15

여행을 가고 싶어요

Tôi muốn đi du lịch

Nhóm
Nhóm từ vựng

ĐỘNG TỪ DU LỊCH & DI CHUYỂN

8 từ
돈을 바꾸다
[도늘 바꾸다] / [to.nɨl pa.k'u.da]
Đổi tiền
은행에 가서 돈을 바꿉니다.
비행기 표를 예매하다
[비행기 표를 예매하다]
Đặt vé máy bay
인터넷으로 비행기 표를 예매해요.
여권을 만들다
[여꿘을 만들다] / [yə.k'wə.nɨl..]
Làm hộ chiếu
구청에 가서 여권을 만들어요.
호텔을 예약하다
[호테를 예약하다] / [ho.tʰe.ɾɨl..]
Đặt trước khách sạn
호텔을 예약하고 싶어요.
도착하다
[도차카다] / [to.tʃʰa.kʰa.da]
Đến nơi
제주도에 도착하다.
돌아오다
[도라오다] / [to.ɾa.o.da]
Trở về
여행에서 돌아오다.
여행하다
[여행하다] / [yə.hɛŋ.ha.da]
Đi du lịch
여러분은 어디로 여행하고 싶어요?
출발하다
[출발하다] / [tʃʰul.bal.ha.da]
Xuất phát
방학하는 날 저녁에 출발하려고 해요.
Nhóm từ vựng

CỤM TÍNH TỪ MIÊU TẢ DU LỊCH

5 từ
경치가 아름답다
[경치가 아름답따] / [a.ɾɨm.dap̚.t'a]
Phong cảnh đẹp
제주도는 경치가 정말 아름다워요.
맛있는 음식이 많다
[마딘는 음시기 만타] / [ma.din.nɨn..]
Nhiều đồ ăn ngon
한국에 맛있는 음식이 많아서...
물건값이 싸다
[물건갑씨 싸다] / [mul.gən.gap̚.s'i..]
Giá cả rẻ
거기는 물건값이 싸고 좋아요.
구경거리가 많다
[구경거리가 만타] / [gu.gyəŋ.gə.ɾi..]
Nhiều thứ để ngắm
재미있었어요. 구경거리가 많았어요.
사람도 없고 조용하다
[사람도 업꼬 조용하다] / [əp̚.k'o..]
Vắng người & yên tĩnh
거기는 사람도 없고 조용해요.
Nhóm từ vựng

ĐỊA DANH & ĐẶC SẢN VĂN HÓA

15 từ
제주도
[제주도] / [tʃe.dʒu.do]
Đảo Jeju
저는 제주도가 좋아요.
춘천
[춘천]
TP Chuncheon
남이섬은 바다에 있는 섬이 아니고...
남이섬
[나미섬]
Đảo Nami
남이섬은 바다에 있는 섬이 아니고...
해운대 (부산)
[해운대] / [hɛ.un.dɛ]
Biển Haeundae (Busan)
해운대에서 수영할 거예요.
안동
[안동]
Andong
평창에 스키를 타러 가요.
평창
[평창]
Pyeongchang
평창에 스키를 타러 가요.
민속촌 (용인)
[민속촌] / [min.sok̚.tʃʰon]
Làng dân gian
서울에서 가까운 민속촌으로 가요.
불국사 (경주)
[불국싸] / [pul.guk̚.s'a]
Chùa Bulguksa
한국 역사를 알고 싶으면 불국사로...
신혼여행
[시논여행] / [ɕi.non.yə.hɛŋ]
Tu tuần trăng mật
신혼여행에 대해 이야기해 보세요.
야구장
[야구장]
Sân bóng chày
내일 야구장에 가려고 해요.
야구 경기
[ya.gu 경기]
Trận Đấu
내일 야구장에 가려고 해요.
전시회
[전시회] / [tʃən.ɕi.hwe]
Buổi triển lãm
전시회를 구경하다.
찜닭
[찜딱] / [tʃ'im.t'ak̚]
Gà hầm (Đặc sản Andong)
안동에 가서 찜닭을 먹다.
닭갈비
[닥깔비]
Gà xào cay
춘천 닭갈비와 막국수를 한 번 먹어 보세요.
막국수
[막꾹쑤]
Mì kiều mạch
춘천 닭갈비와 막국수를 한 번 먹어 보세요.
Nhóm từ vựng

