Workbook practice

16과 · 우리 집에 올 수 있어요?

Bạn có thể đến nhà tôi không?

Tổng quan bài học

Nắm từ khóa, mẫu câu, rồi mới làm bài

Từ khóa có nghĩa tiếng Việt
모임
[모임] / mo.im
Buổi tụ tập, cuộc họp
준비하다
[준비하다] / c͈un.bi.ha.da
Chuẩn bị
초대하다
[초대하다] / cʰo.dɛ.ha.da
Mời
축하하다
[추카하다] / cʰu.kʰa.ha.da
Chúc mừng
선물하다
[선물하다] / sʌn.mul.ha.da
Tặng quà
식사하다
[식싸하다] / ɕik.s͈a.ha.da
Dùng bữa, ăn uống
계획하다
[계희카다 / 게히카다] / gye.hwe.kʰa.da
Lên kế hoạch
연락하다
[열라카다] / jʌl.la.kʰa.da
Liên lạc
도와주다
[도와주다] / to.wa.c͈u.da
Giúp đỡ
귀걸이
[귀거리] / kwi.gʌ.ɾi
Bông tai
Mẫu câu trọng tâm
V-(으)ㄹ 수 있다[없다]
Cấu trúc & Ý nghĩa: Động từ + (으)ㄹ 수 있다/없다. Có thể/Không thể làm V.
피아노를 칠 수 있어요? - 네, 칠 수 있어요
Bạn CÓ THỂ đánh piano không? - Vâng, CÓ THỂ.
V-(으)ㄹ게요
Cấu trúc & Ý nghĩa: Động từ + (으)ㄹ게요. Tôi sẽ (làm V).
도착하면 전화하세요. - 네, 전화할게요
Đến nơi thì gọi nhé. - Vâng, TÔI SẼ gọi.
V-(으)러 가다[오다]
Cấu trúc & Ý nghĩa: Động từ + (으)러 + 가다/오다. Đi / Đến ĐỂ (làm V).
식당에 밥 먹으러 가요
Tôi ĐI nhà hàng ĐỂ ăn cơm.
V-(으)면서
Cấu trúc & Ý nghĩa: Động từ 1 + (으)면서 + Động từ 2. Vừa (làm V1) vừa (làm V2). --
밥을 먹으면서 텔레비전을 봐요
Tôi VỪA ăn cơm VỪA xem tivi.
V-(으)ㄹ 수 있다 / 없다
Dùng để diễn đạt năng lực làm một việc gì đó hoặc tính khả thi của một tình huống.
스티븐 씨는 미국 사람이지만 한국말을 할 수 있어요.
Steven là người Mỹ nhưng có thể nói tiếng Hàn
V-(으)러 가다/오다
Gắn vào sau động từ chỉ mục đích của hành động di chuyển (đi, đến, về...). Động từ vế sau luôn là 가다 (đi), 오다 (đến), 다니다
lui tới
Hội thoại mẫu

Nghe, đọc nghĩa, rồi bắt chước nhịp câu

5 đoạn
Đoạn 1
Hội thoại 1
A
A
피아노를 칠 수 있어요?
Bạn có thể chơi piano không?
B
B
네, 칠 수 있어요. / 아니요, 못 쳐요.
Vâng, có thể chơi. / Không, tôi không biết chơi
A
A
내일 산에 갈 거예요?
Ngày mai bạn sẽ đi leo núi chứ?
B
B
아니요, 다리가 아파서 갈 수 없어요.
Không, chân tôi bị đau nên không thể đi được
Đoạn 2
Hội thoại 2
A
A
도착하면 전화하세요.
Khi nào đến nơi hãy gọi điện thoại nhé
B
B
네. 전화할게요.
Vâng. Tôi sẽ gọi
A
A
책을 많이 읽으세요.
Hãy đọc nhiều sách vào nhé
B
B
네, 많이 읽을게요.
Vâng, tôi sẽ đọc nhiều
Đoạn 3
Hội thoại 3
A
A
주말에 뭐 했어요?
Cuối tuần bạn đã làm gì?
B
B
청계천에 사진 찍으러 갔어요.
Tôi đã đi đến Cheonggyecheon để chụp ảnh
A
A
어떻게 오셨어요?
Bạn đến đây có việc gì vậy?
B
B
돈을 찾으러 은행에 왔어요.
Tôi đến ngân hàng để rút tiền
Đoạn 4
Hội thoại 4
A
A
밥을 먹으면서 텔레비전을 봐요.
Vừa ăn cơm vừa xem tivi
A
A
줄리앙 씨는 뭐 해요?
Julian đang làm gì vậy?
B
B
기타 치면서 노래하고 있어요.
Bạn ấy đang vừa đánh guitar vừa hát
Đoạn 5
Hội thoại 5
Tình huống thực tế
A
A
유진 씨, 켈리 씨 만났어요?
Yujin, bạn đã gặp Kelly chưa?
B
B
네, 아까 학교 오면서 만났어요.
Vâng, lúc nãy vừa đến trường vừa gặp rồi
A
A
샤오밍 씨, 주말에 뭐 했어요?
Xiaoming, cuối tuần bạn đã làm gì?
B
B
집에서 청소하면서 음악을 들었어요.
Tôi ở nhà vừa dọn dẹp vừa nghe nhạc
Nói · 말하기

