12

운동을 했더니 몸이 좋아졌어요

Tập thể dục xong thấy cơ thể khỏe hẳn ra

Nhóm
Nhóm từ vựng

TÌNH TRẠNG CƠ THỂ VÀ THỂ LỰC

12 từ
살이 찌다
[사리 찌다/빠지다]
Tăng cân
저는 요즘 이유 없이 살이 빠지고 기운이 없어요.
빠지다
[사리 찌다/빠지다]
Giảm cân
저는 요즘 이유 없이 살이 빠지고 기운이 없어요.
힘이 세다
[히미 세다/야카다]
Sức mạnh lớn
(Miêu tả thể lực cơ thể).
약하다
[히미 세다/야카다]
Yếu
(Miêu tả thể lực cơ thể).
자세가 좋다
[자세가 조타/나쁘다]
Tư thế đúng
허리가 아픈 건 자세가 나빠서 그럴 수도 있어요.
나쁘다
[자세가 조타/나쁘다]
sai
허리가 아픈 건 자세가 나빠서 그럴 수도 있어요.
몸이 무겁다
[모미 무겁따/가볍따]
Cơ thể nặng nề
점심 먹고 잠깐 걷기만 해도 얼마나 몸이 가벼워지는지 몰라요.
가볍다
[모미 무겁따/가볍따]
nhẹ nhõm
점심 먹고 잠깐 걷기만 해도 얼마나 몸이 가벼워지는지 몰라요.
근육이 생기다
[그뉴기 생기다]
Tạo cơ bắp
꾸준히 운동을 하다 -> 근육이 생기다.
몸이 좋아지다
[모미 조아지다]
Thể trạng tốt lên
근육 운동을 계속했더니 몸이 좋아졌어요.
기운이 나다
[기우니 나다]
Có sức lực, có lực
지쳤을 때 이 음료수를 마시면 기운이 좀 날 거예요.
기분이 상쾌하다
[기부니 상쾌하다]
Tinh thần sảng khoái
하지만 계속하면 기분이 상쾌해져요.
Nhóm từ vựng

CÁC ĐỘNG TÁC TẬP THỂ DỤC

8 từ
(목을) 돌리다
[모글 돌리다]
Xoay (cổ)
양손을 허리에 대요. 다리를 조금 벌리고 목을 돌려요.
(가슴을) 펴다
[가스믈 펴다]
Ưỡn, mở rộng (ngực)
가슴을 펴고 20분간 가볍게 달린다.
(손을 허리에) 대다
[소늘 허리에 대다]
Đặt (tay lên eo)
양손을 허리에 대요.
(다리를) 벌리다
[다리를 벌리다]
Dang, dang rộng (chân)
다리를 조금 벌리고 목을 돌려요.
(옆구리를) 굽히다
[엽꾸리를 구피다]
Uốn, gập (eo/lườn)
(Động tác khởi động).
(몸을) 젖히다
[모믈 저치다]
Ngửa (người) ra sau
몸을 뒤로 젖힌다.
(팔을) 뻗다
[파를 뻗따] / [p'ət̚.t'a]
Vươn, duỗi (cánh tay)
팔을 위로 뻗는다.
(발뒤꿈치를) 들다
[발뒤꿈치를 들다]
Nhón (gót chân)
(Động tác tập gym).
Nhóm từ vựng

HẬU QUẢ CỦA TẬP LUYỆN QUÁ SỨC

4 từ
숨이 차다
[수미 차다] / [su.mi tʃʰa.da]
Thở hổn hển, hụt hơi
에어로빅을 하면 숨이 차요.
땀이 나다
[따미 나다] / [t'a.mi na.da]
Đổ mồ hôi
땀을 흘리면서...
쥐가 나다
[쥐가 나다] / [tʃwi.ga na.da]
Chuột rút
아키라 씨, 운동하다가 쥐가 났다고 하던데 괜찮아요?
지치다
[지치다] / [tʃi.tʃʰi.da]
Kiệt sức
지쳤을 때 이 음료수를 마시면...
Nhóm từ vựng

