3

한국어를 공부해요

Tôi học tiếng Hàn

Nhóm
Nhóm từ vựng

ĐỘNG TỪ

16 từ
공부하다
[공부하다] / [goŋ.bu.ha.da]
Học bài
한국어를 공부해요.
일하다
[이라다] / [i.ɾa.da]
Làm việc
한국에서 일해요?
자다
[자다] / [tʃa.da]
Ngủ
스티븐은 지금 자요.
쉬다
[쉬다] / [ɕwi.da]
Nghỉ ngơi
집에서 쉬어요.
운동하다
[운동하다] / [un.doŋ.ha.da]
Tập thể dục
공원에서 운동해요.
숙제(를) 하다
[숙쩨를 하다] / [suk̚.tʃ'e...]
Làm bài tập
집에서 숙제를 해요.
사다
[사다] / [sa.da]
Mua
시장에서 옷을 사요.
보다
[보다] / [po.da]
Xem, nhìn
극장에서 영화를 봐요.
만나다
[만나다] / [man.na.da]
Gặp gỡ
커피숍에서 친구를 만나요.
배우다
[배우다] / [pɛ.u.da]
Học (được dạy)
태권도를 배워요.
먹다
[먹따] / [mək̚.t'a]
Ăn
학생 식당에서 밥을 먹어요.
마시다
[마시다] / [ma.ɕi.da]
Uống
저는 커피를 마셔요.
읽다
[익따] / [ik̚.t'a]
Đọc
스티븐은 책을 읽어요.
아르바이트하다
[아르바이트하다] / [a.ɾɨ...]
Làm thêm
어디에서 아르바이트해요?
요리(를) 하다
[요리하다] / [yo.ɾi.ha.da]
Nấu ăn
집에서 요리해요.
가르치다
[가르치다] / [ka.ɾɨ.tʃʰi.da]
Dạy học
프랑스어를 가르쳐요.
Nhóm từ vựng

ĐỊA ĐIỂM

11 từ
도서관
[도서관] / [to.sə.gwan]
Thư viện
도서관에서 공부해요.
[집] / [tʃip̚]
Nhà
집에서 공부 안 해요.
백화점
[배콰점] / [pɛ.kʰwa.dʒəm]
TTTM
백화점에서 옷을 샀어요.
시장
[시장] / [ɕi.dʒaŋ]
Chợ
시장에서 옷을 사요.
공원
[공원] / [goŋ.wən]
Công viên
공원에서 운동해요.
커피숍
[커피숍] / [kʰə.pʰi.ɕyop̚]
Quán cà phê
커피숍에서 친구를 만나요.
극장
[극짱] / [kɨk̚.tʃ'aŋ]
Rạp chiếu phim
극장에서 영화를 봐요.
학교
[학꾜] / [hak̚.k'yo]
Trường học
학교에서 공부해요.
식당
[식땅] / [ɕik̚.t'aŋ]
Nhà hàng
학생 식당에서 밥을 먹어요.
회사
[회사] / [hwe.sa]
Công ty
회사에서 일해요.
스포츠 센터
[스포츠 센터] / [sɨ.pʰo.tʃʰɨ...]
Trung tâm TT
스포츠 센터에서 운동해요.
Nhóm từ vựng

