2

이거는 뭐예요?

Cái này là gì?

Nhóm
Nhóm từ vựng

ĐỒ DÙNG HỌC TẬP & CÁ NHÂN

18 từ
책상
[책쌍] / [tʃʰɛk̚.s'aŋ]
Bàn học
책상하고 의자가 있어요.
의자
[의자] / [ɨi.dʒa]
Cái ghế
방에 의자가 있어요.
[책] / [tʃʰɛk̚]
Cuốn sách
저거는 책이에요?
공책
[공책] / [goŋ.tʃʰɛk̚]
Cuốn vở
볼펜하고 공책 주세요.
볼펜
[볼펜] / [bol.pʰen]
Bút bi
아니요, 볼펜이에요.
연필
[연필] / [yən.pʰil]
Bút chì
지우개하고 연필 주세요.
가방
[가방] / [ka.baŋ]
Cặp sách, túi
가방 안에 뭐가 있어요?
지우개
[지우개] / [tʃi.u.gɛ]
Cục tẩy
지우개 좀 주세요.
시계
[시게/시계] / [ɕi.ge]
Đồng hồ
벽에 시계가 있어요.
모자
[모자] / [mo.dʒa]
Cái mũ (nón)
이거는 모자예요.
우산
[우산] / [u.san]
Ô (dù)
우산이 있어요?
신문
[신문] / [ɕin.mun]
Tờ báo
한국 신문 주세요.
카메라
[카메라] / [kʰa.me.ɾa]
Máy ảnh
마리코 씨, 카메라 있어요?
사전
[사전] / [sa.dʒən]
Từ điển
이거는 뭐예요? - 사전이에요.
안경
[안경] / [an.gyəŋ]
Kính mắt
가방 안에 안경이 있어요.
휴대폰
[휴대폰] / [hyu.dɛ.pʰon]
Điện thoại DĐ
나나 씨, 휴대폰이 어때요?
전자사전
[전자사전] / [tʃən.dʒa.sa.dʒən]
Từ điển điện tử
전자사전 있어요?
지갑
[지갑] / [tʃi.gap̚]
Ví tiền
가방 안에 지갑이 있어요.
Nhóm từ vựng

ĐỒ DÙNG KHÁC & TRONG PHÒNG

12 từ
창문
[창문] / [tʃʰaŋ.mun]
Cửa sổ
교실에 창문이 있어요.
지도
[지도] / [tʃi.do]
Bản đồ
영국 지도예요.
잡지
[잡찌] / [tʃap̚.tʃ'i]
Tạp chí
이거는 영화 잡지예요.
동전
[동전] / [toŋ.dʒən]
Tiền xu
동전 있어요?
[차] / [tʃʰa]
Xe hơi
차가 있어요?
[물] / [mul]
Nước
휴지하고 물이 있어요.
교통카드
[교통카드] / [gyo.tʰoŋ.kʰa.dɨ]
Thẻ giao thông
마리코 씨는 교통카드가 있어요.
휴지
[휴지] / [hyu.dʒi]
Giấy ăn
가방 안에 휴지가 있어요.
[방] / [paŋ]
Căn phòng
제 방이에요.
침대
[침대] / [tʃʰim.dɛ]
Giường
방에 침대가 있어요.
냉장고
[냉장고] / [nɛŋ.dʒaŋ.go]
Tủ lạnh
텔레비전과 냉장고는 없어요.
에어컨
[에어컨] / [e.ə.kʰən]
Điều hòa
방에 에어컨이 있어요.
Nhóm từ vựng

CON NGƯỜI & ĐẠI TỪ

9 từ
친구
[친구] / [tʃʰin.gu]
Bạn bè
한국 친구가 있어요.
남자 친구
[남자 친구] / [nam.dʒa tʃʰin.gu]
Bạn trai
정우는 남자 친구가 없어요.
여자 친구
[여자 친구] / [yə.dʒa tʃʰin.gu]
Bạn gái
정우는 여자 친구가 없어요.
룸메이트
[룸메이트] / [rum.me.i.tʰɨ]
Bạn cùng phòng
저는 룸메이트가 있어요.
이거
[이거] / [i.gə]
Cái này
이거는 뭐예요?
그거
[그거] / [kɨ.gə]
Cái đó
그거는 책상이에요.
저거
[저거] / [tʃə.gə]
Cái kia
저거는 뭐예요?
[뭐] / [mwə]
Cái gì
이거는 뭐예요?
여기
[여기] / [yə.gi]
Ở đây
네, 여기 있어요.
Nhóm từ vựng

ĐỒ UỐNG & VĂN HÓA

7 từ
주스
[주스] / [tʃu.sɨ]
Nước ép
사과 주스 주세요.
우유
[우유] / [u.yu]
Sữa
바나나 우유 주세요.
콜라
[콜라] / [kʰol.la]
Nước Cola
콜라하고 주스가 있어요.
효자손
[효자손] / [hyo.dʒa.son]
Cây gãi lưng
이거는 효자손이에요.
소반
[소반] / [so.ban]
Bàn ăn nhỏ (Hàn)
이거는 소반이에요.
죽부인
[죽부인] / [tʃuk̚.pu.in]
Gối ôm tre (Hàn)
이거는 죽부인이에요.
주세요
[주세요] / [tʃu.se.yo]
Hãy cho tôi
지우개 좀 주세요.
Grammar

Ngữ pháp trong bài

문법
Danh sách mẫu
N이/가 있어요[없어요] (Có / Không có...)
N이/가 있어요[없어요]

Dùng để biểu đạt sự sở hữu hoặc sự tồn tại của sự vật, sự việc.