ĐỘNG TỪ / TÍNH TỪ KHÁC

10 từ
결혼하다
[결혼하다] / [kyə.ɾon.ha.da]
Kết hôn
여자 친구가 좋아하면 결혼할 거예요.
프러포즈를 하다
[프러포즈를 하다]
Cầu hôn (Propose)
반지를 사면 여자 친구에게 프러포즈를...
즐겁다
[즐겁따] / [tʃɨl.gəp̚.t'a]
Vui vẻ
여행 즐거웠어요? 네, 정말 즐거웠어요.
[섬] / [səm]
Hòn đảo
남이섬은 바다에 있는 섬이 아니고...
[강] / [kaŋ]
Dòng sông
강에 있는 섬이에요.
[산] / [san]
Ngọn núi
산 위에 올라가면 춘천 시내가 보여요.
유명하다
[유명하다] / [yu.myəŋ.ha.da]
Nổi tiếng
여러 나라의 유명한 곳을 소개해 보세요.
조사하다
[조사하다] / [tʃo.sa.ha.da]
Điều tra, khảo sát
여행에 대한 친구들의 의견을 조사해 보세요.
닫다
[닫따] / [tat̚.t'a]
Đóng (cửa)
창문 좀 닫아 주세요.
울다
[울다] / [ul.da]
Khóc
동생이 울어서 노래를 해 줬어요.
Grammar

Ngữ pháp trong bài

문법
Danh sách mẫu
A/V-(으)면 (Nếu... / Khi...)
A/V-(으)면

Cấu trúc & Ý nghĩa: Động/Tính từ + (으)면. Nếu... thì... / Khi... thì...

Cách sử dụng: Vế trước là điều kiện (giả định), vế sau là kết quả. Có patchim (trừ ㄹ) + 으면; Không patchim hoặc patchim ㄹ + 면.
Ví dụ đi kèm 10 ví dụ
1
고향에 가면 뭐 할 거예요?
NẾU về quê bạn sẽ làm gì?
2
돈이 많으면 비싼 반지를 살 거예요
NẾU có nhiều tiền tôi sẽ mua nhẫn đắt tiền.
3
길이 복잡하면 지하철을 타세요
NẾU đường đông thì hãy đi tàu điện ngầm.
4
사람이 많으면 다음에 갈 거예요
NẾU đông người thì lần sau tôi sẽ đi.
5
집에 도착하면 전화하세요
KHI NÀO về đến nhà thì gọi điện nhé.
6
피곤하면 집에서 쉬세요
NẾU mệt thì hãy nghỉ ở nhà.
7
시간이 있으면 여행을 가고 싶어요
NẾU có thời gian tôi muốn đi du lịch.
8
날씨가 좋으면 등산을 합시다
NẾU thời tiết đẹp thì đi leo núi nhé.
9
배가 고프면 밥을 먹어요
NẾU đói bụng thì ăn cơm.
10
한국어를 잘하면 한국 회사에서 일할 거예요
NẾU giỏi tiếng Hàn tôi sẽ làm việc ở công ty Hàn Quốc.
V-는 N (Định ngữ của động từ - Hiện tại)
V-는 N

Cấu trúc & Ý nghĩa: Động từ + 는 + Danh từ. N (mà đang/thường) V.

Cách sử dụng: Biến động từ thành tính từ bổ nghĩa cho danh từ đứng sau. Khác với tính từ, động từ LUÔN đi với đuôi -는 ở thì hiện tại, bất kể có hay không có patchim.
Ví dụ đi kèm 10 ví dụ
1
회사에 다니는 친구가 있어요?
Bạn có người bạn nào ĐANG ĐI LÀM công ty không?
2
요즘 한국어를 배우는 사람들이 많아요
Dạo này có rất nhiều người ĐANG HỌC tiếng Hàn.
3
제가 좋아하는 과일은 딸기예요
Trái cây MÀ TÔI THÍCH là dâu tây.
4
김치는 한국 사람들이 매일 먹는 음식이에요
Kimchi là món MÀ NGƯỜI HÀN ĂN mỗi ngày.
5
저기 오는 사람이 나나 씨예요
Người ĐANG ĐẾN đằng kia là Nana.
6
자주 가는 식당이 어디예요?
Quán ăn BẠN HAY ĐI là ở đâu?
7
제가 지금 읽는 책은 한국 소설이에요
Sách TÔI ĐANG ĐỌC bây giờ là tiểu thuyết Hàn.
8
운동을 하는 사람이 아주 많습니다
Có rất nhiều người ĐANG TẬP thể dục.
9
스티븐은 내가 잘 아는 친구예요 (알다 -> 아는)
Steven là người bạn MÀ TÔI BIẾT rất rõ.
10
지금 듣는 노래가 뭐예요?
Bài hát BẠN ĐANG NGHE là gì vậy?
V-고 싶다 (Muốn - Dùng cho ngôi 1, 2)
V-고 싶다

Cấu trúc & Ý nghĩa: Động từ + 고 싶다. Muốn (làm V).

