5

주말에 친구를 만났어요

Cuối tuần tôi đã gặp bạn

Nhóm
Nhóm từ vựng

THỜI GIAN & THỨ NGÀY THÁNG

14 từ
월요일
[워료일] / [wə.ɾyo.il]
Thứ Hai
월요일에 영어 시험을 봐요.
화요일
[화요일] / [hwa.yo.il]
Thứ Ba
화요일에 혼자 도서관에...
수요일
[수요일] / [su.yo.il]
Thứ Tư
수요일에 친구를 만났어요.
목요일
[모교일] / [mo.gyo.il]
Thứ Năm
목요일에 뭐 해요?
금요일
[그묘일] / [kɨ.myo.il]
Thứ Sáu
금요일에 파티가 있어요.
토요일
[토요일] / [tʰo.yo.il]
Thứ Bảy
토요일에 영화를 봐요.
일요일
[이료일] / [i.ɾyo.il]
Chủ Nhật
일요일에 집에서 쉬었어요.
주말
[주말] / [tʃu.mal]
Cuối tuần
주말에 뭐 했어요?
평일
[평일] / [pʰyəŋ.il]
Ngày thường
(Từ mở rộng đối lập 주말).
어제
[어제] / [ə.dʒe]
Hôm qua
어제 뭐 했어요?
오늘
[오늘] / [o.nɨl]
Hôm nay
오늘이 며칠이에요?
내일
[내일] / [nɛ.il]
Ngày mai
내일은 아키라 씨 생일이에요.
며칠
[며칠] / [myə.tʃʰil]
Ngày mấy
오늘이 며칠이에요?
언제
[언제] / [ən.dʒe]
Khi nào
생일이 언제예요?
Nhóm từ vựng

SỰ KIỆN & VĂN HÓA

12 từ
시간
[시간] / [ɕi.gan]
Thời gian
5월 9일에 시간이 있어요?
약속
[약쏙] / [yak̚.s'ok̚]
Cuộc hẹn
금요일에는 약속이 있어요.
생일
[생일] / [sɛŋ.il]
Sinh nhật
내일은 아키라 씨 생일이에요.
파티
[파티] / [pʰa.tʰi]
Bữa tiệc
금요일에 파티가 있어요.
시험
[시험] / [ɕi.həm]
Kỳ thi
월요일에 영어 시험을 봐요.
스케줄
[스케줄] / [sɨ.kʰe.dʒul]
Lịch trình
친구의 스케줄을 알아보세요.
양력
[양녁] / [yaŋ.nyək̚]
Dương lịch
한국에는 양력과 음력이...
음력
[음녁] / [ɨm.nyək̚]
Âm lịch
음력 1월 1일은 설날이에요.
설날
[설랄] / [səl.lal]
Tết Nguyên Đán
설날에는 세배를 하고...
추석
[추석] / [tʃʰu.sək̚]
Tết Trung Thu
추석에는 차례를 지내고...
떡국
[떡꾹] / [t'ək̚.k'uk̚]
Canh bánh gạo
떡국을 먹어요.
송편
[송편] / [soŋ.pʰyən]
Bánh trung thu Hàn
송편을 먹어요.
Nhóm từ vựng

ĐỘNG TỪ & KHÁC

8 từ
끝나다
[끈나다] / [kɨn.na.da]
Kết thúc, xong
시험이 끝나고 친구 집에 갔어요.
세수하다
[세수하다] / [se.su.ha.da]
Rửa mặt
아침에 일어나서 세수해요.
이를 닦다
[이를 닥따] / [i.ɾɨl tak̚.t'a]
Đánh răng
밥을 먹고 이를 닦아요.
산책하다
[산채카다] / [san.tʃʰɛ.kʰa.da]
Đi dạo
공원에서 산책했어요.
사진을 찍다
[사진을 찍따] / [sa.dʒi.nɨl..]
Chụp ảnh
사진을 찍었어요.
선물
[선물] / [sən.mul]
Món quà
모자는 생일 선물이에요.
같이
[가치] / [ka.tʃʰi]
Cùng nhau
친구하고 같이 영화를 봐요.
혼자
[혼자] / [hon.dʒa]
Một mình
화요일에 혼자 도서관에 갔어요.
Grammar

Ngữ pháp trong bài

문법
Danh sách mẫu
Trợ từ thời gian N에 (Vào lúc, vào...)
N에

Gắn vào sau các danh từ chỉ thời gian để cho biết thời điểm diễn ra hành động.

