16

가야금이 사람 키만 해요

Đàn Gayageum to cỡ bằng chiều cao con người

Nhóm
Nhóm từ vựng

CẢM XÚC TRONG THỜI GIAN RẢNH

6 từ
마음이 편안해지다
[마으미 펴난해지다]
Cảm thấy bình yên
저는 시간이 있으면 기타를 쳐요. 마음이 편안해지거든요.
마음에 여유가 생기다
[마으메 여유가 생기다]
Trong lòng thấy thảnh thơi
(Cảm xúc khi giải trí).
신이 나다
[시니 나다] / [ɕi.ni na.da]
Thích thú, phấn khích
(Cảm xúc khi giải trí).
힘이 나다
[히미 나다] / [hi.mi na.da]
Cảm thấy có sức lực/năng lượng
저는 시간 날 때 캠핑을 가요. 캠핑을 갔다 오면 힘이 나거든요.
가슴이 뛰다
[가스미 뛰다]
Tim đập rộn ràng
(Cảm xúc khi giải trí).
마음이 설레다
[마으미 설레다]
Lòng xao xuyến, rạo rực
등산도 좋지만 캠핑은 어때? 난 캠핑 생각만 해도 마음이 설레.
Nhóm từ vựng

TỪ VỰNG NHẠC CỤ & CÁCH CHƠI

14 từ
피아노
[피아노]
Đàn piano
피아노는 건반을 눌러서 연주합니다.
바이올린
[바이올린]
Đàn vĩ cầm
피아노는 건반을 눌러서 연주합니다.
트럼펫
[트럼펫]
Kèn Trumpet
(Tên các loại nhạc cụ).
드럼
[드럼]
Trống
(Tên các loại nhạc cụ).
기타
[기타]
Đàn Guitar
가야금은 한국 전통 악기예요.
가야금
[가야금]
Đàn Gayageum
가야금은 한국 전통 악기예요.
누르다
[누르다] / [nu.ɾɯ.da]
Ấn, nhấn (phím đàn)
피아노는 건반을 눌러서 연주합니다.
불다
[불다] / [pul.da]
Thổi (kèn, sáo)
트럼펫을 불다.
튕기다
[튕기다] / [tʰwiŋ.gi.da]
Gảy (đàn), búng
손가락으로 줄을 누르거나 튕겨서 소리를 내요.
치다
[치다] / [tɕʰi.da]
Đánh (đàn piano, trống)
드럼을 치다 / 피아노를 치다.
켜다
[켜다] / [kʰjə.da]
Kéo (đàn vĩ cầm)
바이올린을 켜다.
[줄]
Dây đàn
긴 네모 모양 나무판 위에 줄이 12개 있어요.
건반
[건반]
Phím đàn
긴 네모 모양 나무판 위에 줄이 12개 있어요.
[채] / [tɕʰɛ]
Dùi đánh trống
둥근 부분을 채로 치다.
Nhóm từ vựng

TỪ VỰNG MIÊU TẢ HÌNH DÁNG & BỀ MẶT

13 từ
세모
[세모]
Hình tam giác
이 텐트는 앞에서 보면 세모인데 옆에서 보면 네모예요.
네모
[네모]
Hình vuông
이 텐트는 앞에서 보면 세모인데 옆에서 보면 네모예요.
동그라미
[동그라미] / [toŋ.gɯ.ɾa.mi]
Hình tròn
(Các loại hình học).
마름모
[마름모] / [ma.ɾɯm.mo]
Hình thoi
마름모 무늬 (Họa tiết hình thoi).
둥글다
[둥글다] / [tuŋ.gɯl.da]
Tròn, hình cầu
호두는 둥글고 울퉁불퉁해요.
평평하다
[평평하다] / [pʰjəŋ.pʰjəŋ..]
Bằng phẳng
(Bề mặt).
뾰족하다
[뾰조카다] / [p͈jo.dʑo.kʰa.da]
Sắc nhọn, nhọn
연필은 끝이 뾰족하다.
울퉁불퉁하다
[울퉁불퉁하다]
Gồ ghề, lồi lõm
호두는 둥글고 울퉁불퉁해요.
딱딱하다
[딱따카다] / [t͈ak̚.t͈a.kʰa.da]
Cứng, rắn chắc
나무 책상은 딱딱하다.
매끄럽다
[매끄럽따] / [mɛ.k͈ɯ.ɾəp̚.t͈a]
Nhẵn nhụi, trơn láng
(Bề mặt nhẵn).
부드럽다
[부드럽따] / [pu.dɯ.ɾəp̚.t͈a]
Mềm mại
곰 인형은 부드럽다.
거칠다
[거칠다] / [kə.tɕʰil.da]
Thô ráp, sần sùi
나무의 겉면이 거칠다.
모래시계
[모래시계] / [mo.ɾɛ.ɕi.gje]
Đồng hồ cát
모래시계 모양인데 둥근 부분에 가죽으로... (Miêu tả trống Janggu).
Nhóm từ vựng

