Workbook practice

10과 · 결혼하려면 아직 멀었어요

Còn lâu tôi mới kết hôn

Tổng quan bài học

Nắm từ khóa, mẫu câu, rồi mới làm bài

Từ khóa có nghĩa tiếng Việt
연애하다
[여내하다] / jʌ.nɛ.ha.da
Yêu đương, hẹn hò
첫눈에 반하다
[천누네 바나다] / cʰʌn.nu.ne pa.na.da
Yêu từ cái nhìn đầu tiên
사랑에 빠지다
[사랑에 빠지다] / sa.ɾa.ŋe p͈a.dʑi.da
Rơi vào lưới tình
소개팅하다
[소개팅하다] / so.gɛ.tʰiŋ.ha.da
Xem mắt (qua giới thiệu)
고백하다
[고배카다] / ko.bɛ.kʰa.da
Tỏ tình, thổ lộ
짝사랑
[짝싸랑] / c͈ak.s͈a.ɾaŋ
Tình yêu đơn phương
사귀다
[사귀다] / sa.gwi.da
Quen nhau, hẹn hò
헤어지다
[헤어지다] / he.ʌ.dʑi.da
Chia tay
나란히 앉다
[나라니 안따] / na.ɾa.ni an.t͈a
Ngồi cạnh nhau
어깨에 기대다
[어깨에 기대다] / ʌ.k͈ɛ.e ki.dɛ.da
Tựa vào vai
Mẫu câu trọng tâm
A/V-던
Cấu trúc & Ý nghĩa: Động/Tính từ + 던 + Danh từ. Dùng để hồi tưởng lại một hành động/trạng thái thường xuyên lặp đi lặp lại trong quá khứ, hoặc một hành động xảy ra trong quá khứ nhưng vẫn chưa hoàn thành/đang làm dở dang.
항상 책을 읽던 친구 말이지?
Ý cậu là người bạn hồi đó lúc nào cũng đọc sách á?
A/V-잖아(요), N(이)잖아(요)
Cấu trúc & Ý nghĩa: Dùng để nhắc lại một sự thật mà cả người nói và người nghe đều đã biết, hoặc dùng để xác nhận, củng cố lý do cho một việc gì đó.
등산 간다고 하더니 왜 안 갔어요? - 밖에 비가 많이 오잖아요
...Bên ngoài trời mưa to ĐẤY THÔI.
V-(으)ㄹ 생각[계획, 예정]이다
Cấu trúc & Ý nghĩa: Biểu đạt kế hoạch, dự định hoặc lịch trình đã được lên sẵn trong tương lai.
언제 결혼할 거예요? - 내년에 할 생각이에요
...Tôi ĐỊNH SẼ KẾT HÔN vào năm sau.
V-(으)려면 멀었다
Cấu trúc & Ý nghĩa: Thể hiện việc phải mất một khoảng thời gian dài hoặc cần nỗ lực rất nhiều nữa thì mới đạt được một mục tiêu hoặc trạng thái nào đó ở vế trước. --
저는 연애를 시작한 지 얼마 안 됐어요. 결혼을 하려면 아직 멀었어요
...ĐỂ KẾT HÔN THÌ VẪN CÒN LÂU LẮM.
A-아/어 보이다
Cấu trúc & Ý nghĩa: Tính từ + 아/어 보이다. Trông có vẻ... / Nhìn có vẻ...
오늘 피곤해 보이는데 일찍 들어가서 쉬세요
Hôm nay trông cậu có vẻ mệt mỏi, hãy về sớm nghỉ ngơi đi
A-(으)ㄴ/V-는 모양이다
Cấu trúc & Ý nghĩa: Tính từ + (으)ㄴ 모양이다 / Động từ + 는 모양이다 / Danh từ + 인 모양이다. Có vẻ như là... / Dường như là...
사람들이 우산을 쓰고 가는 것을 보니까 밖에 비가 오는 모양이에요
Thấy mọi người che ô đi bộ, có vẻ như bên ngoài trời đang mưa
V-(으)ㄹ 뻔하다
Cấu trúc & Ý nghĩa: Động từ + (으)ㄹ 뻔하다. Suýt nữa thì (đã làm V)... --
아침에 늦게 일어나서 하마터면 기차를 놓칠 뻔했어요
Sáng dậy muộn nên suýt chút nữa thì tôi đã lỡ chuyến tàu
Nhắc nhở/Biện minh A/V-잖아요
Dùng khi người nói muốn nhắc nhở người nghe về một sự thật mà cả hai đều đã biết, hoặc dùng để đưa ra lý do một cách thân mật nhằm biện minh cho một hoàn cảnh.
두꺼운 옷을 입으세요. 바람이 많이 불잖아요.
Hãy mặc áo dày vào. Trời đang nổi gió nhiều mà
Hội thoại mẫu