[seoul-markdown-grammar]
Ví dụ đi kèm 10 ví dụ
1
질문이 있어요.
Tôi có câu hỏi
2
저는 한국 친구가 있어요.
Tôi có bạn người Hàn Quốc
3
지금 시간이 없어요.
Bây giờ tôi không có thời gian
4
교실에 시계가 있어요.
Trong phòng học có đồng hồ
5
가방 안에 책이 있어요.
Trong cặp có sách
6
우산이 없어요.
Tôi không có ô
7
책상 위에 컴퓨터가 있어요.
Trên bàn có máy tính
8
오늘 약속이 없어요.
Hôm nay tôi không có cuộc hẹn nào
9
돈이 없어요.
Tôi không có tiền
10
집에 강아지가 있어요.
Ở nhà có chó con
이것[그것, 저것]은 N이에요/예요 (Cái này/Cái đó/Cái kia là...)
이것[그것, 저것]은 N이에요/예요

Dùng để chỉ định đồ vật theo khoảng cách xa gần.

[seoul-markdown-grammar]
Ví dụ đi kèm 10 ví dụ
1
이것은 사전이에요.
Cái này là từ điển
2
그것은 제 공책이에요.
Cái đó là vở của tôi
3
저것은 대사관이에요.
Cái kia là Đại sứ quán
4
이것은 한국어 책이에요.
Cái này là sách tiếng Hàn
5
그것은 제 휴대폰이에요.
Cái đó là điện thoại của tôi
6
저것은 은행이에요.
Kia là ngân hàng
7
이것은 볼펜이에요.
Cái này là bút bi
8
그것은 우체국이에요.
Đó là bưu điện
9
저것은 병원이에요.
Kia là bệnh viện
10
이것은 지우개예요.
Cái này là cục tẩy
N 주세요 (Hãy cho tôi...)
N 주세요

Dùng khi mua hàng, gọi món hoặc yêu cầu ai đó đưa cho mình thứ gì.

[seoul-markdown-grammar]
Ví dụ đi kèm 10 ví dụ
1
커피 한 잔 주세요.
Cho tôi một cốc cà phê
2
물 좀 주세요.
Cho tôi chút nước
3
메뉴판 좀 주세요.
Cho tôi mượn thực đơn
4
영수증 주세요.
Cho tôi xin hóa đơn
5
빵하고 우유 주세요.
Cho tôi bánh mì và sữa
6
콜라 한 병 주세요.
Cho tôi một chai cola
7
사과 다섯 개 주세요.
Cho tôi 5 quả táo
8
비빔밥 한 그릇 주세요.
Cho tôi một bát cơm trộn
9
이 책 주세요.
Bán cho tôi cuốn sách này
10
김치 좀 더 주세요.
Cho tôi thêm chút kimchi
N하고 N (Và, Với)
N하고 N

Dùng để nối 2 danh từ lại với nhau, hoặc mang nghĩa cùng làm gì với ai.

[seoul-markdown-grammar]
Ví dụ đi kèm 10 ví dụ
1
빵하고 우유를 먹어요.
Tôi ăn bánh mì và sữa
2
책상 위에 책하고 공책이 있어요.
Trên bàn có sách và vở
3
어제 친구하고 영화를 봤어요.
Hôm qua tôi đi xem phim với bạn
4
동생하고 저는 학생이에요.
Em tôi và tôi là học sinh
5
식당에 불고기하고 냉면이 있어요.
Ở nhà hàng có thịt nướng và mì lạnh
6
토요일하고 일요일에 쉬어요.
Tôi nghỉ vào thứ Bảy và Chủ Nhật
7
가방 안에 지갑하고 열쇠가 있어요.
Trong túi có ví và chìa khóa
8
수박하고 사과를 샀어요.
Tôi đã mua dưa hấu và táo
9
엄마하고 아빠가 집에 계세요.
Mẹ và bố đang ở nhà
10
한국어하고 영어를 공부해요.
Tôi học tiếng Hàn và tiếng Anh
Mẫu hội thoại 5 bài
Nghe - nói theo mẫu

Hỏi tên đồ vật - 말하기 1

6 câu thoại
A 스티븐 전자사전 있어요? Cô có từ điển điện tử không?
B 아주머니 아니요, 없어요. Không, tôi không có
A 스티븐 이거는 한국어로 뭐예요? Cái này tiếng Hàn gọi là gì vậy?
B 아주머니 자예요. Là cái thước kẻ
A 스티븐 저거는 연필이에요? Cái kia là bút chì phải không?
B 아주머니 아니요, 볼펜이에요. Không, là bút bi
Nghe - nói theo mẫu

