1

안녕하세요?

Danh sách tách lẻ 46+ từ vựng

Nhóm
Nhóm từ vựng

QUỐC GIA & QUỐC TỊCH

18 từ
한국
[한국] / [han.guk̚]
Hàn Quốc
한국 사람입니다.
한국 사람
[한국 사람]
Người Hàn Quốc
저는 한국 사람이에요.
미국
[미국] / [mi.guk̚]
Nước Mỹ
미국 사람입니까?
미국 사람
[미국 사람]
Người Mỹ
네, 저는 미국 사람입니다.
일본
[일본] / [il.bon]
Nhật Bản
마리코 씨는 일본 사람입니까?
일본 사람
[일본 사람]
Người Nhật Bản
네, 저는 일본 사람입니다.
중국
[중국] / [tʃuŋ.guk̚]
Trung Quốc
중국 사람이에요.
중국 사람
[중국 사람]
Người Trung Quốc
나나 씨는 중국 사람이에요?
영국
[영국] / [yəŋ.guk̚]
Nước Anh
저는 영국 사람입니다.
영국 사람
[영국 사람]
Người Anh
마이클은 영국 사람입니다.
독일
[도길] / [to.gil]
Nước Đức
마리아 / 독일 사람 / 의사.
독일 사람
[도길 사람]
Người Đức
마리아 씨는 독일 사람이에요.
프랑스
[프랑스] / [pʰɨ.ɾaŋ.sɨ]
Nước Pháp
줄리앙 / 프랑스 사람.
호주
[호주] / [ho.dʒu]
Nước Úc
켈리 / 호주 사람.
캐나다
[캐나다] / [kʰɛ.na.da]
Canada (Từ bổ sung)
니콜 씨는 캐나다 사람이에요.
인도
[인도] / [in.do]
Ấn Độ (Từ bổ sung)
카말 / 인도 사람.
러시아
[러시아] / [ɾə.ɕi.a]
Nước Nga (Từ bổ sung)
마리아는 러시아 사람입니다.
파키스탄
[파키스탄] / [pʰa.kʰi.sɨ.tʰan]
Pakistan (Từ bổ sung)
하산은 파키스탄 사람입니다.
Nhóm từ vựng

NGHỀ NGHIỆP

9 từ
선생님
[선생님] / [sən.sɛŋ.nim]
Giáo viên
니콜은 영어 선생님입니다.
학생
[학쌩] / [hak̚.s'ɛŋ]
Học sinh, sinh viên
스티븐은 학생이에요.
의사
[의사] / [ɨi.sa]
Bác sĩ
마리아 씨는 의사예요?
회사원
[회사원] / [hwe.sa.wən]
Nhân viên công ty
아키라 씨는 회사원이에요.
기자
[기자] / [ki.dʒa]
Phóng viên
직업은 무엇입니까? - 기자입니다.
가수
[가수] / [ga.su]
Ca sĩ
저스틴 / 가수.
요리사
[요리사] / [yo.ɾi.sa]
Đầu bếp
직업은 요리사입니다.
군인
[구닌] / [gu.nin]
Bộ đội, quân nhân
알렉스 / 군인.
주부
[주부] / [tʃu.bu]
Người nội trợ
이지연, 한국 사람, 주부.
Nhóm từ vựng

CHÀO HỎI & GIAO TIẾP

4 từ
안녕하세요
[안녕하세요] / [an.nyəŋ...]
Xin chào
안녕하세요? 저는 나나예요.
반갑습니다
[반갑씀니다] / [ban.gap̚...]
Rất vui được gặp
만나서 반갑습니다.
안녕히 계세요
[안녕히 계세요] / [an.nyəŋ.hi gye...]
Tạm biệt (chào người ở lại)
안녕히 계세요. (Tạm biệt).
안녕히 가세요
[안녕히 가세요] / [an.nyəŋ.hi ga...]
Tạm biệt (chào người đi)
안녕히 가세요. (Đi cẩn thận nhé).
Nhóm từ vựng

