7

날씨가 어떻습니까?

Thời tiết thế nào?

Nhóm
Nhóm từ vựng

THỜI TIẾT & MÙA

14 từ
계절
[계절] / [kye.dʒəl]
Mùa
한국의 계절에 대한 블로그...
[봄] / [pom]
Mùa xuân
봄과 여름도 좋지만...
여름
[여름] / [yə.ɾɨm]
Mùa hè
브라질리아는 항상 여름입니다.
가을
[가을] / [ka.ɨl]
Mùa thu
한국은 가을에 시원합니다.
겨울
[겨울] / [gyə.ul]
Mùa đông
파리는 지금 겨울입니다.
날씨
[날씨] / [nal.s'i]
Thời tiết
오늘 날씨가 어때요?
맑다
[막따] / [mak̚.t'a]
Trong xanh
하늘이 맑고 깨끗합니다.
흐리다
[흐리다] / [hɨ.ɾi.da]
Âm u, nhiều mây
날씨가 흐립니다.
덥다
[덥따] / [təp̚.t'a]
Nóng
날씨가 아주 더워요.
춥다
[춥따] / [tʃʰup̚.t'a]
Lạnh
파리는 겨울에 춥습니다.
따뜻하다
[따뜨타다] / [t'a.t'ɨ.tʰa.da]
Ấm áp
봄 날씨가 따뜻하다.
시원하다
[시원하다] / [ɕi.wən.ha.da]
Mát mẻ
가을은 시원합니다.
비가 오다
[비가 오다] / [pi.ga o.da]
Mưa rơi
태국은 덥고 비가 안 와요.
눈이 오다
[누니 오다] / [nu.ni o.da]
Tuyết rơi
겨울에는 눈이 옵니다.
Nhóm từ vựng

THIÊN NHIÊN & ĐỊA ĐIỂM

5 từ
고향
[고향] / [ko.hyaŋ]
Quê hương
제 고향은 파리입니다.
스키장
[스키장] / [sɨ.kʰi.dʒaŋ]
Bãi trượt tuyết
사람들은 스키장에 갑니다.
수영장
[수영장] / [su.yəŋ.dʒaŋ]
Hồ bơi
수영장에 가다.
바다
[바다] / [pa.da]
Biển
태국에서 바다에 가요.
단풍
[단풍] / [tan.pʰuŋ]
Lá đỏ (mùa thu)
가을에는 단풍이 아름다워요.
Nhóm từ vựng

TÍNH TỪ & TỪ KHÁC

12 từ
쉽다
[쉽따] / [ɕwip̚.t'a]
Dễ
책이 쉬워요.
어렵다
[어렵따] / [ə.ɾyəp̚.t'a]
Khó
한국어는 어렵지만 재미있어요.
맵다
[맵따] / [mɛp̚.t'a]
Cay
한국 음식이 매워요?
가볍다
[가볍따] / [ka.byəp̚.t'a]
Nhẹ
가방이 가벼워요.
무겁다
[무겁따] / [mu.gəp̚.t'a]
Nặng
가방이 무거워요.
재미있다
[재미읻따] / [tʃɛ.mi.it.t'a]
Thú vị, hay
한국어 공부는 재미있어요.
어때요
[어때요] / [ə.t'ɛ.yo]
Thế nào
서울은 오늘 날씨가 어때요?
조심하다
[조심하다] / [tʃo.ɕim.ha.da]
Cẩn thận
그럼 조심해서 오세요.
눈사람
[눈사람] / [nun.sa.ɾam]
Người tuyết
눈사람을 만들고 스키장에...
작년
[장년] / [tʃaŋ.nyən]
Năm ngoái
저는 작년 가을에 브라질에서...
항상
[항상] / [haŋ.saŋ]
Luôn luôn
브라질리아는 항상 여름입니다.
처음
[처음] / [tʃʰə.ɨm]
Lần đầu tiên
작년에 단풍을 처음 봤습니다.
Grammar

Ngữ pháp trong bài

문법
Danh sách mẫu
'ㅂ' 불규칙 (Bất quy tắc 'ㅂ')
불규칙

Cấu trúc & Ý nghĩa: Các tính từ kết thúc bằng patchim 'ㅂ' (như 덥다, 춥다, 맵다, 가볍다...).

