15

전기를 아껴 쓰지 않으면 안 돼요

Phải tiết kiệm điện mới được

Nhóm
Nhóm từ vựng

SỰ CỐ ĐIỆN NƯỚC & NHÀ CỬA

8 từ
수돗물이 안 나오다
[수돈무리 안 나오다]
Mất nước máy
저는 수도가 얼어서 수돗물이 안 나온 적이 있어요.
전기가 나가다
[전기가 나가다]
Mất điện, cúp điện
전기가 안 들어오다 / 전기가 나가다.
변기가 막히다
[변기가 마키다] / [ma.kʰi.da]
Bồn cầu bị tắc
화장실 변기가 막혀서 수리 기사를 불렀다.
물이 새다
[무리 새다] / [sɛ.da]
Bị rỉ nước, dột nước
윗집 화장실 천장에서 물이 새서...
소음이 심하다
[소으미 심하다]
Tiếng ồn nghiêm trọng
밤 12시가 넘었는데 소음이 너무 심해서...
난방이 안 되다
[난방이 안 되다]
Hệ thống sưởi bị hỏng
난방이 안 되고 따뜻한 물도 안 나온다.
이상한 냄새가 나다
[이상한 냄새가 나다]
Có mùi lạ
하수구가 막혀서 이상한 냄새가 나다.
물이 안 내려가다
[무리 안 내려가다]
Nước không rút đi
화장실 물이 안 내려가요.
Nhóm từ vựng

HÓA ĐƠN & CHI PHÍ QUẢN LÝ

9 từ
계약서
[계약써] / [kje.jak̚.s͈ə]
Bản hợp đồng
(Từ vựng về hợp đồng thuê nhà).
계약 기간
[계약 기간] / [gi.gan]
Thời hạn hợp đồng
계약 기간이 언제까지예요?
보증금
[보증금] / [po.dʑɯŋ.gɯm]
Tiền cọc
(Từ vựng về hợp đồng thuê nhà).
공과금
[공꽈금] / [koŋ.k͈wa.gɯm]
Tiền tiện ích điện/nước
공과금을 어떻게 내요?
연체료
[연체료] / [jən.tɕʰe.ɾjo]
Phí trễ hạn, phí phạt
아마 연체료가 꽤 될걸요.
포함되다
[포함되다] / [pʰo.ɦam.dwe.da]
Được bao gồm
전에 살던 집에서는 관리비에 포함됐는데요.
납부하다
[납뿌하다] / [nap̚.p͈u.ɦa.da]
Nộp, thanh toán
(Từ vựng về thanh toán hóa đơn).
밀리다
[밀리다] / [mil.li.da]
Bị tồn đọng, chưa đóng
전기 요금이 세 달이나 밀렸네요.
고지서
[고지서] / [ko.dʑi.sə]
Hóa đơn, giấy báo thu tiền
이게 고지서예요.
Nhóm từ vựng

CHI TIÊU & QUẢN LÝ TÀI CHÍNH

8 từ
지출
[지출]
Chi tiêu
지난달보다 지출이 늘었어요?
수입
[수입]
Thu nhập
지난달보다 지출이 늘었어요?
늘다
[늘다]
Tăng lên
(Thay đổi trong chi tiêu).
줄다
[줄다]
Giảm đi
(Thay đổi trong chi tiêu).
아끼다
[아끼다] / [a.k͈i.da]
Tiết kiệm, dành dụm
일상생활에서 아껴야 하는 것은 무엇입니까?
절약하다
[저랴카다] / [tɕə.ɾja.kʰa.da]
Tiết kiệm, tằn tiện
알뜰하게 쇼핑하고 돈을 절약할 수 있습니다.
낭비하다
[낭비하다] / [naŋ.bi.ɦa.da]
Lãng phí
돈을 낭비해서 후회한 적이 있습니까?
저축하다
[저추카다] / [tɕə.tɕʰu.kʰa.da]
Gửi tiết kiệm
지출 중에서 더 절약할 수 있는 돈은 뭐예요? 저축도 하고 있어요?
Nhóm từ vựng

