Workbook practice

14과 · 나이가 들면 들수록 고향이 그리워져요

Càng lớn tuổi tôi càng thấy nhớ quê hương

Tổng quan bài học

Nắm từ khóa, mẫu câu, rồi mới làm bài

Từ khóa có nghĩa tiếng Việt
여유가 있다
[여유가 읻따/업따] /jʌ.ju.ga it.t͈a/ʌp.t͈a/
Có sự thong thả
없다
[여유가 읻따/업따] /jʌ.ju.ga it.t͈a/ʌp.t͈a/
Không có
활기차다
[활기차다] / hwal.gi.cʰa.da
Đầy sức sống, nhộn nhịp
평화롭다
[평화롭따] / pʰjʌŋ.hwa.ɾop.t͈a
Thanh bình, yên bình
공기가 맑다
[공기가 막따] / koŋ.gi.ga mak.t͈a
Không khí trong lành
공해가 심하다
[공해가 심하다] / koŋ.hɛ.ga ɕim.ha.da
Ô nhiễm nặng
따분하다
[따분하다] / t͈a.bun.ha.da
Tẻ nhạt, chán ngắt
시간 가는 줄 모르다
[시간 가는 줄 모르다] / ɕi.gan ka.nɯn c͈ul mo.ɾɯ.da
Không biết thời gian trôi
편의 시설이 잘되어 있다
[펴니 시서리 잘되어 읻따] / pʰjʌ.ni ɕi.sʌ.ɾi c͈al.dwe.ʌ it.t͈a
Tiện ích được trang bị tốt
불편하다
[불편하다] / pul.pʰjʌn.ha.da
Bất tiện
Mẫu câu trọng tâm
하도 A/V-아서/어서
Cấu trúc & Ý nghĩa: 하도 + Động/Tính từ + 아서/어서. Nhấn mạnh nguyên nhân ở mức độ cực kỳ cao, dẫn đến kết quả ở vế sau (Thường là kết quả không làm được việc gì đó hoặc một phản ứng tự nhiên).
외출하세요? - 네, 하도 심심해서 친구 만나려고요
Vâng, VÌ QUÁ chán NÊN tôi định đi gặp bạn.
A/V-았던/었던
Cấu trúc & Ý nghĩa: Động/Tính từ + 았/었던 + Danh từ. Dùng để hồi tưởng lại một hành động hay trạng thái ĐÃ HOÀN TẤT, KẾT THÚC trong quá khứ và không còn tiếp diễn ở hiện tại nữa. (Khác với -던 là hành động còn dang dở hoặc lặp đi lặp lại).
방금 이야기한 남자가 누구예요? - 지난번에 소개팅에서 만났던 사람이에요
...Là người tôi ĐÃ TỪNG GẶP ở buổi xem mắt lần trước.
A-아/어하다
Cấu trúc & Ý nghĩa: Tính từ chỉ cảm xúc (vui, buồn, thích, ghét, sợ...) + 아/어하다. Dùng để diễn tả cảm xúc, tâm trạng của NGƯỜI KHÁC (ngôi thứ 3) dựa trên quan sát bề ngoài. Không dùng để nói về bản thân.
아키라 씨는 내가 만든 음식은 무엇이든지 맛있어해요
Akira THẤY NGON đối với bất cứ đồ ăn nào tôi làm.
A/V-(으)면 A/V-(으)ㄹ수록
Cấu trúc & Ý nghĩa: Động/Tính từ + (으)면 (으)ㄹ수록. Biểu thị mức độ của hành động/trạng thái ở vế trước càng tăng thì mức độ ở vế sau cũng thay đổi tỷ lệ thuận theo (Càng... thì càng...). --
과장님, 이 보고서를 언제까지 끝내면 됩니까? - 빠르면 빠를수록 좋아요
...CÀNG nhanh THÌ CÀNG tốt.
V-(으)려던 참이다
Cấu trúc & Ý nghĩa: Động từ + (으)려던 참이다. Đang định (làm V)... thì (vừa hay).
지금 막 밥을 먹으려던 참이었어요
Tôi vừa mới đang định ăn cơm thì hay quá cậu rủ
V-(으)나 마나
Cấu trúc & Ý nghĩa: Động từ + (으)나 마나. Có (làm V) cũng như không / Chẳng cần (làm V) thì cũng biết... --
이 책은 너무 어려워서 읽으나 마나 이해할 수 없을 거예요
Sách này khó quá có đọc cũng như không, cậu sẽ không hiểu được đâu
하도 A/V-아/어서
Từ "하도" mang nghĩa là "quá, vô cùng". Cấu trúc này dùng để nhấn mạnh một nguyên nhân ở mức độ cực kỳ cao, dẫn đến kết quả ở vế sau.
A/V-았/었던
Gắn vào sau Động từ/Tính từ để hồi tưởng lại một việc đã xảy ra và kết thúc hoàn toàn trong quá khứ, không còn kéo dài đến hiện tại
Khác với đuôi -던 là hành động lặp đi lặp lại hoặc đang dang dở
Hội thoại mẫu

