보령 머드 축제 (Lễ hội tắm bùn rất nổi tiếng ở Hàn Quốc).
등불 축제
[등불 축쩨]
Lễ hội đèn lồng
청계천에서 열리는 서울 등불 축제.
성균관
[성균관] / [səŋ.gjun.gwan]
Thái học viện (Sungkyunkwan)
성균관은 조선 시대에 대학이었다.
Grammar
Ngữ pháp trong bài
문법
Danh sách mẫu
V-다(가) 보면
V-다(가) 보면
Cấu trúc & Ý nghĩa: Động từ + 다(가) 보면. Cứ liên tục (làm V) thì sẽ...
Cách sử dụng: Nếu một hành động được duy trì, lặp đi lặp lại liên tục trong một thời gian dài thì sẽ dẫn đến việc phát hiện ra một sự thật mới hoặc đạt được một kết quả nào đó ở vế sau.
Ví dụ đi kèm10 ví dụ
1
한국어를 매일 포기하지 않고 공부하다 보면 한국 사람처럼 잘 말할 수 있을 거예요
Cứ liên tục học tiếng Hàn không bỏ cuộc thì sẽ có thể nói giỏi như người Hàn
2
지금은 힘들지만 매일 운동을 하다 보면 몸이 건강해질 겁니다
Giờ tuy mệt nhưng cứ liên tục tập thể dục thì cơ thể sẽ khỏe lên
3
실패해도 계속 노력하다 보면 언젠가 성공할 날이 올 거예요
Dù thất bại mà cứ liên tục nỗ lực thì một ngày nào đó thành công sẽ đến
4
그 사람과 자주 만나서 이야기하다 보면 자연스럽게 정이 들게 마련입니다
Cứ gặp gỡ nói chuyện với người đó thường xuyên thì tự nhiên sẽ nảy sinh tình cảm
5
너무 바쁘게 살다 보면 가끔 내 옆의 소중한 것을 잊어버리기도 해요
Cứ sống quá bận rộn thì thi thoảng cũng sẽ lãng quên những điều quý giá bên cạnh
6
프로젝트를 같이 일하다 보면 동료들의 성격과 장단점을 잘 알게 됩니다
Cứ cùng nhau làm việc trong dự án thì sẽ hiểu rõ tính cách, ưu khuyết điểm của đồng nghiệp
7
혼자 외국에 살다 보면 고향 음식과 가족이 눈물 나게 그리워질 때가 많아요
Cứ sống một mình ở nước ngoài thì sẽ có nhiều lúc nhớ món ăn quê nhà và gia đình đến rơi nước mắt
8
이 길을 따라 한참 쭉 걷다 보면 오른쪽에 큰 우체국이 보일 거예요
Cứ đi bộ dọc theo đường này một lúc thì sẽ thấy cái bưu điện lớn bên phải
9
사람이 나이가 들다 보면 어렸을 때와 생각도 자연스럽게 변하게 됩니다
Con người cứ có tuổi dần lên thì suy nghĩ tự nhiên cũng sẽ thay đổi so với hồi trẻ
10
매운 한국 음식을 처음엔 못 먹어도 계속 먹다 보면 익숙해져서 괜찮아져요
Đồ cay Hàn Quốc lúc đầu không ăn được nhưng cứ ăn mãi thì quen dạ sẽ thấy ổn thôi
N에 비해서
N에 비해서
Cấu trúc & Ý nghĩa: Danh từ + 에 비해서. So với N thì...
--
Cách sử dụng: Lấy danh từ đứng trước làm tiêu chuẩn để so sánh tính chất/đặc điểm của danh từ/đối tượng đứng sau.