TỪ VỰNG BỔ SUNG & BÀI ĐỌC

15 từ
자동이체
[자동이체] / [tɕa.doŋ.i.tɕʰe]
Trích nợ tự động
자동이체를 하거나 인터넷으로 내도 될걸.
자취(를) 하다
[자취를 하다] / [tɕa.tɕʰwi..]
Sống tự lập (tự nấu ăn)
자취하면 집안일이 많아서 힘들걸.
집안일
[지반닐] / [tɕi.ban.nil]
Việc nhà
집안일 (housework).
따로
[따로] / [t͈a.ɾo]
Riêng rẽ, riêng biệt
여긴 따로 내야 돼요.
설치하다
[설치하다] / [səl.tɕʰi.ɦa.da]
Lắp đặt
인터넷 설치가 안 되어 있다.
수선하다
[수선하다] / [su.sən.ɦa.da]
Sửa chữa (quần áo)
소매가 약간 찢어졌다 -> 깨끗하게 수선하다.
무슨 일이 있어도
[무슨 이리 이써도]
Dù có chuyện gì đi nữa
무슨 일이 있어도 오늘까지 해 놓을 테니까...
단추
[단추] / [tan.tɕʰu]
Cúc áo, nút
단추가 떨어졌다.
상하다
[상하다] / [saŋ.ɦa.da]
Bị ôi thiu, bị hỏng (đồ ăn)
주문한 과일이 상했다.
방을 빼다
[방을 빼다] / [pɛ.da]
Trả phòng, dọn ra khỏi phòng
계약 기간이 끝나기 전에 방을 빼려면 어떻게 해야 합니까?
티끌 모아 태산
[티끌 모아 태산]
Tích tiểu thành đại
'티끌 모아 태산'이라는 말도 있지요?
내복
[내복] / [nɛ.bok̚]
Quần áo lót giữ nhiệt
겨울철에 가족들에게 내복을 입게 하면...
알뜰하다
[알뜰하다] / [al.t͈ɯl.ɦa.da]
Căn cơ, biết chi tiêu
셋째, 알뜰하게 쇼핑합니다.
목표
[목표] / [mok̚.pʰjo]
Mục tiêu
미리 목표를 정하고 작은 것부터 실천합시다.
풍습
[풍습] / [pʰuŋ.sɯp̚]
Phong tục tập quán
한국의 이사 풍습 (Korean moving customs).
Grammar

Ngữ pháp trong bài

문법
Danh sách mẫu
A/V-(으)ㄹ 정도로 / -(으)ㄹ 정도이다
A/V-(으)ㄹ 정도로 / -(으)ㄹ 정도이다

Cấu trúc & Ý nghĩa: Động/Tính từ + (으)ㄹ 정도로. Đến mức... / Tới mức mà...

Cách sử dụng: Dùng để so sánh hoặc miêu tả mức độ nghiêm trọng/to lớn của một hành động ở vế chính bằng cách đưa ra một tình huống giả định ở vế phụ.
Ví dụ đi kèm 10 ví dụ
1
눈물이 날 정도로 영화가 감동적이었습니다
Bộ phim cảm động đến mức khiến tôi rơi nước mắt
2
숨을 쉴 수 없을 정도로 지하철에 사람이 많았어요
Tàu điện ngầm đông người đến mức không thể thở nổi
3
배가 터질 정도로 밥을 많이 먹었습니다
Tôi đã ăn nhiều cơm đến mức muốn vỡ bụng
4
쓰러질 정도로 매일 밤늦게까지 일했어요
Tôi đã làm việc đến tận khuya mỗi ngày tới mức muốn ngất xỉu
5
기절할 정도로 오늘 날씨가 덥네요
Thời tiết hôm nay nóng đến mức muốn xỉu
6
앞이 안 보일 정도로 눈이 많이 내렸어요
Tuyết rơi nhiều tới mức không nhìn thấy đường phía trước
7
목이 아플 정도로 큰 소리로 노래를 불렀습니다
Tôi đã hát lớn đến mức đau cả họng
8
한국 사람이라고 생각할 정도로 한국어를 잘해요
Cậu ấy giỏi tiếng Hàn đến mức người ta nghĩ là người Hàn Quốc
9
매일 만나고 싶을 정도로 그 사람을 사랑합니다
Tôi yêu người đó đến mức ngày nào cũng muốn gặp
10
땀이 비 오듯 흐를 정도로 열심히 뛰었어요
Tôi đã chạy hăng say đến mức mồ hôi tuôn như mưa
V-아/어 두다 (놓다)
V-아/어 두다 (놓다)