Cách sử dụng: Khi kết hợp với đuôi câu bắt đầu bằng nguyên âm (như -아/어요), phụ âm 'ㅂ' bị biến thành '우' (hoặc '오' trong trường hợp 돕다/곱다). Khi đó '우' + '어요' = '워요'.
Ví dụ đi kèm 10 ví dụ
1
오늘 날씨가 아주 더워요 (덥다)
Hôm nay thời tiết rất nóng.
2
겨울에는 날씨가 추워요 (춥다)
Vào mùa đông thời tiết lạnh.
3
한국 음식이 좀 매워요 (맵다)
Thức ăn Hàn Quốc hơi cay.
4
어제는 날씨가 더웠어요
Hôm qua thời tiết đã nóng.
5
시험이 아주 어려웠어요 (어렵다)
Kỳ thi đã rất khó.
6
한국어가 쉬워요 (쉽다)
Tiếng Hàn dễ.
7
이 가방은 가벼워요 (가볍다)
Cái túi này nhẹ.
8
저 책상은 아주 무거워요 (무겁다)
Cái bàn kia rất nặng.
9
오늘 날씨가 따뜻해요 (따뜻하다 - Lưu ý: Không phải bất quy tắc ㅂ)
Hôm nay trời ấm áp.
10
김치가 맵지만 맛있어요
Kim chi cay nhưng ngon. -> Khi đi với phụ âm -지만, 'ㅂ' giữ nguyên
A/V-지만 (Nhưng)
A/V-지만

Cấu trúc & Ý nghĩa: Động/Tính từ + 지만. ...nhưng...

Cách sử dụng: Nối hai mệnh đề có nội dung tương phản, đối lập nhau. Gắn trực tiếp vào thân từ, không phân biệt patchim.
Ví dụ đi kèm 10 ví dụ
1
오늘도 춥지만 아주 맑아요
Hôm nay lạnh nhưng rất trong xanh.
2
서울식당은 비싸지만 맛있어요
Nhà hàng Seoul đắt nhưng ngon.
3
한국어가 어렵지만 재미있어요
Tiếng Hàn khó nhưng thú vị.
4
저는 김치를 먹지만 친구는 안 먹어요
Tôi ăn kim chi nhưng bạn tôi không ăn.
5
어제는 학교에 갔지만 오늘은 안 갔어요
Hôm qua tôi đi học nhưng hôm nay không đi.
6
떡볶이가 맵지만 맛있어요
Tteokbokki cay nhưng ngon.
7
책이 쉽지만 재미없어요
Sách dễ nhưng không thú vị.
8
이 옷은 예쁘지만 너무 비싸요
Cái áo này đẹp nhưng đắt quá.
9
방이 작지만 깨끗해요
Phòng nhỏ nhưng sạch sẽ.
10
동생은 키가 크지만 나는 작아요
Em tôi cao nhưng tôi thì thấp.
A/V-습니다/ㅂ니다 (Đuôi câu trang trọng)
A/V-습니다/ㅂ니다

Cấu trúc & Ý nghĩa: Động/Tính từ + 습니다/ㅂ니다. Làm V / Là A.

Cách sử dụng: Dùng làm đuôi câu trần thuật trong các tình huống trang trọng, lịch sự (phát biểu, thuyết trình, tin tức). Có patchim + 습니다 (먹다 -> 먹습니다). Không có patchim + ㅂ니다 (가다 -> 갑니다).
Ví dụ đi kèm 10 ví dụ
1
오늘은 날씨가 어떻습니까?
Hôm nay thời tiết thế nào?
2
지금 비가 옵니다
Bây giờ trời đang mưa.
3
날씨가 시원합니다
Thời tiết mát mẻ.
4
김치가 아주 맵습니다
Kim chi rất cay.
5
영국 가수가 한국에 옵니다
Ca sĩ Anh đến Hàn Quốc.
6
저는 비빔밥을 먹습니다
Tôi ăn cơm trộn.
7
파리는 지금 겨울입니다
Paris bây giờ là mùa đông.
8
사람들은 스키장에 갑니다
Mọi người đi đến khu trượt tuyết.
9
하늘이 맑고 깨끗합니다
Bầu trời trong và sạch.
10
저는 베트남에서 왔습니다
Tôi đến từ Việt Nam.
A/V-고 (Và - Nối tính từ/động từ song song)
A/V-고

