Workbook practice

12과 · 여보세요

Alo

Tổng quan bài học

Nắm từ khóa, mẫu câu, rồi mới làm bài

Từ khóa có nghĩa tiếng Việt
여보세요
[여보세요] / jʌ.bo.se.jo
Alo (Khi nghe máy)
전화
[전화] / c͈ʌn.hwa
Điện thoại
전화번호
[전화번호] / c͈ʌn.hwa.bʌn.ho
Số điện thoại
휴대폰
[휴대폰]
Điện thoại di động
핸드폰
hju.dɛ.pʰon
Điện thoại di động
전화하다
[전화하다] / c͈ʌn.hwa.ha.da
Gọi điện thoại
전화를 받다
[전화를 받따] / c͈ʌn.hwa.ɾɯl pat.t͈a
Nghe điện thoại
문자를 보내다
[문자를 보내다] / mun.c͈a.ɾɯl po.nɛ.da
Gửi tin nhắn
문자를 받다
[문자를 받따] / mun.c͈a.ɾɯl pat.t͈a
Nhận tin nhắn
실례지만
[실례지만] / ɕil.lje.dʑi.man
Xin lỗi, thất lễ nhưng...
Mẫu câu trọng tâm
A/V-지요? N(이)지요?
Cấu trúc & Ý nghĩa: Động/Tính từ + 지요? / Danh từ + (이)지요?. ...chứ? / ...nhỉ? / ...phải không?
한국어를 공부하지요? - 네, 한국어를 공부해요
Bạn đang học tiếng Hàn PHẢI KHÔNG? - Vâng, tôi học tiếng Hàn.
V-고 있다
Cấu trúc & Ý nghĩa: Động từ + 고 있다. Đang (làm V).
샤오밍 씨는 지금 뭐 해요? - 빨래하고 있어요
Xiaoming bây giờ đang làm gì? - Cậu ấy ĐANG giặt đồ.
못 V
Cấu trúc & Ý nghĩa: 못 + Động từ. Không thể (làm V).
피아노 쳐요? - 아니요, 피아노 못 쳐요
Bạn đánh piano được không? - Không, KHÔNG THỂ đánh.
A/V-아서/어서
Cấu trúc & Ý nghĩa: Động/Tính từ + 아/어서. Vì (lý do) nên (kết quả). --
회의가 있어서 친구 집에 못 가요
VÌ có cuộc họp NÊN tôi không thể đến nhà bạn.
A/V-아/어서
Cấu trúc & Ý nghĩa: Động/Tính từ + 아/어서. Vì... nên... --
왜 전화를 안 받았어요? - 회의하고 있어서 못 받았어요
Sao không nghe máy? - VÌ đang họp NÊN tôi không nghe được.
A/V-지요? / N(이)지요?
Dùng khi người nói đã biết hoặc suy đoán về một sự thật và hỏi lại người nghe để tìm kiếm sự đồng tình hoặc xác nhận.
오늘 날씨가 참 춥지요?
Hôm nay thời tiết rất lạnh đúng không?
Hội thoại mẫu

Nghe, đọc nghĩa, rồi bắt chước nhịp câu

5 đoạn
Đoạn 1
Hội thoại 1
Gọi điện thoại - Từ vựng 전화
A
A
여보세요. 거기 김 선생님 댁입니까?
Alo. Đó có phải nhà thầy Kim không ạ?
B
B
네, 그렇습니다.
Vâng, đúng vậy
A
A
저는 스티븐입니다. 김 선생님 계세요?
Tôi là Steven. Thầy Kim có nhà không ạ?
B
B
네. 잠깐만 기다리세요.
Vâng. Đợi một lát nhé
Đoạn 2
Hội thoại 2
A
A
한국어를 공부하지요?
Bạn học tiếng Hàn phải không?
B
B
네, 한국어를 공부해요.
Vâng, tôi học tiếng Hàn
A
A
이거 나나 씨 휴대폰이지요?
Cái này là điện thoại của Nana phải không?
B
B
네, 제 휴대폰이에요.
Vâng, là điện thoại của tôi
Đoạn 3
Hội thoại 3
Hành động đang diễn ra - 문법 V-고 있다
A
A
샤오밍 씨는 지금 뭐 해요?
Xiaoming bây giờ đang làm gì vậy?
B
B
빨래하고 있어요.
Bạn ấy đang giặt quần áo
A
A
사장님은 지금 뭐 하세요?
Giám đốc bây giờ đang làm gì ạ?
B
B
회의하고 계세요.
Giám đốc đang họp ạ
Đoạn 4
Hội thoại 4
Khả năng làm gì - 문법 못 V
A
A
스키 타요?
Bạn có biết trượt tuyết không?
B
B
아니요, 스키 못 타요.
Không, tôi không thể trượt tuyết
A
A
피아노 쳐요?
Bạn có biết đánh đàn piano không?
B
B
아니요, 피아노 못 쳐요.
Không, tôi không thể đánh piano
Đoạn 5
Hội thoại 5
Lý do vì/nên - 문법 A/V-아서/어서
A
A
왜 수영장에 못 가요?
Tại sao bạn không thể đi bơi?
B
B
비가 와서 못 가요.
Vì trời mưa nên tôi không thể đi
A
A
어젯밤에 왜 못 잤어요?
Tại sao tối qua bạn không ngủ được?
B
B
너무 더워서 못 잤어요.
Vì quá nóng nên tôi không thể ngủ
Nói · 말하기