TỪ VỰNG CHUNG / HỎI ĐÁP

15 từ
국적
[국쩍] / [guk̚.tʃ'ək̚]
Quốc tịch
국적을 물을 때 (Khi hỏi quốc tịch).
직업
[지겁] / [tʃi.gəp̚]
Nghề nghiệp
직업은 무엇입니까? (Nghề của bạn là gì?)
이름
[이름] / [i.ɾɨm]
Tên
명함 (Name card) - 이름 (Name).
명함
[명함] / [myəŋ.ham]
Danh thiếp
명함을 주고 받으며 이야기해 보세요.
전화번호
[전화번호] / [tʃən.hwa.bə.no]
Số điện thoại
전화번호 (Telephone number).
영어
[영어] / [yəŋ.ə]
Tiếng Anh
니콜은 영어 선생님입니다.
나라
[나라] / [na.ɾa]
Đất nước
어느 나라 사람이에요?
어느
[어느] / [ə.nɨ]
Nào
어느 나라에서 왔어요? (Đến từ nước nào?)
무엇
[무얻] / [mu.ət̚]
Cái gì
직업은 무엇입니까?
여러분
[여러분] / [yə.ɾə.bun]
Mọi người
여러분, 만나서 반갑습니다.
[씨] / [s'i]
Anh/Chị (Kính ngữ)
나나 씨는 어느 나라 사람이에요?
[네] / [ne]
Vâng, dạ
네, 저는 미국 사람입니다.
아니요
[아니요] / [a.ni.yo]
Không
아니요, 저는 미국 사람이 아닙니다.
맞다
[맏따] / [mat̚.t'a]
Đúng (Từ bổ sung ở đề bài)
잘 듣고 맞는 것을 고르세요 (Chọn câu đúng).
아니다
[아니다] / [a.ni.da]
Không phải (Ngữ pháp)
저는 마이클이 아닙니다.
Grammar

Ngữ pháp trong bài

문법
Danh sách mẫu
N은/는 N이에요/예요 (Là...)
N은/는 N이에요/예요

Dùng để giới thiệu tên, quốc tịch, nghề nghiệp một cách thân mật, lịch sự.

[seoul-markdown-grammar]
Ví dụ đi kèm 10 ví dụ
1
저는 학생이에요.
Tôi là học sinh
2
마이클 씨는 미국 사람이에요.
Michael là người Mỹ
3
여기는 서울이에요.
Đây là Seoul
4
이것은 책이에요.
Cái này là quyển sách
5
저것은 시계예요.
Cái kia là đồng hồ
6
제 친구는 의사예요.
Bạn tôi là bác sĩ
7
나나 씨는 중국 사람이에요.
Nana là người Trung Quốc
8
스티븐 씨는 회사원이에요.
Steven là nhân viên văn phòng
9
오늘은 월요일이에요.
Hôm nay là thứ Hai
10
제 이름은 남이에요.
Tên của tôi là Nam
N입니까? / N입니다 (Là...? / Là... - Đuôi trang trọng)
N입니까? / N입니다

Dùng giống như cấu trúc trên nhưng ở thể tôn kính, trang trọng (thường dùng trong hội nghị, công sở hoặc khi mới gặp lần đầu).

[seoul-markdown-grammar]
Ví dụ đi kèm 10 ví dụ
1
어느 나라 사람입니까?
Bạn là người nước nào?
2
저는 베트남 사람입니다.
Tôi là người Việt Nam
3
학생입니까?
Bạn là học sinh phải không?
4
네, 학생입니다.
Vâng, tôi là học sinh
5
직업이 무엇입니까?
Nghề nghiệp của bạn là gì?
6
저는 선생님입니다.
Tôi là giáo viên
7
이름이 무엇입니까?
Tên của bạn là gì?
8
제 이름은 김민수입니다.
Tên tôi là Kim Min-su
9
여기는 병원입니다.
Đây là bệnh viện
10
저분은 의사입니다.
Vị kia là bác sĩ
N이/가 아닙니다 (Không phải là...)
N이/가 아닙니다

Dùng để phủ định một danh từ (trang trọng).