Mua đồ ở cửa hàng - 말하기 2

5 câu thoại
A 아주머니 어서 오세요. Mời vào
B 줄리앙 신문 있어요? Có báo không ạ?
A 아주머니 네, 있어요. 한국신문하고 나라신문이 있어요. Vâng, có ạ. Có báo Hankook và báo Nara
B 줄리앙 한국신문 주세요. Cho cháu báo Hankook ạ
A 아주머니 여기 있어요. Của cậu đây
Nghe - nói theo mẫu

Hỏi sự sở hữu - 문법과 표현 1

4 câu thoại
A A 우산이 있어요? Bạn có ô không?
B B 아니요, 없어요. Không, tôi không có
A A 남자 친구가 있어요? Cậu có bạn trai chưa?
B B 네, 남자 친구가 있어요. Vâng, tôi có bạn trai rồi
Nghe - nói theo mẫu

Hỏi đồ vật gần/xa - 문법과 표현 2

4 câu thoại
A A 그거는 뭐예요? Cái đó là gì vậy?
B B 사전이에요. Là cuốn từ điển
A A 저거는 창문이에요? Cái kia là cửa sổ phải không?
B B 아니요, 거울이에요. Không, là cái gương
Nghe - nói theo mẫu

Yêu cầu đồ vật với "và" - 문법과 표현 2

2 câu thoại
A A 지우개하고 연필 주세요. Cho tôi cục tẩy và bút chì
B B 네, 여기 있어요. Vâng, của bạn đây
Listening

Nghe và bắt ý chính

A 스티븐 Cô có từ điển điện tử không?
B 아주머니 Không, tôi không có
A 스티븐 Cái này tiếng Hàn gọi là gì vậy?
B 아주머니 Là cái thước kẻ
A 스티븐 Cái kia là bút chì phải không?
B 아주머니 Không, là bút bi
B 아주머니 Mời vào
A 줄리앙 Có báo không ạ?
B 아주머니 Vâng, có ạ. Có báo Hankook và báo Nara
A 줄리앙 Cho cháu báo Hankook ạ
B 아주머니 Của cậu đây
B A Bạn có ô không?
A B Không, tôi không có
B A Cậu có bạn trai chưa?
A B Vâng, tôi có bạn trai rồi
B A Cái đó là gì vậy?
A B Là cuốn từ điển
B A Cái kia là cửa sổ phải không?
A B Không, là cái gương
B A Cho tôi cục tẩy và bút chì
A B Vâng, của bạn đây
Câu hỏi nghe

Nghĩa của từ "전자사전" là gì?

Reading

Đọc hiểu nội dung bài

읽기
Bài đọc 1 bài
Hội thoại 1
6 câu đọc
Steven
전자사전 있어요?
Cô có từ điển điện tử không?
Cô bán hàng
아니요, 없어요.
Không, tôi không có
Steven
이거는 한국어로 예요?
Cái này tiếng Hàn gọi là gì vậy?
Cô bán hàng
자예요.
Là cái thước kẻ
Steven
저거연필이에요?
Cái kia là bút chì phải không?
Cô bán hàng
아니요, 볼펜이에요.
Không, là bút bi
Từ trong bài đọc
책상 · Bàn học
의자 · Cái ghế
· Cuốn sách
공책 · Cuốn vở
볼펜 · Bút bi
연필 · Bút chì
가방 · Cặp sách, túi
지우개 · Cục tẩy
Writing

Viết 3-5 câu theo mẫu

쓰기
Đề bài
Viết theo mẫu: Hội thoại 1
다음을 읽고 3-5문장으로 써 보세요.
Đọc nội dung "Hội thoại 1" rồi viết lại hoặc tóm tắt bằng 3-5 câu.
예: 질문이 있어요.
Quiz

Kiểm tra từ vựng và nghe hiểu

퀴즈
Danh sách câu hỏi
Câu hỏi 1

Nghĩa của từ "전자사전" là gì?

Câu hỏi 2

Nghĩa của từ "우유" là gì?

Câu hỏi 3

Nghĩa của từ "책" là gì?

Câu hỏi 4

Nghĩa của từ "냉장고" là gì?

Câu hỏi 5

Nghĩa của từ "주스" là gì?

Câu hỏi 6

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 지우개 좀 _____.

Câu hỏi 7

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 저거는 _____이에요?

Câu hỏi 8

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: _____ 안에 뭐가 있어요?

Câu hỏi 9

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 텔레비전과 _____는 없어요.

Câu hỏi 10

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: _____는 책상이에요.

Câu hỏi 11

Ý nghĩa của cấu trúc ngữ pháp "이것[그것, 저것]은 N이에요/예요" là gì?

Câu hỏi 12

Ý nghĩa của cấu trúc ngữ pháp "N하고 N" là gì?

Câu hỏi 13

Ý nghĩa của cấu trúc ngữ pháp "N이/가 있어요/없어요" là gì?