Cách sử dụng: Diễn tả nguyện vọng, mong muốn của bản thân (ngôi 1) hoặc hỏi mong muốn của người đối diện (ngôi 2).
Ví dụ đi kèm 10 ví dụ
1
여행 즐거웠어요? 네, 또 가고 싶어요
Du lịch vui chứ? Vâng, tôi MUỐN đi nữa.
2
모자를 하나 사고 싶어요
Tôi MUỐN mua một cái mũ.
3
저는 한국어를 잘하고 싶어요
Tôi MUỐN giỏi tiếng Hàn.
4
어제 연극을 보고 싶었지만 못 봤어요
Hôm qua tôi ĐÃ MUỐN xem kịch nhưng không xem được.
5
지금 뭐 하고 싶어요? - 자고 싶어요
Bây giờ bạn MUỐN làm gì? - Tôi MUỐN ngủ.
6
삼계탕을 먹고 싶어요
Tôi MUỐN ăn gà hầm sâm.
7
집에 가서 쉬고 싶어요
Tôi MUỐN về nhà nghỉ ngơi.
8
내가 좋아하는 가수를 만나고 싶어요
Tôi MUỐN gặp ca sĩ mình thích.
9
바다에 가고 싶어요
Tôi MUỐN đi biển.
10
시원한 물을 마시고 싶어요
Tôi MUỐN uống nước mát.
V-고 싶어 하다 (Muốn - Dùng cho ngôi 3)
V-고 싶어 하다

Cấu trúc & Ý nghĩa: Động từ + 고 싶어 하다. (Người đó) muốn làm V. --

Cách sử dụng: Dùng để miêu tả nguyện vọng, mong muốn của NGƯỜI KHÁC (ngôi thứ 3: anh ấy, cô ấy, bạn tôi, em tôi...) dựa trên quan sát của người nói.
Ví dụ đi kèm 10 ví dụ
1
켈리 씨는 운동화를 사고 싶어 해요
Kelly MUỐN mua giày thể thao.
2
제 동생은 불고기를 먹고 싶어 해요
Em tôi MUỐN ăn thịt nướng.
3
아이들이 바다에 가고 싶어 해요
Bọn trẻ MUỐN đi biển.
4
나나 씨, 커피숍에 가면 뭘 마시고 싶어요? - 저는 아이스커피를 마시고 싶어요. 그리고 켈리 씨는 녹차를 마시고 싶어 해요
Nana muốn uống gì? - TÔI MUỐN uống cà phê đá. CÒN KELLY MUỐN uống trà xanh.
5
부모님이 한국에 오고 싶어 하세요 (Kính ngữ)
Bố mẹ MUỐN đến Hàn Quốc.
6
친구가 영화를 보고 싶어 해요
Bạn tôi MUỐN xem phim.
7
스티븐 씨가 쉬고 싶어 합니다
Steven MUỐN nghỉ ngơi.
8
남동생이 컴퓨터를 사고 싶어 해요
Em trai MUỐN mua máy tính.
9
유진 씨가 자고 싶어 해요
Yujin MUỐN đi ngủ.
10
외국 사람들이 한복을 입고 싶어 해요
Người nước ngoài RẤT MUỐN mặc Hanbok.
Mẫu hội thoại 5 bài
Nghe - nói theo mẫu