DANH TỪ KHÁC & TỪ NỐI

13 từ
[밥] / [pap̚]
Cơm, bữa ăn
밥을 먹어요.
[옫] / [ot̚]
Quần áo
옷을 사요.
영화
[영화] / [yəŋ.hwa]
Bộ phim
영화를 봐요.
태권도
[태꿘도] / [tʰɛ.k'wən.do]
Võ Taekwondo
태권도를 배워요.
커피
[커피] / [kʰə.pʰi]
Cà phê
커피를 마셔요.
고기
[고기] / [ko.gi]
Thịt
식당에서 고기를 먹어요.
피자
[피자] / [pʰi.dʒa]
Bánh Pizza
피자를 먹어요.
프랑스어
[프랑스어] / [pʰɨ.ɾaŋ.sɨ.ə]
Tiếng Pháp
프랑스어를 공부해요?
드라마
[드라마] / [dɨ.ɾa.ma]
Phim truyền hình
한국 드라마를 봐요?
오늘
[오늘] / [o.nɨl]
Hôm nay
오늘 정우 씨를 만나요.
지금
[지금] / [tʃi.gɨm]
Bây giờ
지금 뭐 해요?
어디
[어디] / [ə.di]
Ở đâu
어디에서 밥을 먹어요?
그리고
[그리고] / [kɨ.ɾi.go]
Và, còn
그리고 뭐 해요?
Grammar

Ngữ pháp trong bài

문법
Danh sách mẫu
Đuôi câu V-아요/어요 (Làm gì...)
V-아요/어요

Đây là đuôi câu trần thuật/nghi vấn ở thì hiện tại, mang sắc thái thân mật, lịch sự (thường dùng trong đời sống hàng ngày).

Quy tắc: Gốc động từ có nguyên âm 아/오 + 아요. Gốc động từ có các nguyên âm khác + 어요. Gốc 하다 chuyển thành 해요.
Ví dụ đi kèm 10 ví dụ
1
지금 뭐 해요?
Bây giờ bạn làm gì?
2
저는 한국어를 공부해요.
Tôi học tiếng Hàn
3
친구를 만나요.
Tôi gặp bạn
4
텔레비전을 봐요.
Tôi xem tivi
5
시장에 가요.
Tôi đi chợ
6
음악을 들어요.
Tôi nghe nhạc - bất quy tắc ㄷ
7
물을 마셔요.
Tôi uống nước
8
밤에 자요.
Tôi ngủ vào ban đêm
9
책을 읽어요.
Tôi đọc sách
10
운동해요.
Tôi tập thể dục
Trợ từ tân ngữ N을/를
N을/를

[seoul-markdown-grammar]
Ví dụ đi kèm 11 ví dụ
1
Gắn vào sau danh từ để chỉ định danh từ đó là tân ngữ chịu tác động trực tiếp của hành động.
Có phụ âm dưới + 을, Không có phụ âm dưới + 를
2
밥을 먹어요.
Tôi ăn cơm
3
사과를 사요.
Tôi mua táo
4
친구를 만나요.
Tôi gặp bạn
5
영화를 봐요.
Tôi xem phim
6
숙제를 해요.
Tôi làm bài tập
7
신문을 읽어요.
Tôi đọc báo
8
커피를 마셔요.
Tôi uống cà phê
9
옷을 사요.
Tôi mua quần áo
10
태권도를 배워요.
Tôi học Taekwondo
11
편지를 써요.
Tôi viết thư
Trợ từ địa điểm N에서 (Ở, tại...)
N에서

Gắn vào sau danh từ chỉ nơi chốn, cho biết hành động được diễn ra tại địa điểm đó.

[seoul-markdown-grammar]
Ví dụ đi kèm 10 ví dụ
1
어디에서 밥을 먹어요?
Bạn ăn cơm ở đâu?
2
집에서 밥을 먹어요.
Tôi ăn cơm ở nhà
3
도서관에서 공부해요.
Tôi học ở thư viện
4
극장에서 영화를 봐요.
Tôi xem phim ở rạp
5
공원에서 운동해요.
Tôi tập thể dục ở công viên
6
식당에서 친구를 만나요.
Tôi gặp bạn ở nhà hàng
7
커피숍에서 커피를 마셔요.
Tôi uống cà phê ở quán cà phê
8
백화점에서 옷을 사요.
Tôi mua quần áo ở trung tâm thương mại
9
회사에서 일해요.
Tôi làm việc ở công ty
10
학교에서 한국어를 배워요.
Tôi học tiếng Hàn ở trường
Phủ định ngắn 안 V (Không làm...)
안 V