Lưu ý: Các từ chỉ thời gian như 오늘 (hôm nay), 내일 (ngày mai), 어제 (hôm qua), 지금 (bây giờ) KHÔNG đi kèm với trợ từ 에.
Ví dụ đi kèm 10 ví dụ
1
주말에 친구를 만나요.
Tôi gặp bạn vào cuối tuần
2
아침에 운동을 해요.
Tôi tập thể dục vào buổi sáng
3
1시에 점심을 먹어요.
Tôi ăn trưa lúc 1 giờ
4
일요일에 도서관에 가요.
Tôi đi thư viện vào Chủ nhật
5
금요일에 영화를 봐요.
Tôi xem phim vào thứ Sáu
6
밤에 책을 읽어요.
Tôi đọc sách vào ban đêm
7
오후에 커피를 마셔요.
Tôi uống cà phê vào buổi chiều
8
저녁에 한국어를 공부해요.
Tôi học tiếng Hàn vào buổi tối
9
12월에 한국에 가요.
Tôi đi Hàn Quốc vào tháng 12
10
방학에 고향에 가요.
Tôi về quê vào kỳ nghỉ
Đuôi câu V/A-았/었- (Thì quá khứ - Đã...)
V/A-았/었-

Dùng để diễn tả một hành động hoặc trạng thái đã xảy ra trong quá khứ.

[seoul-markdown-grammar]
Ví dụ đi kèm 13 ví dụ
1
Nếu gốc động/tính từ kết thúc bằng nguyên âm ㅏ hoặc ㅗ -> Cộng -았어요.
2
Các nguyên âm còn lại -> Cộng -었어요.
3
Động từ đuôi 하다 -> Chuyển thành 했어요.
4
어제 친구를 만났어요.
Hôm qua tôi đã gặp bạn
5
주말에 영화를 봤어요.
Cuối tuần tôi đã xem phim
6
아침에 빵을 먹었어요.
Buổi sáng tôi đã ăn bánh mì
7
어제 한국어를 공부했어요.
Hôm qua tôi đã học tiếng Hàn
8
시장에서 옷을 샀어요.
Tôi đã mua quần áo ở chợ
9
커피숍에서 커피를 마셨어요.
Tôi đã uống cà phê ở quán
10
도서관에서 책을 읽었어요.
Tôi đã đọc sách ở thư viện
11
어젯밤에 일찍 잤어요.
Đêm qua tôi đã ngủ sớm
12
공원에서 운동했어요.
Tôi đã tập thể dục ở công viên
13
동생이 노래를 들었어요.
Em tôi đã nghe nhạc
Cấu trúc nối V-고 (Và, rồi...)
V-고

Gắn vào sau gốc động từ để nối hai hành động lại với nhau theo trình tự thời gian (làm A rồi làm B) hoặc nối hai hành động song song (làm A và làm B).

[seoul-markdown-grammar]
Ví dụ đi kèm 10 ví dụ
1
밥을 먹고 차를 마셔요.
Tôi ăn cơm rồi uống trà
2
숙제를 하고 텔레비전을 봐요.
Tôi làm bài tập rồi xem tivi
3
친구를 만나고 영화를 봤어요.
Tôi đã gặp bạn và xem phim
4
책을 읽고 자요.
Tôi đọc sách rồi ngủ
5
세수하고 아침을 먹어요.
Tôi rửa mặt rồi ăn sáng
6
음악을 듣고 청소해요.
Tôi nghe nhạc và dọn dẹp
7
한국어를 공부하고 집에 가요.
Tôi học tiếng Hàn rồi về nhà
8
손을 씻고 밥을 먹어요.
Tôi rửa tay rồi ăn cơm
9
옷을 입고 학교에 가요.
Tôi mặc quần áo rồi đến trường
10
쇼핑을 하고 식당에 갔어요.
Tôi đã đi mua sắm rồi đến nhà hàng
Mẫu hội thoại 5 bài
Nghe - nói theo mẫu

Hỏi ngày tháng và lịch trình - 말하기 1

4 câu thoại
A 민수 5월 9일에 시간이 있어요? Ngày 9 tháng 5 cậu có thời gian không?
B 아키라 9일이 무슨 요일이에요? Ngày 9 là thứ mấy vậy?
A 민수 금요일이에요. 금요일에 파티가 있어요. Là thứ Sáu. Thứ Sáu có bữa tiệc
B 아키라 아, 미안해요. 금요일에는 약속이 있어요. 친구하고 같이 영화를 봐요. À, xin lỗi nhé. Thứ Sáu tớ có hẹn rồi. Tớ xem phim cùng với bạn
Nghe - nói theo mẫu

Hỏi về việc đã làm trong quá khứ - 말하기 2

5 câu thoại
A 줄리앙 주말에 뭐 했어요? Cuối tuần cậu đã làm gì?
B 마리코 코엑스몰에 갔어요. Tớ đã đi COEX Mall
A 줄리앙 거기에서 뭐 했어요? Ở đó cậu đã làm gì?
B 마리코 친구하고 같이 영화를 보고 쇼핑했어요. 줄리앙 씨는 뭐 했어요? Tớ đã xem phim và đi mua sắm cùng bạn. Julian đã làm gì?
A 줄리앙 저는 집에서 쉬었어요. Tớ đã nghỉ ngơi ở nhà
Nghe - nói theo mẫu

Hỏi ngày và thứ - 문법과 표현 1

4 câu thoại
A A 오늘이 며칠이에요? Hôm nay là ngày mấy?
B B 3월 23일이에요. Là ngày 23 tháng 3
A A 오늘이 무슨 요일이에요? Hôm nay là thứ mấy?
B B 금요일이에요. Là thứ Sáu
Nghe - nói theo mẫu