[seoul-markdown-grammar]
Ví dụ đi kèm 10 ví dụ
1
저는 학생이 아닙니다.
Tôi không phải là học sinh
2
이것은 연필이 아닙니다.
Cái này không phải là bút chì
3
마이클 씨는 영국 사람이 아닙니다.
Michael không phải là người Anh
4
저것은 지우개가 아닙니다.
Cái kia không phải là cục tẩy
5
여기는 교실이 아닙니다.
Đây không phải là phòng học
6
오늘은 화요일이 아닙니다.
Hôm nay không phải là thứ Ba
7
스티븐 씨는 의사가 아닙니다.
Steven không phải là bác sĩ
8
제 고향은 서울이 아닙니다.
Quê tôi không phải là Seoul
9
그분은 제 친구가 아닙니다.
Người đó không phải là bạn tôi
10
이것은 제 가방이 아닙니다.
Đây không phải là túi xách của tôi
Mẫu hội thoại 5 bài
Nghe - nói theo mẫu

Chào hỏi thân mật - 말하기 1

5 câu thoại
A 나나 안녕하세요? 저는 나나예요. Xin chào? Tôi là Nana
B 마이클 안녕하세요? 저는 마이클이에요. Xin chào? Tôi là Michael
A 나나 만나서 반가워요, 마이클 씨. Rất vui được gặp anh, anh Michael
B 마이클 반가워요. 나나 씨는 어느 나라 사람이에요? Rất vui được gặp cô. Cô Nana là người nước nào vậy?
A 나나 저는 중국 사람이에요. Tôi là người Trung Quốc
Nghe - nói theo mẫu

Chào hỏi trang trọng & Hỏi nghề nghiệp - 말하기 2

5 câu thoại
A 마이클 여러분, 만나서 반갑습니다. 저는 마이클입니다. Chào mọi người, rất hân hạnh được gặp mặt. Tôi là Michael
B 켈리 안녕하세요? 마이클 씨는 미국 사람입니까? Xin chào? Anh Michael là người Mỹ phải không ạ?
A 마이클 아니요, 저는 미국 사람이 아닙니다. 영국 사람입니다. Không, tôi không phải là người Mỹ. Tôi là người Anh
B 켈리 아, 네. 직업은 무엇입니까? À, vâng. Nghề nghiệp của anh là gì vậy?
A 마이클 기자입니다. Tôi là phóng viên
Nghe - nói theo mẫu

Luyện tập giới thiệu tên - 문법과 표현 1

4 câu thoại
A A 안녕하세요? Xin chào?
B B 안녕하세요? Xin chào?
A A 저는 스티븐이에요. Tôi là Steven
B B 만나서 반가워요. 스티븐 씨. Rất vui được gặp, anh Steven
Nghe - nói theo mẫu

Luyện tập hỏi quốc tịch - 문법과 표현 2

4 câu thoại
A A 마리코 씨는 일본 사람입니까? Cô Mariko là người Nhật Bản phải không?
B B 네, 저는 일본 사람입니다. Vâng, tôi là người Nhật Bản
A A 줄리앙 씨는 프랑스 사람입니까? Anh Julian là người Pháp phải không?
B B 아니요, 프랑스 사람이 아닙니다. Không, tôi không phải người Pháp
Nghe - nói theo mẫu

Luyện tập hỏi nghề nghiệp - 연습

2 câu thoại
A A 알렉스 씨는 학생입니까? Anh Alex là học sinh phải không?
B B 아니요, 저는 학생이 아닙니다. 군인입니다. Không, tôi không phải học sinh. Tôi là quân nhân
Listening