Ví dụ đi kèm10 ví dụ
1
우리 회사는 다른 회사에 비해서 신입 사원의 월급이 많은 편이에요
Công ty chúng ta so với công ty khác thì lương của nhân viên mới thuộc diện cao
2
올해 겨울은 작년 겨울에 비해서 눈이 많이 안 오고 따뜻하네요
Mùa đông năm nay so với năm ngoái thì ít tuyết và ấm hơn
3
이 식당은 저렴한 가격에 비해서 음식 양이 아주 많고 맛있습니다
Quán này so với mức giá rẻ thì lượng đồ ăn rất nhiều và ngon
4
서울은 부산이나 다른 도시에 비해서 집값과 물가가 조금 더 비싸요
Seoul so với Busan hay các thành phố khác thì giá nhà và vật giá đắt hơn một chút
5
민수 씨는 큰 키에 비해서 발 사이즈가 생각보다 작은 편입니다
Minsu so với chiều cao lớn thì cỡ chân thuộc diện nhỏ hơn tưởng tượng
6
한 달 동안 열심히 노력한 것에 비해서 좋은 시험 결과를 얻지 못했어요
So với việc đã nỗ lực chăm chỉ suốt một tháng thì tôi lại không đạt được kết quả thi tốt
7
한국어는 제가 배운 다른 외국어에 비해서 발음이 재미있습니다
Tiếng Hàn so với các ngoại ngữ khác mà tôi từng học thì phát âm thú vị hơn
8
백화점은 주말에 비해서 평일 오전에는 사람이 적어서 쇼핑하기 편해요
Trung tâm thương mại so với cuối tuần thì sáng ngày thường ít người nên dễ mua sắm hơn
9
그 배우는 실제 나이에 비해서 무척 젊고 어려 보이시네요
Diễn viên đó so với tuổi thật thì trông cực kỳ trẻ trung
10
예고편을 보고 너무 기대했던 것에 비해서 영화 본편이 별로 재미없었어요
So với việc đã quá kỳ vọng sau khi xem trailer thì bản phim chính thức lại chả hay lắm
Mẫu hội thoại5 bài
Nghe - nói theo mẫu
Nhấn mạnh lại thông tin - Sử dụng 다니까요
4 câu thoại
A유진스티븐 씨, 내일 연극 연습이 몇 시에 시작해요?Steven, ngày mai buổi tập kịch bắt đầu lúc mấy giờ vậy?
B스티븐내일 오후 2시라니까요. 아까 단체방에 공지했잖아요.Đã bảo là 2 giờ chiều mai mà lị. Ban nãy tớ đã thông báo trong nhóm chat rồi mà
A유진아, 미안해요. 깜빡했어요. 대본은 다 외웠어요?À, xin lỗi nhé. Tớ quên mất. Cậu thuộc hết kịch bản chưa?
B스티븐아니요. 대사가 너무 길어서 외우기 힘들다니까요.Chưa. Tớ đã bảo là lời thoại dài quá nên khó học thuộc lắm mà
Nghe - nói theo mẫu
Sự việc xảy ra ngoài ý muốn - Sử dụng 고 말다
4 câu thoại
A정우어머! 유진 씨, 손에 피가 나요! 괜찮아요?Ôi! Yujin, tay cậu chảy máu kìa! Có sao không?
B유진네, 조금 베였어요. 연극 소품으로 쓸 거울을 옮기다가 떨어뜨리는 바람에 결국 거울이 깨지고 말았어요.Ừ, tớ bị xước một chút. Đang chuyển cái gương dùng làm đạo cụ kịch thì làm rơi nên rốt cuộc chiếc gương đã bị vỡ mất rồi
A정우조심하지 그랬어요. 제가 반창고를 가져올게요.Sao cậu không cẩn thận chứ. Để tớ đi lấy băng gạc cho
B유진미안해요. 조심했는데도 깨뜨리고 말았네요.Xin lỗi nhé. Tớ cẩn thận rồi mà cuối cùng vẫn làm vỡ mất
Nghe - nói theo mẫu
Kết hợp cả hai ngữ pháp - Áp lực luyện tập
4 câu thoại
A켈리줄리앙 씨, 왜 이렇게 기운이 없어요?Julian, sao anh lại ỉu xìu thế?