TỪ VỰNG BỔ SUNG & BÀI ĐỌC

17 từ
야외 활동
[야외 활동] / [ja.we hwal.t͈oŋ]
Hoạt động ngoài trời
한강공원이 야외 활동의 천국이라는 사실을...
천국
[천국] / [tɕʰən.guk̚]
Thiên đường
야외 활동의 천국.
인공 암벽장
[인공 암벽짱]
Khu leo núi nhân tạo
바로 인공 암벽장이다.
성수기
[성수기]
Mùa cao điểm
이용 시간은 성수기(3~11월)와 비수기(12~2월)에...
비수기
[비수기]
Mùa thấp điểm
이용 시간은 성수기(3~11월)와 비수기(12~2월)에...
레일바이크
[레일바이크] / [ɾe.il.ba.i.kʰɯ]
Đạp xe trên đường ray
자전거와 레일바이크를 즐길 수 있다.
미만
[미만] / [mi.man]
Dưới, không quá (mức độ)
만 6세 미만 어린이는 무료다.
공예품
[공예품] / [koŋ.je.pʰum]
Đồ thủ công mỹ nghệ
공예품 만들기 (Làm đồ thủ công).
조각보
[조각뽀] / [tɕo.gak̚.p͈o]
Tấm vải chắp vá (Truyền thống)
한국의 조각보.
포장하다
[포장하다] / [pʰo.dʑaŋ.ɦa.da]
Gói, bọc (quà)
주로 물건을 싸거나 선물을 포장할 때 썼지만...
햇빛을 가리다
[해삐츨 가리다]
Che ánh nắng
창문에 걸어 햇빛을 가리는 등...
보관
[보관] / [po.gwan]
Sự bảo quản, cất giữ
물건을 싸서 보관하기 쉽다는 장점...
뛰어나다
[뛰어나다] / [t͈wi.ə.na.da]
Xuất sắc, nổi trội
현재까지도 뛰어난 예술품으로 사랑받고 있습니다.
예술품
[예술품] / [je.sul.pʰum]
Tác phẩm nghệ thuật
(Từ vựng về văn hóa).
단풍
[단풍] / [tan.pʰuŋ]
Lá phong, sắc thu
아니, 전라도에 있는데 단풍이 아름답기로 유명해.
래프팅
[래프팅] / [ɾɛ.pʰɯ.tʰiŋ]
Trượt thác
래프팅도 정말 해 볼 만하대.
산악 오토바이
[사낙 오토바이]
Mô tô địa hình
산악 오토바이도 타다.
Grammar

Ngữ pháp trong bài

문법
Danh sách mẫu
V-(으)ㄴ/는 척하다
V-(으)ㄴ/는 척하다

Cấu trúc & Ý nghĩa: Động/Tính từ + (으)ㄴ/는 척하다. Giả vờ như... / Tỏ vẻ như...

