Workbook practice

9과 · 이분은 누구세요?

Vị này là ai?

Tổng quan bài học

Nắm từ khóa, mẫu câu, rồi mới làm bài

Từ khóa có nghĩa tiếng Việt
할아버지
[하아버지] / ha.ɾa.bʌ.dʑi
Ông
할머니
[할머니] / hal.mʌ.ni
아버지
[아버지] / a.bʌ.dʑi
Bố
어머니
[어머니] / ʌ.mʌ.ni
Mẹ
[형] / hjʌŋ
Anh trai (Em trai gọi)
누나
[누나] / nu.na
Chị gái (Em trai gọi)
오빠
[오빠] / o.p͈a
Anh trai (Em gái gọi)
언니
[언니] / ʌn.ni
Chị gái (Em gái gọi)
남동생
[남동생] / nam.doŋ.sɛŋ
Em trai
여동생
[여동생] / jʌ.doŋ.sɛŋ
Em gái
Mẫu câu trọng tâm
N(의) N
Cấu trúc & Ý nghĩa: Danh từ 1 + (의) + Danh từ 2. N2 của N1.
이거는 스티븐 씨의 볼펜입니다
Đây là bút bi của Steven.
N을/를 잘하다 [잘 못하다, 못하다]
Cấu trúc & Ý nghĩa: Danh từ + 을/를 + 잘하다 / 잘 못하다 / 못하다. Giỏi / Không giỏi / Kém (việc gì đó).
샤오밍 씨는 뭘 잘해요? - 농구를 잘해요
Xiaoming giỏi môn gì? - Cậu ấy giỏi bóng rổ.
N(이)세요
Cấu trúc & Ý nghĩa: Danh từ + (이)세요. Là N (Kính ngữ của 이에요/예요).
이분은 우리 선생님이세요
Vị này là giáo viên của chúng tôi.
A/V-(으)시-
Cấu trúc & Ý nghĩa: Động/Tính từ + (으)시 + 어요 -> (으)세요. --
아버지는 지금 신문을 읽으세요 (읽다)
Bố bây giờ đang đọc báo ạ.
N의 N
Dùng để chỉ sự sở hữu. Danh từ đứng trước "의" là chủ sở hữu, danh từ đứng sau là vật bị sở hữu. Trong giao tiếp, "의" thường được phát âm là "에".
N을/를 잘하다 / 못하다 / 잘 못하다
Gắn sau danh từ chỉ hành động/môn học để biểu hiện năng lực, sự thành thạo của bản thân đối với việc đó.
마리코 씨는 요리를 잘해요.
Mariko nấu ăn rất giỏi
Hội thoại mẫu

Nghe, đọc nghĩa, rồi bắt chước nhịp câu

5 đoạn
Đoạn 1
Hội thoại 1
Hỏi chủ sở hữu - 문법 N의 N
A
A
이거는 누구의 볼펜입니까?
Cái này là bút bi của ai vậy?
B
B
스티븐의 볼펜입니다.
Là bút bi của Steven
Đoạn 2
Hội thoại 2
Hỏi về khả năng - 문법 N을/를 잘하다
A
A
샤오밍 씨는 뭘 잘해요?
Xiaoming giỏi môn gì?
B
B
농구를 잘해요.
Bạn ấy chơi bóng rổ giỏi
Đoạn 3
Hội thoại 3
A
A
서울대학교 학생이세요?
Bạn là sinh viên Đại học Seoul phải không?
B
B
네, 저는 서울대학교 학생이에요.
Vâng, tôi là sinh viên Đại học Seoul
A
A
저기, 이분은 누구세요?
Xin lỗi, người này là ai vậy?
B
B
우리 할아버지세요.
Là ông nội của tôi
Đoạn 4
Hội thoại 4
A
A
아버지는 지금 무슨 일을 하세요?
Bố bạn bây giờ đang làm gì?
B
B
지금 신문을 읽으세요.
Bây giờ ông ấy đang đọc báo
A
A
어머니는 무슨 일을 하세요?
Mẹ bạn làm công việc gì?
B
B
서울대학교에서 한국어를 가르치세요.
Bà ấy dạy tiếng Hàn ở Đại học Seoul
Đoạn 5
Hội thoại 5
Kính ngữ tổng hợp
선생님
이분은 누구세요?
Người này là ai vậy?
학생
우리 아버지세요.
Là bố em ạ
선생님
아버지는 집에 가세요?
Bố em đi về nhà ạ?
학생
아니요. 댁에서 쉬세요.
Không ạ. Bố em nghỉ ngơi ở nhà
Nói · 말하기

