10

결혼하려면 아직 멀었어요

Vẫn còn lâu tôi mới kết hôn

Nhóm
Nhóm từ vựng

CÁC GIAI ĐOẠN TÌNH YÊU & HÔN NHÂN

12 từ
소개팅하다
[소개팅하다] / [so.gɛ.tʰiŋ.ha.da]
Xem mặt (qua giới thiệu)
소개팅을 했는데 보자마자 사랑에 빠졌어요.
첫눈에 반하다
[천누네 반하다] / [tʃʰən.nu.ne..]
Yêu từ cái nhìn đầu tiên
스티븐이 저를 보고 첫눈에 반했대요.
사귀다
[사귀다] / [sa.gwi.da]
Hẹn hò, quen nhau
두 사람은 어떻게 사귀게 되었어요?
사랑에 빠지다
[사랑에 빠지다] / [p'a.dʒi.da]
Rơi vào lưới tình
사랑에 빠진 연인들은...
고백하다
[고백하다] / [ko.bɛ.kʰa.da]
Tỏ tình, thổ lộ
제가 용기를 내서 먼저 고백했어요.
연애하다
[여내하다] / [yə.nɛ.ha.da]
Yêu đương
오랫동안 연애하더니 드디어 결혼하네요.
선보다
[선보다] / [sən.bo.da]
Xem mắt (để kết hôn)
아는 분 소개로 선을 봤어요.
청혼하다
[청혼하다] / [tʃʰəŋ.hon.ha.da]
Cầu hôn
(Từ vựng về quá trình kết hôn).
신혼여행
[시논여행] / [ɕi.non.yə.hɛŋ]
Tuần trăng mật
신혼여행 준비는 잘돼 가요?
중매결혼
[중매결혼] / [tʃuŋ.mɛ.gyə.ɾon]
Kết hôn qua mai mối
중매결혼의 좋은 점과 나쁜 점은...
연애결혼
[여내결혼] / [yə.nɛ.gyə.ɾon]
Kết hôn do yêu nhau
연애결혼의 좋은 점과 나쁜 점은...
청첩장
[청첩짱] / [tʃʰəŋ.tʃʰəp̚.tʃ'aŋ]
Thiệp cưới
청첩장도 보내야 하고 신혼여행 준비도...
Nhóm từ vựng

TIÊU CHÍ & MỨC ĐỘ PHÙ HỢP

6 từ
성격[마음]이 잘 맞다
[성껴기 잘 맏따] / [mat̚.t'a]
Tính cách/tâm đầu ý hợp
저는 저와 성격이 잘 맞는 사람과 사귀고...
조건이 맞다
[조거니 맏따] / [tʃo.gə.ni..]
Điều kiện phù hợp
(Tiêu chí chọn bạn đời).
매력이 있다
[매려기 읻따] / [mɛ.ɾyə.gi..]
Có sức hấp dẫn
처음에는 매력 있어 보였어요.
말[생각]이 잘 통하다
[마리 잘 통하다] / [tʰoŋ.ha.da]
Nói chuyện tâm đầu ý hợp
서로 마음이 잘 맞는다고 생각했는데...
인상이 좋다
[인상이 조타] / [in.saŋ.i..]
Ấn tượng tốt
인상도 좋고 말도 재미있게 하다.
마음씨가 착하다
[마음씨가 차카다] / [tʃʰa.kʰa.da]
Tấm lòng lương thiện
(Từ vựng miêu tả tính cách).
Nhóm từ vựng

HÀNH ĐỘNG & BIỂU HIỆN CẢM XÚC

6 từ
나란히 앉다
[나라니 안따] / [na.ɾa.ni an.t'a]
Ngồi cạnh nhau
두 사람이 벤치에 나란히 앉아 있어요.
얼굴이 빨개지다
[얼구리 빨개지다] / [p'al.gɛ.dʒi..]
Đỏ mặt, ngượng ngùng
(Biểu hiện khi yêu).
손을 잡다
[소늘 잡따] / [so.nɨl tʃap̚.t'a]
Nắm tay
전 두 사람이 손을 잡고 가는 모습을 보면...
어깨에 기대다
[어깨에 기대다] / [gi.dɛ.da]
Tựa vào vai
(Hành động thân mật).
가슴이 두근거리다
[가스미 두근거리다]
Tim đập thình thịch
팔짱을 껴도 가슴이 두근거리지 않는다고...
팔짱을 끼다
[팔짱을 끼다] / [pʰal.tʃ'aŋ.ɨl..]
Khoác tay
팔짱을 끼고 걷다.
Nhóm từ vựng