TỪ VỰNG BỔ SUNG & BÀI ĐỌC

18 từ
교정
[교정] / [kyo.dʒəŋ]
Sự điều chỉnh, nắn lại
요가가 자세 교정에 얼마나 좋은지 몰라요.
꾸준히
[꾸주니] / [k'u.dʒu.ni]
Đều đặn, bền bỉ
스트레칭은 재미가 없어서 꾸준히 하기가 어려워요.
권유하다
[권유하다] / [kwən.yu.ha.da]
Khuyên nhủ, đề nghị
도움이 되는 운동을 권유해 보세요.
부족하다
[부조카다] / [pu.dʒo.kʰa.da]
Thiếu thốn
운동이 부족해서 그런 것 같은데요.
동작
[동작] / [toŋ.dʒak̚]
Động tác
그럴까요? 동작을 다시 한 번...
곱다
[곱따] / [kop̚.t'a]
Đẹp, tốt đẹp
'가는 말이 고와야 오는 말이 곱다'는 말도 있잖아요.
덤벨
[덤벨] / [təm.bel]
Tạ tay
먼저 양손에 덤벨을 들고 무릎을 조금 굽히세요.
쫙 펴다
[쫙 펴다] / [tʃ'wak̚ pʰyə.da]
Ưỡn thẳng, duỗi thẳng
등과 가슴을 쫙 펴야 운동 효과를 볼 수 있어요.
근육이 뭉치다
[그뉴기 뭉치다]
Bị căng cơ
며칠 동안은 근육이 뭉치고 아플 거예요.
강습
[강습] / [kaŋ.sɨp̚]
Lớp học, bài giảng
1) 건강 상담 2) 운동 강습 3) 직업 상담.
윗몸 일으키기
[윈몸 일키기]
Động tác gập bụng
복근을 만드는 데에는 윗몸 일으키기가 가장 좋다.
줄넘기
[줄넘끼] / [tʃul.ləm.k'i]
Nhảy dây
줄넘기나 옆구리 운동을 하는 것이 좋다.
안심
[안심] / [an.ɕim]
Sự an tâm
건강 안심 센터.
거북목 증후군
[거붕목 쯩후군]
Hội chứng cổ rùa
'거북목 증후군'에 대해 들어 본 적이 있습니까?
거북
[거북]
Con rùa
목뼈의 모양이 변해서 건강에 이상이 생깁니다.
목뼈
[목뼈]
Xương cổ
목뼈의 모양이 변해서 건강에 이상이 생깁니다.
예방
[예방] / [ye.baŋ]
Sự phòng ngừa
'거북목 증후군' 예방을 위한 스트레칭 방법입니다.
제자리
[제자리] / [tʃe.dʒa.ɾi]
Tại chỗ
신호를 기다리면서 제자리 뛰기를 한다.
Grammar

Ngữ pháp trong bài

문법
Danh sách mẫu
N 대신(에), V-는 대신(에)
N 대신(에), V-는 대신(에)

Cấu trúc & Ý nghĩa: Danh từ + 대신(에) / Động từ + 는 대신(에). Thay vì... / Đổi lại (bù lại)...

Cách sử dụng: Diễn tả việc thay thế một sự vật/hành động này bằng một sự vật/hành động khác. Đôi khi dùng để chỉ sự đánh đổi (bù lại việc A thì làm việc B).
Ví dụ đi kèm 10 ví dụ
1
커피 대신에 녹차를 마시고 싶어요
Tôi muốn uống trà xanh thay vì cà phê
2
주말에 영화를 보는 대신에 집에서 푹 쉬었어요
Thay vì xem phim vào cuối tuần, tôi đã nghỉ ngơi thoải mái ở nhà
3
제가 요리를 하는 대신에 남편이 설거지를 합니다
Đổi lại việc tôi nấu ăn thì chồng tôi sẽ rửa bát
4
버스를 타는 대신 지하철을 타고 갑시다
Thay vì đi xe buýt, chúng ta hãy đi tàu điện ngầm nhé
5
이 물건은 가격이 비싼 대신에 품질이 아주 좋습니다. (Đối với tính từ: -(으)ㄴ 대신에)
Món đồ này giá đắt bù lại chất lượng rất tốt
6
현금 대신 신용카드로 결제해도 될까요?
Tôi thanh toán bằng thẻ tín dụng thay cho tiền mặt được không?
7
오늘 회의에는 사장님 대신 비서가 참석했습니다
Thư ký đã tham dự cuộc họp hôm nay thay cho giám đốc
8
밥을 안 먹는 대신에 빵을 많이 먹었어요
Thay vì ăn cơm, tôi đã ăn rất nhiều bánh mì
9
월급이 적은 대신에 휴가가 많은 회사에 다니고 싶어요
Tôi muốn làm việc ở công ty lương thấp nhưng bù lại có nhiều ngày nghỉ
10
내가 너를 도와주는 대신 너도 내 숙제를 도와줘
Đổi lại việc tôi giúp cậu thì cậu cũng phải giúp tôi làm bài tập đấy
A/V-(으)ㄹ까 봐(서)
A/V-(으)ㄹ까 봐(서)

