4

어디에 있어요?

Nó nằm ở đâu?

Nhóm
Nhóm từ vựng

ĐỊA ĐIỂM & KIẾN TRÚC

15 từ
공항
[공항] / [goŋ.haŋ]
Sân bay
공항에 가요.
우체국
[우체국] / [u.tʃʰe.guk̚]
Bưu điện
저는 우체국에 가요.
대사관
[대사관] / [tɛ.sa.gwan]
Đại sứ quán
중국 대사관이 어디에 있어요?
은행
[은행] / [ɨn.hɛŋ]
Ngân hàng
은행 앞에 있어요.
가게
[가게] / [ka.ge]
Cửa hàng
가게가 어디에 있어요?
약국
[약꾹] / [yak̚.k'uk̚]
Hiệu thuốc
약국은 병원 뒤에 있어요.
병원
[병원] / [pyəŋ.wən]
Bệnh viện
병원 옆에 있어요.
미용실
[미용실] / [mi.yoŋ.ɕil]
Tiệm tóc
하나병원 옆에 미용실이...
교실
[교실] / [kyo.ɕil]
Phòng học
스티븐이 교실에 있어요?
서점
[서점] / [sə.dʒəm]
Hiệu sách
서점이 어디에 있어요?
찻집
[찯찝] / [tʃʰat̚.tʃ'ip̚]
Quán trà
인사동에는 찻집이 있어요.
빵집
[빵찝] / [p'aŋ.tʃ'ip̚]
Tiệm bánh
빵집이 어디에 있어요?
화장실
[화장실] / [hwa.dʒaŋ.ɕil]
Nhà vệ sinh
그럼 화장실은 어디에 있어요?
기숙사
[기숙싸] / [gi.suk̚.s'a]
Ký túc xá
제 방은 기숙사에 있어요.
시내
[시내] / [ɕi.nɛ]
Khu trung tâm
서울 시내를 구경하다.
Nhóm từ vựng

TỪ CHỈ VỊ TRÍ

8 từ
[압] / [ap̚]
Phía trước
은행 앞에 있어요.
[뒤] / [twi]
Phía sau
병원 뒤에 있어요.
[엽] / [yəp̚]
Bên cạnh
아키라 옆에 있어요.
[안] / [an]
Bên trong
가방 안에 뭐가 있어요?
[박] / [pak̚]
Bên ngoài
밖에 있어요 (Từ mở rộng).
[위] / [wi]
Phía trên
책상 위에는 어머니 사진이...
아래
[아래] / [a.ɾɛ]
Phía dưới
책상 아래에 있어요.
[믿] / [mit̚]
Phía dưới
책상 아래에 있어요.
Nhóm từ vựng

HOẠT ĐỘNG & DANH TỪ KHÁC

11 từ
구경하다
[구경하다] / [ku.gyəŋ.ha.da]
Ngắm cảnh, T/quan
서울 시내를 구경하다.
쇼핑하다
[쇼핑하다] / [ɕyo.pʰiŋ.ha.da]
Mua sắm
명동에서 쇼핑해요.
알다
[알다] / [al.da]
Biết
한국은행 알아요?
연극
[연극] / [yən.gɨk̚]
Vở kịch
대학로에서 연극을 봅니다.
사진
[사진] / [sa.dʒin]
Bức ảnh
어머니하고 아버지 사진이...
그림
[그림] / [kɨ.ɾim]
Bức tranh
그림 구경을 해요.
기념품
[기념품] / [gi.nyəm.pʰum]
Đồ lưu niệm
기념품을 사요.
음식
[음식] / [ɨm.ɕik̚]
Thức ăn
한국 음식을 먹어요.
어머니
[어머니] / [ə.mə.ni]
Mẹ
어머니, 안녕하세요?
아버지
[아버지] / [a.bə.dʒi]
Bố
아버지 사진이 있어요.
매일
[매일] / [mɛ.il]
Mỗi ngày
저는 매일 그 사진을 봐요.
Grammar

Ngữ pháp trong bài

문법
Danh sách mẫu
여기가 N이에요/예요 (Ở đây là...)
여기가 N이에요/예요

Dùng để giới thiệu hoặc xác nhận một địa điểm nào đó.

