Workbook practice

11과 · 언제든지 일할 수 있어요

Bất cứ khi nào tôi cũng có thể làm việc

Tổng quan bài học

Nắm từ khóa, mẫu câu, rồi mới làm bài

Từ khóa có nghĩa tiếng Việt
아르바이트
[아르바이트] / a.ɾɯ.ba.i.tʰɯ
Việc làm thêm
근무 시간
[근무 시간] / kɯn.mu ɕi.gan
Thời gian làm việc
시급
[시급] / ɕi.gɯp
Lương theo giờ
업무
[엄무] / ʌm.mu
Nghiệp vụ, công việc
연령
[열령 / 성별] /jʌl.ljʌŋ / sʌŋ.bjʌl/
Độ tuổi
성별
[열령 / 성별] /jʌl.ljʌŋ / sʌŋ.bjʌl/
Giới tính
성실하다
[성실하다] / sʌŋ.ɕil.ha.da
Chăm chỉ, thành thật
꼼꼼하다
[꼼꼼하다] / k͈om.k͈om.ha.da
Tỉ mỉ, cẩn thận
대인 관계가 원만하다
[대인 관계가 원만하다] / tɛ.in kwan.gye.ga wʌn.man.ha.da
Quan hệ cá nhân tốt
실력이 있다
[실려기 읻따] / ɕil.ljʌ.gi it.t͈a
Có thực lực, có năng lực
Mẫu câu trọng tâm
V-이/히/리/기/우-(사동)
Cấu trúc & Ý nghĩa: Diễn tả việc chủ ngữ sai khiến, bắt buộc hoặc tạo điều kiện cho người khác (hoặc con vật, đồ vật) thực hiện một hành động nào đó.
그 환자는 팔을 쓰지 못해서 간호사가 음식을 먹여 줍니다 (먹다 -> 먹이다)
...Y tá ĐÚT CHO bệnh nhân ĂN.
A-다면, V-ㄴ/는다면, N(이)라면
Cấu trúc & Ý nghĩa: Dùng để đặt ra một giả thiết, một tình huống khó có khả năng xảy ra trong thực tế hoặc ngược lại với sự thật ở hiện tại. Thường đi kèm với từ 만약(에) (Giả sử/Nếu như).
만약에 날씨가 좋다면 가까운 공원으로 소풍 가고 싶어요
Nếu như thời tiết ĐẸP thì tôi muốn đi dã ngoại ở công viên gần đây.
무엇이든(지), 무슨 N(이)든(지), 어느 N(이)든(지)
Cấu trúc & Ý nghĩa: Thể hiện sự không giới hạn, không phân biệt trong các lựa chọn. Nghĩa là chọn cái nào trong số đó cũng được. --
길이 많이 복잡하네요. - 네, 주말에는 어디든지 차가 막혀요
Vâng, cuối tuần thì BẤT CỨ ĐÂU CŨNG tắc đường.
A/V-(으)ㄹ 뿐만 아니라
Cấu trúc & Ý nghĩa: Động/Tính từ + (으)ㄹ 뿐만 아니라 / Danh từ + 일 뿐만 아니라. Không những... mà còn...
이 식당은 음식이 맛있을 뿐만 아니라 서비스도 아주 좋습니다
Quán ăn này không những đồ ăn ngon mà dịch vụ cũng rất tốt
A-(으)ㄴ/V-는/(으)ㄹ 줄 알다/모르다
Cấu trúc & Ý nghĩa: Tưởng là... / Không ngờ là... / Nghĩ rằng...
저는 오늘이 금요일인 줄 알았어요. 그런데 목요일이네요
Tôi cứ tưởng hôm nay là thứ Sáu. Nhưng hóa ra là thứ Năm
V-게 하다
Cấu trúc & Ý nghĩa: Động từ + 게 하다. Bắt (ai đó làm gì) / Để cho, khiến cho (ai đó làm gì). --
선생님이 학생들에게 책을 읽게 했습니다
Giáo viên đã bắt các học sinh đọc sách
V-이/히/리/기/우- (사동)
Ở Quyển 3A, bạn đã học Bị động từ (피동) là BỊ người khác tác động. Ở bài này, Động từ Sai khiến (사동) mang nghĩa chủ động BẮT/KHIẾN người khác hoặc con vật thực hiện hành động. Cách chia phụ thuộc vào gốc từ.
무엇이든(지), 무슨 N(이)든지, 누구든(지), 언제든(지), 어디든(지)
Gắn vào sau các đại từ nghi vấn để thể hiện sự không giới hạn, không có ngoại lệ. Tương đương với "Bất cứ cái gì, bất cứ ai, bất cứ khi nào, v.v.".
배가 고파서 무엇이든지 다 먹을 수 있어요.
Đói quá nên bất cứ cái gì tôi cũng có thể ăn được
Hội thoại mẫu