Dự định kỳ nghỉ & Điều kiện - 말하기 1

9 câu thoại
A 히엔 켈리 씨, 이번 방학에 뭐 할 거예요? Kelly, kỳ nghỉ này cậu sẽ làm gì?
B 켈리 부산에 사는 친구 집에 가려고 해요. Tớ định đi đến nhà người bạn đang sống ở Busan
A 히엔 그래요? 언제 갈 거예요? Thế à? Bao giờ cậu đi?
B 켈리 방학하는 날 저녁에 출발하려고 해요. Tớ định khởi hành vào buổi tối của ngày nghỉ lễ
A 히엔 어떻게 갈 거예요? 표 예매했어요? Cậu định đi bằng gì? Đã đặt trước vé chưa?
B 켈리 아니요. 수업 끝나고 이따 예매하려고 해요. Chưa. Tớ định học xong lát nữa sẽ đặt
A 히엔 부산에 가서 뭐 할 거예요? Đến Busan rồi cậu định làm gì?
B 켈리 해운대에서 수영할 거예요. 히엔 씨는 방학에 뭐 할 거예요? Tớ sẽ bơi ở Haeundae. Hien định làm gì vào kỳ nghỉ?
A 히엔 친구가 한국에 오면 같이 여행을 하고, 못 오면 집에서 쉴 거예요. Nếu bạn tớ đến Hàn Quốc thì tớ sẽ đi du lịch cùng, còn nếu không đến được thì tớ sẽ nghỉ ngơi ở nhà
Nghe - nói theo mẫu

Cảm nhận chuyến đi & Mong muốn - 말하기 2

8 câu thoại
A 스티븐 아키라 씨, 제주도 여행은 즐거웠어요? Akira, chuyến du lịch Jeju vui chứ?
B 아키라 네, 날씨도 좋고 경치도 정말 아름다웠어요. 또 가고 싶어요. Ừ, thời tiết đẹp và cảnh sắc cũng cực kỳ đẹp. Tớ muốn đi nữa
A 스티븐 등산도 했어요? Cậu có leo núi không?
B 아키라 아니요, 등산도 하고 싶었지만 시간이 없어서 못 했어요. Không, tớ cũng đã muốn leo núi nhưng không có thời gian nên không thể làm được
A 스티븐 그런데 휴가가 언제까지예요? Mà cậu nghỉ phép đến khi nào vậy?
B 아키라 내일까지예요. 왜요? Đến ngày mai. Sao vậy?
A 스티븐 제 친구가 야구 경기를 보고 싶어 해서 내일 야구장에 가려고 해요. 아키라 씨도 같이 가요. Do bạn tớ rất muốn đi xem trận bóng chày nên ngày mai tớ định đi đến sân bóng chày. Akira đi cùng nhé
B 아키라 저도 가고 싶지만 내일은 약속이 있어요. Tớ cũng muốn đi nhưng ngày mai tớ có hẹn mất rồi
Nghe - nói theo mẫu

Cấu trúc "Nếu" - 문법과 표현 1

2 câu thoại
A A 고향에 가면 뭐 할 거예요? Nếu về quê bạn sẽ làm gì?
B B 친구들을 만나서 맛있는 음식을 먹을 거예요. Tôi sẽ đi gặp bạn bè và ăn những món ngon
Nghe - nói theo mẫu

Định ngữ Động từ - 문법과 표현 1

2 câu thoại
A A 회사에 다니는 친구가 있어요? Bạn có người bạn nào đang đi làm công ty không?
B B 네. 아키라 씨가 여행사에 다녀요. Có. Anh Akira đi làm ở công ty du lịch
Nghe - nói theo mẫu

Cấu trúc "Muốn" - 문법과 표현 2

2 câu thoại
A A 여행 즐거웠어요? Chuyến đi vui chứ?
B B 네. 정말 즐거웠어요. 또 가고 싶어요. Vâng. Rất vui. Tôi lại muốn đi nữa
Listening

Nghe và bắt ý chính

A 히엔 Kelly, kỳ nghỉ này cậu sẽ làm gì?
B 켈리 Tớ định đi đến nhà người bạn đang sống ở Busan
A 히엔 Thế à? Bao giờ cậu đi?
B 켈리 Tớ định khởi hành vào buổi tối của ngày nghỉ lễ
A 히엔 Cậu định đi bằng gì? Đã đặt trước vé chưa?
B 켈리 Chưa. Tớ định học xong lát nữa sẽ đặt
A 히엔 Đến Busan rồi cậu định làm gì?
B 켈리 Tớ sẽ bơi ở Haeundae. Hien định làm gì vào kỳ nghỉ?
A 히엔 Nếu bạn tớ đến Hàn Quốc thì tớ sẽ đi du lịch cùng, còn nếu không đến được thì tớ sẽ nghỉ ngơi ở nhà
A 스티븐 Akira, chuyến du lịch Jeju vui chứ?
B 아키라 Ừ, thời tiết đẹp và cảnh sắc cũng cực kỳ đẹp. Tớ muốn đi nữa
A 스티븐 Cậu có leo núi không?
B 아키라 Không, tớ cũng đã muốn leo núi nhưng không có thời gian nên không thể làm được
A 스티븐 Mà cậu nghỉ phép đến khi nào vậy?
B 아키라 Đến ngày mai. Sao vậy?
A 스티븐 Do bạn tớ rất muốn đi xem trận bóng chày nên ngày mai tớ định đi đến sân bóng chày. Akira đi cùng nhé
B 아키라 Tớ cũng muốn đi nhưng ngày mai tớ có hẹn mất rồi
A A Nếu về quê bạn sẽ làm gì?
B B Tôi sẽ đi gặp bạn bè và ăn những món ngon
A A Bạn có người bạn nào đang đi làm công ty không?
B B Có. Anh Akira đi làm ở công ty du lịch
A A Chuyến đi vui chứ?
B B Vâng. Rất vui. Tôi lại muốn đi nữa
Câu hỏi nghe