[seoul-markdown-grammar]
Ví dụ đi kèm 10 ví dụ
1
여기가 어디예요?
Ở đây là đâu?
2
여기가 명동이에요.
Ở đây là Myeongdong
3
여기가 우리 학교예요.
Đây là trường của chúng tôi
4
여기가 사무실이에요.
Đây là văn phòng
5
여기가 서울병원이에요.
Đây là bệnh viện Seoul
6
여기가 도서관이에요.
Đây là thư viện
7
여기가 화장실이에요.
Đây là nhà vệ sinh
8
여기가 제 방이에요.
Đây là phòng của tôi
9
여기가 우체국이에요.
Đây là bưu điện
10
여기가 대사관이에요.
Đây là đại sứ quán
N이/가 N에 있어요/없어요 (Cái gì đó có/không có ở đâu)
N이/가 N에 있어요/없어요

[seoul-markdown-grammar]
Ví dụ đi kèm 11 ví dụ
1
Dùng để chỉ sự tồn tại của sự vật, con người tại một vị trí cụ thể. Trợ từ 에 gắn sau danh từ chỉ nơi chốn.
2
스티븐 씨는 어디에 있어요?
Steven đang ở đâu?
3
스티븐 씨는 도서관에 있어요.
Steven đang ở thư viện
4
책이 가방에 있어요.
Sách có ở trong cặp
5
동생이 집에 없어요.
Em tôi không có ở nhà
6
시계가 교실에 있어요.
Đồng hồ có ở phòng học
7
돈이 지갑에 없어요.
Tiền không có trong ví
8
선생님이 학교에 계세요.
Giáo viên đang ở trường - kính ngữ
9
약국이 1층에 있어요.
Hiệu thuốc ở tầng 1
10
컴퓨터가 방에 있어요.
Máy tính có ở trong phòng
11
휴대폰이 책상에 없어요.
Điện thoại không có trên bàn
N에 가요/와요 (Đi đến/Đến nơi nào đó)
N에 가요/와요

[seoul-markdown-grammar]
Ví dụ đi kèm 11 ví dụ
1
Gắn trợ từ chỉ hướng chuyển động "에" vào sau địa điểm đích đến.
2
어디에 가요?
Bạn đi đâu đấy?
3
식당에 가요.
Tôi đi đến nhà hàng
4
내일 한국에 가요.
Ngày mai tôi đi Hàn Quốc
5
친구가 우리 집에 와요.
Bạn đến nhà tôi
6
마이클 씨가 학교에 와요.
Michael đến trường
7
주말에 공원에 가요.
Cuối tuần tôi đi công viên
8
지금 은행에 가요.
Bây giờ tôi đi ngân hàng
9
오후에 미용실에 가요.
Buổi chiều tôi đi tiệm làm tóc
10
유진 씨가 도서관에 와요.
Yujin đi đến thư viện
11
아침에 회사에 가요.
Buổi sáng tôi đi đến công ty
Từ vựng chỉ vị trí không gian (N 앞/뒤/옆/위/아래/안/밖)
앞/뒤/옆/위/아래/안/밖)

[seoul-markdown-grammar]
Ví dụ đi kèm 11 ví dụ
1
Kết hợp với cấu trúc "N이/가 N vị trí + 에 있어요" để miêu tả chính xác vị trí không gian
Trước/Sau/Bên cạnh/Trên/Dưới/Trong/Ngoài
2
식당이 은행 옆에 있어요.
Nhà hàng ở bên cạnh ngân hàng
3
약국이 백화점 앞에 있어요.
Hiệu thuốc ở phía trước trung tâm thương mại
4
책이 책상 위에 있어요.
Sách ở trên bàn
5
고양이가 의자 아래에 있어요.
Con mèo ở dưới ghế
6
가방이 방 안에 있어요.
Cặp ở trong phòng
7
자전거가 집 밖에 있어요.
Xe đạp ở ngoài nhà
8
우체국이 학교 뒤에 있어요.
Bưu điện ở phía sau trường học
9
볼펜이 공책 옆에 있어요.
Bút bi ở cạnh quyển vở
10
극장이 대사관 앞에 있어요.
Rạp chiếu phim ở trước đại sứ quán
11
지우개가 필통 안에 있어요.
Cục tẩy ở trong hộp bút
Mẫu hội thoại 5 bài
Nghe - nói theo mẫu

Xác nhận địa điểm - 말하기 1

4 câu thoại
A 유진 여기가 인사동이에요? Đây là Insa-dong phải không?
B 정우 네, 인사동이에요. Vâng, là Insa-dong
A 유진 인사동에서 뭐 해요? Ở Insa-dong thì làm gì?
B 정우 차를 마셔요. 인사동에는 찻집이 있어요. Uống trà. Ở Insa-dong có quán trà
Nghe - nói theo mẫu

Hỏi vị trí và đích đến - 말하기 2

5 câu thoại
A 줄리앙 스티븐 씨, 어디에 가요? Anh Steven, anh đi đâu đấy?
B 스티븐 공항에 가요. 친구가 한국에 와요. 줄리앙 씨는 어디에 가요? Tôi đi đến sân bay. Bạn tôi đến Hàn Quốc. Anh Julian đi đâu đấy?
A 줄리앙 우체국에 가요. Tôi đi đến bưu điện
B 스티븐 우체국이 어디에 있어요? Bưu điện nằm ở đâu vậy?
A 줄리앙 한국은행 알아요? 한국은행 앞에 있어요. Anh biết ngân hàng Hankook không? Nó nằm ở phía trước ngân hàng Hankook
Nghe - nói theo mẫu

