Workbook practice

12과 · 운동을 했더니 몸이 좋아졌어요

Tập thể dục xong thấy khỏe cả người

Tổng quan bài học

Nắm từ khóa, mẫu câu, rồi mới làm bài

Từ khóa có nghĩa tiếng Việt
살이 찌다
[사리 찌다] / sa.ɾi c͈i.da
Tăng cân
살이 빠지다
[사리 빠지다] / sa.ɾi p͈a.dʑi.da
Giảm cân
힘이 세다
[히미 세다/야카다] /hi.mi se.da/ja.kʰa.da/
Khỏe
약하다
[히미 세다/야카다] /hi.mi se.da/ja.kʰa.da/
Yếu (Sức lực)
몸이 무겁다
[모미 무겁따/가볍따] /mo.mi mu.gʌp.t͈a/ka.bjʌp.t͈a/
Cơ thể nặng nề
가볍다
[모미 무겁따/가볍따] /mo.mi mu.gʌp.t͈a/ka.bjʌp.t͈a/
nhẹ nhõm
기운이 나다
[기우니 나다] / ki.u.ni na.da
Tràn trề sức sống, khỏe ra
몸이 좋아지다
[모미 조아지다] / mo.mi c͈o.a.dʑi.da
Cơ thể khỏe lên
숨이 차다
[수미 차다] / su.mi cʰa.da
Hụt hơi, thở dốc
땀이 나다
[따미 나다] / t͈a.mi na.da
Đổ mồ hôi
Mẫu câu trọng tâm
V-았더니/었더니
Cấu trúc & Ý nghĩa: Người nói hồi tưởng lại một hành động mình đã làm trong quá khứ, và nhờ hành động đó mà dẫn đến một kết quả mới, một sự thật mới được phát hiện ở hiện tại.
오랜만에 집에 전화를 했더니 어머니가 좋아하셨어요
Tôi ĐÃ GỌI ĐIỆN về nhà sau một thời gian dài, KẾT QUẢ LÀ mẹ đã rất vui.
얼마나 A-(으)ㄴ지/V-는지 모르다
Cấu trúc & Ý nghĩa: Nhấn mạnh mức độ nghiêm trọng hoặc to lớn của một trạng thái, hành động đến mức "không thể diễn tả nổi".
제주도가 얼마나 아름다운지 몰라요
Đảo Jeju ĐẸP ĐẾN MỨC NÀO cậu KHÔNG BIẾT ĐƯỢC ĐÂU / Đảo Jeju cực kỳ đẹp.
A-(으)ㄴ 모양이다, V-는 모양이다, N인 모양이다
Cấu trúc & Ý nghĩa: Đưa ra một suy đoán dựa trên một bằng chứng, tình huống mà người nói trực tiếp quan sát được. Gần giống với -(으)ㄴ/는 것 같다 nhưng 모양이다 yêu cầu tính khách quan và căn cứ rõ ràng hơn.
길이 정말 많이 막히네요. - 네, 막히는 시간이 아닌데 교통사고가 난 모양이에요 (나다 -> 난)
Vâng, không phải giờ tắc đường mà thế này thì CÓ VẺ LÀ ĐÃ XẢY RA tai nạn giao thông.
A/V-아야/어야, N이어야/여야
Cấu trúc & Ý nghĩa: Chỉ định vế trước là điều kiện tiên quyết, bắt buộc phải có thì vế sau mới có thể xảy ra. Thường dùng để nhấn mạnh tính duy nhất của điều kiện. --
예매하지 않아도 영화를 볼 수 있겠지요? - 주말이라서 예매를 해야 볼 수 있을 거예요
...Vì là cuối tuần nên PHẢI ĐẶT TRƯỚC THÌ MỚI có thể xem được.
N 대신(에), V-는 대신(에)
Cấu trúc & Ý nghĩa: Danh từ + 대신(에) / Động từ + 는 대신(에). Thay vì... / Đổi lại (bù lại)...
커피 대신에 녹차를 마시고 싶어요
Tôi muốn uống trà xanh thay vì cà phê
A/V-(으)ㄹ까 봐(서)
Cấu trúc & Ý nghĩa: Động/Tính từ + (으)ㄹ까 봐(서). Sợ rằng... / E rằng (nên mới)... --
약속 시간에 늦을까 봐 택시를 탔어요
Sợ bị trễ giờ hẹn nên tôi đã bắt taxi
Nhấn mạnh mức độ 얼마나 A-(으)ㄴ지/V-는지 모르다
Thể hiện sự cảm thán, nhấn mạnh tột độ về mức độ của một trạng thái hoặc hành động nào đó.
제 남자 친구가 얼마나 착한지 몰라요.
Không biết bạn trai tôi hiền lành đến mức nào đâu / Bạn trai tôi cực kỳ hiền
A-(으)ㄴ 모양이다 / V-는 모양이다 / N인 모양이다
Người nói suy đoán về một tình huống dựa trên những bằng cứ cụ thể mà họ trực tiếp nhìn thấy hoặc nghe thấy. Khác với -(으)ㄹ 것 같다 là suy đoán chủ quan, 모양이다 đòi hỏi phải có căn cứ rõ ràng để phỏng đoán.
Hội thoại mẫu