TỪ VỰNG BỔ SUNG & BÀI ĐỌC

19 từ
일부러
[일부러] / [il.bu.ɾə]
Cố ý, cố tình
첫눈에 반해서 일부러 그런 거래요.
씩씩하다
[씩씨카다] / [ɕik̚.s'i.kʰa.da]
Mạnh mẽ, cứng cỏi
스티븐 씨가 씩씩하고 활발하잖아요.
이성
[이성] / [i.səŋ]
Khác giới
사귀어 본 이성 친구에 대해...
용기를 내다
[용기를 내다] / [yoŋ.gi.ɾɨl..]
Lấy hết can đảm
제가 용기를 내서 먼저 고백했어요.
헤어지다
[헤어지다] / [he.ə.dʒi.da]
Chia tay
왜 헤어졌어요?
신혼집
[시논집/시논살림]
Nhà tân hôn
오피스텔에서 신혼살림을 시작할 생각이에요.
신혼살림
[시논집/시논살림]
Đồ tân hôn
오피스텔에서 신혼살림을 시작할 생각이에요.
천생연분
[천생년분] / [tʃʰən.sɛŋ.nyən.bun]
Duyên trời định
하하, 천생연분인가 보네요.
연상
[연상 / 연하]
Lớn tuổi hơn
연상 연하 커플에 대한 생각을 말해 보세요.
연하
[연상 / 연하]
Nhỏ t.hơn
연상 연하 커플에 대한 생각을 말해 보세요.
배우자
[배우자] / [pɛ.u.dʒa]
Bạn đời, người phối ngẫu
여러분이 생각하는 배우자의 조건은...
영원하다
[영원하다] / [yəŋ.wən.ha.da]
Vĩnh viễn, mãi mãi
사랑이 영원할 거라고 생각합니다.
유통 기한
[유통 기한] / [yu.tʰoŋ gi.han]
Hạn sử dụng
사랑에도 유통 기한이 있다고 합니다.
식다
[식따] / [ɕik̚.t'a]
Nguội lạnh (tình cảm)
여러분은 언제 사랑이 식었다고 느낍니까?
단계
[단계/단게] / [tan.gye]
Giai đoạn
변화는 사랑의 여러 가지 단계 중의 하나입니다.
평생
[평생] / [pʰyəŋ.sɛŋ]
Cả đời
평생을 함께할 생각입니까?
상대방
[상대방] / [saŋ.dɛ.baŋ]
Đối phương
상대방이 먼저 연락을 할 때까지...
짝사랑
[짝싸랑] / [tʃ'ak̚.s'a.ɾaŋ]
Tình yêu đơn phương
첫사랑, 짝사랑 등의 경험을 이야기해 보세요.
예식장
[예식짱] / [ye.ɕik̚.tʃ'aŋ]
Nhà hàng tiệc cưới
장소: 강남 예식장 2층.
Grammar

Ngữ pháp trong bài

문법
Danh sách mẫu
A-아/어 보이다
A-아/어 보이다

Cấu trúc & Ý nghĩa: Tính từ + 아/어 보이다. Trông có vẻ... / Nhìn có vẻ...

