8

영화 볼까요?

Chúng ta xem phim nhé?

Nhóm
Nhóm từ vựng

HOẠT ĐỘNG GIẢI TRÍ & THỂ THAO

16 từ
자전거를 타다
[자전거를 타다]
Đạp xe đạp
주말에 같이 자전거 탈까요?
등산(을) 하다
[등산하다] / [tɨŋ.san.ha.da]
Leo núi
주말에 등산을 해요.
산책(을) 하다
[산채카다] / [san.tʃʰɛ.kʰa.da]
Đi dạo
공원에서 산책할까요?
여행(을) 하다
[여행하다] / [yə.hɛŋ.ha.da]
Đi du lịch
여행을 좋아해요.
낮잠을 자다
[낟짜믈 자다] / [nat̚.tʃ'a.mɨl..]
Ngủ trưa
주말에 낮잠을 자요.
게임을 하다
[게임을 하다]
Chơi game
집에서 게임을 해요.
농구를 하다
[농구를 하다]
Chơi bóng rổ
농구를 해요.
축구를 하다
[축꾸를 하다]
Đá bóng
운동장에서 축구를 해요.
골프를 치다
[골프를 치다]
Đánh golf
골프를 쳐요.
테니스를 치다
[테니스를 치다]
Chơi tennis
테니스를 쳐요.
당구를 치다
[당구를 치다]
Chơi bida
당구를 쳐요.
피아노를 치다
[피아노를 치다]
Đánh piano
피아노를 쳐요.
기타를 치다
[기타를 치다]
Đánh guitar
기타를 쳐요.
스케이트를 타다
[스케이트를 타다]
Trượt băng
스케이트를 타요.
노래방에 가다
[노래방에 가다]
Đi hát Karaoke
노래방에 갈까요?
찜질방에 가다
[찜질방에 가다]
Đi xông hơi
찜질방에 갈까요?
Nhóm từ vựng

ĐỘNG TỪ & TÍNH TỪ KHÁC

6 từ
걷다
[걷따] / [kət̚.t'a]
Đi bộ
우리 같이 걸을까요?
듣다
[듣따] / [tɨt̚.t'a]
Nghe
한국 음악을 들어요.
피곤하다
[피곤하다] / [pʰi.gon.ha.da]
Mệt mỏi
일이 많아서 피곤해요.
심심하다
[심심하다] / [ɕim.ɕim.ha.da]
Buồn chán
주말에는 조금 심심해요.
크다
[크다] / [kʰɨ.da]
To, lớn
찜질방이 아주 커요.
가깝다
[가깝따] / [ka.k'ap̚.t'a]
Gần
학교가 가까워요.
Nhóm từ vựng

TRẠNG TỪ & TỪ VỰNG VĂN HÓA

13 từ
정말
[정말] / [tʃəŋ.mal]
Thực sự
사람이 정말 많네요.
자주
[자주] / [tʃa.dʒu]
Thường xuyên
공원에 자주 와요?
[잘] / [tʃal]
Tốt, giỏi
농구를 잘 해요.
조금
[조금] / [tʃo.gɨm]
Một chút
조금 심심해요.
보통
[보통] / [po.tʰoŋ]
Thông thường
보통 학생들이 미팅을...
어떻게
[어떠케] / [ə.t'ə.kʰe]
Như thế nào
한강에 어떻게 가요?
음악
[으막] / [ɨ.mak̚]
Âm nhạc
한국 음악을 들어요.
뉴스
[뉴스] / [nyu.sɨ]
Tin tức
뉴스를 안 들어요.
라디오
[라디오] / [ɾa.di.o]
Đài Radio
라디오를 잘 들어요.
미팅
[미팅] / [mi.tʰiŋ]
Hẹn hò nhóm
보통 학생들이 미팅을 합니다.
소개팅
[소개팅] / [so.gɛ.tʰiŋ]
Xem mắt 1-1
친구가 소개팅을 합니다.
선(을) 보다
[선] / [sən]
Xem mắt kết hôn
두 사람은 선을 봅니다.
웃어른
[우더른] / [u.də.ɾɨn]
Người lớn tuổi
웃어른이 남자와 여자를...
Grammar

Ngữ pháp trong bài

문법
Danh sách mẫu
Cấu trúc rủ rê V-(으)ㄹ까요? (Nhé, nhỉ? / Chúng ta cùng... nhé?)
V-(으)ㄹ까요?

