Câu hỏi 1
Nghĩa của từ "전자사전" là gì?
Câu hỏi 2
Nghĩa của từ "우유" là gì?
Câu hỏi 3
Nghĩa của từ "책" là gì?
Câu hỏi 4
Nghĩa của từ "냉장고" là gì?
Câu hỏi 5
Nghĩa của từ "주스" là gì?
Câu hỏi 6
Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 지우개 좀 _____.
Câu hỏi 7
Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 저거는 _____이에요?
Câu hỏi 8
Điền từ thích hợp vào chỗ trống: _____ 안에 뭐가 있어요?
Câu hỏi 9
Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 텔레비전과 _____는 없어요.
Câu hỏi 10
Điền từ thích hợp vào chỗ trống: _____는 책상이에요.
Câu hỏi 11
Ý nghĩa của cấu trúc ngữ pháp "이것[그것, 저것]은 N이에요/예요" là gì?
Câu hỏi 12
Ý nghĩa của cấu trúc ngữ pháp "N하고 N" là gì?
Câu hỏi 13
Ý nghĩa của cấu trúc ngữ pháp "N이/가 있어요/없어요" là gì?