Cấu trúc & Ý nghĩa: Động/Tính từ + (으)ㄹ까 봐(서). Sợ rằng... / E rằng (nên mới)... --

Cách sử dụng: Vế trước đưa ra một sự lo lắng, phấp phỏng về một điều có thể xảy ra. Vế sau là hành động mà người nói thực hiện để phòng tránh hoặc đối phó với điều lo lắng đó.
Ví dụ đi kèm 10 ví dụ
1
약속 시간에 늦을까 봐 택시를 탔어요
Sợ bị trễ giờ hẹn nên tôi đã bắt taxi
2
비가 올까 봐 우산을 챙겨서 나왔습니다
Sợ trời mưa nên tôi đã mang theo ô ra ngoài
3
시험에 떨어질까 봐 매일 밤늦게까지 공부해요
Sợ trượt kỳ thi nên ngày nào tôi cũng học đến khuya
4
부모님이 걱정하실까 봐 아프다는 말을 안 했어요
Sợ bố mẹ lo lắng nên tôi đã không nói là mình bị ốm
5
날씨가 추울까 봐 두꺼운 외투를 입었어요
E rằng thời tiết lạnh nên tôi đã mặc áo khoác dày
6
아기가 깰까 봐 조용히 걸어 다녔어요
Sợ em bé thức giấc nên tôi đã đi lại rất nhẹ nhàng
7
음식 냄새가 날까 봐 창문을 열어 놓았습니다
Sợ có mùi thức ăn nên tôi đã mở cửa sổ ra
8
길이 막힐까 봐 평소보다 일찍 출발했어요
E rằng đường tắc nên tôi đã xuất phát sớm hơn bình thường
9
실수할까 봐 발표 연습을 여러 번 했습니다
Sợ mắc lỗi nên tôi đã luyện tập thuyết trình rất nhiều lần
10
자리가 없을까 봐 미리 식당을 예약해 두었어요
Lo rằng không có chỗ nên tôi đã đặt nhà hàng trước
Mẫu hội thoại 6 bài
Nghe - nói theo mẫu

Chủ đề: Nhắn tin giải thích lý do đến muộn

5 câu thoại
A A 미안해. 나 30분쯤 늦을 것 같아. 빨리 가도록 해 볼게. Xin lỗi nha. Chắc tớ muộn tầm 30 phút. Tớ sẽ cố gắng đến thật nhanh
B B 아까 아침 일찍 일어났다고 나한테 문자 보냈잖아. Ban nãy cậu nhắn tin cho tớ bảo là dậy từ sáng sớm cơ mà
A A 응. 일찍 일어났는데 옷을 마음에 안 들어서 여러 번 바꿔 입었어. 그리고 서둘러서 버스를 탔는데 버스를 잘못 탄 거야. 그래서 지금 택시 타고 가는 중이야. Ừ. Dậy sớm nhưng quần áo không ưng ý nên tớ phải thay ra thay vào mấy lần. Rồi tớ vội vàng lên xe buýt thì lại lên nhầm tuyến. Nên giờ tớ đang đi taxi đến đây
B B 근데 나 지금 배터리가 얼마 없거든. 아침에 충전이 된 줄 알았는데 휴대폰 전원을 켠 채로 둬서 충전이 전혀 안 돼 있었어. Nhưng mà giờ điện thoại tớ cũng sắp hết pin rồi. Sáng nay tớ tưởng đã sạc được rồi, ai ngờ cứ để nguyên nguồn điện thoại bật nên chẳng sạc vào chút nào cả
A A 그럼 먼저 카페에 들어가 있어. 곧장 갈게. Vậy cậu cứ vào quán cà phê trước đi. Tớ đến ngay đây
Nghe - nói theo mẫu