Nghe, đọc nghĩa, rồi bắt chước nhịp câu

3 đoạn
Đoạn 1
Hội thoại 1
Kết quả của hành động đã làm - 문법 V-았/었더니
A
A
오늘 좀 피곤해 보이네요.
Hôm nay trông bạn có vẻ mệt
B
B
어제 새벽까지 공부를 했더니 피곤하네요.
Hôm qua tôi đã học bài đến tận rạng sáng nên giờ mệt quá
A
A
감기가 심했잖아요. 이제 다 나았어요?
Cảm nặng lắm mà. Bây giờ đã khỏi hết chưa?
B
B
네, 약을 먹고 푹 쉬었더니 괜찮아졌어요.
Vâng, tôi uống thuốc và đã nghỉ ngơi thật thoải mái nên giờ đã ổn rồi
Đoạn 2
Hội thoại 2
A
A
퇴근 시간에는 항상 길이 막혀요?
Giờ tan tầm lúc nào đường cũng tắc à?
B
B
그럼요. 얼마나 자주 막히는지 몰라요.
Tất nhiên rồi. Không biết là nó hay tắc nghẽn cỡ nào đâu (rất hay tắc)
A
A
아이가 책을 많이 읽네요.
Đứa bé đọc nhiều sách nhỉ
B
B
네. 책을 얼마나 많이 읽는지 몰라요.
Vâng. Nó đọc cực kỳ nhiều sách luôn (không biết nhiều cỡ nào)
Đoạn 3
Hội thoại 3
A
A
길이 정말 많이 막히네요.
Đường thực sự bị tắc nhiều quá
B
B
네, 막히는 시간이 아닌데 교통사고가 난 모양이에요.
Vâng, không phải giờ tắc đường mà, hình như là đã xảy ra tai nạn giao thông rồi
A
A
저 식당 좀 보세요. 손님이 식당 밖까지 줄을 서 있어요.
Nhìn nhà hàng kia kìa. Khách hàng xếp hàng ra tận ngoài nhà hàng luôn
B
B
점심시간도 아닌데 음식이 정말 맛있는 모양이에요.
Cũng không phải giờ ăn trưa, có vẻ như đồ ăn thực sự rất ngon
Nói · 말하기

