Workbook practice

15과 · 전기를 아껴 쓰지 않으면 안 돼요

Không tiết kiệm điện là không được đâu

Tổng quan bài học

Nắm từ khóa, mẫu câu, rồi mới làm bài

Từ khóa có nghĩa tiếng Việt
수돗물이 안 나오다
[수돈무리 안 나오다] / su.don.mu.ɾi an na.o.da
Nước máy không chảy
전기가 나가다
[전기가 나가다] / c͈ʌn.gi.ga na.ga.da
Bị cúp điện
변기가 막히다
[변기가 마키다] / pjʌn.gi.ga ma.kʰi.da
Bồn cầu bị tắc
물이 새다
[무리 새다] / mu.ɾi sɛ.da
Nước bị rò rỉ
소음이 심하다
[소으미 심하다] / so.ɯ.mi ɕim.ha.da
Tiếng ồn lớn
난방이 안 되다
[난방이 안 되다] / nan.ba.ŋi an dwe.da
Máy sưởi không hoạt động
이상한 냄새가 나다
[이상한 냄새가 나다] / i.saŋ.han nɛm.sɛ.ga na.da
Có mùi lạ
물이 안 내려가다
[무리 안 내려가다] / mu.ɾi an nɛ.ɾjʌ.ga.da
Nước không rút/không thoát
계약서
[계약써/게약써] / gye.jak.s͈ʌ
Bản hợp đồng
계약 기간
[계약 기간/게약 기간] / gye.jak ki.gan
Thời hạn hợp đồng
Mẫu câu trọng tâm
V-게 하다
Cấu trúc & Ý nghĩa: Động từ + 게 하다. Biểu thị việc chủ ngữ sai khiến, ra lệnh, yêu cầu hoặc cho phép người khác thực hiện một hành động (Tương tự 이/히/리/기/우- nhưng dùng được với mọi động từ và mang sắc thái gián tiếp hơn).
친구들과 사이좋게 놀게 해 주세요
HÃY CHO PHÉP bọn trẻ chơi hòa thuận với bạn bè.
A/V-(으)ㄹ걸(요)
Cấu trúc & Ý nghĩa: Động/Tính từ + (으)ㄹ걸(요). Dùng để đưa ra suy đoán, phỏng đoán của bản thân một cách không chắc chắn, thường đi kèm sự phản bác nhẹ nhàng ý kiến của người đối diện.
집을 구하려고 하는데 빨리 구할 수 있을까요? - 지금이 이사철이라서 쉽게 구할 수 없을걸요
...Vì là mùa chuyển nhà nên CHẮC LÀ không dễ tìm đâu.
A/V-지 않으면 안 되다
Cấu trúc & Ý nghĩa: Động/Tính từ + 지 않으면 안 되다. Là cách nói phủ định 2 lần ("không... là không được") nhằm nhấn mạnh sự bắt buộc, tính thiết yếu của hành động, tương đương với nghĩa "Nhất định phải làm V" (아/어야 하다).
아버지 생신이라서 일찍 들어가지 않으면 안 돼요
Vì sinh nhật bố nên KHÔNG VỀ sớm KHÔNG ĐƯỢC / Bắt buộc phải về sớm.
V-는 길에
Cấu trúc & Ý nghĩa: Động từ chỉ sự di chuyển (가다, 오다, 출근하다, 퇴근하다...) + 는 길에. Diễn tả việc đang thực hiện một hành động di chuyển (đi, đến, đi làm) thì tiện thể dừng lại thực hiện một hành động khác. --
미안하지만 집에 오는 길에 우유 좀 사 오세요
Xin lỗi nhưng TRÊN ĐƯỜNG VỀ nhà hãy tiện thể mua sữa nhé.
A/V-(으)ㄹ 정도로 / -(으)ㄹ 정도이다
Cấu trúc & Ý nghĩa: Động/Tính từ + (으)ㄹ 정도로. Đến mức... / Tới mức mà...
눈물이 날 정도로 영화가 감동적이었습니다
Bộ phim cảm động đến mức khiến tôi rơi nước mắt
V-아/어 두다 (놓다)
Cấu trúc & Ý nghĩa: Động từ + 아/어 두다. Làm sẵn V để đó / Giữ nguyên tình trạng đã làm V.
손님이 오시기 전에 방을 깨끗하게 청소해 놓았어요
Tôi đã dọn dẹp phòng sạch sẽ sẵn trước khi khách đến
V-(으)ㄹ 만하다
Cấu trúc & Ý nghĩa: Động từ + (으)ㄹ 만하다. Đáng để (làm V) / Có giá trị để... --
이 책은 내용이 좋아서 한 번쯤 읽을 만해요
Sách này nội dung hay nên rất đáng để đọc thử một lần
Hội thoại mẫu