Dùng để rủ rê người nghe cùng làm một việc gì đó, hoặc để hỏi ý kiến người nghe.

[seoul-markdown-grammar]
Ví dụ đi kèm 10 ví dụ
1
우리 같이 영화 볼까요?
Chúng ta cùng xem phim nhé?
2
점심에 비빔밥을 먹을까요?
Trưa nay chúng ta ăn cơm trộn nhé?
3
내일 몇 시에 만날까요?
Ngày mai chúng ta gặp nhau lúc mấy giờ?
4
도서관에서 같이 공부할까요?
Chúng ta cùng học ở thư viện nhé?
5
무슨 책을 읽을까요?
Chúng ta đọc sách gì nhỉ?
6
커피숍에서 커피를 마실까요?
Chúng ta uống cà phê ở quán nhé?
7
주말에 같이 등산할까요?
Cuối tuần cùng đi leo núi nhé?
8
음악을 같이 들을까요?
Chúng ta cùng nghe nhạc nhé?
9
식당에 갈까요?
Chúng ta đi đến nhà hàng nhé?
10
창문을 닫을까요?
Tôi đóng cửa sổ lại nhé?
Bất quy tắc của 'ㄷ' ('ㄷ' 불규칙)
불규칙)

[seoul-markdown-grammar]
Ví dụ đi kèm 11 ví dụ
1
Một số động từ có phụ âm dưới là ㄷ (như 듣다, 걷다, 묻다), khi kết hợp với ngữ pháp bắt đầu bằng nguyên âm (như -아요/어요), thì ㄷ sẽ biến thành ㄹ.
2
매일 한국 음악을 들어요.
Tôi nghe nhạc Hàn mỗi ngày. - 듣다
3
공원에서 친구와 같이 걸어요.
Tôi đi dạo cùng bạn ở công viên. - 걷다
4
모르는 것을 선생님께 물어보세요.
Hãy hỏi giáo viên những điều bạn không biết. - 묻다
5
아침에 뉴스를 들었어요.
Sáng nay tôi đã nghe thời sự
6
집에서 학교까지 걸었어요.
Tôi đã đi bộ từ nhà đến trường
7
길을 모르면 경찰에게 물어요.
Nếu không biết đường thì tôi hỏi cảnh sát
8
친구하고 이야기하면서 걸어요.
Tôi vừa đi bộ vừa nói chuyện với bạn
9
이 노래를 한번 들어 보세요.
Hãy nghe thử bài hát này đi
10
건강을 위해서 매일 30분씩 걸으세요.
Vì sức khỏe, mỗi ngày hãy đi bộ 30 phút
11
길을 지나가는 사람에게 물어봤어요.
Tôi đã hỏi một người qua đường
Danh từ chỉ định 이/그/저 + N (Này / Đó / Kia)
이/그/저 + N

[seoul-markdown-grammar]
Ví dụ đi kèm 11 ví dụ
1
Đứng ngay trước danh từ để chỉ định danh từ đó ở gần người nói (이), gần người nghe (그), hoặc xa cả hai
2
이 책은 제 책이에요.
Quyển sách này là sách của tôi
3
그 사람은 제 친구예요.
Người đó là bạn của tôi
4
저 건물이 대사관이에요.
Tòa nhà kia là đại sứ quán
5
이 사과는 정말 맛있어요.
Quả táo này thực sự rất ngon
6
그 식당에 사람이 많아요.
Nhà hàng đó có đông người
7
저 학생은 일본 사람이에요.
Học sinh kia là người Nhật Bản
8
이 옷이 아주 예뻐요.
Chiếc áo này rất đẹp
9
그 가방 안에 무엇이 있어요?
Trong cái cặp đó có gì vậy?
10
저 영화를 봤어요?
Bạn đã xem bộ phim kia chưa?
11
이 커피는 너무 뜨거워요.
Cốc cà phê này nóng quá
Đuôi câu cảm thán A/V-네요 (Quá, thật, nhỉ!)
A/V-네요

Gắn vào sau tính từ/động từ để thể hiện sự ngạc nhiên, cảm thán khi người nói trực tiếp cảm nhận, nhìn thấy hoặc trải nghiệm một điều gì đó.