[seoul-markdown-grammar]
Ví dụ đi kèm 11 ví dụ
1
Đặt "안" ngay trước động từ/tính từ để thể hiện sự phủ định
Đối với động từ 하다, đặt 안 trước 하다 -> Danh từ + 안 하다
2
고기를 안 먹어요.
Tôi không ăn thịt
3
오늘 학교에 안 가요.
Hôm nay tôi không đến trường
4
주말에 일안 해요.
Cuối tuần tôi không làm việc
5
친구를 안 만나요.
Tôi không gặp bạn
6
커피를 안 마셔요.
Tôi không uống cà phê
7
영화를 안 봐요.
Tôi không xem phim
8
책을 안 읽어요.
Tôi không đọc sách
9
태권도를 안 배워요.
Tôi không học Taekwondo
10
옷을 안 사요.
Tôi không mua áo
11
숙제를 안 해요.
Tôi không làm bài tập
Mẫu hội thoại 5 bài
Nghe - nói theo mẫu

Hỏi đang làm gì - 말하기 1

5 câu thoại
A 마리코 스티븐 씨, 지금 뭐 해요? Anh Steven, bây giờ anh đang làm gì vậy?
B 스티븐 공부해요. 마리코 씨는 뭐 해요? Tôi đang học. Cô Mariko đang làm gì?
A 마리코 저는 책을 읽어요. Tôi đang đọc sách
B 스티븐 한국어 책을 읽어요? Cô đọc sách tiếng Hàn à?
A 마리코 아니요, 일본어 책을 읽어요. Không, tôi đọc sách tiếng Nhật
Nghe - nói theo mẫu

Hỏi địa điểm làm việc - 말하기 2

6 câu thoại
A 스티븐 아키라 씨, 지금 뭐 해요? Anh Akira, bây giờ anh đang làm gì?
B 아키라 공부해요. Tôi đang học
A 스티븐 도서관에서 공부해요? Anh học ở thư viện à?
B 아키라 아니요, 도서관에서 공부 안 해요. Không, tôi không học ở thư viện
A 스티븐 그럼 어디에서 공부해요? Vậy anh học ở đâu?
B 아키라 집에서 공부해요. Tôi học ở nhà
Nghe - nói theo mẫu

Động từ đuôi -아요/어요 - 문법과 표현 1

4 câu thoại
A A 스티븐은 지금 자요? Steven bây giờ đang ngủ à?
B B 아니요, 공부해요. Không, cậu ấy đang học
A A 뭐 먹어요? Bạn đang ăn gì thế?
B B 피자를 먹어요. Tôi đang ăn pizza
Nghe - nói theo mẫu

Trợ từ tân ngữ 을/를 - 문법과 표현 2

4 câu thoại
A A 지금 뭐 해요? Bây giờ bạn đang làm gì?
B B 한국어를 공부해요. Tôi đang học tiếng Hàn
A A 나나 씨, 텔레비전을 봐요? Nana ơi, cậu đang xem tivi à?
B B 아니요, 영화를 봐요. Không, tớ đang xem phim
Nghe - nói theo mẫu

Phủ định với 안 - 문법과 표현 2

4 câu thoại
A A 커피를 마셔요? Cậu uống cà phê không?
B B 아니요, 커피를 안 마셔요. Không, tớ không uống cà phê
A A 오늘 운동해요? Hôm nay bạn có tập thể dục không?
B B 아니요, 운동 안 해요. Không, tôi không tập
Listening

