Đoạn 1
Hội thoại 1
Kết quả của hành động đã làm - 문법 V-았/었더니
A
A
오늘 좀 피곤해 보이네요.
Hôm nay trông bạn có vẻ mệt
B
B
어제 새벽까지 공부를 했더니 피곤하네요.
Hôm qua tôi đã học bài đến tận rạng sáng nên giờ mệt quá
A
A
감기가 심했잖아요. 이제 다 나았어요?
Cảm nặng lắm mà. Bây giờ đã khỏi hết chưa?
B
B
네, 약을 먹고 푹 쉬었더니 괜찮아졌어요.
Vâng, tôi uống thuốc và đã nghỉ ngơi thật thoải mái nên giờ đã ổn rồi