Khuyên nhủ tập thể dục - 말하기 1

8 câu thoại
A 아키라 샤오밍 씨, 요즘 운동 열심히 해요? 아주 건강해 보여요. Xiaoming, dạo này cậu chăm tập thể dục à? Trông khỏe khoắn lắm
B 샤오밍 그래요? 근육 운동을 계속했더니 몸이 좋아졌어요. Thế à? Tớ duy trì tập cơ bắp xong thấy cơ thể khỏe hẳn ra
A 아키라 전 요즘 아침에 일어나면 몸이 무거워요. 가끔 허리도 아프고요. Tớ dạo này sáng dậy thấy người nặng nề lắm. Thỉnh thoảng còn đau lưng nữa
B 샤오밍 허리가 아픈 건 자세가 나빠서 그럴 수도 있어요. 스트레칭을 해 보면 어때요? Đau lưng có khi là do tư thế xấu đấy. Cậu thử tập giãn cơ xem sao?
A 아키라 스트레칭은 재미가 없어서 꾸준히 하기가 어려워요. Tập giãn cơ chán lắm nên khó mà làm đều đặn được
B 샤오밍 그건 그래요. 걷기 운동은 어때요? 점심 먹고 잠깐 걷기만 해도 얼마나 몸이 가벼워지는지 몰라요. Cũng đúng. Tập đi bộ thì sao? Ăn trưa xong chỉ cần đi dạo một lát thôi cũng không biết là cơ thể sẽ nhẹ nhõm đến nhường nào đâu
A 아키라 저도 항상 생각은 하는데 혼자 운동하기가 좀 힘드네요. Tớ cũng luôn nghĩ đến nhưng tự tập một mình hơi khó
B 샤오밍 그럼 저랑 같이 스포츠 센터에 다닐래요? 거기 강사가 참 좋아요. Vậy đi trung tâm thể thao với tớ không? Huấn luyện viên ở đó tốt lắm
Nghe - nói theo mẫu

Hướng dẫn cách tập luyện - 말하기 2

9 câu thoại
A 강사 자세를 보니 이 운동을 처음 하시는 모양이에요. Nhìn tư thế thì có vẻ như đây là lần đầu tiên anh tập bài này
B 아키라 네, 근육 운동은 처음 해 봐요. Vâng, đây là lần đầu tôi tập cơ bắp
A 강사 그럼 저를 따라 해 보세요. 먼저 양손에 덤벨을 들고 무릎을 조금 굽히세요. 그다음 천천히 팔을 굽혔다가 펴세요. Vậy hãy làm theo tôi nhé. Trước tiên cầm tạ tay bằng hai tay và hơi khuỵu gối xuống. Sau đó từ từ gập tay lại rồi duỗi ra
B 아키라 이렇게 하면 되나요? Làm như thế này được không ạ?
A 강사 네, 잘하셨어요. 이때 등과 가슴을 쫙 펴야 운동 효과를 볼 수 있어요. Vâng, anh làm tốt lắm. Lúc này phải ưỡn thẳng lưng và ngực thì mới thấy được hiệu quả bài tập
B 아키라 알겠습니다. 그런데 계속 몸을 움직였더니 힘드네요. Tôi hiểu rồi. Nhưng cứ vận động cơ thể liên tục thế này thấy mệt thật
A 강사 며칠 동안은 근육이 뭉치고 아플 거예요. Trong vài ngày tới cơ bắp sẽ bị căng và đau đấy
B 아키라 그럼 내일은 운동을 하루 쉬는 게 좋겠지요? Vậy ngày mai tôi nên nghỉ tập một ngày đúng không?
A 강사 꾸준히 운동하셔야 효과가 있어요. 내일도 꼭 나오세요. Phải tập luyện đều đặn thì mới có hiệu quả. Ngày mai anh cũng nhất định phải đến nhé
Nghe - nói theo mẫu

