Câu hỏi 1
Nghĩa của từ "라디오" là gì?
Câu hỏi 2
Nghĩa của từ "농구를 하다" là gì?
Câu hỏi 3
Nghĩa của từ "조금" là gì?
Câu hỏi 4
Nghĩa của từ "여행(을) 하다" là gì?
Câu hỏi 5
Nghĩa của từ "찜질방에 가다" là gì?
Câu hỏi 6
Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 보통 학생들이 _____을 합니다.
Câu hỏi 7
Điền từ thích hợp vào chỗ trống: _____.
Câu hỏi 8
Điền từ thích hợp vào chỗ trống: _____ 커피 마실까요? (Cùng uống cà phê nhé?)
Câu hỏi 9
Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 저는 영화를 _____. (Tôi thích phim.)
Câu hỏi 10
Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 오늘 영화 _____? (Hôm nay xem phim nhé?)
Câu hỏi 11
Ý nghĩa của cấu trúc ngữ pháp "V-(으)ㄹ까요?" là gì?
Câu hỏi 12
Ý nghĩa của cấu trúc ngữ pháp "V-고 싶어요" là gì?
Câu hỏi 13
Ý nghĩa của cấu trúc ngữ pháp "불규칙" là gì?