Workbook practice

18과 · 거울이 깨지고 말았어요

Tấm gương rốt cuộc đã bị vỡ mất rồi

Tổng quan bài học

Nắm từ khóa, mẫu câu, rồi mới làm bài

Từ khóa có nghĩa tiếng Việt
연극
[연극] / jʌn.gɯk
Vở kịch
무대
[무대] / mu.dɛ
Sân khấu
대본
[대본] / tɛ.bon
Kịch bản
대사
[대사] / tɛ.sa
Lời thoại
관객
[관객] / kwan.gɛk
Khán giả
주인공
[주인공] / c͈u.in.goŋ
Nhân vật chính
연기
[연기] / jʌn.gi
Diễn xuất
응원
[응원] / ɯŋ.wʌn
Sự cổ vũ, ủng hộ
빼앗다
[빼앋따] / p͈ɛ.at.t͈a
Tước đoạt, cướp lấy
숨기다
[숨기다] / sum.gi.da
Giấu giếm
Mẫu câu trọng tâm
A-다니까(요), V-ㄴ/는다니까(요), N(이)라니까(요)
Cấu trúc & Ý nghĩa: Là đuôi câu dùng để nhắc lại một thông tin, một sự thật mà người nói đã đề cập trước đó nhằm nhấn mạnh, khẳng định lại với người nghe (khi người nghe không tin, không nhớ hoặc nghi ngờ).
어젯밤에 미술관에서 그림 훔친 거, 너지? - 아니에요. 제가 훔치지 않았다니까요
Không phải. TÔI ĐÃ BẢO LÀ tôi không trộm mà.
V-고 말다
Cấu trúc & Ý nghĩa: Động từ + 고 말다. Diễn tả một sự việc không mong muốn, một hành động cố gắng tránh né nhưng cuối cùng vẫn xảy ra, mang theo sự nuối tiếc, ân hận hoặc thất vọng của người nói. Đôi khi dùng để biểu thị việc cuối cùng cũng vượt qua khó khăn để đạt được (nhưng đa số dùng cho nghĩa tiêu cực). --
경기에서 열심히 뛰었지만 우리 팀이 지고 말았다
Thi đấu chăm chỉ nhưng RỐT CUỘC ĐỘI CỦA CHÚNG TÔI ĐÃ THUA MẤT RỒI.
V-다(가) 보면
Cấu trúc & Ý nghĩa: Động từ + 다(가) 보면. Cứ liên tục (làm V) thì sẽ...
한국어를 매일 포기하지 않고 공부하다 보면 한국 사람처럼 잘 말할 수 있을 거예요
Cứ liên tục học tiếng Hàn không bỏ cuộc thì sẽ có thể nói giỏi như người Hàn
N에 비해서
Cấu trúc & Ý nghĩa: Danh từ + 에 비해서. So với N thì... --
우리 회사는 다른 회사에 비해서 신입 사원의 월급이 많은 편이에요
Công ty chúng ta so với công ty khác thì lương của nhân viên mới thuộc diện cao
Hội thoại mẫu

Nghe, đọc nghĩa, rồi bắt chước nhịp câu

2 đoạn
Đoạn 1
Hội thoại 1
A
A
어젯밤에 미술관에서 그림 훔친 거, 너지?
Tối qua người trộm bức tranh ở bảo tàng là cậu đúng không?
B
B
아니에요. 제가 안 훔쳤다니까요.
Không phải. Tôi đã bảo là tôi không trộm mà
A
A
어젯밤에 일찍 집에 들어갔다는 거, 거짓말이지?
Việc tối qua cậu về nhà sớm là nói dối đúng không?
B
B
아니에요, 정말 집에 일찍 들어갔다니까요.
Không phải, thật sự là tôi đã về nhà sớm mà
Đoạn 2
Hội thoại 2
Rốt cuộc thì cũng bị/đã - 문법 V-고 말다
A
A
취직 준비를 열심히 했지만 면접시험에서 어떻게 됐어요?
Đã chuẩn bị xin việc rất chăm chỉ nhưng trong kỳ thi phỏng vấn kết quả sao rồi?
B
B
면접시험에서 떨어지고 말았어요.
Rốt cuộc tôi đã bị trượt mất rồi
A
A
기차를 타려고 뛰어갔지만 탔어요?
Đã chạy đến để bắt tàu nhưng bạn có lên được không?
B
B
아니요, 기차를 놓치고 말았어요.
Không, tôi đã bị lỡ chuyến tàu mất rồi
A
A
친구와 오해를 풀고 화해하려고 했는데 또 어떻게 됐어요?
Đã định giải tỏa hiểu lầm và làm hòa với bạn nhưng lại bị sao rồi?
B
B
또 싸우고 말았어요.
Rốt cuộc lại cãi nhau mất rồi
Nói · 말하기