Nghe, đọc nghĩa, rồi bắt chước nhịp câu

3 đoạn
Đoạn 1
Hội thoại 1
Lý do vì quá mức - 문법 하도 A/V-아/어서
A
A
외출하세요?
Bạn đi ra ngoài à?
B
B
네, 하도 심심해서 친구 만나려고요.
Vâng, vì quá chán nên tôi định đi gặp bạn
A
A
케이크를 또 먹으려고요?
Bạn định ăn thêm bánh kem à?
B
B
네, 하도 맛있어서 자꾸 손이 가요.
Vâng, vì nó ngon quá nên cứ muốn ăn mãi
Đoạn 2
Hội thoại 2
Hồi tưởng quá khứ - 문법 A/V-았/었던
A
A
방금 이야기한 남자가 누구예요?
Người đàn ông vừa nói chuyện lúc nãy là ai vậy?
B
B
지난번에 소개팅에서 만났던 사람이에요.
Là người mà tôi từng gặp trong buổi xem mắt lần trước
A
A
두 분은 어디에서 처음 만났어요?
Hai người gặp nhau lần đầu ở đâu?
B
B
여행 갈 때 탔던 비행기 안에서 만났어요.
Chúng tôi đã gặp nhau trong chiếc máy bay từng đi khi đi du lịch
Đoạn 3
Hội thoại 3
A
A
또 만화책을 읽고 있네. 만화책이 그렇게 재미있어?
Lại đọc truyện tranh nữa kìa. Truyện tranh thú vị đến thế cơ à?
B
B
네, 읽으면 읽을수록 재미있어요.
Vâng, càng đọc thì càng thấy thú vị
A
A
과장님, 이 보고서를 언제까지 끝내면 됩니까?
Trưởng phòng, báo cáo này tôi làm xong trước lúc nào thì được ạ?
B
B
빠르면 빠를수록 좋아요.
Càng nhanh càng tốt
Nói · 말하기