Nghe và bắt ý chính

A 마리코 Anh Steven, bây giờ anh đang làm gì vậy?
B 스티븐 Tôi đang học. Cô Mariko đang làm gì?
A 마리코 Tôi đang đọc sách
B 스티븐 Cô đọc sách tiếng Hàn à?
A 마리코 Không, tôi đọc sách tiếng Nhật
B 스티븐 Anh Akira, bây giờ anh đang làm gì?
A 아키라 Tôi đang học
B 스티븐 Anh học ở thư viện à?
A 아키라 Không, tôi không học ở thư viện
B 스티븐 Vậy anh học ở đâu?
A 아키라 Tôi học ở nhà
B A Steven bây giờ đang ngủ à?
A B Không, cậu ấy đang học
B A Bạn đang ăn gì thế?
A B Tôi đang ăn pizza
B A Bây giờ bạn đang làm gì?
A B Tôi đang học tiếng Hàn
B A Nana ơi, cậu đang xem tivi à?
A B Không, tớ đang xem phim
B A Cậu uống cà phê không?
A B Không, tớ không uống cà phê
B A Hôm nay bạn có tập thể dục không?
A B Không, tôi không tập
Câu hỏi nghe

Nghĩa của từ "프랑스어" là gì?

Reading

Đọc hiểu nội dung bài

읽기
Bài đọc 2 bài
Hội thoại 1
5 câu đọc
Mariko
스티븐 씨, 지금 뭐 해요?
Steven, bạn đang làm gì thế?
Steven
공부해요. 마리코 씨는 뭐 해요?
Tôi đang học bài. Mariko đang làm gì?
Mariko
저는 책을 읽어요.
Tôi đang đọc sách
Steven
한국어 책을 읽어요?
Bạn đọc sách tiếng Hàn à?
Mariko
아니요, 일본어 책을 읽어요.
Không, tôi đọc sách tiếng Nhật
Hội thoại 2
6 câu đọc
Steven
아키라 씨, 지금 뭐 해요?
Akira, bạn đang làm gì thế?
Akira
공부해요.
Tôi đang học bài
Steven
도서관에서 공부해요?
Bạn học ở thư viện à?
Akira
아니요, 도서관에서 공부 안 해요.
Không, tôi không học ở thư viện
Steven
그럼 어디에서 공부해요?
Vậy bạn học ở đâu?
Akira
에서 공부해요.
Tôi học ở nhà
Từ trong bài đọc
공부하다 · Học bài
일하다 · Làm việc
자다 · Ngủ
쉬다 · Nghỉ ngơi
운동하다 · Tập thể dục
숙제(를) 하다 · Làm bài tập
사다 · Mua
보다 · Xem, nhìn
Writing

Viết 3-5 câu theo mẫu

쓰기
Đề bài
Viết theo mẫu: Hội thoại 1
다음을 읽고 3-5문장으로 써 보세요.
Đọc nội dung "Hội thoại 1" rồi viết lại hoặc tóm tắt bằng 3-5 câu.
Viết theo mẫu: Hội thoại 2
다음을 읽고 3-5문장으로 써 보세요.
Đọc nội dung "Hội thoại 2" rồi viết lại hoặc tóm tắt bằng 3-5 câu.
예: 지금 뭐 해요?
Quiz

Kiểm tra từ vựng và nghe hiểu

퀴즈
Danh sách câu hỏi
Câu hỏi 1

Nghĩa của từ "프랑스어" là gì?

Câu hỏi 2

Nghĩa của từ "쉬다" là gì?

Câu hỏi 3

Nghĩa của từ "만나다" là gì?

Câu hỏi 4

Nghĩa của từ "극장" là gì?

Câu hỏi 5

Nghĩa của từ "지금" là gì?

Câu hỏi 6

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: _____에서 옷을 샀어요.

Câu hỏi 7

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 한국 _____를 봐요?

Câu hỏi 8

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 공원에서 _____.

Câu hỏi 9

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 학생 식당에서 밥을 _____.

Câu hỏi 10

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: _____ 뭐 해요?

Câu hỏi 11

Ý nghĩa của cấu trúc ngữ pháp "N에서" là gì?

Câu hỏi 12

Ý nghĩa của cấu trúc ngữ pháp "안 V" là gì?

Câu hỏi 13

Ý nghĩa của cấu trúc ngữ pháp "N을/를" là gì?