Luyện phản xạ theo hội thoại

Nói được một đoạn ngắn về 우리 집에 올 수 있어요? với mẫu V-(으)ㄹ 수 있다[없다].
우리 집에 올 수 있어요?
Hội thoại 1
A
피아노를 칠 수 있어요?
Bạn có thể chơi piano không?
B
네, 칠 수 있어요. / 아니요, 못 쳐요.
Vâng, có thể chơi. / Không, tôi không biết chơi
A
내일 산에 갈 거예요?
Ngày mai bạn sẽ đi leo núi chứ?
B
아니요, 다리가 아파서 갈 수 없어요.
Không, chân tôi bị đau nên không thể đi được
Hội thoại 2
A
도착하면 전화하세요.
Khi nào đến nơi hãy gọi điện thoại nhé
B
네. 전화할게요.
Vâng. Tôi sẽ gọi
A
책을 많이 읽으세요.
Hãy đọc nhiều sách vào nhé
B
네, 많이 읽을게요.
Vâng, tôi sẽ đọc nhiều
Hội thoại 3
A
주말에 뭐 했어요?
Cuối tuần bạn đã làm gì?
B
청계천에 사진 찍으러 갔어요.
Tôi đã đi đến Cheonggyecheon để chụp ảnh
A
어떻게 오셨어요?
Bạn đến đây có việc gì vậy?
B
돈을 찾으러 은행에 왔어요.
Tôi đến ngân hàng để rút tiền
Hội thoại 4
A
밥을 먹으면서 텔레비전을 봐요.
Vừa ăn cơm vừa xem tivi
A
줄리앙 씨는 뭐 해요?
Julian đang làm gì vậy?
B
기타 치면서 노래하고 있어요.
Bạn ấy đang vừa đánh guitar vừa hát
Hội thoại 5
Tình huống thực tế
A
유진 씨, 켈리 씨 만났어요?
Yujin, bạn đã gặp Kelly chưa?
B
네, 아까 학교 오면서 만났어요.
Vâng, lúc nãy vừa đến trường vừa gặp rồi
A
샤오밍 씨, 주말에 뭐 했어요?
Xiaoming, cuối tuần bạn đã làm gì?
B
집에서 청소하면서 음악을 들었어요.
Tôi ở nhà vừa dọn dẹp vừa nghe nhạc
1
Nhìn tình huống
2
Nghe mẫu
3
Thay thông tin của bạn
4
Nói lại không nhìn nghĩa Việt
Câu mẫu để nói lại
피아노를 칠 수 있어요?
Bạn có thể chơi piano không?
네, 칠 수 있어요. / 아니요, 못 쳐요.
Vâng, có thể chơi. / Không, tôi không biết chơi
내일 산에 갈 거예요?
Ngày mai bạn sẽ đi leo núi chứ?
아니요, 다리가 아파서 갈 수 없어요.
Không, chân tôi bị đau nên không thể đi được
Nghe · 듣기

Nghe chủ động, bắt đúng ý chính

Nghe và xác định được thông tin chính về 우리 집에 올 수 있어요?.
Nghe va ghi y chinh
Chuẩn bị nghe
모임
Buổi tụ tập, cuộc họp
준비하다
Chuẩn bị
초대하다
Mời
축하하다
Chúc mừng
선물하다
Tặng quà
식사하다
Dùng bữa, ăn uống
피아노를 칠 수 있어요?
Bạn có thể chơi piano không?
네, 칠 수 있어요. / 아니요, 못 쳐요.
Vâng, có thể chơi. / Không, tôi không biết chơi
내일 산에 갈 거예요?
Ngày mai bạn sẽ đi leo núi chứ?
아니요, 다리가 아파서 갈 수 없어요.
Không, chân tôi bị đau nên không thể đi được
도착하면 전화하세요.
Khi nào đến nơi hãy gọi điện thoại nhé
So sanh cau tra loi cua ban voi transcript sau khi da nghe va tu tra loi.
Đọc · 읽기

Đọc theo mục tiêu, tìm thông tin nhanh

Đọc và tóm tắt được nội dung chính về 우리 집에 올 수 있어요?.
Doc va tom tat y chinh
배운 표현을 읽고 중심 내용을 정리해 보세요.
Từ cần nhìn khi đọc
모임
Buổi tụ tập, cuộc họp
준비하다
Chuẩn bị
초대하다
Mời
축하하다
Chúc mừng
선물하다
Tặng quà
식사하다
Dùng bữa, ăn uống
Doc ky cau tieng Han, sau do tom tat y chinh bang 1-2 cau.
Viết · 쓰기

Biến mẫu câu thành đoạn viết của bạn

Viết được 3-5 câu về 우리 집에 올 수 있어요? với mẫu V-(으)ㄹ 수 있다[없다].
Bài viết theo chủ điểm
Đề bài
배운 어휘와 문법을 사용해서 3-5문장으로 써 보세요.
/5000 ký tự