Luyện phản xạ theo hội thoại

Nói được một đoạn ngắn về 이분은 누구세요? với mẫu N(의) N.
이분은 누구세요?
Hội thoại 1
Hỏi chủ sở hữu - 문법 N의 N
A
이거는 누구의 볼펜입니까?
Cái này là bút bi của ai vậy?
B
스티븐의 볼펜입니다.
Là bút bi của Steven
Hội thoại 2
Hỏi về khả năng - 문법 N을/를 잘하다
A
샤오밍 씨는 뭘 잘해요?
Xiaoming giỏi môn gì?
B
농구를 잘해요.
Bạn ấy chơi bóng rổ giỏi
Hội thoại 3
A
서울대학교 학생이세요?
Bạn là sinh viên Đại học Seoul phải không?
B
네, 저는 서울대학교 학생이에요.
Vâng, tôi là sinh viên Đại học Seoul
A
저기, 이분은 누구세요?
Xin lỗi, người này là ai vậy?
B
우리 할아버지세요.
Là ông nội của tôi
Hội thoại 4
A
아버지는 지금 무슨 일을 하세요?
Bố bạn bây giờ đang làm gì?
B
지금 신문을 읽으세요.
Bây giờ ông ấy đang đọc báo
A
어머니는 무슨 일을 하세요?
Mẹ bạn làm công việc gì?
B
서울대학교에서 한국어를 가르치세요.
Bà ấy dạy tiếng Hàn ở Đại học Seoul
Hội thoại 5
Kính ngữ tổng hợp
선생님
이분은 누구세요?
Người này là ai vậy?
학생
우리 아버지세요.
Là bố em ạ
선생님
아버지는 집에 가세요?
Bố em đi về nhà ạ?
학생
아니요. 댁에서 쉬세요.
Không ạ. Bố em nghỉ ngơi ở nhà
1
Nhìn tình huống
2
Nghe mẫu
3
Thay thông tin của bạn
4
Nói lại không nhìn nghĩa Việt
Câu mẫu để nói lại
이거는 누구의 볼펜입니까?
Cái này là bút bi của ai vậy?
스티븐의 볼펜입니다.
Là bút bi của Steven
샤오밍 씨는 뭘 잘해요?
Xiaoming giỏi môn gì?
농구를 잘해요.
Bạn ấy chơi bóng rổ giỏi
Nghe · 듣기

Nghe chủ động, bắt đúng ý chính

Nghe và xác định được thông tin chính về 이분은 누구세요?.
Nghe va ghi y chinh
Chuẩn bị nghe
할아버지
Ông
할머니
아버지
Bố
어머니
Mẹ
Anh trai (Em trai gọi)
누나
Chị gái (Em trai gọi)
이거는 누구의 볼펜입니까?
Cái này là bút bi của ai vậy?
스티븐의 볼펜입니다.
Là bút bi của Steven
샤오밍 씨는 뭘 잘해요?
Xiaoming giỏi môn gì?
농구를 잘해요.
Bạn ấy chơi bóng rổ giỏi
서울대학교 학생이세요?
Bạn là sinh viên Đại học Seoul phải không?
So sanh cau tra loi cua ban voi transcript sau khi da nghe va tu tra loi.
Đọc · 읽기

Đọc theo mục tiêu, tìm thông tin nhanh

Đọc và tóm tắt được nội dung chính về 이분은 누구세요?.
Doc va tom tat y chinh
배운 표현을 읽고 중심 내용을 정리해 보세요.
Từ cần nhìn khi đọc
할아버지
Ông
할머니
아버지
Bố
어머니
Mẹ
Anh trai (Em trai gọi)
누나
Chị gái (Em trai gọi)
Doc ky cau tieng Han, sau do tom tat y chinh bang 1-2 cau.
Viết · 쓰기

Biến mẫu câu thành đoạn viết của bạn

Viết được 3-5 câu về 이분은 누구세요? với mẫu N(의) N.
Bài viết theo chủ điểm
Đề bài
배운 어휘와 문법을 사용해서 3-5문장으로 써 보세요.
/5000 ký tự