14

나이가 들면 들수록 고향이 그리워져요

Càng có tuổi tôi càng nhớ quê hương

Nhóm
Nhóm từ vựng

ĐẶC ĐIỂM ĐỜI SỐNG

11 từ
여유가 있다
[여유가 읻따/업따]
시골에 살면 여유가 있어서 좋을 것 같아요.
없다
[여유가 읻따/업따]
không có sự thảnh thơi
시골에 살면 여유가 있어서 좋을 것 같아요.
활기차다
[활기차다] / [hwal.gi.tɕʰa.da]
Tràn đầy sức sống
하지만 전 활기찬 도시가 좋아요.
평화롭다
[평화롭따] / [pʰjəŋ.ɦwa.ɾop̚.t͈a]
Thanh bình, yên bình
시골 생활은 조용하고 평화롭잖아요.
공기가 맑다
[공기가 막따] / [mak̚.t͈a]
Không khí trong lành
저는 공기 맑은 시골에서 살고 싶어요.
공해가 심하다
[공해가 심하다]
Ô nhiễm nặng
(Đặc điểm của thành phố).
따분하다
[따분하다] / [t͈a.bun.ɦa.da]
Tẻ nhạt, chán ngắt
시골 생활은 좀 따분하지 않아요?
시간 가는 줄 모르다
[시간 가는 줄 모르다]
Không biết thời gian trôi
재미있어서 시간 가는 줄 몰랐어.
편의 시설이 잘되어 있다
[펴니 시서리...]
Tiện ích được trang bị tốt
시골은 편의 시설이 없어서 불편해요.
불편하다
[불편하다] / [pul.pʰjən.ɦa.da]
Bất tiện
(Trái nghĩa với 편의 시설이 잘되어 있다).
환경
[환경] / [hwan.gjəŋ]
Môi trường
도시와 시골의 환경 비교.
Nhóm từ vựng

TỪ VỰNG HOẠT ĐỘNG & NÔNG THÔN

6 từ
정원(을) 가꾸다
[정워늘 가꾸다]
Chăm sóc khu vườn
어머니께서 정원을 예쁘게 가꾸세요.
잔디(를) 깎다
[잔디를 깍따] / [k͈ak̚.t͈a]
Cắt cỏ
잔디를 깎다 (to cut the grass).
채소(를) 심다
[채소를 심따] / [ɕim.t͈a]
Trồng rau
채소를 심다 (to plant vegetables).
농사(를) 짓다
[농사를 짇따] / [tɕit̚.t͈a]
Làm nông
우리 부모님은 농사를 지으세요.
가축(을) 키우다
[가추글 키우다]
Nuôi gia súc
가축을 키우다 (to raise livestock).
물고기(를) 잡다
[물꼬기를 잡따]
Bắt cá
어렸을 땐 물고기도 잡고 수영도 하면서...
Nhóm từ vựng

ĐỘNG TỪ CHỈ SỰ THAY ĐỔI

6 từ
사라지다
[사라지다] / [sa.ɾa.dʑi.da]
Biến mất
제가 어렸을 때 있었던 작은 산이 사라졌어요.
생기다
[생기다] / [sɛŋ.gi.da]
Xuất hiện, mọc ra
집 근처에 지하철역이 생겨서 교통이 편리해졌어요.
변하다
[변하다] / [pjən.ɦa.da]
Thay đổi
여기 청계천이라고? 하도 많이 변해서 어디가 어딘지 모르겠다.
몰라보다
[몰라보다] / [mol.la.bo.da]
Không nhận ra
올 때마다 정말 몰라보게 달라지는구나.
상상이 되다
[상상이 되다]
Có thể
여기가 도로였다고요? 저는 상상이 잘 안 돼요.
안 되다
[상상이 되다]
Không thể tưởng tượng được
여기가 도로였다고요? 저는 상상이 잘 안 돼요.
Nhóm từ vựng

