Workbook practice

15과 · 여행을 가고 싶어요

Tôi muốn đi du lịch

Tổng quan bài học

Nắm từ khóa, mẫu câu, rồi mới làm bài

Từ khóa có nghĩa tiếng Việt
여행
[여행] / jʌ.hɛŋ
Chuyến du lịch
돈을 바꾸다
[도늘 바꾸다] / to.nɯl pa.k͈u.da
Đổi tiền
비행기 표
[비행기 표] / pi.hɛŋ.gi pʰjo
Vé máy bay
예매하다
[예매하다] / je.mɛ.ha.da
Đặt trước (vé)
여권
[여꿘] / jʌ.k͈wʌn
Hộ chiếu
호텔
[호텔] / ho.tʰel
Khách sạn
예약하다
[예야카다] / je.ja.kʰa.da
Đặt trước (phòng, nhà hàng)
경치
[경치] / kjʌŋ.cʰi
Cảnh trí, phong cảnh
아름답다
[아름답따] / a.ɾɯm.dap.t͈a
Đẹp
구경거리
[구경거리] / ku.gjʌŋ.gʌ.ɾi
Cảnh đáng xem, thứ để ngắm
Mẫu câu trọng tâm
A/V-(으)면
Cấu trúc & Ý nghĩa: Động/Tính từ + (으)면. Nếu... / Khi...
비가 오면 집에서 쉬고, 비가 안 오면 등산을 갈 거예요
NẾU mưa tôi nghỉ ở nhà, NẾU không mưa tôi sẽ đi leo núi.
V-는 N
Cấu trúc & Ý nghĩa: Động từ + 는 + Danh từ. N (mà đang/thường) V.
지하철에는 신문을 보는 사람이 있어요
Ở tàu điện ngầm có người ĐANG XEM báo.
V-고 싶다
Cấu trúc & Ý nghĩa: Động từ + 고 싶다. Muốn (làm V).
저는 아이스크림을 먹고 싶어요
Tôi MUỐN ăn kem.
V-고 싶어 하다
Cấu trúc & Ý nghĩa: Động từ + 고 싶어 하다. (Người đó) muốn làm V. --
켈리 씨는 쉬고 싶어 해요
Kelly MUỐN nghỉ ngơi.
V-고 싶다 / V-고 싶어 하다
Hội thoại mẫu

Nghe, đọc nghĩa, rồi bắt chước nhịp câu

5 đoạn
Đoạn 1
Hội thoại 1
A
A
주말에 뭐 할 거예요?
Vào cuối tuần bạn sẽ làm gì?
B
B
비가 오면 집에서 쉬고, 비가 안 오면 등산을 갈 거예요.
Nếu trời mưa tôi sẽ nghỉ ở nhà, nếu trời không mưa tôi sẽ đi leo núi
A
A
어디에서 저녁을 먹을 거예요?
Bạn sẽ ăn tối ở đâu?
B
B
돈이 있으면 식당에서 먹고, 돈이 없으면 집에서 먹을 거예요.
Nếu có tiền thì ăn ở nhà hàng, nếu không có tiền thì sẽ ăn ở nhà
Đoạn 2
Hội thoại 2
Định ngữ của động từ - 문법 V-는 N
A
A
지하철에는 어떤 사람들이 있어요?
Trong tàu điện ngầm có những người như thế nào?
B
B
신문을 보는 사람도 있고, 자는 사람도 있어요.
Có người đang đọc báo, cũng có người đang ngủ
A
A
나나 씨가 마시는 차는 뭐예요?
Trà mà Nana đang uống là trà gì?
B
B
녹차예요.
Là trà xanh
Đoạn 3
Hội thoại 3
Mong muốn làm gì - 문법 V-고 싶다
A
A
이번 휴가에 뭐 하고 싶어요?
Kỳ nghỉ lần này bạn muốn làm gì?
B
B
여행을 하고 싶어요.
Tôi muốn đi du lịch
A
A
어제 영화를 봤어요?
Hôm qua bạn đã xem phim à?
B
B
아니요. 보고 싶었지만 표가 없어서 못 봤어요.
Không. Tôi đã muốn xem nhưng không có vé nên không thể xem
Đoạn 4
Hội thoại 4
Ngôi thứ 3 mong muốn làm gì - 문법 V-고 싶어 하다
A
A
케이크 사세요?
Bạn mua bánh kem à?
B
B
네, 아이가 케이크를 먹고 싶어 해요.
Vâng, đứa trẻ muốn ăn bánh kem
A
A
켈리 씨는 뭐 해요?
Kelly đang làm gì vậy?
B
B
켈리 씨는 쉬고 싶어 해요.
Kelly muốn nghỉ ngơi
Đoạn 5
Hội thoại 5
Tình huống thực tế
A
A
감기에 걸리면 어떻게 해야 돼요?
Nếu bị cảm thì phải làm sao?
B
B
집에서 쉬어야 돼요.
Phải nghỉ ngơi ở nhà
A
A
식당에서 밥을 먹었어요. 그런데 돈이 없으면 어떻게 할 거예요?
Đã ăn cơm ở nhà hàng. Nhưng nếu không có tiền thì sẽ làm thế nào?
B
B
친구한테 전화할 거예요.
Tôi sẽ gọi điện thoại cho bạn
Nói · 말하기