Luyện phản xạ theo hội thoại

Nói được một đoạn ngắn về 거울이 깨지고 말았어요 với mẫu A-다니까(요), V-ㄴ/는다니까(요), N(이)라니까(요).
거울이 깨지고 말았어요
Hội thoại 1
A
어젯밤에 미술관에서 그림 훔친 거, 너지?
Tối qua người trộm bức tranh ở bảo tàng là cậu đúng không?
B
아니에요. 제가 안 훔쳤다니까요.
Không phải. Tôi đã bảo là tôi không trộm mà
A
어젯밤에 일찍 집에 들어갔다는 거, 거짓말이지?
Việc tối qua cậu về nhà sớm là nói dối đúng không?
B
아니에요, 정말 집에 일찍 들어갔다니까요.
Không phải, thật sự là tôi đã về nhà sớm mà
Hội thoại 2
Rốt cuộc thì cũng bị/đã - 문법 V-고 말다
A
취직 준비를 열심히 했지만 면접시험에서 어떻게 됐어요?
Đã chuẩn bị xin việc rất chăm chỉ nhưng trong kỳ thi phỏng vấn kết quả sao rồi?
B
면접시험에서 떨어지고 말았어요.
Rốt cuộc tôi đã bị trượt mất rồi
A
기차를 타려고 뛰어갔지만 탔어요?
Đã chạy đến để bắt tàu nhưng bạn có lên được không?
B
아니요, 기차를 놓치고 말았어요.
Không, tôi đã bị lỡ chuyến tàu mất rồi
A
친구와 오해를 풀고 화해하려고 했는데 또 어떻게 됐어요?
Đã định giải tỏa hiểu lầm và làm hòa với bạn nhưng lại bị sao rồi?
B
또 싸우고 말았어요.
Rốt cuộc lại cãi nhau mất rồi
1
Nhìn tình huống
2
Nghe mẫu
3
Thay thông tin của bạn
4
Nói lại không nhìn nghĩa Việt
Câu mẫu để nói lại
어젯밤에 미술관에서 그림 훔친 거, 너지?
Tối qua người trộm bức tranh ở bảo tàng là cậu đúng không?
아니에요. 제가 안 훔쳤다니까요.
Không phải. Tôi đã bảo là tôi không trộm mà
어젯밤에 일찍 집에 들어갔다는 거, 거짓말이지?
Việc tối qua cậu về nhà sớm là nói dối đúng không?
아니에요, 정말 집에 일찍 들어갔다니까요.
Không phải, thật sự là tôi đã về nhà sớm mà
Nghe · 듣기

Nghe chủ động, bắt đúng ý chính

Nghe và xác định được thông tin chính về 거울이 깨지고 말았어요.
Nghe va ghi y chinh
Chuẩn bị nghe
연극
Vở kịch
무대
Sân khấu
대본
Kịch bản
대사
Lời thoại
관객
Khán giả
주인공
Nhân vật chính
어젯밤에 미술관에서 그림 훔친 거, 너지?
Tối qua người trộm bức tranh ở bảo tàng là cậu đúng không?
아니에요. 제가 안 훔쳤다니까요.
Không phải. Tôi đã bảo là tôi không trộm mà
어젯밤에 일찍 집에 들어갔다는 거, 거짓말이지?
Việc tối qua cậu về nhà sớm là nói dối đúng không?
아니에요, 정말 집에 일찍 들어갔다니까요.
Không phải, thật sự là tôi đã về nhà sớm mà
취직 준비를 열심히 했지만 면접시험에서 어떻게 됐어요?
Đã chuẩn bị xin việc rất chăm chỉ nhưng trong kỳ thi phỏng vấn kết quả sao rồi?
So sanh cau tra loi cua ban voi transcript sau khi da nghe va tu tra loi.
Đọc · 읽기

Đọc theo mục tiêu, tìm thông tin nhanh

Đọc và tóm tắt được nội dung chính về 거울이 깨지고 말았어요.
Doc va tom tat y chinh
배운 표현을 읽고 중심 내용을 정리해 보세요.
Từ cần nhìn khi đọc
연극
Vở kịch
무대
Sân khấu
대본
Kịch bản
대사
Lời thoại
관객
Khán giả
주인공
Nhân vật chính
Doc ky cau tieng Han, sau do tom tat y chinh bang 1-2 cau.
Viết · 쓰기

Biến mẫu câu thành đoạn viết của bạn

Viết được 3-5 câu về 거울이 깨지고 말았어요 với mẫu A-다니까(요), V-ㄴ/는다니까(요), N(이)라니까(요).
Bài viết theo chủ điểm
Đề bài
배운 어휘와 문법을 사용해서 3-5문장으로 써 보세요.
/5000 ký tự