Cách sử dụng: Diễn tả việc chủ thể cố tình thể hiện một thái độ hoặc hành động không đúng với sự thật đang diễn ra bên trong.
Ví dụ đi kèm 10 ví dụ
1
그 친구는 길에서 나를 보고도 못 본 척했어요
Người bạn đó thấy tôi trên đường mà giả vờ như không thấy
2
속으로는 아프면서 겉으로는 안 아픈 척하지 마세요
Bên trong thì đau mà bề ngoài đừng giả vờ như không đau nữa
3
돈이 없으면서 돈이 있는 척하는 사람을 싫어해요
Tôi ghét người không có tiền mà cứ tỏ vẻ có tiền
4
정답을 다 알면서 모르는 척하는 이유가 뭐예요?
Biết hết đáp án rồi mà giả vờ không biết để làm gì?
5
너무 부끄러워서 그냥 눈을 감고 자는 척했습니다
Xấu hổ quá nên tôi cứ nhắm mắt giả vờ ngủ
6
음식이 맛이 없었지만 예의상 맛있는 척하고 다 먹었어요
Đồ ăn dở nhưng vì lịch sự tôi đã giả vờ ngon và ăn hết
7
방에서 공부하는 척하면서 스마트폰으로 게임을 했어요
Tôi giả vờ học bài trong phòng nhưng thực ra đang chơi game trên điện thoại
8
내 이야기를 진지하게 듣는 척했지만 사실 딴 생각을 하고 있었어요
Cậu ta giả vờ nghe chuyện của tôi nghiêm túc nhưng thực ra đang nghĩ đi đâu
9
헤어질 때 슬프지 않은 척하려고 억지로 웃었습니다
Lúc chia tay tôi đã gượng cười để giả vờ như không buồn
10
그 사람은 자기가 세상에서 제일 똑똑한 척을 해요
Người đó luôn tỏ vẻ mình là người thông minh nhất thế giới
V-는 바람에
V-는 바람에

Cấu trúc & Ý nghĩa: Động từ + 는 바람에. Do, bởi vì, tại vì... (nên bị). --

Cách sử dụng: Chỉ dùng để chỉ NGUYÊN NHÂN mang tính bất ngờ, đột ngột dẫn đến một KẾT QUẢ TIÊU CỰC ở vế sau. Không dùng cho kết quả tốt.
Ví dụ đi kèm 10 ví dụ
1
아침에 늦잠을 자는 바람에 중요한 기차를 놓쳤어요
Do ngủ nướng buổi sáng nên tôi đã lỡ chuyến tàu quan trọng
2
갑자기 소나기가 오는 바람에 옷이 다 젖었습니다
Bởi vì trời đột nhiên đổ mưa rào nên quần áo ướt sũng
3
친구가 갑자기 집에 찾아오는 바람에 외출을 못 했어요
Tại bạn đột nhiên tìm đến nhà nên tôi không ra ngoài được
4
휴대폰을 집에 두고 오는 바람에 연락을 전혀 못 했어요
Do để quên điện thoại ở nhà nên tôi hoàn toàn không liên lạc được
5
너무 서두르는 바람에 지갑을 책상에 놓고 왔습니다
Bởi vì quá vội vàng nên tôi đã để quên ví trên bàn
6
태풍이 심하게 부는 바람에 가족 여행이 취소되었어요
Do bão thổi mạnh nên chuyến du lịch gia đình bị hủy
7
버스가 갑자기 멈추는 바람에 앞으로 넘어질 뻔했어요
Tại xe buýt dừng đột ngột nên tôi suýt ngã về phía trước
8
감기에 심하게 걸리는 바람에 시험을 잘 못 봤습니다
Bởi vì bị cảm nặng nên tôi đã làm bài thi không tốt
9
어제 배탈이 나는 바람에 회식 식당에 가지 못했어요
Do hôm qua bị đau bụng nên tôi không đi ăn liên hoan được
10
앞차가 갑자기 서는 바람에 큰 사고가 날 뻔했습니다
Tại xe phía trước đột nhiên phanh lại nên suýt xảy ra tai nạn lớn
Mẫu hội thoại 4 bài
Nghe - nói theo mẫu

Miêu tả nhạc cụ - 말하기 1

9 câu thoại
A 알리 줄리앙 씨는 주말에 보통 뭐 해요? Julian, cuối tuần anh thường làm gì?
B 줄리앙 요즘 가야금 배우러 다니는데 무척 재미있어요. Dạo này tôi đi học đàn Gayageum, thú vị lắm
A 알리 가야금요? 그게 뭐예요? Gayageum á? Đó là cái gì?
B 줄리앙 한국 전통 악기예요. 긴 네모 모양 나무판 위에 줄이 12개 있어요. Là nhạc cụ truyền thống của Hàn Quốc. Trên tấm gỗ hình chữ nhật dài có 12 sợi dây
A 알리 아, 본 적이 있어요. 그거 크기가 꽤 큰 것 같던데……. À, tôi từng thấy rồi. Kích thước cái đó có vẻ khá lớn...
B 줄리앙 네, 사람 키만 해요. Vâng, nó to bằng cỡ người
A 알리 그런데 연주는 어떻게 해요? Nhưng anh chơi đàn như thế nào?
B 줄리앙 손가락으로 줄을 누르거나 튕겨서 소리를 내요. 소리가 참 좋은데 알리 씨도 배워 볼래요? Dùng ngón tay ấn hoặc gảy dây để tạo ra âm thanh. Âm thanh hay lắm, Alli cũng muốn học thử không?
A 알리 아유, 전 음치라서 악기는 배울 생각도 못 해요. Ôi, tôi mù nhạc nên chẳng dám nghĩ đến chuyện học nhạc cụ đâu
Nghe - nói theo mẫu