Cách sử dụng: Dùng để đưa ra nhận xét, đánh giá về ngoại hình hoặc trạng thái của người/vật dựa trên những gì người nói nhìn thấy trực tiếp.
Ví dụ đi kèm 10 ví dụ
1
오늘 피곤해 보이는데 일찍 들어가서 쉬세요
Hôm nay trông cậu có vẻ mệt mỏi, hãy về sớm nghỉ ngơi đi
2
이 검은색 코트를 입으니까 훨씬 날씬해 보여요
Mặc chiếc áo khoác đen này trông cậu có vẻ thon thả hơn hẳn
3
그 식당의 떡볶이가 정말 매워 보입니다
Món Tteokbokki của quán đó trông có vẻ rất cay
4
민수 씨는 항상 친절하고 따뜻해 보여요
Minsu lúc nào trông cũng có vẻ thân thiện và ấm áp
5
저 가방이 아주 무거워 보이는데 제가 들어 드릴까요?
Cái túi kia trông có vẻ rất nặng, để tôi xách giúp nhé?
6
머리를 짧게 자르니까 훨씬 젊어 보입니다
Cắt tóc ngắn xong trông cậu có vẻ trẻ ra nhiều
7
이 문제는 생각보다 아주 복잡해 보여요
Vấn đề này trông có vẻ phức tạp hơn tôi nghĩ
8
수미 씨가 요즘 무슨 고민이 있는지 우울해 보여요
Sumi dạo này không biết có tâm sự gì mà trông có vẻ u uất
9
저기 있는 케이크가 아주 맛있어 보이네요
Chiếc bánh kem đằng kia trông có vẻ rất ngon
10
두 사람이 아주 다정해 보입니다
Hai người họ trông có vẻ rất tình cảm
A-(으)ㄴ/V-는 모양이다
A-(으)ㄴ/V-는 모양이다

Cấu trúc & Ý nghĩa: Tính từ + (으)ㄴ 모양이다 / Động từ + 는 모양이다 / Danh từ + 인 모양이다. Có vẻ như là... / Dường như là...

Cách sử dụng: Đưa ra phỏng đoán dựa trên một bối cảnh, bằng chứng khách quan đang diễn ra (không phải cảm giác chủ quan). Thường đi kèm với -(으)ㄴ/는 것을 보니까 (Nhìn việc... thì thấy có vẻ như).
Ví dụ đi kèm 10 ví dụ
1
사람들이 우산을 쓰고 가는 것을 보니까 밖에 비가 오는 모양이에요
Thấy mọi người che ô đi bộ, có vẻ như bên ngoài trời đang mưa
2
불이 꺼져 있는 것을 보니 모두 퇴근한 모양입니다
Nhìn đèn tắt hết rồi, có vẻ như mọi người đã tan làm hết
3
민수 씨가 전화를 안 받는 것을 보니까 지금 바쁜 모양이에요
Minsu không nghe máy, có vẻ như bây giờ cậu ấy đang bận
4
식당 앞에 줄이 긴 것을 보니 음식이 아주 맛있는 모양입니다
Thấy xếp hàng dài trước quán, có vẻ như đồ ăn rất ngon
5
두 사람이 매일 만나는 걸 보니 아주 친한 모양이에요
Nhìn hai người họ ngày nào cũng gặp nhau, có vẻ như rất thân
6
아이가 밥을 안 먹는 것을 보니까 배가 안 고픈 모양입니다
Thấy đứa bé không ăn cơm, có vẻ như nó không đói
7
하늘에 먹구름이 많은 걸 보니 곧 비가 쏟아질 모양이에요
Thấy trời nhiều mây đen, dường như trời sắp đổ mưa
8
지연 씨가 웃고 있는 것을 보니 시험을 잘 본 모양이에요
Thấy Ji-yeon đang cười, có vẻ như cô ấy đã làm bài thi rất tốt
9
길이 많이 막히는 걸 보니까 교통사고가 난 모양입니다
Đường tắc nghẽn thế kia, có vẻ như đã xảy ra tai nạn giao thông
10
저 남자가 외국인인 모양이에요. 한국어를 잘 못하네요
Người đàn ông kia có vẻ là người ngoại quốc. Anh ấy nói tiếng Hàn không rành
V-(으)ㄹ 뻔하다
V-(으)ㄹ 뻔하다