Nghe, đọc nghĩa, rồi bắt chước nhịp câu

4 đoạn
Đoạn 1
Hội thoại 1
Yêu cầu/Khiến cho ai làm gì - 문법 V-게 하다
A
A
유학 가서 살 집을 알아봐야 하는데 어떡하죠?
Tôi phải tìm nhà để sống khi đi du học, làm thế nào nhỉ?
B
B
먼저 유학 간 친구에게 알아보게 하세요.
Hãy nhờ (để cho) người bạn đi du học trước tìm hiểu giúp xem
A
A
동생이 집에 오자마자 게임만 하는데 어떡하죠?
Em tôi cứ về nhà là chỉ chơi game, phải làm sao đây?
B
B
밖에서 운동을 하게 하세요.
Hãy bắt nó vận động ở ngoài trời đi
Đoạn 2
Hội thoại 2
A
A
집을 구하려고 하는데 빨리 구할 수 있을까요?
Tôi đang định tìm nhà, liệu có tìm được nhanh không nhỉ?
B
B
지금이 이사철이라서 쉽게 구하기 힘들걸요.
Bây giờ đang là mùa chuyển nhà nên chắc là sẽ khó tìm được dễ dàng đấy
A
A
전기 요금을 인터넷으로 내도 될까요?
Đóng tiền điện qua internet được không nhỉ?
B
B
네, 될걸요.
Vâng, chắc là được đấy
Đoạn 3
Hội thoại 3
Nhấn mạnh sự cần thiết - 문법 A/V-지 않으면 안 되다
A
A
오늘 일 끝나고 같이 식사라도 할까요?
Hôm nay xong việc chúng ta cùng đi ăn gì đó nhé?
B
B
미안해요. 아버지 생신이라서 일찍 들어가지 않으면 안 돼요.
Xin lỗi nhé. Hôm nay là sinh nhật bố nên tôi không về nhà sớm là không được (phải về sớm)
A
A
날씨가 이렇게 추운데 운동하러 가요?
Thời tiết lạnh thế này mà bạn vẫn đi tập thể dục à?
B
B
저는 살이 쉽게 찌는 편이라 매일 운동하지 않으면 안 돼요.
Tôi thuộc dạng dễ tăng cân nên không tập thể dục mỗi ngày là không được
Đoạn 4
Hội thoại 4
Nhân tiện trên đường - 문법 V-는 길에
A
A
지금 밖에 나가는데 뭐 필요한 거 없어요?
Bây giờ tôi đi ra ngoài, bạn có cần gì không?
B
B
미안하지만 집에 오는 길에 우유 좀 사 오세요.
Xin lỗi nhưng nhân tiện trên đường về nhà hãy mua giúp tôi ít sữa nhé
A
A
왜 이렇게 늦었어요? 고속도로가 많이 막혔어요?
Sao bạn đến muộn thế? Đường cao tốc tắc lắm à?
B
B
아니요, 너무 졸려서 올라오는 길에 휴게소에서 쉬다가 왔어요.
Không, vì buồn ngủ quá nên nhân tiện trên đường lên tôi đã nghỉ ở trạm dừng chân rồi mới đến
Nói · 말하기

