Workbook practice

13과 · 서울역으로 가 주세요

Xin hãy đưa tôi đến ga Seoul

Tổng quan bài học

Nắm từ khóa, mẫu câu, rồi mới làm bài

Từ khóa có nghĩa tiếng Việt
서울역
[서울력] / sʌ.ul.ljʌk
Ga Seoul
교통
[교통] / kjo.tʰoŋ
Giao thông
기차
[기차] / ki.cʰa
Tàu hỏa
비행기
[비행기] / pi.hɛŋ.gi
Máy bay
택시
[택씨] / tʰɛk.ɕ͈i
Taxi
지하철
[지하철] / tɕi.ha.cʰʌl
Tàu điện ngầm
오토바이
[오토바이] / o.tʰo.ba.i
Xe máy
[배] / pɛ
Thuyền, tàu thủy
버스
[버스] / pʌ.sɯ
Xe buýt
자전거
[자전거] / c͈a.dʑʌn.gʌ
Xe đạp
Mẫu câu trọng tâm
V-(으)려고 하다
Cấu trúc & Ý nghĩa: Động từ + (으)려고 하다. Định / Có ý định (làm V).
나나는 커피를 마시려고 해요
Nana định uống cà phê.
N에서 N까지
Cấu trúc & Ý nghĩa: Danh từ (địa điểm) + 에서 + Danh từ (địa điểm) + 까지. Từ (nơi này) đến (nơi kia).
집에서 버스정류장까지 5분 걸려요
Từ nhà đến trạm xe buýt mất 5 phút.
V-아/어 주다
Cấu trúc & Ý nghĩa: Động từ + 아/어 주다. Làm gì đó cho/giúp ai.
아키라 씨, 그 창문 좀 닫아 주세요
Akira, xin hãy đóng cửa sổ lại giúp tôi.
N(으)로
Cấu trúc & Ý nghĩa: Danh từ + (으)로. Hướng về (địa điểm) / Bằng (phương tiện, công cụ). --
이 차는 어디로 가요?
Xe này đi hướng nào vậy?
Hội thoại mẫu

Nghe, đọc nghĩa, rồi bắt chước nhịp câu

5 đoạn
Đoạn 1
Hội thoại 1
Phương tiện giao thông - Từ vựng 교통
A
A
학교에 어떻게 와요?
Bạn đến trường bằng gì?
B
B
버스를 타고 와요.
Tôi đi xe buýt đến
A
A
서울대학교에 가야 돼요. 어디에서 내려야 돼요?
Tôi phải đến Đại học Seoul. Tôi phải xuống ở đâu?
B
B
서울대입구역에서 내리세요.
Hãy xuống ở ga lối vào Đại học Seoul
Đoạn 2
Hội thoại 2
A
A
방학에 뭐 할 거예요?
Vào kỳ nghỉ bạn sẽ làm gì?
B
B
여행하려고 해요.
Tôi định đi du lịch
A
A
어디에 갈 거예요?
Bạn sẽ đi đâu?
B
B
제주도에 가려고 해요.
Tôi định đi đảo Jeju
Đoạn 3
Hội thoại 3
Từ điểm này đến điểm kia - 문법 N에서 N까지
A
A
집에서 버스정류장까지 얼마나 걸려요?
Từ nhà đến trạm xe buýt mất bao lâu?
B
B
오 분 걸려요.
Mất 5 phút
A
A
회사가 집에서 멀어요?
Công ty có xa nhà không?
B
B
아니요, 가까워요.
Không, gần lắm
Đoạn 4
Hội thoại 4
Làm gì giúp ai đó - 문법 V-아/어 주다
A
A
오늘이 제 생일이에요. 생일 축하해 주세요.
Hôm nay là sinh nhật tớ. Hãy chúc mừng sinh nhật tớ đi
B
B
생일 축하해요!
Chúc mừng sinh nhật!
A
A
좀 춥네요. 아키라 씨, 그 창문 좀 닫아 주세요.
Hơi lạnh nhỉ. Akira, hãy đóng giúp tôi cái cửa sổ kia với
B
B
네, 알겠습니다.
Vâng, tôi biết rồi
Đoạn 5
Hội thoại 5
A
A
방학에 어디로 여행을 갈까요?
Kỳ nghỉ này chúng ta đi du lịch đi đâu nhỉ?
B
B
제주도로 여행을 가요.
Hãy đi du lịch đến đảo Jeju đi
A
A
이 버스는 공항으로 갑니까?
Xe buýt này có đi đến sân bay không?
B
B
네, 공항으로 갑니다.
Vâng, có đi đến sân bay
Nói · 말하기