Bàn về kế hoạch cắm trại - 말하기 2

8 câu thoại
A 정우 이번 연휴에 내장산으로 등산 갈까? Kỳ nghỉ này chúng ta đi leo núi Naejang nhé?
B 스티븐 내장산은 처음 듣는데 서울 근처야? Núi Naejang tớ mới nghe lần đầu, ở gần Seoul à?
A 정우 아니, 전라도에 있는데 단풍이 아름답기로 유명해. Không, nó ở Jeolla, nổi tiếng là có lá phong đẹp
B 스티븐 등산도 좋지만 캠핑은 어때? 난 캠핑 생각만 해도 마음이 설레. Leo núi cũng được nhưng cắm trại thì sao? Tớ chỉ nghĩ đến cắm trại thôi tim đã rộn ràng rồi
A 정우 캠핑은 왠지 힘들 것 같아. 잠자리도 불편하고 준비할 것도 많잖아. Cắm trại tự dưng tớ thấy mệt mệt. Chỗ ngủ thì bất tiện mà còn phải chuẩn bị nhiều thứ nữa
B 스티븐 그래도 자연 속에서 하룻밤을 보내면 마음이 얼마나 편안해지는데……. 고향에서는 여행할 때마다 텐트를 차에 싣고 다녔어. Dù vậy nhưng trải qua một đêm giữa thiên nhiên tâm hồn sẽ thư thái biết bao... Ở quê tớ mỗi lần đi du lịch đều chất lều lên xe
A 정우 너 진짜 캠핑 좋아하는구나. 캠핑장은 좀 알아봤어? Cậu thích cắm trại thật đấy. Đã tìm hiểu chỗ cắm trại chưa?
B 스티븐 당연하지. 한탄강 캠핑장이 좋다고 들었어. 래프팅도 정말 해 볼 만하대. Tất nhiên rồi. Tớ nghe bảo bãi cắm trại sông Hantan được lắm. Nghe nói trò chèo thuyền vượt thác cũng rất đáng để thử
Nghe - nói theo mẫu

Cấu trúc So sánh bằng nhau N만 하다 - 문법과 표현 1

2 câu thoại
A A 가야금이 생각보다 크군요. Gayageum to hơn tôi nghĩ nhỉ
B B 네, 제 키만 하네요. Vâng, nó cao bằng tôi luôn
Nghe - nói theo mẫu

Hội thoại 4

2 câu thoại
A A 요즘엔 캠핑 안 가요? 전에는 자주 갔잖아요. Dạo này anh không đi cắm trại à? Trước đây anh hay đi mà
B B 요즘 일이 많아서 캠핑 갈 생각도 못 해요. Dạo này nhiều việc quá nên tôi chẳng dám nghĩ đến chuyện đi cắm trại
Listening