Cấu trúc & Ý nghĩa: Động từ + 아/어 두다. Làm sẵn V để đó / Giữ nguyên tình trạng đã làm V.

Cách sử dụng: Diễn tả việc thực hiện một hành động nào đó để chuẩn bị cho tương lai, hoặc thực hiện xong và duy trì nguyên kết quả của hành động đó. (두다 mang sắc thái lưu giữ lâu dài hơn 놓다 một chút).
Ví dụ đi kèm 10 ví dụ
1
손님이 오시기 전에 방을 깨끗하게 청소해 놓았어요
Tôi đã dọn dẹp phòng sạch sẽ sẵn trước khi khách đến
2
나중에 먹으려고 남은 피자를 냉장고에 넣어 두었습니다
Tôi đã cất sẵn pizza thừa vào tủ lạnh để lát nữa ăn
3
여행을 가기 전에 비행기 표를 미리 예매해 놓으세요
Hãy đặt trước vé máy bay sẵn đi trước khi đi du lịch
4
중요한 약속은 잊어버리지 않게 달력에 적어 두는 것이 좋아요
Lịch hẹn quan trọng nên ghi sẵn vào lịch để không quên
5
날씨가 더워서 창문을 열어 놓았어요
Trời nóng nên tôi đã mở sẵn cửa sổ ra để đó
6
부모님께 드릴 선물을 어제 미리 사 두었습니다
Tôi đã mua sẵn quà tặng bố mẹ từ hôm qua
7
내일 아침에 입을 옷을 의자 위에 꺼내 놓으세요
Hãy lấy sẵn quần áo mai mặc để ra ghế nhé
8
컴퓨터를 끄지 말고 그냥 켜 두세요
Đừng tắt máy tính, cứ bật sẵn để đó đi
9
가을에 김치를 많이 담가 놓고 겨울 내내 먹어요
Mùa thu muối sẵn nhiều kim chi để đó và ăn suốt mùa đông
10
친구가 앉을 자리를 제가 미리 맡아 두었습니다
Tôi đã giữ sẵn chỗ ngồi cho bạn tôi rồi
V-(으)ㄹ 만하다
V-(으)ㄹ 만하다

