Workbook practice

16과 · 가야금이 사람 키만 해요

Đàn Gayageum to bằng cả người

Tổng quan bài học

Nắm từ khóa, mẫu câu, rồi mới làm bài

Từ khóa có nghĩa tiếng Việt
마음이 편안해지다
[마으미 펴난해지다] / pʰjʌ.nan.hɛ.dʑi.da
Cảm thấy thoải mái, nhẹ nhõm
신이 나다
[시니 나다] / ɕi.ni na.da
Phấn khích, hào hứng
가슴이 뛰다
[가스미 뛰다] / ka.sɯ.mi t͈wi.da
Tim đập rộn ràng
마음에 여유가 생기다
[마으메 여유가 생기다] / jʌ.ju.ga sɛŋ.gi.da
Trong lòng thấy thảnh thơi
힘이 나다
[히미 나다] / hi.mi na.da
Cảm thấy có sức, tràn trề sinh lực
가슴이 설레다
[가스미 설레다] / ka.sɯ.mi sʌl.le.da
Lòng xao xuyến, bồi hồi
세모
[세모] / se.mo
Hình tam giác
네모
[네모] / ne.mo
Hình vuông / chữ nhật
동그라미
[동그라미] / toŋ.gɯ.ɾa.mi
Hình tròn
평평하다
[평평하다] / pʰjʌŋ.pʰjʌŋ.ha.da
Bằng phẳng
Mẫu câu trọng tâm
N만 하다
Cấu trúc & Ý nghĩa: Danh từ + 만 하다. Dùng để so sánh kích thước, mức độ hoặc hình dáng của một sự vật này "to bằng, nhỏ bằng, ngang bằng" với một sự vật khác.
친구가 키가 커요? - 별로 안 커요. 저만 해요
Bạn cậu cao không? - Không cao lắm. Chỉ bằng tôi thôi.
V-(으)ㄹ 생각도 못 하다
Cấu trúc & Ý nghĩa: Động từ + (으)ㄹ 생각도 못 하다. Thể hiện việc hoàn toàn không có khả năng, không có ý định hoặc không có hoàn cảnh cho phép để làm một việc gì đó.
일찍 출발하지 않으면 9시까지 학교에 도착할 생각도 못 해요
Nếu không xuất phát sớm thì đừng có mơ đến việc tới trường lúc 9h.
V-(으)ㄹ 만하다
Cấu trúc & Ý nghĩa: Động từ + (으)ㄹ 만하다. Dùng để giới thiệu, tiến cử một việc gì đó có đủ giá trị, sức hấp dẫn để làm. Đôi khi nó cũng mang nghĩa "Dù không hoàn hảo nhưng vẫn có thể chấp nhận/chịu đựng được".
난지 캠핑장이 가 볼 만해요
Khu cắm trại Nanji đáng để đi thử đấy.
A/V-기로 유명하다, N(으)로 유명하다
Cấu trúc & Ý nghĩa: Dùng để nói về lý do, đặc điểm khiến cho một người, một sự vật hoặc một địa điểm trở nên nổi tiếng. --
인사동은 전통 물건이 많기로 유명해요
Insadong nổi tiếng vì có nhiều đồ truyền thống.
V-(으)ㄴ/는 척하다
Cấu trúc & Ý nghĩa: Động/Tính từ + (으)ㄴ/는 척하다. Giả vờ như... / Tỏ vẻ như...
그 친구는 길에서 나를 보고도 못 본 척했어요
Người bạn đó thấy tôi trên đường mà giả vờ như không thấy
V-는 바람에
Cấu trúc & Ý nghĩa: Động từ + 는 바람에. Do, bởi vì, tại vì... (nên bị). --
아침에 늦잠을 자는 바람에 중요한 기차를 놓쳤어요
Do ngủ nướng buổi sáng nên tôi đã lỡ chuyến tàu quan trọng
Hội thoại mẫu