Nghe, đọc nghĩa, rồi bắt chước nhịp câu

3 đoạn
Đoạn 1
Hội thoại 1
Sử dụng động từ sai khiến - 문법 사동사
A
A
아이가 자고 싶은가 봐요. 아이를 좀 재워 주시겠어요?
Có vẻ đứa bé muốn ngủ. Bạn ru bé ngủ giúp tôi được không?
B
B
네, 알겠습니다.
Vâng, tôi biết rồi
A
A
강도가 사람을 죽이고 도망가서 경찰이 쫓고 있대요.
Nghe bảo tên cướp đã giết người rồi bỏ trốn nên cảnh sát đang truy đuổi
B
B
정말 무서운 세상이네요.
Thế giới thật đáng sợ
Đoạn 2
Hội thoại 2
Giả định tình huống - 문법 A-다면 / V-ㄴ/는다면
A
A
주말에 뭐 할 거예요?
Cuối tuần bạn sẽ làm gì?
B
B
일기 예보에서는 비가 온다고 했지만 만약에 날씨가 좋다면 가까운 공원으로 소풍 가고 싶어요.
Dự báo thời tiết bảo sẽ mưa nhưng nếu giả sử thời tiết đẹp thì tôi muốn đi dã ngoại ở công viên gần đây
A
A
내일 방송국에 면접 보러 간다고 들었어요. 잘하고 오세요.
Nghe nói ngày mai bạn đi phỏng vấn ở đài truyền hình. Đi làm tốt nhé
B
B
고마워요. 만약에 합격한다면 제가 한턱낼게요.
Cảm ơn bạn. Nếu giả sử mà đậu thì tôi sẽ khao
Đoạn 3
Hội thoại 3
A
A
길이 많이 복잡하네요.
Đường xá đông đúc quá nhỉ
B
B
네, 주말에는 어디든지 차가 막혀요.
Vâng, vào cuối tuần thì bất cứ nơi nào cũng bị tắc xe
A
A
심심한데 음악이라도 들을까요? 어떤 음악 좋아해요?
Đang buồn chán hay là nghe chút âm nhạc nhé? Bạn thích nhạc nào?
B
B
저는 무슨 음악이든지 다 좋아요.
Tôi thì bất cứ nhạc nào cũng thích hết
Nói · 말하기

