Cấu trúc & Ý nghĩa: Động/Tính từ + (으)ㄹ 정도로. Đến mức... / Tới mức mà...
Cách sử dụng: Dùng để so sánh hoặc miêu tả mức độ nghiêm trọng/to lớn của một hành động ở vế chính bằng cách đưa ra một tình huống giả định ở vế phụ.
Ví dụ đi kèm10 ví dụ
1
눈물이 날 정도로 영화가 감동적이었습니다
Bộ phim cảm động đến mức khiến tôi rơi nước mắt
2
숨을 쉴 수 없을 정도로 지하철에 사람이 많았어요
Tàu điện ngầm đông người đến mức không thể thở nổi
3
배가 터질 정도로 밥을 많이 먹었습니다
Tôi đã ăn nhiều cơm đến mức muốn vỡ bụng
4
쓰러질 정도로 매일 밤늦게까지 일했어요
Tôi đã làm việc đến tận khuya mỗi ngày tới mức muốn ngất xỉu
5
기절할 정도로 오늘 날씨가 덥네요
Thời tiết hôm nay nóng đến mức muốn xỉu
6
앞이 안 보일 정도로 눈이 많이 내렸어요
Tuyết rơi nhiều tới mức không nhìn thấy đường phía trước
7
목이 아플 정도로 큰 소리로 노래를 불렀습니다
Tôi đã hát lớn đến mức đau cả họng
8
한국 사람이라고 생각할 정도로 한국어를 잘해요
Cậu ấy giỏi tiếng Hàn đến mức người ta nghĩ là người Hàn Quốc
9
매일 만나고 싶을 정도로 그 사람을 사랑합니다
Tôi yêu người đó đến mức ngày nào cũng muốn gặp
10
땀이 비 오듯 흐를 정도로 열심히 뛰었어요
Tôi đã chạy hăng say đến mức mồ hôi tuôn như mưa
V-아/어 두다 (놓다)
V-아/어 두다 (놓다)
Cấu trúc & Ý nghĩa: Động từ + 아/어 두다. Làm sẵn V để đó / Giữ nguyên tình trạng đã làm V.
Cách sử dụng: Diễn tả việc thực hiện một hành động nào đó để chuẩn bị cho tương lai, hoặc thực hiện xong và duy trì nguyên kết quả của hành động đó. (두다 mang sắc thái lưu giữ lâu dài hơn 놓다 một chút).
Ví dụ đi kèm10 ví dụ
1
손님이 오시기 전에 방을 깨끗하게 청소해 놓았어요
Tôi đã dọn dẹp phòng sạch sẽ sẵn trước khi khách đến
2
나중에 먹으려고 남은 피자를 냉장고에 넣어 두었습니다
Tôi đã cất sẵn pizza thừa vào tủ lạnh để lát nữa ăn
3
여행을 가기 전에 비행기 표를 미리 예매해 놓으세요
Hãy đặt trước vé máy bay sẵn đi trước khi đi du lịch
4
중요한 약속은 잊어버리지 않게 달력에 적어 두는 것이 좋아요
Lịch hẹn quan trọng nên ghi sẵn vào lịch để không quên
5
날씨가 더워서 창문을 열어 놓았어요
Trời nóng nên tôi đã mở sẵn cửa sổ ra để đó
6
부모님께 드릴 선물을 어제 미리 사 두었습니다
Tôi đã mua sẵn quà tặng bố mẹ từ hôm qua
7
내일 아침에 입을 옷을 의자 위에 꺼내 놓으세요
Hãy lấy sẵn quần áo mai mặc để ra ghế nhé
8
컴퓨터를 끄지 말고 그냥 켜 두세요
Đừng tắt máy tính, cứ bật sẵn để đó đi
9
가을에 김치를 많이 담가 놓고 겨울 내내 먹어요
Mùa thu muối sẵn nhiều kim chi để đó và ăn suốt mùa đông
10
친구가 앉을 자리를 제가 미리 맡아 두었습니다
Tôi đã giữ sẵn chỗ ngồi cho bạn tôi rồi
V-(으)ㄹ 만하다
V-(으)ㄹ 만하다
Cấu trúc & Ý nghĩa: Động từ + (으)ㄹ 만하다. Đáng để (làm V) / Có giá trị để...