Nghe, đọc nghĩa, rồi bắt chước nhịp câu

4 đoạn
Đoạn 1
Hội thoại 1
So sánh kích cỡ - 문법 N만 하다
A
A
친구가 키가 커요?
Bạn của cậu có cao không?
B
B
별로 안 커요. 저만 해요.
Không cao lắm đâu. Chắc cỡ bằng tôi thôi
A
A
뉴스 봤어요? 이 근처 산에서 멧돼지가 잡혔대요.
Xem tin tức chưa? Nghe bảo người ta bắt được lợn rừng ở ngọn núi gần đây đấy
B
B
네, 봤어요. 크기가 소만 하던데요.
Vâng, tôi xem rồi. Thấy bảo kích thước to bằng con bò luôn
Đoạn 2
Hội thoại 2
A
A
왜 이렇게 일찍 출발해요?
Sao bạn lại xuất phát sớm thế?
B
B
일찍 출발하지 않으면 9시까지 학교에 도착할 생각도 못 해요.
Nếu không xuất phát sớm thì đừng hòng (không dám) nghĩ đến việc đến trường trước 9 giờ
A
A
휴가가 두 달이나 남았는데 왜 미리 비행기 표를 사요?
Kỳ nghỉ còn tận 2 tháng nữa sao lại mua vé máy bay trước thế?
B
B
미리 사지 않으면 표를 구할 생각도 못 하거든요.
Nếu không mua trước thì đừng nghĩ đến việc mua được vé
Đoạn 3
Hội thoại 3
A
A
서울에서도 캠핑을 할 수 있다고요?
Bạn bảo ở Seoul cũng có thể đi cắm trại á?
B
B
네, 난지 캠핑장이 가 볼 만해요.
Vâng, Khu cắm trại Nanji rất đáng để thử đến
A
A
외국 사람이 배울 만한 전통 악기가 있을까요?
Có loại nhạc cụ truyền thống nào mà người nước ngoài đáng để học không?
B
B
장구가 배울 만해요.
Trống Janggu rất đáng học đấy
Đoạn 4
Hội thoại 4
Nổi tiếng vì - 문법 A/V-기로 유명하다
A
A
인사동은 무엇으로 유명해요?
Insa-dong nổi tiếng vì cái gì?
B
B
인사동은 전통 물건이 많기로 유명해요.
Insa-dong nổi tiếng vì có nhiều đồ vật truyền thống
A
A
대구는 무엇이 유명해요?
Daegu nổi tiếng cái gì?
B
B
대구는 사과가 맛있기로 유명해요.
Daegu nổi tiếng vì táo ngon
Nói · 말하기