Nghe, đọc nghĩa, rồi bắt chước nhịp câu

4 đoạn
Đoạn 1
Hội thoại 1
Hỏi về đồ vật đang dùng dang dở - 문법 A/V-던
A
A
뭘 찾고 있어요?
Bạn đang tìm gì vậy?
B
B
조금 전까지 내가 읽던 잡지가 없어졌어요.
Cuốn tạp chí mà tôi đang đọc dang dở cho đến tận lúc nãy biến mất rồi
A
A
왜 화가 났어요?
Sao bạn lại tức giận?
B
B
내가 먹던 케이크를 동생이 먹어 버렸어요.
Em tôi đã ăn mất cái bánh kem mà tôi đang ăn dở
Đoạn 2
Hội thoại 2
A
A
등산 간다고 하더니 왜 안 갔어요?
Bảo là đi leo núi cơ mà sao bạn không đi?
B
B
밖에 비가 많이 오잖아요.
Thì ở ngoài trời đang mưa to mà
A
A
3명인데 왜 불고기를 4인분이나 시켜요?
Có 3 người mà sao bạn lại gọi tận 4 suất Bulgogi?
B
B
준현 씨가 많이 먹잖아요.
Thì Jun-hyeon ăn nhiều cơ mà
Đoạn 3
Hội thoại 3
A
A
지금 만나는 여자 친구하고 결혼할 거예요?
Bạn sẽ kết hôn với cô bạn gái đang quen bây giờ chứ?
B
B
네, 내년쯤에 결혼할 생각이에요.
Vâng, tôi định (có suy nghĩ sẽ) kết hôn vào khoảng năm sau
A
A
대학교를 졸업하면 취직하실 거예요?
Tốt nghiệp đại học xong bạn sẽ đi xin việc chứ?
B
B
네, 졸업하자마자 취직할 생각이에요.
Vâng, tốt nghiệp xong là tôi định đi xin việc luôn
Đoạn 4
Hội thoại 4
A
A
고기가 다 익었어? 이제 먹어도 돼?
Thịt chín hết chưa? Bây giờ ăn được rồi chứ?
B
B
익으려면 아직 멀었어. 여기 봐. 아직 빨갛잖아.
Còn lâu mới chín. Nhìn đây này. Vẫn còn đỏ mà
A
A
방학 동안 친구들을 못 만나니까 심심하다. 언제 개강하지?
Suốt kỳ nghỉ không được gặp bạn bè nên chán quá. Khi nào thì khai giảng nhỉ?
B
B
개강하려면 아직 멀었어. 아직 한 달이나 남았잖아.
Còn lâu mới khai giảng. Vẫn còn tận 1 tháng nữa mà
Nói · 말하기

