Câu hỏi 1
Nghĩa của từ "끝나다" là gì?
Câu hỏi 2
Nghĩa của từ "토요일" là gì?
Câu hỏi 3
Nghĩa của từ "봤어요" là gì?
Câu hỏi 4
Nghĩa của từ "설날" là gì?
Câu hỏi 5
Nghĩa của từ "스케줄" là gì?
Câu hỏi 6
Điền từ thích hợp vào chỗ trống: _____에 뭐 했어요?
Câu hỏi 7
Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 한국에는 _____과 음력이 있어요.
Câu hỏi 8
Điền từ thích hợp vào chỗ trống: _____.
Câu hỏi 9
Điền từ thích hợp vào chỗ trống: _____ 뭐 했어요?
Câu hỏi 10
Điền từ thích hợp vào chỗ trống: _____이 며칠이에요?
Câu hỏi 11
Ý nghĩa của cấu trúc ngữ pháp "V/A-았/었-" là gì?
Câu hỏi 12
Ý nghĩa của cấu trúc ngữ pháp "V-았/었어요" là gì?
Câu hỏi 13
Ý nghĩa của cấu trúc ngữ pháp "V-고" là gì?