Luyện phản xạ theo hội thoại

Nói được một đoạn ngắn về 여행을 가고 싶어요 với mẫu A/V-(으)면.
여행을 가고 싶어요
Hội thoại 1
A
주말에 뭐 할 거예요?
Vào cuối tuần bạn sẽ làm gì?
B
비가 오면 집에서 쉬고, 비가 안 오면 등산을 갈 거예요.
Nếu trời mưa tôi sẽ nghỉ ở nhà, nếu trời không mưa tôi sẽ đi leo núi
A
어디에서 저녁을 먹을 거예요?
Bạn sẽ ăn tối ở đâu?
B
돈이 있으면 식당에서 먹고, 돈이 없으면 집에서 먹을 거예요.
Nếu có tiền thì ăn ở nhà hàng, nếu không có tiền thì sẽ ăn ở nhà
Hội thoại 2
Định ngữ của động từ - 문법 V-는 N
A
지하철에는 어떤 사람들이 있어요?
Trong tàu điện ngầm có những người như thế nào?
B
신문을 보는 사람도 있고, 자는 사람도 있어요.
Có người đang đọc báo, cũng có người đang ngủ
A
나나 씨가 마시는 차는 뭐예요?
Trà mà Nana đang uống là trà gì?
B
녹차예요.
Là trà xanh
Hội thoại 3
Mong muốn làm gì - 문법 V-고 싶다
A
이번 휴가에 뭐 하고 싶어요?
Kỳ nghỉ lần này bạn muốn làm gì?
B
여행을 하고 싶어요.
Tôi muốn đi du lịch
A
어제 영화를 봤어요?
Hôm qua bạn đã xem phim à?
B
아니요. 보고 싶었지만 표가 없어서 못 봤어요.
Không. Tôi đã muốn xem nhưng không có vé nên không thể xem
Hội thoại 4
Ngôi thứ 3 mong muốn làm gì - 문법 V-고 싶어 하다
A
케이크 사세요?
Bạn mua bánh kem à?
B
네, 아이가 케이크를 먹고 싶어 해요.
Vâng, đứa trẻ muốn ăn bánh kem
A
켈리 씨는 뭐 해요?
Kelly đang làm gì vậy?
B
켈리 씨는 쉬고 싶어 해요.
Kelly muốn nghỉ ngơi
Hội thoại 5
Tình huống thực tế
A
감기에 걸리면 어떻게 해야 돼요?
Nếu bị cảm thì phải làm sao?
B
집에서 쉬어야 돼요.
Phải nghỉ ngơi ở nhà
A
식당에서 밥을 먹었어요. 그런데 돈이 없으면 어떻게 할 거예요?
Đã ăn cơm ở nhà hàng. Nhưng nếu không có tiền thì sẽ làm thế nào?
B
친구한테 전화할 거예요.
Tôi sẽ gọi điện thoại cho bạn
1
Nhìn tình huống
2
Nghe mẫu
3
Thay thông tin của bạn
4
Nói lại không nhìn nghĩa Việt
Câu mẫu để nói lại
주말에 뭐 할 거예요?
Vào cuối tuần bạn sẽ làm gì?
비가 오면 집에서 쉬고, 비가 안 오면 등산을 갈 거예요.
Nếu trời mưa tôi sẽ nghỉ ở nhà, nếu trời không mưa tôi sẽ đi leo núi
어디에서 저녁을 먹을 거예요?
Bạn sẽ ăn tối ở đâu?
돈이 있으면 식당에서 먹고, 돈이 없으면 집에서 먹을 거예요.
Nếu có tiền thì ăn ở nhà hàng, nếu không có tiền thì sẽ ăn ở nhà
Nghe · 듣기

Nghe chủ động, bắt đúng ý chính

Nghe và xác định được thông tin chính về 여행을 가고 싶어요.
Nghe va ghi y chinh
Chuẩn bị nghe
여행
Chuyến du lịch
돈을 바꾸다
Đổi tiền
비행기 표
Vé máy bay
예매하다
Đặt trước (vé)
여권
Hộ chiếu
호텔
Khách sạn
주말에 뭐 할 거예요?
Vào cuối tuần bạn sẽ làm gì?
비가 오면 집에서 쉬고, 비가 안 오면 등산을 갈 거예요.
Nếu trời mưa tôi sẽ nghỉ ở nhà, nếu trời không mưa tôi sẽ đi leo núi
어디에서 저녁을 먹을 거예요?
Bạn sẽ ăn tối ở đâu?
돈이 있으면 식당에서 먹고, 돈이 없으면 집에서 먹을 거예요.
Nếu có tiền thì ăn ở nhà hàng, nếu không có tiền thì sẽ ăn ở nhà
지하철에는 어떤 사람들이 있어요?
Trong tàu điện ngầm có những người như thế nào?
So sanh cau tra loi cua ban voi transcript sau khi da nghe va tu tra loi.
Đọc · 읽기

Đọc theo mục tiêu, tìm thông tin nhanh

Đọc và tóm tắt được nội dung chính về 여행을 가고 싶어요.
Doc va tom tat y chinh
배운 표현을 읽고 중심 내용을 정리해 보세요.
Từ cần nhìn khi đọc
여행
Chuyến du lịch
돈을 바꾸다
Đổi tiền
비행기 표
Vé máy bay
예매하다
Đặt trước (vé)
여권
Hộ chiếu
호텔
Khách sạn
Doc ky cau tieng Han, sau do tom tat y chinh bang 1-2 cau.
Viết · 쓰기

Biến mẫu câu thành đoạn viết của bạn

Viết được 3-5 câu về 여행을 가고 싶어요 với mẫu A/V-(으)면.
Bài viết theo chủ điểm
Đề bài
배운 어휘와 문법을 사용해서 3-5문장으로 써 보세요.
/5000 ký tự