여기가 N이에요 - 문법과 표현 1

4 câu thoại
A A 여기가 어디예요? Đây là đâu vậy?
B B 명동이에요. Là Myeong-dong
A A 여기가 대학교예요? Đây là trường đại học phải không?
B B 네, 대학교예요. Vâng, là trường đại học
Nghe - nói theo mẫu

Hỏi người/vật ở đâu - 문법과 표현 2

4 câu thoại
A A 유진 씨가 어디에 있어요? Yujin đang ở đâu vậy?
B B 학교에 있어요. Đang ở trường
A A N서울타워가 어디에 있어요? Tháp N Seoul nằm ở đâu?
B B 남산에 있어요. Nằm ở Namsan
Nghe - nói theo mẫu

Hỏi vị trí phía trước/sau/cạnh - 문법과 표현 2

4 câu thoại
A A 약국이 어디에 있어요? Hiệu thuốc nằm ở đâu vậy?
B B 병원 옆에 있어요. Nằm bên cạnh bệnh viện
A A 우체국이 어디에 있어요? Bưu điện ở đâu?
B B 은행 앞에 있어요. Ở phía trước ngân hàng
Listening

Nghe và bắt ý chính

A 유진 Đây là Insa-dong phải không?
B 정우 Vâng, là Insa-dong
A 유진 Ở Insa-dong thì làm gì?
B 정우 Uống trà. Ở Insa-dong có quán trà
A 줄리앙 Anh Steven, anh đi đâu đấy?
B 스티븐 Tôi đi đến sân bay. Bạn tôi đến Hàn Quốc. Anh Julian đi đâu đấy?
A 줄리앙 Tôi đi đến bưu điện
B 스티븐 Bưu điện nằm ở đâu vậy?
A 줄리앙 Anh biết ngân hàng Hankook không? Nó nằm ở phía trước ngân hàng Hankook
A A Đây là đâu vậy?
B B Là Myeong-dong
A A Đây là trường đại học phải không?
B B Vâng, là trường đại học
A A Yujin đang ở đâu vậy?
B B Đang ở trường
A A Tháp N Seoul nằm ở đâu?
B B Nằm ở Namsan
A A Hiệu thuốc nằm ở đâu vậy?
B B Nằm bên cạnh bệnh viện
A A Bưu điện ở đâu?
B B Ở phía trước ngân hàng
Câu hỏi nghe

Nghĩa của từ "찻집" là gì?

Reading

Đọc hiểu nội dung bài

읽기
Bài đọc 1 bài
Hội thoại 1
4 câu đọc
Yujin
여기가 인사동이에요?
Đây là Insa-dong à?
Jeongu
네, 인사동이에요.
Vâng, là Insa-dong
Yujin
인사동에서 뭐 해요?
Mọi người làm gì ở Insa-dong thế?
Jeongu
차를 마셔요. 인사동에는 찻집이 있어요.
Mọi người uống trà. Ở Insa-dong có các quán trà
Từ trong bài đọc
공항 · Sân bay
우체국 · Bưu điện
대사관 · Đại sứ quán
은행 · Ngân hàng
가게 · Cửa hàng
약국 · Hiệu thuốc
병원 · Bệnh viện
미용실 · Tiệm tóc
Writing

Viết 3-5 câu theo mẫu

쓰기
Đề bài
Viết theo mẫu: Hội thoại 1
다음을 읽고 3-5문장으로 써 보세요.
Đọc nội dung "Hội thoại 1" rồi viết lại hoặc tóm tắt bằng 3-5 câu.
예: 여기가 어디예요?
Quiz

Kiểm tra từ vựng và nghe hiểu

퀴즈
Danh sách câu hỏi
Câu hỏi 1

Nghĩa của từ "찻집" là gì?

Câu hỏi 2

Nghĩa của từ "기숙사" là gì?

Câu hỏi 3

Nghĩa của từ "교실" là gì?

Câu hỏi 4

Nghĩa của từ "기념품" là gì?

Câu hỏi 5

Nghĩa của từ "식당" là gì?

Câu hỏi 6

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: _____에 있어요.

Câu hỏi 7

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: _____이 어디에 있어요?

Câu hỏi 8

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 대학로에서 _____을 봅니다.

Câu hỏi 9

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 병원 _____에 있어요.

Câu hỏi 10

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 제 방은 _____에 있어요.

Câu hỏi 11

Ý nghĩa của cấu trúc ngữ pháp "N에 가요/와요" là gì?

Câu hỏi 12

Ý nghĩa của cấu trúc ngữ pháp "여기가 N이에요/예요" là gì?

Câu hỏi 13

Ý nghĩa của cấu trúc ngữ pháp "N 앞/뒤/옆 (안, 위, 아래/밑)" là gì?