờ tớ đỡ rồi. Chỉ bị ho một chút thôi
A 켈리 May quá. Hôm nay cậu cũng phải đi bệnh viện à?
B 줄리앙 Không. Hôm nay tớ không đi
A 켈리 Vậy chiều nay cùng đi uống trà nhé?
B 줄리앙 Xin lỗi nhé. Hôm nay tớ phải học bài. Ngày mai có bài thi rồi
A 켈리 Vậy à? Vậy hẹn gặp dịp khác nhé. Đừng làm việc quá sức nha
B 줄리앙 Ừ, cảm ơn cậu
B A Bạn đau ở đâu?
A B Tôi bị đau cổ họng
B A Xin đừng hút thuốc ở đây
A B Vâng, tôi biết rồi
B A Học sinh đến đủ hết rồi chứ?
A B Không, chỉ có Steven đến thôi
B A Chúng ta cùng chơi bóng rổ nhé?
A B Xin lỗi nhé. Tôi phải học bài. Tôi có bài thi
Câu hỏi nghe

Nghĩa của từ "-만" là gì?

Reading

Đọc hiểu nội dung bài

읽기
Bài đọc 1 bài
Speaking 1
4 câu đọc
A
오늘은 감기에 걸렸어요 주제로 짧게 말해 보세요.
Hãy nói ngắn về chủ đề Tôi bị cảm rồi.
B
감기에 걸려서 병원에 갔어요.
Tôi bị cảm nên đã đi bệnh viện.
A
의사가 뭐라고 했어요?
Bác sĩ đã nói gì?
B
을 먹고 집에서 쉬라고 했어요.
Bác sĩ bảo tôi uống thuốc và nghỉ ở nhà.
Từ trong bài đọc
가슴 · Ngực
다리 · Chân
머리 · Đầu
· Cổ, họng
· Cơ thể
무릎 · Đầu gối
· Bàn chân
· Bụng
Writing

Viết 3-5 câu theo mẫu

쓰기
Đề bài
Viết theo mẫu: Speaking 1
다음을 읽고 3-5문장으로 써 보세요.
Đọc nội dung "Speaking 1" rồi viết lại hoặc tóm tắt bằng 3-5 câu.
Viết theo mẫu: Speaking 1
다음을 읽고 3-5문장으로 써 보세요.
Đọc nội dung "Speaking 1" rồi viết lại hoặc tóm tắt bằng 3-5 câu.
예: 어디가 아프세요? 목이 아파요 (아프다)
Quiz

Kiểm tra từ vựng và nghe hiểu

퀴즈
Danh sách câu hỏi
Câu hỏi 1

Nghĩa của từ "-만" là gì?

Câu hỏi 2

Nghĩa của từ "안내문" là gì?

Câu hỏi 3

Nghĩa của từ "배고프다" là gì?

Câu hỏi 4

Nghĩa của từ "콧물이 나다" là gì?

Câu hỏi 5

Nghĩa của từ "쓰다" là gì?

Câu hỏi 6

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: _____ 마세요 (To park). (Trang 68)

Câu hỏi 7

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 손을 _____.

Câu hỏi 8

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: _____을 씻다.

Câu hỏi 9

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 요즘 감기가 _____.

Câu hỏi 10

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: _____을 마시지 마세요.

Câu hỏi 11

Ý nghĩa của cấu trúc ngữ pháp "V-아야/어야 되다 [하다]" là gì?

Câu hỏi 12

Ý nghĩa của cấu trúc ngữ pháp "N만" là gì?

Câu hỏi 13

Ý nghĩa của cấu trúc ngữ pháp "탈락" là gì?