Workbook practice

10과 · 지금 몇 시예요?

Bây giờ là mấy giờ?

Tổng quan bài học

Nắm từ khóa, mẫu câu, rồi mới làm bài

Từ khóa có nghĩa tiếng Việt
새벽
[새벽] / sɛ.bjʌk
Rạng sáng, tinh mơ
아침
[아침] / a.cʰim
Buổi sáng / Bữa sáng
[낟] / nat
Ban ngày
저녁
[저녁] / c͈ʌ.njʌk
Buổi tối / Bữa tối
[밤] / pam
Ban đêm
오전
[오전] / o.dʑʌn
Buổi sáng
오후
[오후] / o.hu
Buổi chiều
지금
[지금] / tɕi.gɯm
Bây giờ
[시] / ɕi
Giờ (Dùng số thuần Hàn)
[분] / pun
Phút (Dùng số Hán Hàn)
Mẫu câu trọng tâm
시간
Cấu trúc & Ý nghĩa: Số thuần Hàn + 시 (Giờ) / Số Hán Hàn + 분 (Phút).
지금 몇 시예요? - 한 시예요
Bây giờ là mấy giờ? - Là 1 giờ.
N부터 N까지
Cấu trúc & Ý nghĩa: Danh từ (Thời gian) + 부터 + Danh từ (Thời gian) + 까지. Từ... đến...
스티븐은 세 시부터 다섯 시까지 영어를 가르쳤어요
Steven đã dạy tiếng Anh từ 3 giờ đến 5 giờ.
V-아서/어서
Cấu trúc & Ý nghĩa: Động từ 1 + 아/어서 + Động từ 2. (Làm V1) rồi/sau đó (Làm V2).
주말에 극장에 가서 영화를 봤어요
Cuối tuần tôi ĐI rạp chiếu phim RỒI xem phim.
V-(으)ㄹ 거예요
Cấu trúc & Ý nghĩa: Động từ + (으)ㄹ 거예요. Sẽ... / Dự định sẽ... --
어제 친구를 만났어요. 내일도 친구를 만날 거예요
Hôm qua tôi đã gặp bạn. Ngày mai tôi cũng SẼ GẶP bạn.
V-아/어서
Cấu trúc & Ý nghĩa: Động từ 1 + 아/어서 + Động từ 2. (Làm V1) rồi/sau đó (Làm V2).
인사동에 가서 차를 마셨어요
Tôi ĐI đến Insadong RỒI uống trà.
(시간)
Sử dụng Số thuần Hàn cho Giờ (시) và Số Hán Hàn cho Phút (분). Rưỡi/Ba mươi phút dùng 반.
Hội thoại mẫu

Nghe, đọc nghĩa, rồi bắt chước nhịp câu

5 đoạn
Đoạn 1
Hội thoại 1
Hỏi giờ giấc - 문법 시간
A
A
지금 몇 시예요?
Bây giờ là mấy giờ?
B
B
한 시예요.
Bây giờ là 1 giờ
A
A
어제 몇 시에 일어났어요?
Hôm qua bạn thức dậy lúc mấy giờ?
B
B
일곱 시에 일어났어요.
Tôi đã thức dậy lúc 7 giờ
Đoạn 2
Hội thoại 2
Khoảng thời gian - 문법 N부터 N까지
A
A
백화점 세일이 언제부터예요?
Đợt giảm giá của trung tâm thương mại bắt đầu từ khi nào?
B
B
12월 11일부터 12월 24일까지예요.
Từ ngày 11 tháng 12 đến ngày 24 tháng 12
A
A
방학이 언제부터 언제까지예요?
Kỳ nghỉ từ khi nào đến khi nào?
B
B
8월 1일부터 8월 30일까지예요.
Từ mùng 1 tháng 8 đến 30 tháng 8
Đoạn 3
Hội thoại 3
Trình tự hành động - 문법 V-아서/어서
A
A
어제 뭐 했어요?
Hôm qua bạn đã làm gì?
B
B
시장에 가서 사과를 샀어요.
Tôi đã đi chợ rồi mua táo
A
A
오늘 아침에 뭐 했어요?
Sáng nay bạn làm gì?
B
B
일어나서 세수했어요.
Tôi thức dậy rồi rửa mặt
Đoạn 4
Hội thoại 4
A
A
어제 친구를 만났어요. 내일도 친구를 만날 거예요.
Hôm qua tôi đã gặp bạn. Ngày mai tôi cũng sẽ gặp bạn
A
A
내일 뭐 할 거예요?
Ngày mai bạn sẽ làm gì?
B
B
집에서 쉴 거예요.
Tôi sẽ nghỉ ngơi ở nhà
Đoạn 5
Hội thoại 5
Lên kế hoạch
A
A
이번 주말에 뭐 할 거예요?
Cuối tuần này bạn sẽ làm gì?
B
B
식당에 가서 불고기를 먹을 거예요.
Tôi sẽ đi đến nhà hàng rồi ăn Bulgogi
A
A
오늘 저녁에 뭐 할 거예요?
Tối nay bạn sẽ làm gì?
B
B
집에서 음악을 들을 거예요.
Tôi sẽ nghe nhạc ở nhà
Nói · 말하기