Cấu trúc Kết quả của hành động V-았더니/었더니 - 문법과 표현 1

2 câu thoại
A A 요즘 운동 많이 하셨나 봐요. 건강해 보여요. Dạo này chắc anh tập thể dục nhiều lắm. Trông anh khỏe mạnh lắm
B B 네, 매일 운동했더니 몸이 좋아졌어요. Vâng, ngày nào tôi cũng tập nên kết quả là cơ thể khỏe hẳn ra
Nghe - nói theo mẫu

Hội thoại 4

2 câu thoại
A A 요가를 하면 자세가 좋아질까요? Tập yoga liệu tư thế có đẹp lên không?
B B 그럼요. 요가가 자세 교정에 얼마나 좋은지 몰라요. Tất nhiên rồi. Yoga tốt cho việc điều chỉnh tư thế đến nhường nào không biết nữa (cực kỳ tốt)
Nghe - nói theo mẫu

Hội thoại 5

2 câu thoại
A A 서류가 많은 걸 보니 할 일이 많은 모양이에요. Thấy nhiều tài liệu thế kia, có vẻ như anh có nhiều việc phải làm
B B 네, 오늘 야근을 해야 할 것 같아요. Vâng, chắc hôm nay tôi phải làm thêm giờ
Listening

Nghe và bắt ý chính

A A Xin lỗi nha. Chắc tớ muộn tầm 30 phút. Tớ sẽ cố gắng đến thật nhanh
B B Ban nãy cậu nhắn tin cho tớ bảo là dậy từ sáng sớm cơ mà
A A Ừ. Dậy sớm nhưng quần áo không ưng ý nên tớ phải thay ra thay vào mấy lần. Rồi tớ vội vàng lên xe buýt thì lại lên nhầm tuyến. Nên giờ tớ đang đi taxi đến đây
B B Nhưng mà giờ điện thoại tớ cũng sắp hết pin rồi. Sáng nay tớ tưởng đã sạc được rồi, ai ngờ cứ để nguyên nguồn điện thoại bật nên chẳng sạc vào chút nào cả
A A Vậy cậu cứ vào quán cà phê trước đi. Tớ đến ngay đây
A 아키라 Xiaoming, dạo này cậu chăm tập thể dục à? Trông khỏe khoắn lắm
B 샤오밍 Thế à? Tớ duy trì tập cơ bắp xong thấy cơ thể khỏe hẳn ra
A 아키라 Tớ dạo này sáng dậy thấy người nặng nề lắm. Thỉnh thoảng còn đau lưng nữa
B 샤오밍 Đau lưng có khi là do tư thế xấu đấy. Cậu thử tập giãn cơ xem sao?
A 아키라 Tập giãn cơ chán lắm nên khó mà làm đều đặn được
B 샤오밍 Cũng đúng. Tập đi bộ thì sao? Ăn trưa xong chỉ cần đi dạo một lát thôi cũng không biết là cơ thể sẽ nhẹ nhõm đến nhường nào đâu
A 아키라 Tớ cũng luôn nghĩ đến nhưng tự tập một mình hơi khó
B 샤오밍 Vậy đi trung tâm thể thao với tớ không? Huấn luyện viên ở đó tốt lắm
A 강사 Nhìn tư thế thì có vẻ như đây là lần đầu tiên anh tập bài này
A 아키라 Vâng, đây là lần đầu tôi tập cơ bắp
A 강사 Vậy hãy làm theo tôi nhé. Trước tiên cầm tạ tay bằng hai tay và hơi khuỵu gối xuống. Sau đó từ từ gập tay lại rồi duỗi ra
A 아키라 Làm như thế này được không ạ?
A 강사 Vâng, anh làm tốt lắm. Lúc này phải ưỡn thẳng lưng và ngực thì mới thấy được hiệu quả bài tập
A 아키라 Tôi hiểu rồi. Nhưng cứ vận động cơ thể liên tục thế này thấy mệt thật
A 강사 Trong vài ngày tới cơ bắp sẽ bị căng và đau đấy
A 아키라 Vậy ngày mai tôi nên nghỉ tập một ngày đúng không?
A 강사 Phải tập luyện đều đặn thì mới có hiệu quả. Ngày mai anh cũng nhất định phải đến nhé
A A Dạo này chắc anh tập thể dục nhiều lắm. Trông anh khỏe mạnh lắm
B B Vâng, ngày nào tôi cũng tập nên kết quả là cơ thể khỏe hẳn ra
A A Tập yoga liệu tư thế có đẹp lên không?
B B Tất nhiên rồi. Yoga tốt cho việc điều chỉnh tư thế đến nhường nào không biết nữa (cực kỳ tốt)
A A Thấy nhiều tài liệu thế kia, có vẻ như anh có nhiều việc phải làm
B B Vâng, chắc hôm nay tôi phải làm thêm giờ
Câu hỏi nghe