Cấu trúc & Ý nghĩa: Động/Tính từ 1 + 고 + Động/Tính từ 2. Và... --

Cách sử dụng: Khác với Bài 5 (nối hành động theo thời gian), -고 ở bài này dùng để liệt kê song song hai đặc điểm, tính chất hoặc hiện tượng xảy ra cùng lúc,.
Ví dụ đi kèm 10 ví dụ
1
파리는 춥고 눈이 옵니다
Paris lạnh và có tuyết rơi.
2
사과가 싸고 맛있어요
Táo rẻ và ngon.
3
동생은 키가 크고 예뻐요
Em gái tôi cao và xinh đẹp.
4
하늘이 맑고 깨끗합니다
Bầu trời trong xanh và sạch sẽ.
5
이 옷은 예쁘고 쌉니다
Cái áo này đẹp và rẻ.
6
방이 넓고 환해요
Phòng rộng và sáng sủa.
7
한국어는 어렵고 재미있어요
Tiếng Hàn khó và thú vị.
8
겨울은 춥고 여름은 더워요
Mùa đông lạnh và mùa hè nóng.
9
저는 학생이고 동생은 회사원이에요
Tôi là học sinh và em trai là nhân viên công ty.
10
불고기가 맵지 않고 달아요
Thịt nướng không cay và ngọt.
Mẫu hội thoại 5 bài
Nghe - nói theo mẫu

Hỏi thời tiết 2 nơi - 말하기 1

6 câu thoại
A 아키라 서울은 오늘 날씨가 어때요? Thời tiết Seoul hôm nay thế nào?
B 민수 더워요. 도쿄도 더워요? Nóng lắm. Tokyo cũng nóng chứ?
A 아키라 아니요. 어제는 더웠지만 오늘은 안 더워요. Không. Hôm qua thì nóng nhưng hôm nay không nóng
B 민수 아, 그래요? 서울에 언제 와요? À, vậy sao? Khi nào cậu đến Seoul?
A 아키라 토요일에 가요. Thứ Bảy tớ đi
B 민수 그럼 조심해서 오세요. Vậy đi đường cẩn thận nhé
Nghe - nói theo mẫu

Giới thiệu quê hương - 말하기 2 - Đoạn văn

1 câu thoại
A 발표자 제 고향은 파리입니다. 파리는 지금 겨울입니다. 파리는 겨울에 눈이 오고 춥습니다. 사람들은 스키장에 갑니다. 여러분 고향은 날씨가 어떻습니까?
Nghe - nói theo mẫu

Bất quy tắc 'ㅂ' - 문법과 표현 1

4 câu thoại
A A 오늘 날씨가 어때요? Thời tiết hôm nay thế nào?
B B 아주 더워요. Rất nóng
A A 어제는 날씨가 어땠어요? Thời tiết hôm qua thế nào?
B B 아주 추웠어요. Đã rất lạnh
Nghe - nói theo mẫu

Cấu trúc đối lập -지만 - 문법과 표현 2

4 câu thoại
A A 나나 씨, 휴대폰이 어때요? Nana, điện thoại này thế nào?
B B 비싸지만 좋아요. Tuy đắt nhưng mà tốt
A A 한국어 공부는 어때요? Việc học tiếng Hàn thế nào?
B B 어렵지만 재미있어요. Tuy khó nhưng thú vị
Nghe - nói theo mẫu