--
Cách sử dụng: Đưa ra lời khuyên, tiến cử một việc gì đó vì nó có đủ giá trị, sức hấp dẫn hoặc lý do để thực hiện.
Ví dụ đi kèm10 ví dụ
1
이 책은 내용이 좋아서 한 번쯤 읽을 만해요
Sách này nội dung hay nên rất đáng để đọc thử một lần
2
제주도는 경치가 아름다워서 여행을 갈 만한 곳입니다
Jeju phong cảnh đẹp nên là nơi rất đáng để đi du lịch
3
이 식당의 비빔밥은 정말 먹을 만합니다
Cơm trộn của quán này thực sự đáng để ăn thử
4
그 영화는 상을 받을 만한 훌륭한 작품이에요
Bộ phim đó là một tác phẩm tuyệt vời xứng đáng nhận giải thưởng
5
한국어는 어렵지만 충분히 배울 만한 가치가 있습니다
Tiếng Hàn tuy khó nhưng hoàn toàn có giá trị đáng để học
6
며칠 푹 쉬었더니 이제는 좀 일할 만하네요
Nghỉ ngơi kỹ vài ngày xong giờ cũng đáng/đủ sức để làm việc rồi
7
그 사람은 비밀을 지키는 믿을 만한 친구니까 걱정하지 마세요
Cậu ấy là người bạn đáng tin cậy giữ bí mật nên đừng lo
8
이 옷은 유행이 지났지만 가격이 싸서 살 만해요
Áo này tuy lỗi mốt nhưng giá rẻ nên cũng đáng mua
9
힘들었지만 그만한 노력을 할 만한 일이었습니다
Tuy vất vả nhưng đó là việc đáng để nỗ lực như vậy
10
날씨가 선선해져서 이제 좀 살 만하네요
Thời tiết mát mẻ hơn nên giờ cũng đáng sống/đỡ khổ hơn rồi
Mẫu hội thoại5 bài
Nghe - nói theo mẫu
Thắc mắc về hóa đơn - 말하기 1
9 câu thoại
A켈리아주머니, 제 방에 전기가 안 들어와요.Dì ơi, phòng cháu không có điện
B아주머니전기가 안 들어온다고요? 다른 방은 다 괜찮은데……. 혹시 전기 요금을 안 낸 거 아니에요?Không có điện á? Các phòng khác đều ổn mà... Hay là cháu chưa nộp tiền điện?
A켈리네? 전기 요금을 제가 내야 돼요? 전에 살던 집에서는 관리비에 포함됐는데요.Dạ? Tiền điện cháu phải nộp ạ? Ở nhà trước cháu sống nó được tính vào phí quản lý mà
B아주머니여기선 따로 내야 돼요. 고지서 못 받았어요?Ở đây phải nộp riêng. Cháu không nhận được giấy báo thu tiền à?
A켈리잠시만요. 이거 말씀인가요? 몇 번 받았는데 무슨 내용인지 몰랐어요.Chờ cháu chút. Ý dì là cái này ạ? Cháu nhận được mấy lần nhưng không hiểu nội dung là gì
B아주머니이게 고지서예요. 전기 요금이 세 달이나 밀렸네요.Đây là giấy báo đấy. Tiền điện bị nợ tận 3 tháng rồi này
A켈리그럼 전기가 다시 들어오게 하려면 어떻게 해야 돼요?Vậy muốn có điện lại thì cháu phải làm sao?
B아주머니밀린 요금을 빨리 내세요. 아마 연체료가 꽤 될걸요.Cháu mau đi nộp khoản nợ đi. Chắc phí nộp trễ cũng kha khá đấy
A켈리네, 알겠습니다.Vâng, cháu biết rồi
Nghe - nói theo mẫu
Phàn nàn về dịch vụ - 말하기 2
7 câu thoại
A줄리앙이거 지난주에 맡겼던 양복인데, 소매에 이상한 얼룩이 생겼어요.Đây là bộ đồ âu tôi gửi tuần trước, trên tay áo xuất hiện vết bẩn lạ
B세탁소 주인그래요? 맡기시기 전에는 문제가 없었어요?Thế ạ? Trước khi gửi không có vấn đề gì chứ ạ?