Nghe và bắt ý chính

A 알리 Julian, cuối tuần anh thường làm gì?
B 줄리앙 Dạo này tôi đi học đàn Gayageum, thú vị lắm
A 알리 Gayageum á? Đó là cái gì?
B 줄리앙 Là nhạc cụ truyền thống của Hàn Quốc. Trên tấm gỗ hình chữ nhật dài có 12 sợi dây
A 알리 À, tôi từng thấy rồi. Kích thước cái đó có vẻ khá lớn...
B 줄리앙 Vâng, nó to bằng cỡ người
A 알리 Nhưng anh chơi đàn như thế nào?
B 줄리앙 Dùng ngón tay ấn hoặc gảy dây để tạo ra âm thanh. Âm thanh hay lắm, Alli cũng muốn học thử không?
A 알리 Ôi, tôi mù nhạc nên chẳng dám nghĩ đến chuyện học nhạc cụ đâu
A 정우 Kỳ nghỉ này chúng ta đi leo núi Naejang nhé?
B 스티븐 Núi Naejang tớ mới nghe lần đầu, ở gần Seoul à?
A 정우 Không, nó ở Jeolla, nổi tiếng là có lá phong đẹp
B 스티븐 Leo núi cũng được nhưng cắm trại thì sao? Tớ chỉ nghĩ đến cắm trại thôi tim đã rộn ràng rồi
A 정우 Cắm trại tự dưng tớ thấy mệt mệt. Chỗ ngủ thì bất tiện mà còn phải chuẩn bị nhiều thứ nữa
B 스티븐 Dù vậy nhưng trải qua một đêm giữa thiên nhiên tâm hồn sẽ thư thái biết bao... Ở quê tớ mỗi lần đi du lịch đều chất lều lên xe
A 정우 Cậu thích cắm trại thật đấy. Đã tìm hiểu chỗ cắm trại chưa?
B 스티븐 Tất nhiên rồi. Tớ nghe bảo bãi cắm trại sông Hantan được lắm. Nghe nói trò chèo thuyền vượt thác cũng rất đáng để thử
A A Gayageum to hơn tôi nghĩ nhỉ
B B Vâng, nó cao bằng tôi luôn
A A Dạo này anh không đi cắm trại à? Trước đây anh hay đi mà
B B Dạo này nhiều việc quá nên tôi chẳng dám nghĩ đến chuyện đi cắm trại
Câu hỏi nghe

Nghĩa của từ "바이올린" là gì?

Reading

Đọc hiểu nội dung bài

읽기
Bài đọc 1 bài
Speaking 1
4 câu đọc
A
가야금은 한국의 전통 악기예요.
Gayageum là nhạc cụ truyền thống của Hàn Quốc.
B
크기가 정말 크네요.
Kích thước thật lớn.
A
사람 키만 하지만 소리는 아주 부드러워요.
Gần bằng chiều cao người nhưng âm thanh rất mềm mại.
B
한번 배워 보고 싶어요.
Tôi muốn thử học một lần.
Từ trong bài đọc
마음이 편안해지다 · Cảm thấy bình yên
마음에 여유가 생기다 · Trong lòng thấy thảnh thơi
신이 나다 · Thích thú, phấn khích
힘이 나다 · Cảm thấy có sức lực/năng lượng
가슴이 뛰다 · Tim đập rộn ràng
마음이 설레다 · Lòng xao xuyến, rạo rực
피아노 · Đàn piano
바이올린 · Đàn vĩ cầm
Writing

Viết 3-5 câu theo mẫu

쓰기
Đề bài
Viết theo mẫu: Speaking 1
다음을 읽고 3-5문장으로 써 보세요.
Đọc nội dung "Speaking 1" rồi viết lại hoặc tóm tắt bằng 3-5 câu.
Viết theo mẫu: Speaking 1
다음을 읽고 3-5문장으로 써 보세요.
Đọc nội dung "Speaking 1" rồi viết lại hoặc tóm tắt bằng 3-5 câu.
예: 그 친구는 길에서 나를 보고도 못 본 척했어요
Quiz

Kiểm tra từ vựng và nghe hiểu

퀴즈
Danh sách câu hỏi
Câu hỏi 1

Nghĩa của từ "바이올린" là gì?

Câu hỏi 2

Nghĩa của từ "마음이 설레다" là gì?

Câu hỏi 3

Nghĩa của từ "튕기다" là gì?

Câu hỏi 4

Nghĩa của từ "모래시계" là gì?

Câu hỏi 5

Nghĩa của từ "피아노" là gì?

Câu hỏi 6

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 등산도 좋지만 캠핑은 어때? 난 캠핑 생각만 해도 _____.

Câu hỏi 7

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 저는 시간이 있으면 기타를 쳐요. _____.

Câu hỏi 8

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 나무 책상은 _____.

Câu hỏi 9

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 이용 시간은 성수기(3~11월)와 _____(12~2월)에...

Câu hỏi 10

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 야외 활동의 _____.

Câu hỏi 11

Ý nghĩa của cấu trúc ngữ pháp "V-(으)ㄴ/는 척하다" là gì?

Câu hỏi 12

Ý nghĩa của cấu trúc ngữ pháp "V-(으)ㄹ 만하다" là gì?

Câu hỏi 13

Ý nghĩa của cấu trúc ngữ pháp "V-는 바람에" là gì?