Luyện phản xạ theo hội thoại

Nói được một đoạn ngắn về 가야금이 사람 키만 해요 với mẫu N만 하다.
가야금이 사람 키만 해요
Hội thoại 1
So sánh kích cỡ - 문법 N만 하다
A
친구가 키가 커요?
Bạn của cậu có cao không?
B
별로 안 커요. 저만 해요.
Không cao lắm đâu. Chắc cỡ bằng tôi thôi
A
뉴스 봤어요? 이 근처 산에서 멧돼지가 잡혔대요.
Xem tin tức chưa? Nghe bảo người ta bắt được lợn rừng ở ngọn núi gần đây đấy
B
네, 봤어요. 크기가 소만 하던데요.
Vâng, tôi xem rồi. Thấy bảo kích thước to bằng con bò luôn
Hội thoại 2
A
왜 이렇게 일찍 출발해요?
Sao bạn lại xuất phát sớm thế?
B
일찍 출발하지 않으면 9시까지 학교에 도착할 생각도 못 해요.
Nếu không xuất phát sớm thì đừng hòng (không dám) nghĩ đến việc đến trường trước 9 giờ
A
휴가가 두 달이나 남았는데 왜 미리 비행기 표를 사요?
Kỳ nghỉ còn tận 2 tháng nữa sao lại mua vé máy bay trước thế?
B
미리 사지 않으면 표를 구할 생각도 못 하거든요.
Nếu không mua trước thì đừng nghĩ đến việc mua được vé
Hội thoại 3
A
서울에서도 캠핑을 할 수 있다고요?
Bạn bảo ở Seoul cũng có thể đi cắm trại á?
B
네, 난지 캠핑장이 가 볼 만해요.
Vâng, Khu cắm trại Nanji rất đáng để thử đến
A
외국 사람이 배울 만한 전통 악기가 있을까요?
Có loại nhạc cụ truyền thống nào mà người nước ngoài đáng để học không?
B
장구가 배울 만해요.
Trống Janggu rất đáng học đấy
Hội thoại 4
Nổi tiếng vì - 문법 A/V-기로 유명하다
A
인사동은 무엇으로 유명해요?
Insa-dong nổi tiếng vì cái gì?
B
인사동은 전통 물건이 많기로 유명해요.
Insa-dong nổi tiếng vì có nhiều đồ vật truyền thống
A
대구는 무엇이 유명해요?
Daegu nổi tiếng cái gì?
B
대구는 사과가 맛있기로 유명해요.
Daegu nổi tiếng vì táo ngon
1
Nhìn tình huống
2
Nghe mẫu
3
Thay thông tin của bạn
4
Nói lại không nhìn nghĩa Việt
Câu mẫu để nói lại
친구가 키가 커요?
Bạn của cậu có cao không?
별로 안 커요. 저만 해요.
Không cao lắm đâu. Chắc cỡ bằng tôi thôi
뉴스 봤어요? 이 근처 산에서 멧돼지가 잡혔대요.
Xem tin tức chưa? Nghe bảo người ta bắt được lợn rừng ở ngọn núi gần đây đấy
네, 봤어요. 크기가 소만 하던데요.
Vâng, tôi xem rồi. Thấy bảo kích thước to bằng con bò luôn
Nghe · 듣기

Nghe chủ động, bắt đúng ý chính

Nghe và xác định được thông tin chính về 가야금이 사람 키만 해요.
Nghe va ghi y chinh
Chuẩn bị nghe
마음이 편안해지다
Cảm thấy thoải mái, nhẹ nhõm
신이 나다
Phấn khích, hào hứng
가슴이 뛰다
Tim đập rộn ràng
마음에 여유가 생기다
Trong lòng thấy thảnh thơi
힘이 나다
Cảm thấy có sức, tràn trề sinh lực
가슴이 설레다
Lòng xao xuyến, bồi hồi
친구가 키가 커요?
Bạn của cậu có cao không?
별로 안 커요. 저만 해요.
Không cao lắm đâu. Chắc cỡ bằng tôi thôi
뉴스 봤어요? 이 근처 산에서 멧돼지가 잡혔대요.
Xem tin tức chưa? Nghe bảo người ta bắt được lợn rừng ở ngọn núi gần đây đấy
네, 봤어요. 크기가 소만 하던데요.
Vâng, tôi xem rồi. Thấy bảo kích thước to bằng con bò luôn
왜 이렇게 일찍 출발해요?
Sao bạn lại xuất phát sớm thế?
So sanh cau tra loi cua ban voi transcript sau khi da nghe va tu tra loi.
Đọc · 읽기

Đọc theo mục tiêu, tìm thông tin nhanh

Đọc và tóm tắt được nội dung chính về 가야금이 사람 키만 해요.
Doc va tom tat y chinh
배운 표현을 읽고 중심 내용을 정리해 보세요.
Từ cần nhìn khi đọc
마음이 편안해지다
Cảm thấy thoải mái, nhẹ nhõm
신이 나다
Phấn khích, hào hứng
가슴이 뛰다
Tim đập rộn ràng
마음에 여유가 생기다
Trong lòng thấy thảnh thơi
힘이 나다
Cảm thấy có sức, tràn trề sinh lực
가슴이 설레다
Lòng xao xuyến, bồi hồi
Doc ky cau tieng Han, sau do tom tat y chinh bang 1-2 cau.
Viết · 쓰기

Biến mẫu câu thành đoạn viết của bạn

Viết được 3-5 câu về 가야금이 사람 키만 해요 với mẫu N만 하다.
Bài viết theo chủ điểm
Đề bài
배운 어휘와 문법을 사용해서 3-5문장으로 써 보세요.
/5000 ký tự