Cấu trúc & Ý nghĩa: Động từ + (으)ㄹ 뻔하다. Suýt nữa thì (đã làm V)... --

Cách sử dụng: Diễn tả một sự việc tồi tệ/nguy hiểm suýt chút nữa là đã xảy ra nhưng may mắn là thực tế đã KHÔNG xảy ra. Thường đi kèm với phó từ 하마터면 (suýt chút nữa).
Ví dụ đi kèm 10 ví dụ
1
아침에 늦게 일어나서 하마터면 기차를 놓칠 뻔했어요
Sáng dậy muộn nên suýt chút nữa thì tôi đã lỡ chuyến tàu
2
눈길에 미끄러져서 크게 다칠 뻔했습니다
Trượt chân trên đường tuyết nên suýt nữa tôi đã bị thương nặng
3
운전하다가 졸아서 하마터면 교통사고가 날 뻔했어요
Lái xe mà buồn ngủ nên suýt chút nữa thì đã xảy ra tai nạn
4
그 비밀을 친구에게 말할 뻔했습니다
Tôi suýt nữa thì đã nói bí mật đó cho bạn tôi biết
5
계단에서 넘어져서 다리가 부러질 뻔했어요
Ngã ở cầu thang nên suýt nữa thì tôi bị gãy chân
6
불이 나서 집이 다 탈 뻔했어요
Xảy ra hỏa hoạn nên suýt nữa thì nhà đã cháy rụi
7
하마터면 휴대폰을 물에 빠뜨릴 뻔했습니다
Suýt chút nữa thì tôi đã làm rơi điện thoại xuống nước
8
요리를 하다가 칼에 손을 벨 뻔했어요
Đang nấu ăn thì suýt nữa tôi bị dao cứa vào tay
9
너무 놀라서 하마터면 소리를 지를 뻔했어요
Quá hoảng hốt nên suýt nữa tôi đã hét lên
10
지갑을 택시에 두고 내릴 뻔했습니다
Suýt nữa thì tôi đã để quên ví trên taxi
Mẫu hội thoại 6 bài
Nghe - nói theo mẫu

Kể lại quá trình hẹn hò - 말하기 1

8 câu thoại
A 히엔 유진 씨는 스티븐 씨하고 어떻게 처음 만났어요? Yujin, cậu và Steven gặp nhau lần đầu như thế nào vậy?
B 유진 스티븐이 도서관에서 내가 마시던 커피를 쏟았어요. Steven đã làm đổ ly cà phê mà tớ đang uống dở ở thư viện
A 히엔 아, 그래서요? À, rồi sao nữa?
B 유진 미안하다면서 대신 저녁을 사 주겠다고 하던데요. 그런데 사실은 나한테 첫눈에 반해서 일부러 그런 거래요. Cậu ấy vừa xin lỗi vừa bảo là bù lại sẽ mời tớ bữa tối. Nhưng thực ra nghe nói là cậu ấy đã yêu tớ từ cái nhìn đầu tiên nên cố tình làm vậy đấy
A 히엔 유진 씨도 스티븐 씨가 마음에 들었어요? Yujin cũng thích Steven chứ?
B 유진 처음에는 매력 있어 보였어요. 스티븐이 씩씩하고 활발하잖아요. 하지만 사귀어 보니까 성격이 안 맞아서 맨날 싸워요. Lúc đầu trông cũng cuốn hút lắm. Steven mạnh mẽ và hoạt bát mà lại. Nhưng quen nhau rồi mới thấy tính cách không hợp nên ngày nào cũng cãi nhau
A 히엔 전 두 사람이 손을 잡고 가는 모습을 보면 참 부러워요. 데이트는 주로 어디서 해요? Tớ thấy hai người nắm tay nhau đi dạo tớ ghen tị lắm. Hai cậu thường hẹn hò ở đâu?
B 유진 한강공원에서 자전거도 타고 극장에도 자주 가요. Đạp xe ở công viên sông Hàn và cũng thường đi rạp chiếu phim nữa
Nghe - nói theo mẫu

결혼 준비

9 câu thoại
A Akira Cậu đã hẹn hò được một thời gian dài và giờ chuẩn bị kết hôn rồi. Cậu đã chuẩn bị xong hết chưa?
B Minsu Tớ vẫn còn lâu mới xong. Tớ phải gửi thiệp mời và chuẩn bị cho tuần trăng mật nữa — có quá nhiều việc phải làm.
A Akira Nhà tân hôn của hai người ở đâu vậy?
B Minsu Bọn tớ định bắt đầu cuộc sống tân hôn ngay tại căn officetel mà tớ đang sống.
A Akira À, thế thì cũng được đấy. Nó cũng gần chỗ làm của cậu mà.
B Minsu Tuy nhiên, bạn gái tớ nói cô ấy muốn sống ở một căn hộ rộng rãi hơn. Tớ đã nghĩ bọn tớ rất hợp nhau, nhưng mà...
A Akira Việc chuẩn bị kết hôn không hề dễ dàng như người ta nghĩ đâu.
B Minsu Nhưng tim tớ vẫn đập rộn ràng khi nghĩ đến việc được sống cùng người mình yêu.
A Akira Ha-ha, hai người đúng là một cặp trời sinh.
Nghe - nói theo mẫu