Luyện phản xạ theo hội thoại

Nói được một đoạn ngắn về 지금 몇 시예요? với mẫu 시간.
지금 몇 시예요?
Hội thoại 1
Hỏi giờ giấc - 문법 시간
A
지금 몇 시예요?
Bây giờ là mấy giờ?
B
한 시예요.
Bây giờ là 1 giờ
A
어제 몇 시에 일어났어요?
Hôm qua bạn thức dậy lúc mấy giờ?
B
일곱 시에 일어났어요.
Tôi đã thức dậy lúc 7 giờ
Hội thoại 2
Khoảng thời gian - 문법 N부터 N까지
A
백화점 세일이 언제부터예요?
Đợt giảm giá của trung tâm thương mại bắt đầu từ khi nào?
B
12월 11일부터 12월 24일까지예요.
Từ ngày 11 tháng 12 đến ngày 24 tháng 12
A
방학이 언제부터 언제까지예요?
Kỳ nghỉ từ khi nào đến khi nào?
B
8월 1일부터 8월 30일까지예요.
Từ mùng 1 tháng 8 đến 30 tháng 8
Hội thoại 3
Trình tự hành động - 문법 V-아서/어서
A
어제 뭐 했어요?
Hôm qua bạn đã làm gì?
B
시장에 가서 사과를 샀어요.
Tôi đã đi chợ rồi mua táo
A
오늘 아침에 뭐 했어요?
Sáng nay bạn làm gì?
B
일어나서 세수했어요.
Tôi thức dậy rồi rửa mặt
Hội thoại 4
A
어제 친구를 만났어요. 내일도 친구를 만날 거예요.
Hôm qua tôi đã gặp bạn. Ngày mai tôi cũng sẽ gặp bạn
A
내일 뭐 할 거예요?
Ngày mai bạn sẽ làm gì?
B
집에서 쉴 거예요.
Tôi sẽ nghỉ ngơi ở nhà
Hội thoại 5
Lên kế hoạch
A
이번 주말에 뭐 할 거예요?
Cuối tuần này bạn sẽ làm gì?
B
식당에 가서 불고기를 먹을 거예요.
Tôi sẽ đi đến nhà hàng rồi ăn Bulgogi
A
오늘 저녁에 뭐 할 거예요?
Tối nay bạn sẽ làm gì?
B
집에서 음악을 들을 거예요.
Tôi sẽ nghe nhạc ở nhà
1
Nhìn tình huống
2
Nghe mẫu
3
Thay thông tin của bạn
4
Nói lại không nhìn nghĩa Việt
Câu mẫu để nói lại
지금 몇 시예요?
Bây giờ là mấy giờ?
한 시예요.
Bây giờ là 1 giờ
어제 몇 시에 일어났어요?
Hôm qua bạn thức dậy lúc mấy giờ?
일곱 시에 일어났어요.
Tôi đã thức dậy lúc 7 giờ
Nghe · 듣기

Nghe chủ động, bắt đúng ý chính

Nghe và xác định được thông tin chính về 지금 몇 시예요?.
Nghe va ghi y chinh
Chuẩn bị nghe
새벽
Rạng sáng, tinh mơ
아침
Buổi sáng / Bữa sáng
Ban ngày
저녁
Buổi tối / Bữa tối
Ban đêm
오전
Buổi sáng
지금 몇 시예요?
Bây giờ là mấy giờ?
한 시예요.
Bây giờ là 1 giờ
어제 몇 시에 일어났어요?
Hôm qua bạn thức dậy lúc mấy giờ?
일곱 시에 일어났어요.
Tôi đã thức dậy lúc 7 giờ
백화점 세일이 언제부터예요?
Đợt giảm giá của trung tâm thương mại bắt đầu từ khi nào?
So sanh cau tra loi cua ban voi transcript sau khi da nghe va tu tra loi.
Đọc · 읽기

Đọc theo mục tiêu, tìm thông tin nhanh

Đọc và tóm tắt được nội dung chính về 지금 몇 시예요?.
Doc va tom tat y chinh
배운 표현을 읽고 중심 내용을 정리해 보세요.
Từ cần nhìn khi đọc
새벽
Rạng sáng, tinh mơ
아침
Buổi sáng / Bữa sáng
Ban ngày
저녁
Buổi tối / Bữa tối
Ban đêm
오전
Buổi sáng
Doc ky cau tieng Han, sau do tom tat y chinh bang 1-2 cau.
Viết · 쓰기

Biến mẫu câu thành đoạn viết của bạn

Viết được 3-5 câu về 지금 몇 시예요? với mẫu 시간.
Bài viết theo chủ điểm
Đề bài
배운 어휘와 문법을 사용해서 3-5문장으로 써 보세요.
/5000 ký tự