Luyện phản xạ theo hội thoại

Nói được một đoạn ngắn về 결혼하려면 아직 멀었어요 với mẫu A/V-던.
결혼하려면 아직 멀었어요
Hội thoại 1
Hỏi về đồ vật đang dùng dang dở - 문법 A/V-던
A
뭘 찾고 있어요?
Bạn đang tìm gì vậy?
B
조금 전까지 내가 읽던 잡지가 없어졌어요.
Cuốn tạp chí mà tôi đang đọc dang dở cho đến tận lúc nãy biến mất rồi
A
왜 화가 났어요?
Sao bạn lại tức giận?
B
내가 먹던 케이크를 동생이 먹어 버렸어요.
Em tôi đã ăn mất cái bánh kem mà tôi đang ăn dở
Hội thoại 2
A
등산 간다고 하더니 왜 안 갔어요?
Bảo là đi leo núi cơ mà sao bạn không đi?
B
밖에 비가 많이 오잖아요.
Thì ở ngoài trời đang mưa to mà
A
3명인데 왜 불고기를 4인분이나 시켜요?
Có 3 người mà sao bạn lại gọi tận 4 suất Bulgogi?
B
준현 씨가 많이 먹잖아요.
Thì Jun-hyeon ăn nhiều cơ mà
Hội thoại 3
A
지금 만나는 여자 친구하고 결혼할 거예요?
Bạn sẽ kết hôn với cô bạn gái đang quen bây giờ chứ?
B
네, 내년쯤에 결혼할 생각이에요.
Vâng, tôi định (có suy nghĩ sẽ) kết hôn vào khoảng năm sau
A
대학교를 졸업하면 취직하실 거예요?
Tốt nghiệp đại học xong bạn sẽ đi xin việc chứ?
B
네, 졸업하자마자 취직할 생각이에요.
Vâng, tốt nghiệp xong là tôi định đi xin việc luôn
Hội thoại 4
A
고기가 다 익었어? 이제 먹어도 돼?
Thịt chín hết chưa? Bây giờ ăn được rồi chứ?
B
익으려면 아직 멀었어. 여기 봐. 아직 빨갛잖아.
Còn lâu mới chín. Nhìn đây này. Vẫn còn đỏ mà
A
방학 동안 친구들을 못 만나니까 심심하다. 언제 개강하지?
Suốt kỳ nghỉ không được gặp bạn bè nên chán quá. Khi nào thì khai giảng nhỉ?
B
개강하려면 아직 멀었어. 아직 한 달이나 남았잖아.
Còn lâu mới khai giảng. Vẫn còn tận 1 tháng nữa mà
1
Nhìn tình huống
2
Nghe mẫu
3
Thay thông tin của bạn
4
Nói lại không nhìn nghĩa Việt
Câu mẫu để nói lại
뭘 찾고 있어요?
Bạn đang tìm gì vậy?
조금 전까지 내가 읽던 잡지가 없어졌어요.
Cuốn tạp chí mà tôi đang đọc dang dở cho đến tận lúc nãy biến mất rồi
왜 화가 났어요?
Sao bạn lại tức giận?
내가 먹던 케이크를 동생이 먹어 버렸어요.
Em tôi đã ăn mất cái bánh kem mà tôi đang ăn dở
Nghe · 듣기

Nghe chủ động, bắt đúng ý chính

Nghe và xác định được thông tin chính về 결혼하려면 아직 멀었어요.
Nghe va ghi y chinh
Chuẩn bị nghe
연애하다
Yêu đương, hẹn hò
첫눈에 반하다
Yêu từ cái nhìn đầu tiên
사랑에 빠지다
Rơi vào lưới tình
소개팅하다
Xem mắt (qua giới thiệu)
고백하다
Tỏ tình, thổ lộ
짝사랑
Tình yêu đơn phương
뭘 찾고 있어요?
Bạn đang tìm gì vậy?
조금 전까지 내가 읽던 잡지가 없어졌어요.
Cuốn tạp chí mà tôi đang đọc dang dở cho đến tận lúc nãy biến mất rồi
왜 화가 났어요?
Sao bạn lại tức giận?
내가 먹던 케이크를 동생이 먹어 버렸어요.
Em tôi đã ăn mất cái bánh kem mà tôi đang ăn dở
등산 간다고 하더니 왜 안 갔어요?
Bảo là đi leo núi cơ mà sao bạn không đi?
So sanh cau tra loi cua ban voi transcript sau khi da nghe va tu tra loi.
Đọc · 읽기

Đọc theo mục tiêu, tìm thông tin nhanh

Đọc và tóm tắt được nội dung chính về 결혼하려면 아직 멀었어요.
Doc va tom tat y chinh
배운 표현을 읽고 중심 내용을 정리해 보세요.
Từ cần nhìn khi đọc
연애하다
Yêu đương, hẹn hò
첫눈에 반하다
Yêu từ cái nhìn đầu tiên
사랑에 빠지다
Rơi vào lưới tình
소개팅하다
Xem mắt (qua giới thiệu)
고백하다
Tỏ tình, thổ lộ
짝사랑
Tình yêu đơn phương
Doc ky cau tieng Han, sau do tom tat y chinh bang 1-2 cau.
Viết · 쓰기

Biến mẫu câu thành đoạn viết của bạn

Viết được 3-5 câu về 결혼하려면 아직 멀었어요 với mẫu A/V-던.
Bài viết theo chủ điểm
Đề bài
배운 어휘와 문법을 사용해서 3-5문장으로 써 보세요.
/5000 ký tự