Cấu trúc & Ý nghĩa: Động từ + (으)ㄹ 만하다. Đáng để (làm V) / Có giá trị để... --

Cách sử dụng: Đưa ra lời khuyên, tiến cử một việc gì đó vì nó có đủ giá trị, sức hấp dẫn hoặc lý do để thực hiện.
Ví dụ đi kèm 10 ví dụ
1
이 책은 내용이 좋아서 한 번쯤 읽을 만해요
Sách này nội dung hay nên rất đáng để đọc thử một lần
2
제주도는 경치가 아름다워서 여행을 갈 만한 곳입니다
Jeju phong cảnh đẹp nên là nơi rất đáng để đi du lịch
3
이 식당의 비빔밥은 정말 먹을 만합니다
Cơm trộn của quán này thực sự đáng để ăn thử
4
그 영화는 상을 받을 만한 훌륭한 작품이에요
Bộ phim đó là một tác phẩm tuyệt vời xứng đáng nhận giải thưởng
5
한국어는 어렵지만 충분히 배울 만한 가치가 있습니다
Tiếng Hàn tuy khó nhưng hoàn toàn có giá trị đáng để học
6
며칠 푹 쉬었더니 이제는 좀 일할 만하네요
Nghỉ ngơi kỹ vài ngày xong giờ cũng đáng/đủ sức để làm việc rồi
7
그 사람은 비밀을 지키는 믿을 만한 친구니까 걱정하지 마세요
Cậu ấy là người bạn đáng tin cậy giữ bí mật nên đừng lo
8
이 옷은 유행이 지났지만 가격이 싸서 살 만해요
Áo này tuy lỗi mốt nhưng giá rẻ nên cũng đáng mua
9
힘들었지만 그만한 노력을 할 만한 일이었습니다
Tuy vất vả nhưng đó là việc đáng để nỗ lực như vậy
10
날씨가 선선해져서 이제 좀 살 만하네요
Thời tiết mát mẻ hơn nên giờ cũng đáng sống/đỡ khổ hơn rồi
Mẫu hội thoại 5 bài
Nghe - nói theo mẫu

Thắc mắc về hóa đơn - 말하기 1

9 câu thoại
A 켈리 아주머니, 제 방에 전기가 안 들어와요. Dì ơi, phòng cháu không có điện
B 아주머니 전기가 안 들어온다고요? 다른 방은 다 괜찮은데……. 혹시 전기 요금을 안 낸 거 아니에요? Không có điện á? Các phòng khác đều ổn mà... Hay là cháu chưa nộp tiền điện?
A 켈리 네? 전기 요금을 제가 내야 돼요? 전에 살던 집에서는 관리비에 포함됐는데요. Dạ? Tiền điện cháu phải nộp ạ? Ở nhà trước cháu sống nó được tính vào phí quản lý mà
B 아주머니 여기선 따로 내야 돼요. 고지서 못 받았어요? Ở đây phải nộp riêng. Cháu không nhận được giấy báo thu tiền à?
A 켈리 잠시만요. 이거 말씀인가요? 몇 번 받았는데 무슨 내용인지 몰랐어요. Chờ cháu chút. Ý dì là cái này ạ? Cháu nhận được mấy lần nhưng không hiểu nội dung là gì
B 아주머니 이게 고지서예요. 전기 요금이 세 달이나 밀렸네요. Đây là giấy báo đấy. Tiền điện bị nợ tận 3 tháng rồi này
A 켈리 그럼 전기가 다시 들어오게 하려면 어떻게 해야 돼요? Vậy muốn có điện lại thì cháu phải làm sao?
B 아주머니 밀린 요금을 빨리 내세요. 아마 연체료가 꽤 될걸요. Cháu mau đi nộp khoản nợ đi. Chắc phí nộp trễ cũng kha khá đấy
A 켈리 네, 알겠습니다. Vâng, cháu biết rồi
Nghe - nói theo mẫu

Phàn nàn về dịch vụ - 말하기 2

7 câu thoại
A 줄리앙 이거 지난주에 맡겼던 양복인데, 소매에 이상한 얼룩이 생겼어요. Đây là bộ đồ âu tôi gửi tuần trước, trên tay áo xuất hiện vết bẩn lạ
B 세탁소 주인 그래요? 맡기시기 전에는 문제가 없었어요? Thế ạ? Trước khi gửi không có vấn đề gì chứ ạ?
A 줄리앙 네, 산 지 얼마 안 된 옷이에요. 몇 번 입지도 않았고요. Vâng, áo mới mua được bao lâu đâu. Tôi cũng chưa mặc mấy lần
B 세탁소 주인 저희 직원이 실수한 모양이네요. 제가 확인했어야 했는데……. 정말 죄송합니다. 다시 세탁해 드리겠습니다. Có vẻ nhân viên chúng tôi làm lỗi rồi. Đáng ra tôi phải kiểm tra lại... Thực sự xin lỗi cậu. Tôi sẽ giặt lại cho cậu
A 줄리앙 저 내일 이 옷을 꼭 입지 않으면 안 돼요. 중요한 면접이 있거든요. Ngày mai tôi không mặc bộ này là không được đâu. Tôi có buổi phỏng vấn quan trọng
B 세탁소 주인 무슨 일이 있어도 오늘까지 해 놓을 테니까 저녁에 아무 때나 오세요. Dù có chuyện gì đi nữa tôi cũng sẽ làm xong trong hôm nay, tối cậu cứ đến bất cứ lúc nào nhé
A 줄리앙 그럼 8시쯤 운동 갔다 오는 길에 들를게요. 아끼는 옷이니까 잘 좀 부탁드립니다. Vậy khoảng 8 giờ trên đường đi tập thể dục về tôi sẽ ghé qua. Là áo tôi quý nên trăm sự nhờ ông
Nghe - nói theo mẫu

