6

얼마예요?

Bao nhiêu tiền?

Nhóm
Nhóm từ vựng

ĐỒ ĂN THỨC UỐNG

22 từ
비빔밥
[비빔빱] / [pi.bim.p'ap̚]
Cơm trộn
저는 비빔밥을 좋아해요.
갈비탕
[갈비탕] / [kal.bi.tʰaŋ]
Canh sườn bò
갈비탕 한 그릇 주세요.
김밥
[김빱] / [kim.p'ap̚]
Cơm cuộn
김밥을 먹어요.
김치
[김치] / [gim.tʃʰi]
Kimchi
한국 음식 김치예요.
김치찌개
[김치찌개] / [gim.tʃʰi.tʃ'i.gɛ]
Canh Kimchi
김치찌개를 먹어요.
냉면
[냉면] / [nɛŋ.myən]
Mì lạnh
냉면 네 그릇 주세요.
라면
[라면] / [ɾa.myən]
Mì gói
라면을 먹어요.
불고기
[불고기] / [pul.go.gi]
Thịt bò xào
불고기가 맛있어요.
샌드위치
[샌드위치] / [sɛn.dɨ.wi.tʃʰi]
Bánh Sandwich
샌드위치 한 개 주세요.
스파게티
[스파게티] / [sɨ.pʰa.ge.tʰi]
Mì Ý
스파게티를 먹어요.
피자
[피자] / [pʰi.dʒa]
Bánh Pizza
피자를 먹어요.
햄버거
[햄버거] / [hɛm.bə.gə]
Hamburger
햄버거 두 개 주세요.
우동
[우동] / [u.doŋ]
Mì Udon
우동을 먹어요.
돈가스
[돈까스] / [ton.k'a.sɨ]
Thịt lợn cốt lết
돈가스를 먹어요.
[귤] / [gyul]
Quả quýt
귤 열 개 주세요.
딸기
[딸기] / [t'al.gi]
Quả dâu tây
딸기 한 박스 샀어요.
사과
[사과] / [sa.gwa]
Quả táo
사과는 얼마예요?
수박
[수박] / [su.bak̚]
Quả dưa hấu
수박이 맛있어요.
[배] / [pɛ]
Quả lê
배 두 개 주세요.
멜론
[멜론] / [mel.lon]
Dưa lưới
멜론 한 개 샀어요.
아이스크림
[아이스크림] / [a.i.sɨ.kʰɨ.ɾim]
Kem
아이스크림을 먹어요.
과자
[과자] / [kwa.dʒa]
Bánh kẹo (snack)
편의점에서 과자를 샀어요.
Nhóm từ vựng

MUA SẮM & ĐƠN VỊ ĐẾM

13 từ
얼마
[얼마] / [əl.ma]
Bao nhiêu tiền
오렌지 얼마예요?
[개] / [kɛ]
Cái, quả (ĐV)
사과 세 개 주세요.
[병] / [pyəŋ]
Chai, bình (ĐV)
콜라 두 병 샀어요.
[잔] / [tʃan]
Ly, cốc (ĐV)
커피 한 잔에 얼마예요?
그릇
[그륻] / [kɨ.ɾɨt̚]
Bát, tô (ĐV)
비빔밥 두 그릇 주세요.
박스
[박쓰] / [pak̚.s'ɨ]
Hộp, thùng (ĐV)
딸기 한 박스에 13,000원.
[권] / [kwən]
Cuốn (ĐV sách)
책 세 권에 5천 원이에요.
앉다
[안따] / [an.t'a]
Ngồi
어서 오세요. 여기 앉으세요.
기다리다
[기다리다] / [ki.da.ɾi.da]
Đợi, chờ
네, 잠깐만 기다리세요.
주다
[주다] / [tʃu.da]
Cho, đưa
오렌지 여섯 개 주세요.
팔다
[팔다] / [pʰal.da]
Bán
제 물건을 팔아요.
깎아 주다
[까까 주다] / [k'a.k'a dʒu.da]
Giảm giá, bớt giá
좀 깎아 주세요.
아저씨
[아저씨] / [a.dʒə.s'i]
Chú (người bán)
아저씨, 오렌지 얼마예요?
Nhóm từ vựng