Luyện phản xạ theo hội thoại

Nói được một đoạn ngắn về 운동을 했더니 몸이 좋아졌어요 với mẫu V-았더니/었더니.
운동을 했더니 몸이 좋아졌어요
Hội thoại 1
Kết quả của hành động đã làm - 문법 V-았/었더니
A
오늘 좀 피곤해 보이네요.
Hôm nay trông bạn có vẻ mệt
B
어제 새벽까지 공부를 했더니 피곤하네요.
Hôm qua tôi đã học bài đến tận rạng sáng nên giờ mệt quá
A
감기가 심했잖아요. 이제 다 나았어요?
Cảm nặng lắm mà. Bây giờ đã khỏi hết chưa?
B
네, 약을 먹고 푹 쉬었더니 괜찮아졌어요.
Vâng, tôi uống thuốc và đã nghỉ ngơi thật thoải mái nên giờ đã ổn rồi
Hội thoại 2
A
퇴근 시간에는 항상 길이 막혀요?
Giờ tan tầm lúc nào đường cũng tắc à?
B
그럼요. 얼마나 자주 막히는지 몰라요.
Tất nhiên rồi. Không biết là nó hay tắc nghẽn cỡ nào đâu (rất hay tắc)
A
아이가 책을 많이 읽네요.
Đứa bé đọc nhiều sách nhỉ
B
네. 책을 얼마나 많이 읽는지 몰라요.
Vâng. Nó đọc cực kỳ nhiều sách luôn (không biết nhiều cỡ nào)
Hội thoại 3
A
길이 정말 많이 막히네요.
Đường thực sự bị tắc nhiều quá
B
네, 막히는 시간이 아닌데 교통사고가 난 모양이에요.
Vâng, không phải giờ tắc đường mà, hình như là đã xảy ra tai nạn giao thông rồi
A
저 식당 좀 보세요. 손님이 식당 밖까지 줄을 서 있어요.
Nhìn nhà hàng kia kìa. Khách hàng xếp hàng ra tận ngoài nhà hàng luôn
B
점심시간도 아닌데 음식이 정말 맛있는 모양이에요.
Cũng không phải giờ ăn trưa, có vẻ như đồ ăn thực sự rất ngon
1
Nhìn tình huống
2
Nghe mẫu
3
Thay thông tin của bạn
4
Nói lại không nhìn nghĩa Việt
Câu mẫu để nói lại
오늘 좀 피곤해 보이네요.
Hôm nay trông bạn có vẻ mệt
어제 새벽까지 공부를 했더니 피곤하네요.
Hôm qua tôi đã học bài đến tận rạng sáng nên giờ mệt quá
감기가 심했잖아요. 이제 다 나았어요?
Cảm nặng lắm mà. Bây giờ đã khỏi hết chưa?
네, 약을 먹고 푹 쉬었더니 괜찮아졌어요.
Vâng, tôi uống thuốc và đã nghỉ ngơi thật thoải mái nên giờ đã ổn rồi
Nghe · 듣기

Nghe chủ động, bắt đúng ý chính

Nghe và xác định được thông tin chính về 운동을 했더니 몸이 좋아졌어요.
Nghe va ghi y chinh
Chuẩn bị nghe
살이 찌다
Tăng cân
살이 빠지다
Giảm cân
힘이 세다
Khỏe
약하다
Yếu (Sức lực)
몸이 무겁다
Cơ thể nặng nề
가볍다
nhẹ nhõm
오늘 좀 피곤해 보이네요.
Hôm nay trông bạn có vẻ mệt
어제 새벽까지 공부를 했더니 피곤하네요.
Hôm qua tôi đã học bài đến tận rạng sáng nên giờ mệt quá
감기가 심했잖아요. 이제 다 나았어요?
Cảm nặng lắm mà. Bây giờ đã khỏi hết chưa?
네, 약을 먹고 푹 쉬었더니 괜찮아졌어요.
Vâng, tôi uống thuốc và đã nghỉ ngơi thật thoải mái nên giờ đã ổn rồi
퇴근 시간에는 항상 길이 막혀요?
Giờ tan tầm lúc nào đường cũng tắc à?
So sanh cau tra loi cua ban voi transcript sau khi da nghe va tu tra loi.
Đọc · 읽기

Đọc theo mục tiêu, tìm thông tin nhanh

Đọc và tóm tắt được nội dung chính về 운동을 했더니 몸이 좋아졌어요.
Doc va tom tat y chinh
배운 표현을 읽고 중심 내용을 정리해 보세요.
Từ cần nhìn khi đọc
살이 찌다
Tăng cân
살이 빠지다
Giảm cân
힘이 세다
Khỏe
약하다
Yếu (Sức lực)
몸이 무겁다
Cơ thể nặng nề
가볍다
nhẹ nhõm
Doc ky cau tieng Han, sau do tom tat y chinh bang 1-2 cau.
Viết · 쓰기

Biến mẫu câu thành đoạn viết của bạn

Viết được 3-5 câu về 운동을 했더니 몸이 좋아졌어요 với mẫu V-았더니/었더니.
Bài viết theo chủ điểm
Đề bài
배운 어휘와 문법을 사용해서 3-5문장으로 써 보세요.
/5000 ký tự