Cấu trúc Bắt buộc/Khiến ai đó làm gì V-게 하다 - 문법과 표현 1

2 câu thoại
A A 죄송하지만 아이들이 식당에서 뛰어다니지 못하게 해 주시겠어요? Xin lỗi nhưng quý khách vui lòng đừng để bọn trẻ chạy nhảy trong nhà hàng được không ạ?
B B 미안해요. 그럴게요. Tôi xin lỗi. Tôi sẽ làm vậy
Nghe - nói theo mẫu

Hội thoại 4

2 câu thoại
A A 전기 요금을 은행에 직접 가서 내야 할까? Phải trực tiếp đến ngân hàng nộp tiền điện sao nhỉ?
B B 자동이체를 하거나 인터넷으로 내도 될걸. Chắc thanh toán tự động hoặc nộp qua mạng cũng được đấy
Nghe - nói theo mẫu

Cấu trúc Tiện đường/Trên đường làm gì V-는 길에 - 문법과 표현 4

2 câu thoại
A A 세탁이 끝나면 댁으로 배달해 드리겠습니다. Giặt xong chúng tôi sẽ giao đến tận nhà cho cậu
B B 아니에요. 제가 운동 갔다 오는 길에 찾으러 올게요. Không cần đâu. Trên đường đi tập thể dục về tôi sẽ ghé lấy
Listening

Nghe và bắt ý chính

A 켈리 Dì ơi, phòng cháu không có điện
B 아주머니 Không có điện á? Các phòng khác đều ổn mà... Hay là cháu chưa nộp tiền điện?
A 켈리 Dạ? Tiền điện cháu phải nộp ạ? Ở nhà trước cháu sống nó được tính vào phí quản lý mà
B 아주머니 Ở đây phải nộp riêng. Cháu không nhận được giấy báo thu tiền à?
A 켈리 Chờ cháu chút. Ý dì là cái này ạ? Cháu nhận được mấy lần nhưng không hiểu nội dung là gì
B 아주머니 Đây là giấy báo đấy. Tiền điện bị nợ tận 3 tháng rồi này
A 켈리 Vậy muốn có điện lại thì cháu phải làm sao?
B 아주머니 Cháu mau đi nộp khoản nợ đi. Chắc phí nộp trễ cũng kha khá đấy
A 켈리 Vâng, cháu biết rồi
A 줄리앙 Đây là bộ đồ âu tôi gửi tuần trước, trên tay áo xuất hiện vết bẩn lạ
B 세탁소 주인 Thế ạ? Trước khi gửi không có vấn đề gì chứ ạ?
A 줄리앙 Vâng, áo mới mua được bao lâu đâu. Tôi cũng chưa mặc mấy lần
B 세탁소 주인 Có vẻ nhân viên chúng tôi làm lỗi rồi. Đáng ra tôi phải kiểm tra lại... Thực sự xin lỗi cậu. Tôi sẽ giặt lại cho cậu
A 줄리앙 Ngày mai tôi không mặc bộ này là không được đâu. Tôi có buổi phỏng vấn quan trọng
B 세탁소 주인 Dù có chuyện gì đi nữa tôi cũng sẽ làm xong trong hôm nay, tối cậu cứ đến bất cứ lúc nào nhé
A 줄리앙 Vậy khoảng 8 giờ trên đường đi tập thể dục về tôi sẽ ghé qua. Là áo tôi quý nên trăm sự nhờ ông
A A Xin lỗi nhưng quý khách vui lòng đừng để bọn trẻ chạy nhảy trong nhà hàng được không ạ?
B B Tôi xin lỗi. Tôi sẽ làm vậy
A A Phải trực tiếp đến ngân hàng nộp tiền điện sao nhỉ?
B B Chắc thanh toán tự động hoặc nộp qua mạng cũng được đấy
A A Giặt xong chúng tôi sẽ giao đến tận nhà cho cậu
B B Không cần đâu. Trên đường đi tập thể dục về tôi sẽ ghé lấy
Câu hỏi nghe