TÍNH TỪ

6 từ
맛있다
[마싣따/마시따]
Ngon
뭐가 맛있어요?
좋다
[조타] / [tʃo.tʰa]
Tốt, thích
아주 좋아요.
싸다
[싸다] / [s'a.da]
Rẻ
오렌지가 싸요.
비싸다
[비싸다] / [pi.s'a.da]
Đắt
너무 비싸요.
복잡하다
[복짜파다] / [pok̚.tʃ'a.pʰa.da]
Đông đúc, p.tạp
길이 복잡해요.
깨끗하다
[깨끄타다] / [k'ɛ.k'ɨ.tʰa.da]
Sạch sẽ
아주 깨끗해요.
Grammar

Ngữ pháp trong bài

문법
Danh sách mẫu
V-(으)세요 (Đuôi câu mệnh lệnh)
V-(으)세요

Cấu trúc & Ý nghĩa: Động từ + (으)세요. Hãy (làm V) / Xin mời...

Cách sử dụng: Dùng để yêu cầu, khuyên bảo, sai khiến người khác làm một việc gì đó một cách lịch sự. Có patchim + 으세요 (읽다 -> 읽으세요). Không có patchim + 세요 (가다 -> 가세요).
Ví dụ đi kèm 10 ví dụ
1
어서 오세요
Xin mời vào.
2
여기 앉으세요
Hãy ngồi ở đây.
3
여러분, 책을 보세요
Mọi người, hãy nhìn vào sách.
4
메뉴판 좀 주세요
Hãy đưa cho tôi menu.
5
잠깐만 기다리세요
Xin hãy đợi một lát.
6
사과 세 개 주세요
Hãy cho tôi 3 quả táo.
7
내일 전화하세요
Ngày mai hãy gọi điện thoại.
8
다음을 읽고 질문에 답하세요
Hãy đọc đoạn sau và trả lời câu hỏi.
9
불고기 2인분 주세요
Cho tôi 2 suất thịt nướng.
10
이 옷을 입어 보세요
Hãy thử mặc chiếc áo này xem.
N 개 [병, 잔, 그릇] (Lượng từ/Danh từ đơn vị)
N 개 [병, 잔, 그릇]

Cấu trúc & Ý nghĩa: Danh từ + Số đếm thuần Hàn + Danh từ đơn vị (개, 병...).

Cách sử dụng: Dùng để đếm số lượng đồ vật. Khi kết hợp với danh từ đơn vị, các số thuần Hàn 1, 2, 3, 4, 20 biến đổi thành 한, 두, 세, 네, 스무. 개 (Cái, quả), 병 (Chai), 잔 (Ly, tách), 그릇 (Bát).
Ví dụ đi kèm 10 ví dụ
1
비빔밥 두 그릇 주세요
Cho tôi 2 bát cơm trộn.
2
빵 한 개 주세요
Cho tôi 1 cái bánh mì.
3
콜라 두 병 샀어요
Tôi đã mua 2 chai cola.
4
커피를 세 잔 마셨어요
Tôi đã uống 3 ly cà phê.
5
냉면 네 그릇 주세요
Cho tôi 4 bát mì lạnh.
6
사과 세 개에 이천 원이에요
3 quả táo là 2000 won.
7
오렌지 여섯 개 주세요
Cho tôi 6 quả cam.
8
햄버거 두 개하고 콜라 두 잔 주세요
Cho tôi 2 cái hamburger và 2 ly cola.
9
맥주 다섯 병 주세요
Cho tôi 5 chai bia.
10
우유 한 잔 주세요
Cho tôi 1 ly sữa.
N이/가 A-아요/어요 (Tính từ miêu tả)
N이/가 A-아요/어요

Cấu trúc & Ý nghĩa: Danh từ + 이/가 + Tính từ (-아요/어요). N thì (Tính từ).

Cách sử dụng: Dùng tính từ để miêu tả đặc điểm, trạng thái, tính chất của danh từ làm chủ ngữ.
Ví dụ đi kèm 10 ví dụ
1
수박이 맛있어요
Dưa hấu rất ngon.
2
오렌지가 싸요
Cam rẻ.
3
학교가 좋아요
Trường học tốt.
4
길이 복잡해요
Đường sá đông đúc/phức tạp.
5
한국 옷이 예뻐요
Quần áo Hàn Quốc đẹp.
6
불고기가 맛있어요
Thịt nướng ngon.
7
명동이 복잡해요
Myeongdong rất đông người.
8
가방이 비싸요
Cái túi xách đắt tiền.
9
떡볶이가 매워요
Tteokbokki cay.
10
교실이 깨끗해요
Phòng học sạch sẽ.
N도 (Cũng)
N도