Luyện phản xạ theo hội thoại

Nói được một đoạn ngắn về 전기를 아껴 쓰지 않으면 안 돼요 với mẫu V-게 하다.
전기를 아껴 쓰지 않으면 안 돼요
Hội thoại 1
Yêu cầu/Khiến cho ai làm gì - 문법 V-게 하다
A
유학 가서 살 집을 알아봐야 하는데 어떡하죠?
Tôi phải tìm nhà để sống khi đi du học, làm thế nào nhỉ?
B
먼저 유학 간 친구에게 알아보게 하세요.
Hãy nhờ (để cho) người bạn đi du học trước tìm hiểu giúp xem
A
동생이 집에 오자마자 게임만 하는데 어떡하죠?
Em tôi cứ về nhà là chỉ chơi game, phải làm sao đây?
B
밖에서 운동을 하게 하세요.
Hãy bắt nó vận động ở ngoài trời đi
Hội thoại 2
A
집을 구하려고 하는데 빨리 구할 수 있을까요?
Tôi đang định tìm nhà, liệu có tìm được nhanh không nhỉ?
B
지금이 이사철이라서 쉽게 구하기 힘들걸요.
Bây giờ đang là mùa chuyển nhà nên chắc là sẽ khó tìm được dễ dàng đấy
A
전기 요금을 인터넷으로 내도 될까요?
Đóng tiền điện qua internet được không nhỉ?
B
네, 될걸요.
Vâng, chắc là được đấy
Hội thoại 3
Nhấn mạnh sự cần thiết - 문법 A/V-지 않으면 안 되다
A
오늘 일 끝나고 같이 식사라도 할까요?
Hôm nay xong việc chúng ta cùng đi ăn gì đó nhé?
B
미안해요. 아버지 생신이라서 일찍 들어가지 않으면 안 돼요.
Xin lỗi nhé. Hôm nay là sinh nhật bố nên tôi không về nhà sớm là không được (phải về sớm)
A
날씨가 이렇게 추운데 운동하러 가요?
Thời tiết lạnh thế này mà bạn vẫn đi tập thể dục à?
B
저는 살이 쉽게 찌는 편이라 매일 운동하지 않으면 안 돼요.
Tôi thuộc dạng dễ tăng cân nên không tập thể dục mỗi ngày là không được
Hội thoại 4
Nhân tiện trên đường - 문법 V-는 길에
A
지금 밖에 나가는데 뭐 필요한 거 없어요?
Bây giờ tôi đi ra ngoài, bạn có cần gì không?
B
미안하지만 집에 오는 길에 우유 좀 사 오세요.
Xin lỗi nhưng nhân tiện trên đường về nhà hãy mua giúp tôi ít sữa nhé
A
왜 이렇게 늦었어요? 고속도로가 많이 막혔어요?
Sao bạn đến muộn thế? Đường cao tốc tắc lắm à?
B
아니요, 너무 졸려서 올라오는 길에 휴게소에서 쉬다가 왔어요.
Không, vì buồn ngủ quá nên nhân tiện trên đường lên tôi đã nghỉ ở trạm dừng chân rồi mới đến
1
Nhìn tình huống
2
Nghe mẫu
3
Thay thông tin của bạn
4
Nói lại không nhìn nghĩa Việt
Câu mẫu để nói lại
유학 가서 살 집을 알아봐야 하는데 어떡하죠?
Tôi phải tìm nhà để sống khi đi du học, làm thế nào nhỉ?
먼저 유학 간 친구에게 알아보게 하세요.
Hãy nhờ (để cho) người bạn đi du học trước tìm hiểu giúp xem
동생이 집에 오자마자 게임만 하는데 어떡하죠?
Em tôi cứ về nhà là chỉ chơi game, phải làm sao đây?
밖에서 운동을 하게 하세요.
Hãy bắt nó vận động ở ngoài trời đi
Nghe · 듣기

Nghe chủ động, bắt đúng ý chính

Nghe và xác định được thông tin chính về 전기를 아껴 쓰지 않으면 안 돼요.
Nghe va ghi y chinh
Chuẩn bị nghe
수돗물이 안 나오다
Nước máy không chảy
전기가 나가다
Bị cúp điện
변기가 막히다
Bồn cầu bị tắc
물이 새다
Nước bị rò rỉ
소음이 심하다
Tiếng ồn lớn
난방이 안 되다
Máy sưởi không hoạt động
유학 가서 살 집을 알아봐야 하는데 어떡하죠?
Tôi phải tìm nhà để sống khi đi du học, làm thế nào nhỉ?
먼저 유학 간 친구에게 알아보게 하세요.
Hãy nhờ (để cho) người bạn đi du học trước tìm hiểu giúp xem
동생이 집에 오자마자 게임만 하는데 어떡하죠?
Em tôi cứ về nhà là chỉ chơi game, phải làm sao đây?
밖에서 운동을 하게 하세요.
Hãy bắt nó vận động ở ngoài trời đi
집을 구하려고 하는데 빨리 구할 수 있을까요?
Tôi đang định tìm nhà, liệu có tìm được nhanh không nhỉ?
So sanh cau tra loi cua ban voi transcript sau khi da nghe va tu tra loi.
Đọc · 읽기

Đọc theo mục tiêu, tìm thông tin nhanh

Đọc và tóm tắt được nội dung chính về 전기를 아껴 쓰지 않으면 안 돼요.
Doc va tom tat y chinh
배운 표현을 읽고 중심 내용을 정리해 보세요.
Từ cần nhìn khi đọc
수돗물이 안 나오다
Nước máy không chảy
전기가 나가다
Bị cúp điện
변기가 막히다
Bồn cầu bị tắc
물이 새다
Nước bị rò rỉ
소음이 심하다
Tiếng ồn lớn
난방이 안 되다
Máy sưởi không hoạt động
Doc ky cau tieng Han, sau do tom tat y chinh bang 1-2 cau.
Viết · 쓰기

Biến mẫu câu thành đoạn viết của bạn

Viết được 3-5 câu về 전기를 아껴 쓰지 않으면 안 돼요 với mẫu V-게 하다.
Bài viết theo chủ điểm
Đề bài
배운 어휘와 문법을 사용해서 3-5문장으로 써 보세요.
/5000 ký tự