Nghĩa của từ "수입" là gì?

Reading

Đọc hiểu nội dung bài

읽기
Bài đọc 1 bài
Speaking 1
4 câu đọc
A
전기를 아껴 쓰는 방법을 이야기해 봅시다.
Hãy nói về cách tiết kiệm điện.
B
사용하지 않는 플러그를 빼야 해요.
Phải rút phích cắm không dùng.
A
낮에는 자연광을 이용하는 것도 좋아요.
Ban ngày dùng ánh sáng tự nhiên cũng tốt.
B
오늘부터 실천해 보겠습니다.
Từ hôm nay tôi sẽ thử thực hiện.
Từ trong bài đọc
수돗물이 안 나오다 · Mất nước máy
전기가 나가다 · Mất điện, cúp điện
변기가 막히다 · Bồn cầu bị tắc
물이 새다 · Bị rỉ nước, dột nước
소음이 심하다 · Tiếng ồn nghiêm trọng
난방이 안 되다 · Hệ thống sưởi bị hỏng
이상한 냄새가 나다 · Có mùi lạ
물이 안 내려가다 · Nước không rút đi
Writing

Viết 3-5 câu theo mẫu

쓰기
Đề bài
Viết theo mẫu: Speaking 1
다음을 읽고 3-5문장으로 써 보세요.
Đọc nội dung "Speaking 1" rồi viết lại hoặc tóm tắt bằng 3-5 câu.
Viết theo mẫu: Speaking 1
다음을 읽고 3-5문장으로 써 보세요.
Đọc nội dung "Speaking 1" rồi viết lại hoặc tóm tắt bằng 3-5 câu.
예: 눈물이 날 정도로 영화가 감동적이었습니다
Quiz

Kiểm tra từ vựng và nghe hiểu

퀴즈
Danh sách câu hỏi
Câu hỏi 1

Nghĩa của từ "수입" là gì?

Câu hỏi 2

Nghĩa của từ "상하다" là gì?

Câu hỏi 3

Nghĩa của từ "지출" là gì?

Câu hỏi 4

Nghĩa của từ "보증금" là gì?

Câu hỏi 5

Nghĩa của từ "전기가 나가다" là gì?

Câu hỏi 6

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 한국의 이사 _____ (Korean moving customs).

Câu hỏi 7

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 여긴 _____ 내야 돼요.

Câu hỏi 8

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 윗집 화장실 천장에서 _____...

Câu hỏi 9

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 셋째, _____ 쇼핑합니다.

Câu hỏi 10

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 지출 중에서 더 절약할 수 있는 돈은 뭐예요? _____ 하고 있어요?

Câu hỏi 11

Ý nghĩa của cấu trúc ngữ pháp "A/V-(으)ㄹ 정도로 / -(으)ㄹ 정도이다" là gì?

Câu hỏi 12

Ý nghĩa của cấu trúc ngữ pháp "V-아/어 두다 (놓다)" là gì?

Câu hỏi 13

Ý nghĩa của cấu trúc ngữ pháp "V-게 하다" là gì?