Luyện phản xạ theo hội thoại

Nói được một đoạn ngắn về 나이가 들면 들수록 고향이 그리워져요 với mẫu 하도 A/V-아서/어서.
나이가 들면 들수록 고향이 그리워져요
Hội thoại 1
Lý do vì quá mức - 문법 하도 A/V-아/어서
A
외출하세요?
Bạn đi ra ngoài à?
B
네, 하도 심심해서 친구 만나려고요.
Vâng, vì quá chán nên tôi định đi gặp bạn
A
케이크를 또 먹으려고요?
Bạn định ăn thêm bánh kem à?
B
네, 하도 맛있어서 자꾸 손이 가요.
Vâng, vì nó ngon quá nên cứ muốn ăn mãi
Hội thoại 2
Hồi tưởng quá khứ - 문법 A/V-았/었던
A
방금 이야기한 남자가 누구예요?
Người đàn ông vừa nói chuyện lúc nãy là ai vậy?
B
지난번에 소개팅에서 만났던 사람이에요.
Là người mà tôi từng gặp trong buổi xem mắt lần trước
A
두 분은 어디에서 처음 만났어요?
Hai người gặp nhau lần đầu ở đâu?
B
여행 갈 때 탔던 비행기 안에서 만났어요.
Chúng tôi đã gặp nhau trong chiếc máy bay từng đi khi đi du lịch
Hội thoại 3
A
또 만화책을 읽고 있네. 만화책이 그렇게 재미있어?
Lại đọc truyện tranh nữa kìa. Truyện tranh thú vị đến thế cơ à?
B
네, 읽으면 읽을수록 재미있어요.
Vâng, càng đọc thì càng thấy thú vị
A
과장님, 이 보고서를 언제까지 끝내면 됩니까?
Trưởng phòng, báo cáo này tôi làm xong trước lúc nào thì được ạ?
B
빠르면 빠를수록 좋아요.
Càng nhanh càng tốt
1
Nhìn tình huống
2
Nghe mẫu
3
Thay thông tin của bạn
4
Nói lại không nhìn nghĩa Việt
Câu mẫu để nói lại
외출하세요?
Bạn đi ra ngoài à?
네, 하도 심심해서 친구 만나려고요.
Vâng, vì quá chán nên tôi định đi gặp bạn
케이크를 또 먹으려고요?
Bạn định ăn thêm bánh kem à?
네, 하도 맛있어서 자꾸 손이 가요.
Vâng, vì nó ngon quá nên cứ muốn ăn mãi
Nghe · 듣기

Nghe chủ động, bắt đúng ý chính

Nghe và xác định được thông tin chính về 나이가 들면 들수록 고향이 그리워져요.
Nghe va ghi y chinh
Chuẩn bị nghe
여유가 있다
Có sự thong thả
없다
Không có
활기차다
Đầy sức sống, nhộn nhịp
평화롭다
Thanh bình, yên bình
공기가 맑다
Không khí trong lành
공해가 심하다
Ô nhiễm nặng
외출하세요?
Bạn đi ra ngoài à?
네, 하도 심심해서 친구 만나려고요.
Vâng, vì quá chán nên tôi định đi gặp bạn
케이크를 또 먹으려고요?
Bạn định ăn thêm bánh kem à?
네, 하도 맛있어서 자꾸 손이 가요.
Vâng, vì nó ngon quá nên cứ muốn ăn mãi
방금 이야기한 남자가 누구예요?
Người đàn ông vừa nói chuyện lúc nãy là ai vậy?
So sanh cau tra loi cua ban voi transcript sau khi da nghe va tu tra loi.
Đọc · 읽기

Đọc theo mục tiêu, tìm thông tin nhanh

Đọc và tóm tắt được nội dung chính về 나이가 들면 들수록 고향이 그리워져요.
Doc va tom tat y chinh
배운 표현을 읽고 중심 내용을 정리해 보세요.
Từ cần nhìn khi đọc
여유가 있다
Có sự thong thả
없다
Không có
활기차다
Đầy sức sống, nhộn nhịp
평화롭다
Thanh bình, yên bình
공기가 맑다
Không khí trong lành
공해가 심하다
Ô nhiễm nặng
Doc ky cau tieng Han, sau do tom tat y chinh bang 1-2 cau.
Viết · 쓰기

Biến mẫu câu thành đoạn viết của bạn

Viết được 3-5 câu về 나이가 들면 들수록 고향이 그리워져요 với mẫu 하도 A/V-아서/어서.
Bài viết theo chủ điểm
Đề bài
배운 어휘와 문법을 사용해서 3-5문장으로 써 보세요.
/5000 ký tự