B줄리앙내일이 연극 공연인데 대사를 자꾸 잊어버리고 말아요.Ngày mai là biểu diễn kịch rồi mà tôi cứ quên mất lời thoại hoài
A켈리너무 긴장해서 그래요. 줄리앙 씨는 연습을 많이 했으니까 내일 분명히 잘할 거라니까요.Do anh căng thẳng quá thôi. Julian đã tập luyện rất nhiều rồi nên tôi bảo đảm ngày mai anh sẽ làm tốt mà
B줄리앙고마워요. 무대에서 실수하고 말까 봐 걱정이었거든요.Cảm ơn cô. Tôi cứ lo nhỡ đâu lại mắc lỗi trên sân khấu mất
Nghe - nói theo mẫu
Than phiền về kết quả - Sử dụng 고 말다
4 câu thoại
A마리코어제 그 드라마 마지막 회 봤어요? 결말이 어떻게 됐어요?Hôm qua cậu xem tập cuối bộ phim đó chưa? Kết cục thế nào vậy?
B지연네, 봤어요. 주인공 두 사람이 오해를 풀지 못하고 결국 헤어지고 말았어요.Tớ xem rồi. Hai nhân vật chính không thể hóa giải hiểu lầm nên rốt cuộc đã chia tay nhau mất rồi
A마리코정말요? 해피 엔딩일 거라고 생각했는데 아쉽네요.Thật á? Tớ cứ nghĩ sẽ là kết thúc có hậu, tiếc thật đấy
B지연제 말이요. 시청자들도 결말이 슬프다며 게시판에 불만을 남기고 말았대요.Đúng không. Nghe nói khán giả cũng bảo kết phim buồn quá nên cuối cùng đã để lại hàng loạt phàn nàn trên diễn đàn đấy
Nghe - nói theo mẫu
Nhấn mạnh sự kiên quyết - Sử dụng 다니까요
4 câu thoại
A샤오밍히엔 씨, 이번 방학에 고향에 갈 거예요?Hien, kỳ nghỉ này cậu có về quê không?
B히엔아니요, 이번에는 한국에 남아서 아르바이트를 할 거예요.Không, lần này tớ sẽ ở lại Hàn Quốc làm thêm
A샤오밍부모님이 보고 싶지 않아요? 한 번 다녀오지 그래요?Cậu không nhớ bố mẹ à? Sao không về thăm một chuyến?
B히엔가고 싶지만 비행기 표가 너무 비싸다니까요. 비행기 표를 사고 나면 남는 돈이 없어요.Tớ muốn về nhưng đã bảo là vé máy bay đắt lắm mà. Mua vé máy bay xong thì chẳng còn đồng nào luôn
Listening
Nghe và bắt ý chính
A유진Steven, ngày mai buổi tập kịch bắt đầu lúc mấy giờ vậy?
B스티븐Đã bảo là 2 giờ chiều mai mà lị. Ban nãy tớ đã thông báo trong nhóm chat rồi mà
A유진À, xin lỗi nhé. Tớ quên mất. Cậu thuộc hết kịch bản chưa?
B스티븐Chưa. Tớ đã bảo là lời thoại dài quá nên khó học thuộc lắm mà
A정우Ôi! Yujin, tay cậu chảy máu kìa! Có sao không?
A유진Ừ, tớ bị xước một chút. Đang chuyển cái gương dùng làm đạo cụ kịch thì làm rơi nên rốt cuộc chiếc gương đã bị vỡ mất rồi
A정우Sao cậu không cẩn thận chứ. Để tớ đi lấy băng gạc cho
A유진Xin lỗi nhé. Tớ cẩn thận rồi mà cuối cùng vẫn làm vỡ mất
B켈리Julian, sao anh lại ỉu xìu thế?