Cấu trúc & Ý nghĩa: Danh từ + 도. Cũng... --

Cách sử dụng: Đứng sau danh từ để thể hiện sự bổ sung, đồng tình, bao hàm thêm (thay thế trực tiếp cho trợ từ 은/는 hoặc 이/가/을/를).
Ví dụ đi kèm 10 ví dụ
1
사과 주세요. 그리고 딸기도 주세요
Cho tôi táo. Và cho tôi cả dâu tây nữa.
2
저는 학생이에요. 켈리 씨도 학생이에요
Tôi là học sinh. Kelly cũng là học sinh.
3
불고기가 맛있어요. 냉면도 맛있어요
Thịt nướng ngon. Mì lạnh cũng ngon.
4
어제 바지를 샀어요. 운동화도 샀어요
Hôm qua tôi mua quần. Cũng mua cả giày thể thao nữa.
5
나나 씨도 중국 사람이에요
Nana cũng là người Trung Quốc.
6
아키라도 커피를 마셔요
Akira cũng uống cà phê.
7
한국어도 배우고 영어도 배워요
Tôi học tiếng Hàn và cũng học cả tiếng Anh.
8
저도 비빔밥을 좋아해요
Tôi cũng thích cơm trộn.
9
오늘도 날씨가 더워요
Hôm nay thời tiết cũng nóng.
10
동생도 피자를 좋아해요
Em trai tôi cũng thích pizza.
Mẫu hội thoại 5 bài
Nghe - nói theo mẫu

Gọi món ở nhà hàng - 말하기 1

7 câu thoại
A 종업원 어서 오세요. 여기 앉으세요. Mời quý khách vào. Xin mời ngồi đây
B 스티븐 메뉴 좀 주세요. Cho tôi xin thực đơn
A 종업원 네, 여기 있어요. Vâng, đây ạ
B 스티븐 유진 씨는 뭐 좋아해요? Yujin thích món gì?
A 유진 저는 비빔밥을 좋아해요. Tớ thích cơm trộn
B 스티븐 그럼, 비빔밥 한 그릇하고 갈비탕 한 그릇 주세요. Vậy cho chúng tôi 1 bát cơm trộn và 1 bát canh sườn bò
A 종업원 네, 잠깐만 기다리세요. Vâng, quý khách vui lòng đợi một chút
Nghe - nói theo mẫu

Mua trái cây & Hỏi giá - 말하기 2

8 câu thoại
A 마리코 아저씨, 오렌지 얼마예요? Chú ơi, cam bao nhiêu tiền vậy ạ?
B 아저씨 여섯 개에 오천 원이에요. 5.000 won 6 quả
A 마리코 사과는 얼마예요? Táo thì bao nhiêu tiền ạ?
B 아저씨 세 개에 이천 원이에요. 2.000 won 3 quả
A 마리코 뭐가 맛있어요? Quả nào ngon ạ?
B 아저씨 모두 맛있어요. Tất cả đều ngon
A 마리코 그럼 오렌지 여섯 개 주세요. 사과도 세 개 주세요. Vậy cho cháu 6 quả cam. Cho cháu cả 3 quả táo nữa
B 아저씨 네, 여기 있어요. 또 오세요. Vâng, của cháu đây. Lần sau lại đến nhé
Nghe - nói theo mẫu

Hội thoại 3

4 câu thoại
A A 책을 보세요. Hãy nhìn vào sách
B B 네, 알겠습니다. Vâng, em biết rồi ạ
A A 숙제를 하고 텔레비전을 보세요. Hãy làm bài tập rồi hẵng xem tivi
B B 네. Vâng
Nghe - nói theo mẫu

Hỏi món ăn có ngon không - 문법과 표현 2

4 câu thoại
A A 뭐가 맛있어요? Món gì ngon vậy?
B B 수박이 맛있어요. Dưa hấu ngon
A A 옷이 싸요? Quần áo có rẻ không?
B B 네, 한국에서는 옷이 싸요. Vâng, ở Hàn Quốc thì quần áo rẻ
Nghe - nói theo mẫu

Trợ từ "cũng" 도 - 문법과 표현 2

4 câu thoại
A A 저는 학생이에요. 켈리 씨도 학생이에요? Tôi là học sinh. Kelly cũng là học sinh phải không?
B B 네, 저도 학생이에요. Vâng, tôi cũng là học sinh
A A 불고기가 맛있어요. 냉면도 맛있어요? Thịt bò xào ngon. Mì lạnh cũng ngon chứ?
B B 네, 모두 맛있어요. Vâng, tất cả đều ngon
Listening