Nghe và bắt ý chính

A 나나 Xin chào? Tôi là Nana
B 마이클 Xin chào? Tôi là Michael
A 나나 Rất vui được gặp anh, anh Michael
B 마이클 Rất vui được gặp cô. Cô Nana là người nước nào vậy?
A 나나 Tôi là người Trung Quốc
B 마이클 Chào mọi người, rất hân hạnh được gặp mặt. Tôi là Michael
A 켈리 Xin chào? Anh Michael là người Mỹ phải không ạ?
B 마이클 Không, tôi không phải là người Mỹ. Tôi là người Anh
A 켈리 À, vâng. Nghề nghiệp của anh là gì vậy?
B 마이클 Tôi là phóng viên
B A Xin chào?
A B Xin chào?
B A Tôi là Steven
A B Rất vui được gặp, anh Steven
B A Cô Mariko là người Nhật Bản phải không?
A B Vâng, tôi là người Nhật Bản
B A Anh Julian là người Pháp phải không?
A B Không, tôi không phải người Pháp
B A Anh Alex là học sinh phải không?
A B Không, tôi không phải học sinh. Tôi là quân nhân
Câu hỏi nghe

Nghĩa của từ "여러분" là gì?

Reading

Đọc hiểu nội dung bài

읽기
Bài đọc 2 bài
Hội thoại 1
5 câu đọc
Nana
안녕하세요? 저는 나나예요.
Xin chào? Tôi là Nana
Michael
안녕하세요? 저는 마이클이에요.
Xin chào? Tôi là Michael
Nana
만나서 반가워요, 마이클 .
Rất vui được gặp bạn, Michael
Michael
반가워요. 나나 어느 나라 사람이에요?
Rất vui được gặp bạn. Nana là người nước nào?
Nana
저는 중국 사람이에요.
Tôi là người Trung Quốc
Hội thoại 2
5 câu đọc
Michael
여러분, 만나서 반갑습니다. 저는 마이클입니다.
Rất vui được gặp mọi người. Tôi là Michael
Kelly
안녕하세요? 마이클 미국 사람입니까?
Xin chào? Michael là người Mỹ phải không?
Michael
아니요, 저는 미국 사람이 아닙니다. 영국 사람입니다.
Không, tôi không phải người Mỹ. Tôi là người Anh
Kelly
아, . 직업무엇입니까?
À vâng. Nghề nghiệp của bạn là gì?
Michael
기자입니다.
Tôi là phóng viên
Từ trong bài đọc
한국 · Hàn Quốc
한국 사람 · Người Hàn Quốc
미국 · Nước Mỹ
미국 사람 · Người Mỹ
일본 · Nhật Bản
일본 사람 · Người Nhật Bản
중국 · Trung Quốc
중국 사람 · Người Trung Quốc
Writing

Viết 3-5 câu theo mẫu

쓰기
Đề bài
Viết theo mẫu: Hội thoại 1
다음을 읽고 3-5문장으로 써 보세요.
Đọc nội dung "Hội thoại 1" rồi viết lại hoặc tóm tắt bằng 3-5 câu.
Viết theo mẫu: Hội thoại 2
다음을 읽고 3-5문장으로 써 보세요.
Đọc nội dung "Hội thoại 2" rồi viết lại hoặc tóm tắt bằng 3-5 câu.
예: 저는 학생이에요.
Quiz

Kiểm tra từ vựng và nghe hiểu

퀴즈
Danh sách câu hỏi
Câu hỏi 1

Nghĩa của từ "여러분" là gì?

Câu hỏi 2

Nghĩa của từ "독일 사람" là gì?

Câu hỏi 3

Nghĩa của từ "프랑스" là gì?

Câu hỏi 4

Nghĩa của từ "주부" là gì?

Câu hỏi 5

Nghĩa của từ "선생님" là gì?

Câu hỏi 6

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: _____.

Câu hỏi 7

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: _____을 물을 때.

Câu hỏi 8

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 알렉스 / _____.

Câu hỏi 9

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 니콜은 _____ 선생님입니다.

Câu hỏi 10

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: _____ 나라에서 왔어요?

Câu hỏi 11

Ý nghĩa của cấu trúc ngữ pháp "N이/가 아니에요" là gì?

Câu hỏi 12

Ý nghĩa của cấu trúc ngữ pháp "N이/가 아닙니다" là gì?

Câu hỏi 13

Ý nghĩa của cấu trúc ngữ pháp "N입니까? / N입니다" là gì?