[seoul-markdown-grammar]
Ví dụ đi kèm 10 ví dụ
1
오늘 날씨가 정말 춥네요!
Hôm nay thời tiết thực sự rất lạnh!
2
옷이 참 예쁘네요.
Chiếc áo đẹp quá nhỉ
3
이 김치찌개는 정말 맵네요.
Món canh Kimchi này thật sự rất cay
4
마이클 씨는 한국어를 아주 잘하네요.
Michael nói tiếng Hàn giỏi quá
5
아, 벌써 12시네요.
A, đã 12 giờ rồi cơ à
6
이 식당은 음식이 참 맛있네요.
Thức ăn ở nhà hàng này ngon thật đấy
7
주말이라서 길이 많이 막히네요.
Vì là cuối tuần nên đường tắc nghẽn quá nhỉ
8
친구 집이 정말 크고 좋네요.
Nhà của bạn to và đẹp quá
9
영화가 정말 슬프네요.
Bộ phim buồn quá
10
밖에 눈이 참 많이 오네요.
Bên ngoài tuyết rơi nhiều thật đấy
Mẫu hội thoại 5 bài
Nghe - nói theo mẫu

Rủ đi chơi - 말하기 1

7 câu thoại
A 정우 켈리 씨, 한국 생활이 어때요? Kelly, cuộc sống ở Hàn thế nào?
B 켈리 한국어 공부는 재미있지만 주말에는 조금 심심해요. Học tiếng Hàn thì vui nhưng cuối tuần hơi chán
A 정우 그래요? 그럼 주말에 같이 자전거 탈까요? Vậy sao? Thế cuối tuần chúng ta cùng đi xe đạp nhé?
B 켈리 좋아요. 어디에서 탈까요? Tốt quá. Chúng ta đạp xe ở đâu?
A 정우 한강에서 타요. Đạp xe ở sông Hàn
B 켈리 네. 그런데 한강에 어떻게 가요? Vâng. Nhưng đi đến sông Hàn bằng cách nào?
A 정우 가까워요. 걸어서 가요. Gần thôi. Chúng ta đi bộ đến
Nghe - nói theo mẫu

Thể hiện cảm thán - 말하기 2

8 câu thoại
A 정우 여기가 한강공원이에요. Đây là công viên sông Hàn
B 켈리 와, 정말 시원하네요. 정우 씨는 이 공원에 자주 와요? Chà, mát mẻ thật đấy. Anh Jung-woo thường xuyên đến công viên này à?
A 정우 네, 자주 와요. 우리 자전거 탈까요? Vâng, tôi thường đến. Chúng ta đi xe đạp nhé?
B 켈리 그래요. Được thôi
A 정우 켈리 씨, 재미있어요? Kelly, có vui không?
B 켈리 네, 아주 재미있네요. Vâng, rất vui
A 정우 그럼 우리 다음에 또 올까요? Vậy lần sau chúng ta lại đến nữa nhé?
B 켈리 좋아요. Tuyệt ạ
Nghe - nói theo mẫu

Hội thoại 3

4 câu thoại
A A 주말에 같이 영화 볼까요? Cuối tuần chúng ta cùng xem phim nhé?
B B 네, 좋아요. Vâng, được thôi
A A 내일은 누굴 만날까요? Ngày mai chúng ta gặp ai nhỉ?
B B 우리 나나를 만나요. Chúng ta gặp Nana đi
Nghe - nói theo mẫu

Bất quy tắc 'ㄷ' - 문법과 표현 2

4 câu thoại
A A 우리 같이 걸을까요? Chúng ta cùng đi bộ nhé?
B B 네, 좋아요. Vâng, được thôi
A A 음악을 들을까요? Chúng ta nghe nhạc nhé?
B B 네, 제가 라디오를 틀게요. Vâng, để tôi bật radio
Nghe - nói theo mẫu

Đại từ chỉ định 이, 그, 저 - 문법과 표현 2

4 câu thoại
A A 무슨 영화를 볼까요? Chúng ta xem phim gì nhỉ?
B B 이 영화를 봐요. Xem phim này đi
A A 이 가방 얼마예요? Cái túi này bao nhiêu tiền?
B B 그 가방은 3만원이에요. Cái túi đó 30.000 won
Listening