Nghe và bắt ý chính

A 종업원 Mời quý khách vào. Xin mời ngồi đây
B 스티븐 Cho tôi xin thực đơn
A 종업원 Vâng, đây ạ
B 스티븐 Yujin thích món gì?
A 유진 Tớ thích cơm trộn
B 스티븐 Vậy cho chúng tôi 1 bát cơm trộn và 1 bát canh sườn bò
A 종업원 Vâng, quý khách vui lòng đợi một chút
B 마리코 Chú ơi, cam bao nhiêu tiền vậy ạ?
A 아저씨 5.000 won 6 quả
B 마리코 Táo thì bao nhiêu tiền ạ?
A 아저씨 2.000 won 3 quả
B 마리코 Quả nào ngon ạ?
A 아저씨 Tất cả đều ngon
B 마리코 Vậy cho cháu 6 quả cam. Cho cháu cả 3 quả táo nữa
A 아저씨 Vâng, của cháu đây. Lần sau lại đến nhé
B A Hãy nhìn vào sách
A B Vâng, em biết rồi ạ
B A Hãy làm bài tập rồi hẵng xem tivi
A B Vâng
B A Món gì ngon vậy?
A B Dưa hấu ngon
B A Quần áo có rẻ không?
A B Vâng, ở Hàn Quốc thì quần áo rẻ
B A Tôi là học sinh. Kelly cũng là học sinh phải không?
A B Vâng, tôi cũng là học sinh
B A Thịt bò xào ngon. Mì lạnh cũng ngon chứ?
A B Vâng, tất cả đều ngon
Câu hỏi nghe

Nghĩa của từ "라면" là gì?

Reading

Đọc hiểu nội dung bài

읽기
Bài đọc 1 bài
Hội thoại 1
7 câu đọc
Nhân viên
어서 오세요. 여기 앉으세요.
Kính chào quý khách. Mời ngồi ở đây ạ
Steven
메뉴 좀 주세요.
Cho tôi xin thực đơn với
Nhân viên
네, 여기 있어요.
Vâng, của quý khách đây
Steven
유진 씨는 뭐 좋아해요?
Yujin thích món gì?
Yujin
저는 비빔밥을 좋아해요.
Tớ thích cơm trộn
Steven
그럼, 비빔밥그릇하고 갈비탕그릇 주세요.
Vậy thì cho chúng tôi một bát cơm trộn và một bát canh sườn bò
Nhân viên
네, 잠깐만 기다리세요.
Vâng, xin quý khách đợi một lát
Từ trong bài đọc
비빔밥 · Cơm trộn
갈비탕 · Canh sườn bò
김밥 · Cơm cuộn
김치 · Kimchi
김치찌개 · Canh Kimchi
냉면 · Mì lạnh
라면 · Mì gói
불고기 · Thịt bò xào
Writing

Viết 3-5 câu theo mẫu

쓰기
Đề bài
Viết theo mẫu: Hội thoại 1
다음을 읽고 3-5문장으로 써 보세요.
Đọc nội dung "Hội thoại 1" rồi viết lại hoặc tóm tắt bằng 3-5 câu.
예: 어서 오세요
Quiz

Kiểm tra từ vựng và nghe hiểu

퀴즈
Danh sách câu hỏi
Câu hỏi 1

Nghĩa của từ "라면" là gì?

Câu hỏi 2

Nghĩa của từ "그릇" là gì?

Câu hỏi 3

Nghĩa của từ "커피" là gì?

Câu hỏi 4

Nghĩa của từ "아저씨" là gì?

Câu hỏi 5

Nghĩa của từ "메뉴" là gì?

Câu hỏi 6

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: _____을 먹어요.

Câu hỏi 7

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: _____, 오렌지 얼마예요?

Câu hỏi 8

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: _____ 한 박스 샀어요.

Câu hỏi 9

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: _____가 맛있어요.

Câu hỏi 10

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 편의점에서 _____를 샀어요.

Câu hỏi 11

Ý nghĩa của cấu trúc ngữ pháp "(개, 병, 잔, 그릇, 명...)" là gì?

Câu hỏi 12

Ý nghĩa của cấu trúc ngữ pháp "N도" là gì?

Câu hỏi 13

Ý nghĩa của cấu trúc ngữ pháp "N 주세요" là gì?