Trợ từ chỉ thời gian 에 - 문법과 표현 2

4 câu thoại
A A 크리스마스에 뭐 해요? Cậu làm gì vào lễ Giáng Sinh?
B B 친구하고 파티를 해요. Tớ tổ chức tiệc với bạn
A A 목요일에 뭐 해요? Thứ Năm cậu làm gì?
B B 목요일에는 태권도를 배워요. Vào thứ Năm tớ học Taekwondo
Nghe - nói theo mẫu

Thì quá khứ -았/었- 문법과 표현 2

4 câu thoại
A A 어제 뭐 했어요? Hôm qua cậu đã làm gì?
B B 도서관에 갔어요. 도서관에서 책을 읽었어요. Tớ đã đi thư viện. Tớ đã đọc sách ở thư viện
A A 어제 피자를 먹었어요? Hôm qua cậu đã ăn pizza à?
B B 아니요, 밥을 먹었어요. Không, tớ đã ăn cơm
Listening

Nghe và bắt ý chính

A 민수 Ngày 9 tháng 5 cậu có thời gian không?
B 아키라 Ngày 9 là thứ mấy vậy?
A 민수 Là thứ Sáu. Thứ Sáu có bữa tiệc
B 아키라 À, xin lỗi nhé. Thứ Sáu tớ có hẹn rồi. Tớ xem phim cùng với bạn
A 줄리앙 Cuối tuần cậu đã làm gì?
B 마리코 Tớ đã đi COEX Mall
A 줄리앙 Ở đó cậu đã làm gì?
B 마리코 Tớ đã xem phim và đi mua sắm cùng bạn. Julian đã làm gì?
A 줄리앙 Tớ đã nghỉ ngơi ở nhà
A A Hôm nay là ngày mấy?
B B Là ngày 23 tháng 3
A A Hôm nay là thứ mấy?
B B Là thứ Sáu
A A Cậu làm gì vào lễ Giáng Sinh?
B B Tớ tổ chức tiệc với bạn
A A Thứ Năm cậu làm gì?
B B Vào thứ Năm tớ học Taekwondo
A A Hôm qua cậu đã làm gì?
B B Tớ đã đi thư viện. Tớ đã đọc sách ở thư viện
A A Hôm qua cậu đã ăn pizza à?
B B Không, tớ đã ăn cơm
Câu hỏi nghe

Nghĩa của từ "끝나다" là gì?

Reading

Đọc hiểu nội dung bài

읽기
Bài đọc 1 bài
Hội thoại 1
4 câu đọc
Minsu
5월 9일에 시간이 있어요?
Ngày 9 tháng 5 cậu có thời gian không?
Akira
9일이 무슨 요일이에요?
Ngày 9 là thứ mấy vậy?
Minsu
금요일이에요. 금요일파티가 있어요.
Là thứ Sáu. Thứ Sáu có một bữa tiệc
Akira
아, 미안해요. 금요일에는 약속이 있어요. 친구하고 같이 영화를 봐요.
À, xin lỗi nhé. Thứ Sáu tớ có hẹn rồi. Tớ xem phim cùng với bạn
Từ trong bài đọc
월요일 · Thứ Hai
화요일 · Thứ Ba
수요일 · Thứ Tư
목요일 · Thứ Năm
금요일 · Thứ Sáu
토요일 · Thứ Bảy
일요일 · Chủ Nhật
주말 · Cuối tuần
Writing

Viết 3-5 câu theo mẫu

쓰기
Đề bài
Viết theo mẫu: Hội thoại 1
다음을 읽고 3-5문장으로 써 보세요.
Đọc nội dung "Hội thoại 1" rồi viết lại hoặc tóm tắt bằng 3-5 câu.
예: 주말에 친구를 만나요.
Quiz

Kiểm tra từ vựng và nghe hiểu

퀴즈
Danh sách câu hỏi
Câu hỏi 1

Nghĩa của từ "끝나다" là gì?

Câu hỏi 2

Nghĩa của từ "토요일" là gì?

Câu hỏi 3

Nghĩa của từ "봤어요" là gì?

Câu hỏi 4

Nghĩa của từ "설날" là gì?

Câu hỏi 5

Nghĩa của từ "스케줄" là gì?

Câu hỏi 6

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: _____에 뭐 했어요?

Câu hỏi 7

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 한국에는 _____과 음력이 있어요.

Câu hỏi 8

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: _____.

Câu hỏi 9

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: _____ 뭐 했어요?

Câu hỏi 10

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: _____이 며칠이에요?

Câu hỏi 11

Ý nghĩa của cấu trúc ngữ pháp "V/A-았/었-" là gì?

Câu hỏi 12

Ý nghĩa của cấu trúc ngữ pháp "V-았/었어요" là gì?

Câu hỏi 13

Ý nghĩa của cấu trúc ngữ pháp "V-고" là gì?