Đuôi câu trang trọng -습니다/ㅂ니다 và nối câu -고 - 문법과 표현 2

4 câu thoại
A A 오늘은 날씨가 어떻습니까? Hôm nay thời tiết như thế nào ạ?
B B 비가 옵니다. Trời mưa ạ
A A 파리는 요즘 날씨가 어떻습니까? Dạo này thời tiết Paris thế nào ạ?
B B 춥고 눈이 옵니다. Trời lạnh và có tuyết rơi
Listening

Nghe và bắt ý chính

A 아키라 Thời tiết Seoul hôm nay thế nào?
B 민수 Nóng lắm. Tokyo cũng nóng chứ?
A 아키라 Không. Hôm qua thì nóng nhưng hôm nay không nóng
B 민수 À, vậy sao? Khi nào cậu đến Seoul?
A 아키라 Thứ Bảy tớ đi
B 민수 Vậy đi đường cẩn thận nhé
A 발표자
B A Thời tiết hôm nay thế nào?
A B Rất nóng
B A Thời tiết hôm qua thế nào?
A B Đã rất lạnh
B A Nana, điện thoại này thế nào?
A B Tuy đắt nhưng mà tốt
B A Việc học tiếng Hàn thế nào?
A B Tuy khó nhưng thú vị
B A Hôm nay thời tiết như thế nào ạ?
A B Trời mưa ạ
B A Dạo này thời tiết Paris thế nào ạ?
A B Trời lạnh và có tuyết rơi
Câu hỏi nghe

Nghĩa của từ "시원하다" là gì?

Reading

Đọc hiểu nội dung bài

읽기
Bài đọc 1 bài
Hội thoại 1
6 câu đọc
Akira
서울은 오늘 날씨어때요?
Thời tiết Seoul hôm nay thế nào?
Minsu
더워요. 도쿄도 더워요?
Nóng lắm. Tokyo cũng nóng à?
Akira
아니요. 어제는 더웠지만 오늘은 안 더워요.
Không. Hôm qua thì nóng nhưng hôm nay không nóng
Minsu
아, 그래요? 서울에 언제 와요?
À, vậy sao? Bao giờ cậu đến Seoul?
Akira
토요일에 가요.
Thứ Bảy tớ đi
Minsu
그럼 조심해서 오세요.
Vậy đi đường cẩn thận nhé
Từ trong bài đọc
계절 · Mùa
· Mùa xuân
여름 · Mùa hè
가을 · Mùa thu
겨울 · Mùa đông
날씨 · Thời tiết
맑다 · Trong xanh
흐리다 · Âm u, nhiều mây
Writing

Viết 3-5 câu theo mẫu

쓰기
Đề bài
Viết theo mẫu: Hội thoại 1
다음을 읽고 3-5문장으로 써 보세요.
Đọc nội dung "Hội thoại 1" rồi viết lại hoặc tóm tắt bằng 3-5 câu.
예: 오늘 날씨가 아주 더워요 (덥다)
Quiz

Kiểm tra từ vựng và nghe hiểu

퀴즈
Danh sách câu hỏi
Câu hỏi 1

Nghĩa của từ "시원하다" là gì?

Câu hỏi 2

Nghĩa của từ "맵다" là gì?

Câu hỏi 3

Nghĩa của từ "눈사람" là gì?

Câu hỏi 4

Nghĩa của từ "처음" là gì?

Câu hỏi 5

Nghĩa của từ "스키장" là gì?

Câu hỏi 6

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: _____에 가다.

Câu hỏi 7

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 브라질리아는 _____ 여름입니다.

Câu hỏi 8

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 그럼 _____ 오세요.

Câu hỏi 9

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 파리는 지금 _____입니다.

Câu hỏi 10

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 오늘 _____가 어때요?

Câu hỏi 11

Ý nghĩa của cấu trúc ngữ pháp "A/V-습니다/ㅂ니다" là gì?

Câu hỏi 12

Ý nghĩa của cấu trúc ngữ pháp "A/V-고" là gì?

Câu hỏi 13

Ý nghĩa của cấu trúc ngữ pháp "A/V-지만" là gì?