Luyện phản xạ theo hội thoại

Nói được một đoạn ngắn về 언제든지 일할 수 있어요 với mẫu V-이/히/리/기/우-(사동).
언제든지 일할 수 있어요
Hội thoại 1
Sử dụng động từ sai khiến - 문법 사동사
A
아이가 자고 싶은가 봐요. 아이를 좀 재워 주시겠어요?
Có vẻ đứa bé muốn ngủ. Bạn ru bé ngủ giúp tôi được không?
B
네, 알겠습니다.
Vâng, tôi biết rồi
A
강도가 사람을 죽이고 도망가서 경찰이 쫓고 있대요.
Nghe bảo tên cướp đã giết người rồi bỏ trốn nên cảnh sát đang truy đuổi
B
정말 무서운 세상이네요.
Thế giới thật đáng sợ
Hội thoại 2
Giả định tình huống - 문법 A-다면 / V-ㄴ/는다면
A
주말에 뭐 할 거예요?
Cuối tuần bạn sẽ làm gì?
B
일기 예보에서는 비가 온다고 했지만 만약에 날씨가 좋다면 가까운 공원으로 소풍 가고 싶어요.
Dự báo thời tiết bảo sẽ mưa nhưng nếu giả sử thời tiết đẹp thì tôi muốn đi dã ngoại ở công viên gần đây
A
내일 방송국에 면접 보러 간다고 들었어요. 잘하고 오세요.
Nghe nói ngày mai bạn đi phỏng vấn ở đài truyền hình. Đi làm tốt nhé
B
고마워요. 만약에 합격한다면 제가 한턱낼게요.
Cảm ơn bạn. Nếu giả sử mà đậu thì tôi sẽ khao
Hội thoại 3
A
길이 많이 복잡하네요.
Đường xá đông đúc quá nhỉ
B
네, 주말에는 어디든지 차가 막혀요.
Vâng, vào cuối tuần thì bất cứ nơi nào cũng bị tắc xe
A
심심한데 음악이라도 들을까요? 어떤 음악 좋아해요?
Đang buồn chán hay là nghe chút âm nhạc nhé? Bạn thích nhạc nào?
B
저는 무슨 음악이든지 다 좋아요.
Tôi thì bất cứ nhạc nào cũng thích hết
1
Nhìn tình huống
2
Nghe mẫu
3
Thay thông tin của bạn
4
Nói lại không nhìn nghĩa Việt
Câu mẫu để nói lại
아이가 자고 싶은가 봐요. 아이를 좀 재워 주시겠어요?
Có vẻ đứa bé muốn ngủ. Bạn ru bé ngủ giúp tôi được không?
네, 알겠습니다.
Vâng, tôi biết rồi
강도가 사람을 죽이고 도망가서 경찰이 쫓고 있대요.
Nghe bảo tên cướp đã giết người rồi bỏ trốn nên cảnh sát đang truy đuổi
정말 무서운 세상이네요.
Thế giới thật đáng sợ
Nghe · 듣기

Nghe chủ động, bắt đúng ý chính

Nghe và xác định được thông tin chính về 언제든지 일할 수 있어요.
Nghe va ghi y chinh
Chuẩn bị nghe
아르바이트
Việc làm thêm
근무 시간
Thời gian làm việc
시급
Lương theo giờ
업무
Nghiệp vụ, công việc
연령
Độ tuổi
성별
Giới tính
아이가 자고 싶은가 봐요. 아이를 좀 재워 주시겠어요?
Có vẻ đứa bé muốn ngủ. Bạn ru bé ngủ giúp tôi được không?
네, 알겠습니다.
Vâng, tôi biết rồi
강도가 사람을 죽이고 도망가서 경찰이 쫓고 있대요.
Nghe bảo tên cướp đã giết người rồi bỏ trốn nên cảnh sát đang truy đuổi
정말 무서운 세상이네요.
Thế giới thật đáng sợ
주말에 뭐 할 거예요?
Cuối tuần bạn sẽ làm gì?
So sanh cau tra loi cua ban voi transcript sau khi da nghe va tu tra loi.
Đọc · 읽기

Đọc theo mục tiêu, tìm thông tin nhanh

Đọc và tóm tắt được nội dung chính về 언제든지 일할 수 있어요.
Doc va tom tat y chinh
배운 표현을 읽고 중심 내용을 정리해 보세요.
Từ cần nhìn khi đọc
아르바이트
Việc làm thêm
근무 시간
Thời gian làm việc
시급
Lương theo giờ
업무
Nghiệp vụ, công việc
연령
Độ tuổi
성별
Giới tính
Doc ky cau tieng Han, sau do tom tat y chinh bang 1-2 cau.
Viết · 쓰기

Biến mẫu câu thành đoạn viết của bạn

Viết được 3-5 câu về 언제든지 일할 수 있어요 với mẫu V-이/히/리/기/우-(사동).
Bài viết theo chủ điểm
Đề bài
배운 어휘와 문법을 사용해서 3-5문장으로 써 보세요.
/5000 ký tự