Chuẩn bị kết hôn - 말하기 2

8 câu thoại
A 아키라 오랫동안 연애하더니 드디어 결혼하네요. 준비는 다 됐어요? Hai người yêu nhau lâu như vậy cuối cùng cũng kết hôn nhỉ. Đã chuẩn bị xong hết chưa?
B 민수 결혼 준비 하려면 아직 멀었어요. 청첩장도 보내야 하고 신혼여행 준비도 해야 하고, 할 일이 많네요. Vẫn còn lâu mới chuẩn bị xong cậu ạ. Phải gửi thiệp cưới rồi chuẩn bị tuần trăng mật nữa, nhiều việc lắm
A 아키라 신혼집은 어디로 정했어요? Nhà tân hôn đã quyết định ở đâu chưa?
B 민수 그냥 지금 살고 있는 오피스텔에서 신혼살림을 시작할 생각이에요. Bọn tớ định bắt đầu cuộc sống tân hôn ở ngay căn officetel đang sống
A 아키라 아, 그럼 되겠네요. 회사에서도 가깝고요. À, vậy thì được quá rồi. Lại gần công ty nữa
B 민수 그런데 여자 친구는 더 넓은 집에서 살고 싶대요. 서로 마음이 잘 맞는다고 생각했는데……. Nhưng bạn gái tớ lại muốn sống ở căn nhà rộng hơn. Tớ cứ tưởng hai đứa rất hiểu lòng nhau cơ...
A 아키라 결혼 준비가 생각보다 쉽지 않군요. Việc chuẩn bị kết hôn không dễ như mình nghĩ nhỉ
B 민수 그래도 사랑하는 사람과 함께 살 생각을 하면 가슴이 두근거려요. Dù vậy nhưng nghĩ đến việc được sống cùng người mình yêu lại thấy tim đập thình thịch
Nghe - nói theo mẫu

Cấu trúc Hồi tưởng việc đang dang dở A/V-던 - 문법과 표현 1

2 câu thoại
A A 내가 마시던 커피가 어디 갔지? Ly cà phê tớ đang uống dở đâu mất rồi?
B B 그 커피 다 마신 줄 알고 내가 버렸는데……. Tớ tưởng cậu uống xong rồi nên tớ vứt đi rồi...
Nghe - nói theo mẫu

Hội thoại 4

2 câu thoại
A A 유진 씨는 오늘 미팅에 안 와요? Hôm nay Yujin không đến buổi họp à?
B B 유진 씨는 남자 친구가 있잖아요. 그래서 안 불렀어요. Yujin có bạn trai rồi mà lại/còn gì. Nên tớ không gọi
Nghe - nói theo mẫu

Hội thoại 5

2 câu thoại
A A 아이는 몇 명쯤 낳을 계획이에요? Cậu có kế hoạch sinh khoảng mấy bé?
B B 두 명 정도 낳을 생각이에요. Tớ định sinh khoảng 2 bé
Listening