Nghĩa của từ "빠지다" là gì?

Reading

Đọc hiểu nội dung bài

읽기
Bài đọc 1 bài
Các tình huống Luyện nói thực hành
6 câu đọc
A
만약에 우리 회사에서 일하게 된다면 어떤 일을 하고 싶어요?
Nếu như bạn được làm việc ở công ty chúng tôi thì bạn muốn làm công việc gì?
B
전공을 살려서 홍보 업무를 해 보고 싶습니다.
Tôi muốn phát huy chuyên ngành của mình và thử làm công việc quan hệ công chúng/PR
A
동창회에 갔다 왔다면서요? 어땠어요?
Nghe nói cậu mới đi họp lớp về à? Thế nào rồi?
B
장소도 넓고 음식 종류도 많아서 좋았어요.
Địa điểm rộng rãi và thức ăn cũng đa dạng nên rất tuyệt
A
오랜만에 만난 친구들이랑 이야기 많이 했어요?
Cậu có nói chuyện được nhiều với những người bạn lâu ngày không gặp không?
B
아니요, 시끄러워서 대화를 제대로 못 했어요. 이야기를 많이 했어야 했는데…….
Không, ồn ào quá nên chẳng nói chuyện đàng hoàng được. Đáng lẽ ra tớ đã phải nói chuyện nhiều hơn...
Từ trong bài đọc
살이 찌다 · Tăng cân
빠지다 · Giảm cân
힘이 세다 · Sức mạnh lớn
약하다 · Yếu
자세가 좋다 · Tư thế đúng
나쁘다 · sai
몸이 무겁다 · Cơ thể nặng nề
가볍다 · nhẹ nhõm
Writing

Viết 3-5 câu theo mẫu

쓰기
Đề bài
Viết theo mẫu: Các tình huống Luyện nói thực hành
다음을 읽고 3-5문장으로 써 보세요.
Đọc nội dung "Các tình huống Luyện nói thực hành" rồi viết lại hoặc tóm tắt bằng 3-5 câu.
예: 커피 대신에 녹차를 마시고 싶어요
Quiz

Kiểm tra từ vựng và nghe hiểu

퀴즈
Danh sách câu hỏi
Câu hỏi 1

Nghĩa của từ "빠지다" là gì?

Câu hỏi 2

Nghĩa của từ "덤벨" là gì?

Câu hỏi 3

Nghĩa của từ "거북목 증후군" là gì?

Câu hỏi 4

Nghĩa của từ "부족하다" là gì?

Câu hỏi 5

Nghĩa của từ "(옆구리를) 굽히다" là gì?

Câu hỏi 6

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 건강 _____ 센터.

Câu hỏi 7

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 그럴까요? _____을 다시 한 번...

Câu hỏi 8

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 요가가 자세 _____에 얼마나 좋은지 몰라요.

Câu hỏi 9

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 신호를 기다리면서 _____ 뛰기를 한다.

Câu hỏi 10

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: '_____'에 대해 들어 본 적이 있습니까?

Câu hỏi 11

Ý nghĩa của cấu trúc ngữ pháp "A/V-아/어야, N이어야/여야" là gì?

Câu hỏi 12

Ý nghĩa của cấu trúc ngữ pháp "N 대신(에), V-는 대신(에)" là gì?

Câu hỏi 13

Ý nghĩa của cấu trúc ngữ pháp "A/V-(으)ㄹ까 봐(서)" là gì?