Luyện phản xạ theo hội thoại

Nói được một đoạn ngắn về 서울역으로 가 주세요 với mẫu V-(으)려고 하다.
서울역으로 가 주세요
Hội thoại 1
Phương tiện giao thông - Từ vựng 교통
A
학교에 어떻게 와요?
Bạn đến trường bằng gì?
B
버스를 타고 와요.
Tôi đi xe buýt đến
A
서울대학교에 가야 돼요. 어디에서 내려야 돼요?
Tôi phải đến Đại học Seoul. Tôi phải xuống ở đâu?
B
서울대입구역에서 내리세요.
Hãy xuống ở ga lối vào Đại học Seoul
Hội thoại 2
A
방학에 뭐 할 거예요?
Vào kỳ nghỉ bạn sẽ làm gì?
B
여행하려고 해요.
Tôi định đi du lịch
A
어디에 갈 거예요?
Bạn sẽ đi đâu?
B
제주도에 가려고 해요.
Tôi định đi đảo Jeju
Hội thoại 3
Từ điểm này đến điểm kia - 문법 N에서 N까지
A
집에서 버스정류장까지 얼마나 걸려요?
Từ nhà đến trạm xe buýt mất bao lâu?
B
오 분 걸려요.
Mất 5 phút
A
회사가 집에서 멀어요?
Công ty có xa nhà không?
B
아니요, 가까워요.
Không, gần lắm
Hội thoại 4
Làm gì giúp ai đó - 문법 V-아/어 주다
A
오늘이 제 생일이에요. 생일 축하해 주세요.
Hôm nay là sinh nhật tớ. Hãy chúc mừng sinh nhật tớ đi
B
생일 축하해요!
Chúc mừng sinh nhật!
A
좀 춥네요. 아키라 씨, 그 창문 좀 닫아 주세요.
Hơi lạnh nhỉ. Akira, hãy đóng giúp tôi cái cửa sổ kia với
B
네, 알겠습니다.
Vâng, tôi biết rồi
Hội thoại 5
A
방학에 어디로 여행을 갈까요?
Kỳ nghỉ này chúng ta đi du lịch đi đâu nhỉ?
B
제주도로 여행을 가요.
Hãy đi du lịch đến đảo Jeju đi
A
이 버스는 공항으로 갑니까?
Xe buýt này có đi đến sân bay không?
B
네, 공항으로 갑니다.
Vâng, có đi đến sân bay
1
Nhìn tình huống
2
Nghe mẫu
3
Thay thông tin của bạn
4
Nói lại không nhìn nghĩa Việt
Câu mẫu để nói lại
학교에 어떻게 와요?
Bạn đến trường bằng gì?
버스를 타고 와요.
Tôi đi xe buýt đến
서울대학교에 가야 돼요. 어디에서 내려야 돼요?
Tôi phải đến Đại học Seoul. Tôi phải xuống ở đâu?
서울대입구역에서 내리세요.
Hãy xuống ở ga lối vào Đại học Seoul
Nghe · 듣기

Nghe chủ động, bắt đúng ý chính

Nghe và xác định được thông tin chính về 서울역으로 가 주세요.
Nghe va ghi y chinh
Chuẩn bị nghe
서울역
Ga Seoul
교통
Giao thông
기차
Tàu hỏa
비행기
Máy bay
택시
Taxi
지하철
Tàu điện ngầm
학교에 어떻게 와요?
Bạn đến trường bằng gì?
버스를 타고 와요.
Tôi đi xe buýt đến
서울대학교에 가야 돼요. 어디에서 내려야 돼요?
Tôi phải đến Đại học Seoul. Tôi phải xuống ở đâu?
서울대입구역에서 내리세요.
Hãy xuống ở ga lối vào Đại học Seoul
방학에 뭐 할 거예요?
Vào kỳ nghỉ bạn sẽ làm gì?
So sanh cau tra loi cua ban voi transcript sau khi da nghe va tu tra loi.
Đọc · 읽기

Đọc theo mục tiêu, tìm thông tin nhanh

Đọc và tóm tắt được nội dung chính về 서울역으로 가 주세요.
Doc va tom tat y chinh
배운 표현을 읽고 중심 내용을 정리해 보세요.
Từ cần nhìn khi đọc
서울역
Ga Seoul
교통
Giao thông
기차
Tàu hỏa
비행기
Máy bay
택시
Taxi
지하철
Tàu điện ngầm
Doc ky cau tieng Han, sau do tom tat y chinh bang 1-2 cau.
Viết · 쓰기

Biến mẫu câu thành đoạn viết của bạn

Viết được 3-5 câu về 서울역으로 가 주세요 với mẫu V-(으)려고 하다.
Bài viết theo chủ điểm
Đề bài
배운 어휘와 문법을 사용해서 3-5문장으로 써 보세요.
/5000 ký tự