Nghĩa của từ "도착하다" là gì?

Reading

Đọc hiểu nội dung bài

읽기
Bài đọc 1 bài
Speaking 1
9 câu đọc
Hien
켈리 씨, 이번 방학에 뭐 할 거예요?
Kelly, kỳ nghỉ này cậu định làm gì?
Kelly
에 사는 친구 집에 가려고 해요.
Tớ định đến nhà một người bạn sống ở Busan
Hien
그래요? 언제 갈 거예요?
Vậy à? Bao giờ cậu đi?
Kelly
방학하는 날 저녁에 출발하려고 해요.
Tớ định xuất phát vào buổi tối của ngày bắt đầu kỳ nghỉ
Hien
어떻게 갈 거예요? 표 예매했어요?
Cậu đi bằng gì? Đặt vé chưa?
Kelly
아니요. 수업 끝나고 이따 예매하려고 해요.
Chưa. Tớ định lát nữa học xong sẽ đặt
Hien
에 가서 뭐 할 거예요?
Đến Busan cậu sẽ làm gì?
Kelly
해운대에서 수영할 거예요. 히엔 씨는 방학에 뭐 할 거예요?
Tớ sẽ bơi ở Haeundae. Hien định làm gì vào kỳ nghỉ?
Hien
친구가 한국에 오면 같이 여행을 하고, 못 오면 집에서 쉴 거예요.
Nếu bạn tớ đến Hàn Quốc thì tớ sẽ đi du lịch cùng, còn nếu cậu ấy không đến thì tớ sẽ nghỉ ngơi ở nhà
Từ trong bài đọc
돈을 바꾸다 · Đổi tiền
비행기 표를 예매하다 · Đặt vé máy bay
여권을 만들다 · Làm hộ chiếu
호텔을 예약하다 · Đặt trước khách sạn
도착하다 · Đến nơi
돌아오다 · Trở về
여행하다 · Đi du lịch
출발하다 · Xuất phát
Writing

Viết 3-5 câu theo mẫu

쓰기
Đề bài
Viết theo mẫu: Speaking 1
다음을 읽고 3-5문장으로 써 보세요.
Đọc nội dung "Speaking 1" rồi viết lại hoặc tóm tắt bằng 3-5 câu.
예: 고향에 가면 뭐 할 거예요?
Quiz

Kiểm tra từ vựng và nghe hiểu

퀴즈
Danh sách câu hỏi
Câu hỏi 1

Nghĩa của từ "도착하다" là gì?

Câu hỏi 2

Nghĩa của từ "불국사 (경주)" là gì?

Câu hỏi 3

Nghĩa của từ "야구 경기" là gì?

Câu hỏi 4

Nghĩa của từ "여행하다" là gì?

Câu hỏi 5

Nghĩa của từ "결혼하다" là gì?

Câu hỏi 6

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 저는 _____가 좋아요.

Câu hỏi 7

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: _____를 구경하다.

Câu hỏi 8

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 여러 나라의 _____ 곳을 소개해 보세요.

Câu hỏi 9

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 거기는 _____.

Câu hỏi 10

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 인터넷으로 _____.

Câu hỏi 11

Ý nghĩa của cấu trúc ngữ pháp "V-고 싶다" là gì?

Câu hỏi 12

Ý nghĩa của cấu trúc ngữ pháp "A/V-(으)면" là gì?

Câu hỏi 13

Ý nghĩa của cấu trúc ngữ pháp "V-고 싶어 하다" là gì?