Luyện phản xạ theo hội thoại

Nói được một đoạn ngắn về 여보세요 với mẫu A/V-지요? N(이)지요?.
여보세요
Hội thoại 1
Gọi điện thoại - Từ vựng 전화
A
여보세요. 거기 김 선생님 댁입니까?
Alo. Đó có phải nhà thầy Kim không ạ?
B
네, 그렇습니다.
Vâng, đúng vậy
A
저는 스티븐입니다. 김 선생님 계세요?
Tôi là Steven. Thầy Kim có nhà không ạ?
B
네. 잠깐만 기다리세요.
Vâng. Đợi một lát nhé
Hội thoại 2
A
한국어를 공부하지요?
Bạn học tiếng Hàn phải không?
B
네, 한국어를 공부해요.
Vâng, tôi học tiếng Hàn
A
이거 나나 씨 휴대폰이지요?
Cái này là điện thoại của Nana phải không?
B
네, 제 휴대폰이에요.
Vâng, là điện thoại của tôi
Hội thoại 3
Hành động đang diễn ra - 문법 V-고 있다
A
샤오밍 씨는 지금 뭐 해요?
Xiaoming bây giờ đang làm gì vậy?
B
빨래하고 있어요.
Bạn ấy đang giặt quần áo
A
사장님은 지금 뭐 하세요?
Giám đốc bây giờ đang làm gì ạ?
B
회의하고 계세요.
Giám đốc đang họp ạ
Hội thoại 4
Khả năng làm gì - 문법 못 V
A
스키 타요?
Bạn có biết trượt tuyết không?
B
아니요, 스키 못 타요.
Không, tôi không thể trượt tuyết
A
피아노 쳐요?
Bạn có biết đánh đàn piano không?
B
아니요, 피아노 못 쳐요.
Không, tôi không thể đánh piano
Hội thoại 5
Lý do vì/nên - 문법 A/V-아서/어서
A
왜 수영장에 못 가요?
Tại sao bạn không thể đi bơi?
B
비가 와서 못 가요.
Vì trời mưa nên tôi không thể đi
A
어젯밤에 왜 못 잤어요?
Tại sao tối qua bạn không ngủ được?
B
너무 더워서 못 잤어요.
Vì quá nóng nên tôi không thể ngủ
1
Nhìn tình huống
2
Nghe mẫu
3
Thay thông tin của bạn
4
Nói lại không nhìn nghĩa Việt
Câu mẫu để nói lại
여보세요. 거기 김 선생님 댁입니까?
Alo. Đó có phải nhà thầy Kim không ạ?
네, 그렇습니다.
Vâng, đúng vậy
저는 스티븐입니다. 김 선생님 계세요?
Tôi là Steven. Thầy Kim có nhà không ạ?
네. 잠깐만 기다리세요.
Vâng. Đợi một lát nhé
Nghe · 듣기

Nghe chủ động, bắt đúng ý chính

Nghe và xác định được thông tin chính về 여보세요.
Nghe va ghi y chinh
Chuẩn bị nghe
여보세요
Alo (Khi nghe máy)
전화
Điện thoại
전화번호
Số điện thoại
휴대폰
Điện thoại di động
핸드폰
Điện thoại di động
전화하다
Gọi điện thoại
여보세요. 거기 김 선생님 댁입니까?
Alo. Đó có phải nhà thầy Kim không ạ?
네, 그렇습니다.
Vâng, đúng vậy
저는 스티븐입니다. 김 선생님 계세요?
Tôi là Steven. Thầy Kim có nhà không ạ?
네. 잠깐만 기다리세요.
Vâng. Đợi một lát nhé
한국어를 공부하지요?
Bạn học tiếng Hàn phải không?
So sanh cau tra loi cua ban voi transcript sau khi da nghe va tu tra loi.
Đọc · 읽기

Đọc theo mục tiêu, tìm thông tin nhanh

Đọc và tóm tắt được nội dung chính về 여보세요.
Doc va tom tat y chinh
배운 표현을 읽고 중심 내용을 정리해 보세요.
Từ cần nhìn khi đọc
여보세요
Alo (Khi nghe máy)
전화
Điện thoại
전화번호
Số điện thoại
휴대폰
Điện thoại di động
핸드폰
Điện thoại di động
전화하다
Gọi điện thoại
Doc ky cau tieng Han, sau do tom tat y chinh bang 1-2 cau.
Viết · 쓰기

Biến mẫu câu thành đoạn viết của bạn

Viết được 3-5 câu về 여보세요 với mẫu A/V-지요? N(이)지요?.
Bài viết theo chủ điểm
Đề bài
배운 어휘와 문법을 사용해서 3-5문장으로 써 보세요.
/5000 ký tự