A줄리앙네, 산 지 얼마 안 된 옷이에요. 몇 번 입지도 않았고요.Vâng, áo mới mua được bao lâu đâu. Tôi cũng chưa mặc mấy lần
B세탁소 주인저희 직원이 실수한 모양이네요. 제가 확인했어야 했는데……. 정말 죄송합니다. 다시 세탁해 드리겠습니다.Có vẻ nhân viên chúng tôi làm lỗi rồi. Đáng ra tôi phải kiểm tra lại... Thực sự xin lỗi cậu. Tôi sẽ giặt lại cho cậu
A줄리앙저 내일 이 옷을 꼭 입지 않으면 안 돼요. 중요한 면접이 있거든요.Ngày mai tôi không mặc bộ này là không được đâu. Tôi có buổi phỏng vấn quan trọng
B세탁소 주인무슨 일이 있어도 오늘까지 해 놓을 테니까 저녁에 아무 때나 오세요.Dù có chuyện gì đi nữa tôi cũng sẽ làm xong trong hôm nay, tối cậu cứ đến bất cứ lúc nào nhé
A줄리앙그럼 8시쯤 운동 갔다 오는 길에 들를게요. 아끼는 옷이니까 잘 좀 부탁드립니다.Vậy khoảng 8 giờ trên đường đi tập thể dục về tôi sẽ ghé qua. Là áo tôi quý nên trăm sự nhờ ông
Nghe - nói theo mẫu
Cấu trúc Bắt buộc/Khiến ai đó làm gì V-게 하다 - 문법과 표현 1
2 câu thoại
AA죄송하지만 아이들이 식당에서 뛰어다니지 못하게 해 주시겠어요?Xin lỗi nhưng quý khách vui lòng đừng để bọn trẻ chạy nhảy trong nhà hàng được không ạ?
BB미안해요. 그럴게요.Tôi xin lỗi. Tôi sẽ làm vậy
Nghe - nói theo mẫu
Hội thoại 4
2 câu thoại
AA전기 요금을 은행에 직접 가서 내야 할까?Phải trực tiếp đến ngân hàng nộp tiền điện sao nhỉ?
BB자동이체를 하거나 인터넷으로 내도 될걸.Chắc thanh toán tự động hoặc nộp qua mạng cũng được đấy
Nghe - nói theo mẫu
Cấu trúc Tiện đường/Trên đường làm gì V-는 길에 - 문법과 표현 4
2 câu thoại
AA세탁이 끝나면 댁으로 배달해 드리겠습니다.Giặt xong chúng tôi sẽ giao đến tận nhà cho cậu
BB아니에요. 제가 운동 갔다 오는 길에 찾으러 올게요.Không cần đâu. Trên đường đi tập thể dục về tôi sẽ ghé lấy
Listening
Nghe và bắt ý chính
A켈리Dì ơi, phòng cháu không có điện
B아주머니Không có điện á? Các phòng khác đều ổn mà... Hay là cháu chưa nộp tiền điện?
A켈리Dạ? Tiền điện cháu phải nộp ạ? Ở nhà trước cháu sống nó được tính vào phí quản lý mà
B아주머니Ở đây phải nộp riêng. Cháu không nhận được giấy báo thu tiền à?
A켈리Chờ cháu chút. Ý dì là cái này ạ? Cháu nhận được mấy lần nhưng không hiểu nội dung là gì
B아주머니Đây là giấy báo đấy. Tiền điện bị nợ tận 3 tháng rồi này
A켈리Vậy muốn có điện lại thì cháu phải làm sao?
B아주머니Cháu mau đi nộp khoản nợ đi. Chắc phí nộp trễ cũng kha khá đấy
A켈리Vâng, cháu biết rồi
A줄리앙Đây là bộ đồ âu tôi gửi tuần trước, trên tay áo xuất hiện vết bẩn lạ
B세탁소 주인Thế ạ? Trước khi gửi không có vấn đề gì chứ ạ?