A줄리앙Ngày mai là biểu diễn kịch rồi mà tôi cứ quên mất lời thoại hoài
B켈리Do anh căng thẳng quá thôi. Julian đã tập luyện rất nhiều rồi nên tôi bảo đảm ngày mai anh sẽ làm tốt mà
A줄리앙Cảm ơn cô. Tôi cứ lo nhỡ đâu lại mắc lỗi trên sân khấu mất
B마리코Hôm qua cậu xem tập cuối bộ phim đó chưa? Kết cục thế nào vậy?
A지연Tớ xem rồi. Hai nhân vật chính không thể hóa giải hiểu lầm nên rốt cuộc đã chia tay nhau mất rồi
B마리코Thật á? Tớ cứ nghĩ sẽ là kết thúc có hậu, tiếc thật đấy
A지연Đúng không. Nghe nói khán giả cũng bảo kết phim buồn quá nên cuối cùng đã để lại hàng loạt phàn nàn trên diễn đàn đấy
B샤오밍Hien, kỳ nghỉ này cậu có về quê không?
A히엔Không, lần này tớ sẽ ở lại Hàn Quốc làm thêm
B샤오밍Cậu không nhớ bố mẹ à? Sao không về thăm một chuyến?
A히엔Tớ muốn về nhưng đã bảo là vé máy bay đắt lắm mà. Mua vé máy bay xong thì chẳng còn đồng nào luôn
Câu hỏi nghe
Nghĩa của từ "기념하다" là gì?
Reading
Đọc hiểu nội dung bài
읽기
Bài đọc1 bài
Speaking 1
4 câu đọc
A
한글날은 한글의 소중함을 생각하는 날이에요.
Ngày Hangeul là ngày nghĩ về sự quý giá của chữ Hangeul.
B
한글을 배우면서 그 의미를 더 잘 알게 됐어요.
Khi học Hangeul tôi hiểu ý nghĩa đó rõ hơn.
A
글자가 과학적이라서 배우기 좋아요.
Chữ viết khoa học nên dễ học.
B
앞으로도 열심히 읽고 쓰겠습니다.
Sau này tôi sẽ chăm chỉ đọc và viết.
Từ trong bài đọc
국경일 · Ngày Quốc lễ
기념일 · Ngày kỷ niệm
한글날 · Ngày Hangeul (9/10)
광복절 · Ngày Giải phóng (15/8)
삼일절 · Ngày Độc lập (1/3)
개천절 · Ngày Lập quốc (3/10)
현충일 · Ngày Thương binh Liệt sĩ (6/6)
식목일 · Ngày Tết trồng cây (5/4)
Writing
Viết 3-5 câu theo mẫu
쓰기
Đề bài
Viết theo mẫu: Speaking 1
다음을 읽고 3-5문장으로 써 보세요.
Đọc nội dung "Speaking 1" rồi viết lại hoặc tóm tắt bằng 3-5 câu.
Viết theo mẫu: Speaking 1
다음을 읽고 3-5문장으로 써 보세요.
Đọc nội dung "Speaking 1" rồi viết lại hoặc tóm tắt bằng 3-5 câu.
예: 한국어를 매일 포기하지 않고 공부하다 보면 한국 사람처럼 잘 말할 수 있을 거예요
Quiz
Kiểm tra từ vựng và nghe hiểu
퀴즈
Danh sách câu hỏi
Câu hỏi 1
Nghĩa của từ "기념하다" là gì?
Câu hỏi 2
Nghĩa của từ "행진을 하다" là gì?
Câu hỏi 3
Nghĩa của từ "나라를 세우다" là gì?
Câu hỏi 4
Nghĩa của từ "근로자" là gì?
Câu hỏi 5
Nghĩa của từ "어린이날" là gì?
Câu hỏi 6
Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 나라를 위해 싸우다가 죽은 사람들을 기념하는 _____.
Câu hỏi 7
Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 나누어진 것들이 하나로 모이다. 남북 _____.
Câu hỏi 8
Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 일하러 회사에 가는 것. _____ 시간.
Câu hỏi 9
Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 단군이 한국을 처음 세운 날을 기념하는 _____.
Câu hỏi 10
Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 마음에 두고 기억하는 _____.