Nghe và bắt ý chính

A 히엔 Yujin, cậu và Steven gặp nhau lần đầu như thế nào vậy?
B 유진 Steven đã làm đổ ly cà phê mà tớ đang uống dở ở thư viện
A 히엔 À, rồi sao nữa?
B 유진 Cậu ấy vừa xin lỗi vừa bảo là bù lại sẽ mời tớ bữa tối. Nhưng thực ra nghe nói là cậu ấy đã yêu tớ từ cái nhìn đầu tiên nên cố tình làm vậy đấy
A 히엔 Yujin cũng thích Steven chứ?
B 유진 Lúc đầu trông cũng cuốn hút lắm. Steven mạnh mẽ và hoạt bát mà lại. Nhưng quen nhau rồi mới thấy tính cách không hợp nên ngày nào cũng cãi nhau
A 히엔 Tớ thấy hai người nắm tay nhau đi dạo tớ ghen tị lắm. Hai cậu thường hẹn hò ở đâu?
B 유진 Đạp xe ở công viên sông Hàn và cũng thường đi rạp chiếu phim nữa
A Akira
B Minsu
A Akira
B Minsu
A Akira
B Minsu
A Akira
B Minsu
A Akira
A 아키라 Hai người yêu nhau lâu như vậy cuối cùng cũng kết hôn nhỉ. Đã chuẩn bị xong hết chưa?
B 민수 Vẫn còn lâu mới chuẩn bị xong cậu ạ. Phải gửi thiệp cưới rồi chuẩn bị tuần trăng mật nữa, nhiều việc lắm
A 아키라 Nhà tân hôn đã quyết định ở đâu chưa?
B 민수 Bọn tớ định bắt đầu cuộc sống tân hôn ở ngay căn officetel đang sống
A 아키라 À, vậy thì được quá rồi. Lại gần công ty nữa
B 민수 Nhưng bạn gái tớ lại muốn sống ở căn nhà rộng hơn. Tớ cứ tưởng hai đứa rất hiểu lòng nhau cơ...
A 아키라 Việc chuẩn bị kết hôn không dễ như mình nghĩ nhỉ
B 민수 Dù vậy nhưng nghĩ đến việc được sống cùng người mình yêu lại thấy tim đập thình thịch
A A Ly cà phê tớ đang uống dở đâu mất rồi?
B B Tớ tưởng cậu uống xong rồi nên tớ vứt đi rồi...
A A Hôm nay Yujin không đến buổi họp à?
B B Yujin có bạn trai rồi mà lại/còn gì. Nên tớ không gọi
A A Cậu có kế hoạch sinh khoảng mấy bé?
B B Tớ định sinh khoảng 2 bé
Câu hỏi nghe

Nghĩa của từ "씩씩하다" là gì?

Reading

Đọc hiểu nội dung bài

읽기
Bài đọc 1 bài
Speaking 1
4 câu đọc
A
결혼하려면 아직 멀었다고 생각해요.
Tôi nghĩ còn lâu mới kết hôn.
B
왜 그렇게 생각해요?
Sao bạn nghĩ vậy?
A
먼저 공부와 일을 더 열심히 하고 싶어요.
Trước tiên tôi muốn học và làm việc chăm chỉ hơn.
B
자기 계획이 분명해서 좋네요.
Bạn có kế hoạch rõ ràng, thật tốt.
Từ trong bài đọc
소개팅하다 · Xem mặt (qua giới thiệu)
첫눈에 반하다 · Yêu từ cái nhìn đầu tiên
사귀다 · Hẹn hò, quen nhau
사랑에 빠지다 · Rơi vào lưới tình
고백하다 · Tỏ tình, thổ lộ
연애하다 · Yêu đương
선보다 · Xem mắt (để kết hôn)
청혼하다 · Cầu hôn
Writing

Viết 3-5 câu theo mẫu

쓰기
Đề bài
Viết theo mẫu: Speaking 1
다음을 읽고 3-5문장으로 써 보세요.
Đọc nội dung "Speaking 1" rồi viết lại hoặc tóm tắt bằng 3-5 câu.
예: 오늘 피곤해 보이는데 일찍 들어가서 쉬세요
Quiz

Kiểm tra từ vựng và nghe hiểu

퀴즈
Danh sách câu hỏi
Câu hỏi 1

Nghĩa của từ "씩씩하다" là gì?

Câu hỏi 2

Nghĩa của từ "중매결혼" là gì?

Câu hỏi 3

Nghĩa của từ "일부러" là gì?

Câu hỏi 4

Nghĩa của từ "인상이 좋다" là gì?

Câu hỏi 5

Nghĩa của từ "고백하다" là gì?

Câu hỏi 6

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: _____도 보내야 하고 신혼여행 준비도...

Câu hỏi 7

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 저는 저와 _____ 사람과 사귀고...

Câu hỏi 8

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 연상 _____ 커플에 대한 생각을 말해 보세요.

Câu hỏi 9

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 스티븐 씨가 _____ 활발하잖아요.

Câu hỏi 10

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 제가 용기를 내서 먼저 _____.

Câu hỏi 11

Ý nghĩa của cấu trúc ngữ pháp "Nhắc nhở/Biện minh A/V-잖아요" là gì?

Câu hỏi 12

Ý nghĩa của cấu trúc ngữ pháp "V-(으)려면 멀었다" là gì?

Câu hỏi 13

Ý nghĩa của cấu trúc ngữ pháp "A-아/어 보이다" là gì?