A줄리앙Vâng, áo mới mua được bao lâu đâu. Tôi cũng chưa mặc mấy lần
B세탁소 주인Có vẻ nhân viên chúng tôi làm lỗi rồi. Đáng ra tôi phải kiểm tra lại... Thực sự xin lỗi cậu. Tôi sẽ giặt lại cho cậu
A줄리앙Ngày mai tôi không mặc bộ này là không được đâu. Tôi có buổi phỏng vấn quan trọng
B세탁소 주인Dù có chuyện gì đi nữa tôi cũng sẽ làm xong trong hôm nay, tối cậu cứ đến bất cứ lúc nào nhé
A줄리앙Vậy khoảng 8 giờ trên đường đi tập thể dục về tôi sẽ ghé qua. Là áo tôi quý nên trăm sự nhờ ông
AAXin lỗi nhưng quý khách vui lòng đừng để bọn trẻ chạy nhảy trong nhà hàng được không ạ?
BBTôi xin lỗi. Tôi sẽ làm vậy
AAPhải trực tiếp đến ngân hàng nộp tiền điện sao nhỉ?
BBChắc thanh toán tự động hoặc nộp qua mạng cũng được đấy
AAGiặt xong chúng tôi sẽ giao đến tận nhà cho cậu
BBKhông cần đâu. Trên đường đi tập thể dục về tôi sẽ ghé lấy
Câu hỏi nghe
Nghĩa của từ "수입" là gì?
Reading
Đọc hiểu nội dung bài
읽기
Bài đọc1 bài
Speaking 1
4 câu đọc
A
전기를 아껴 쓰는 방법을 이야기해 봅시다.
Hãy nói về cách tiết kiệm điện.
B
사용하지 않는 플러그를 빼야 해요.
Phải rút phích cắm không dùng.
A
낮에는 자연광을 이용하는 것도 좋아요.
Ban ngày dùng ánh sáng tự nhiên cũng tốt.
B
오늘부터 실천해 보겠습니다.
Từ hôm nay tôi sẽ thử thực hiện.
Từ trong bài đọc
수돗물이 안 나오다 · Mất nước máy
전기가 나가다 · Mất điện, cúp điện
변기가 막히다 · Bồn cầu bị tắc
물이 새다 · Bị rỉ nước, dột nước
소음이 심하다 · Tiếng ồn nghiêm trọng
난방이 안 되다 · Hệ thống sưởi bị hỏng
이상한 냄새가 나다 · Có mùi lạ
물이 안 내려가다 · Nước không rút đi
Writing
Viết 3-5 câu theo mẫu
쓰기
Đề bài
Viết theo mẫu: Speaking 1
다음을 읽고 3-5문장으로 써 보세요.
Đọc nội dung "Speaking 1" rồi viết lại hoặc tóm tắt bằng 3-5 câu.
Viết theo mẫu: Speaking 1
다음을 읽고 3-5문장으로 써 보세요.
Đọc nội dung "Speaking 1" rồi viết lại hoặc tóm tắt bằng 3-5 câu.
예: 눈물이 날 정도로 영화가 감동적이었습니다
Quiz
Kiểm tra từ vựng và nghe hiểu
퀴즈
Danh sách câu hỏi
Câu hỏi 1
Nghĩa của từ "수입" là gì?
Câu hỏi 2
Nghĩa của từ "상하다" là gì?
Câu hỏi 3
Nghĩa của từ "지출" là gì?
Câu hỏi 4
Nghĩa của từ "보증금" là gì?
Câu hỏi 5
Nghĩa của từ "전기가 나가다" là gì?
Câu hỏi 6
Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 한국의 이사 _____ (Korean moving customs).
Câu hỏi 7
Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 여긴 _____ 내야 돼요.
Câu hỏi 8
Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 윗집 화장실 천장에서 _____...
Câu hỏi 9
Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 셋째, _____ 쇼핑합니다.
Câu hỏi 10
Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 지출 중에서 더 절약할 수 있는 돈은 뭐예요? _____ 하고 있어요?
Câu hỏi 11
Ý nghĩa của cấu trúc ngữ pháp "A/V-(으)ㄹ 정도로 / -(으)ㄹ 정도이다" là gì?
Câu hỏi 12
Ý nghĩa của cấu trúc ngữ pháp "V-아/어 두다 (놓다)" là gì?