Nghe và bắt ý chính

A 정우 Kelly, cuộc sống ở Hàn thế nào?
B 켈리 Học tiếng Hàn thì vui nhưng cuối tuần hơi chán
A 정우 Vậy sao? Thế cuối tuần chúng ta cùng đi xe đạp nhé?
B 켈리 Tốt quá. Chúng ta đạp xe ở đâu?
A 정우 Đạp xe ở sông Hàn
B 켈리 Vâng. Nhưng đi đến sông Hàn bằng cách nào?
A 정우 Gần thôi. Chúng ta đi bộ đến
A 정우 Đây là công viên sông Hàn
B 켈리 Chà, mát mẻ thật đấy. Anh Jung-woo thường xuyên đến công viên này à?
A 정우 Vâng, tôi thường đến. Chúng ta đi xe đạp nhé?
B 켈리 Được thôi
A 정우 Kelly, có vui không?
B 켈리 Vâng, rất vui
A 정우 Vậy lần sau chúng ta lại đến nữa nhé?
B 켈리 Tuyệt ạ
A A Cuối tuần chúng ta cùng xem phim nhé?
B B Vâng, được thôi
A A Ngày mai chúng ta gặp ai nhỉ?
B B Chúng ta gặp Nana đi
A A Chúng ta cùng đi bộ nhé?
B B Vâng, được thôi
A A Chúng ta nghe nhạc nhé?
B B Vâng, để tôi bật radio
A A Chúng ta xem phim gì nhỉ?
B B Xem phim này đi
A A Cái túi này bao nhiêu tiền?
B B Cái túi đó 30.000 won
Câu hỏi nghe

Nghĩa của từ "라디오" là gì?

Reading

Đọc hiểu nội dung bài

읽기
Bài đọc 1 bài
Hội thoại 1
7 câu đọc
Jeongu
켈리 씨, 한국 생활이 어때요?
Kelly, cuộc sống ở Hàn Quốc thế nào?
Kelly
한국어 공부는 재미있지만 주말에는 조금 심심해요.
Học tiếng Hàn thì thú vị nhưng cuối tuần thì hơi buồn chán một chút
Jeongu
그래요? 그럼 주말에 같이 자전거 탈까요?
Vậy à? Thế cuối tuần chúng ta cùng đi đạp xe nhé?
Kelly
좋아요. 어디에서 탈까요?
Tuyệt đấy. Chúng ta đạp xe ở đâu?
Jeongu
한강에서 타요.
Chúng ta đạp xe ở sông Hàn đi
Kelly
네. 그런데 한강에 어떻게 가요?
Vâng. Nhưng làm thế nào để đi đến sông Hàn?
Jeongu
가까워요. 걸어서 가요.
Gần lắm. Chúng ta đi bộ đến đó
Từ trong bài đọc
자전거를 타다 · Đạp xe đạp
등산(을) 하다 · Leo núi
산책(을) 하다 · Đi dạo
여행(을) 하다 · Đi du lịch
낮잠을 자다 · Ngủ trưa
게임을 하다 · Chơi game
농구를 하다 · Chơi bóng rổ
축구를 하다 · Đá bóng
Writing

Viết 3-5 câu theo mẫu

쓰기
Đề bài
Viết theo mẫu: Hội thoại 1
다음을 읽고 3-5문장으로 써 보세요.
Đọc nội dung "Hội thoại 1" rồi viết lại hoặc tóm tắt bằng 3-5 câu.
예: 우리 같이 영화 볼까요?
Quiz

Kiểm tra từ vựng và nghe hiểu

퀴즈
Danh sách câu hỏi
Câu hỏi 1

Nghĩa của từ "라디오" là gì?

Câu hỏi 2

Nghĩa của từ "농구를 하다" là gì?

Câu hỏi 3

Nghĩa của từ "조금" là gì?

Câu hỏi 4

Nghĩa của từ "여행(을) 하다" là gì?

Câu hỏi 5

Nghĩa của từ "찜질방에 가다" là gì?

Câu hỏi 6

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 보통 학생들이 _____을 합니다.

Câu hỏi 7

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: _____.

Câu hỏi 8

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: _____ 커피 마실까요? (Cùng uống cà phê nhé?)

Câu hỏi 9

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 저는 영화를 _____. (Tôi thích phim.)

Câu hỏi 10

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 오늘 영화 _____? (Hôm nay xem phim nhé?)

Câu hỏi 11

Ý nghĩa của cấu trúc ngữ pháp "V-(으)ㄹ까요?" là gì?

Câu hỏi 12

Ý nghĩa của cấu trúc ngữ pháp "V-고 싶어요" là gì?

Câu hỏi 13

Ý nghĩa của cấu trúc ngữ pháp "불규칙" là gì?