TỪ VỰNG BỔ SUNG & TRUYỆN CỔ TÍCH

21 từ
[논] / [받] / [pat̚]
Ruộng lúa
논사를 짓던 논과 밭이 사라졌다.
[논] / [받] / [pat̚]
Ruộng màu
논사를 짓던 논과 밭이 사라졌다.
[벼] / [pjə]
Cây lúa
벼는 익으면 익을수록 고개를 숙인다.
익다
[익따] / [ik̚.t͈a]
Chín (trái cây, lúa)
벼는 익으면 익을수록...
과수원
[과수원] / [kwa.su.wən]
Vườn cây ăn quả
과수원도 하고 닭도 키우다.
썰매
[썰매] / [s͈əl.mɛ]
Xe trượt tuyết
겨울에는 눈 쌓인 뒷산에 올라가 썰매를 탔다.
연을 날리다
[여늘 날리다]
Thả diều
연도 날리다.
나이를 먹다
[나이를 먹따]
Lớn tuổi (ăn tuổi)
나이가 들다 / 나이를 먹다.
주말농장
[주말롱장] / [tɕu.mal.loŋ..]
Nông trại cuối tuần
주말에 근처 주말농장에서 농사를 짓는다.
팽이치기
[팽이치기] / [pʰɛŋ.i.tɕʰi.gi]
Trò chơi đánh quay
어렸을 때 자주 했던 놀이는 무엇입니까? 팽이치기.
공기놀이
[공기노리] / [koŋ.gi.no.ɾi]
Trò chơi chắt chuyền
공기놀이 (A Korean variant of Jacks).
도끼자루
[도끼자루] / [to.k͈i.dʑa.ɾu]
Cán rìu
도끼자루 썩는 줄 모른다.
썩다
[썩따] / [s͈ək̚.t͈a]
Mục nát, thối rữa
도끼자루가 다 썩어서 없어졌기 때문이다.
나무꾼
[나무꾼] / [na.mu.k͈un]
Tiều phu
옛날에 어떤 나무꾼이 나무를 하러 산에 갔다가...
동굴
[동굴] / [toŋ.gul]
Hang động
그 동굴은 입구는 작고 어두웠지만...
바둑
[바둑] / [pa.duk̚]
Cờ vây
노인들이 바둑을 두고 있었다.
입춘
[입춘]
Lập xuân
한국의 절기: 입춘, 하지, 추분, 동지.
하지
[하지]
Hạ chí
한국의 절기: 입춘, 하지, 추분, 동지.
추분
[추분]
Thu phân
한국의 절기: 입춘, 하지, 추분, 동지.
동지
[동지]
Đông chí
한국의 절기: 입춘, 하지, 추분, 동지.
팥죽
[팔쭉] / [pʰal.t͈ɕuk̚]
Cháo đậu đỏ
나쁜 운을 막기 위해서 팥죽을 먹습니다.
Grammar

Ngữ pháp trong bài

문법
Danh sách mẫu
V-(으)려던 참이다
V-(으)려던 참이다

Cấu trúc & Ý nghĩa: Động từ + (으)려던 참이다. Đang định (làm V)... thì (vừa hay).

Cách sử dụng: Diễn tả việc người nói đang có ý định thực hiện một hành động nào đó ngay tại thời điểm nói thì một sự việc khác bất ngờ xảy ra (thường là trùng khớp với ý định đó).
Ví dụ đi kèm 10 ví dụ
1
지금 막 밥을 먹으려던 참이었어요
Tôi vừa mới đang định ăn cơm thì hay quá cậu rủ
2
안 그래도 친구에게 전화를 걸려던 참이었습니다
Dù sao thì tôi cũng đang định gọi điện cho bạn
3
커피를 마시려던 참인데 같이 카페에 갈까요?
Tôi đang định đi uống cà phê, chúng ta cùng đi nhé?
4
외출하려던 참에 갑자기 비가 오기 시작했어요
Đang định đi ra ngoài thì đột nhiên trời bắt đầu đổ mưa
5
그 책을 사려던 참이었는데 선물로 받아서 기뻐요
Tôi đang định mua cuốn sách đó thì được tặng làm quà nên rất vui
6
방을 청소하려던 참에 어머니가 방에 들어오셨어요
Đang định dọn phòng thì mẹ bước vào
7
방금 회의를 시작하려던 참입니다
Chúng tôi vừa mới đang định bắt đầu cuộc họp
8
퇴근하려던 참에 사장님이 새로운 일을 주셨어요
Đang định tan làm thì giám đốc lại giao việc mới
9
샤워를 하려던 참에 갑자기 물이 끊겼습니다
Đang định đi tắm thì đột nhiên bị mất nước
10
지하철을 타려던 참에 지갑을 잃어버린 것을 알았어요
Đang định lên tàu điện ngầm thì tôi mới biết mình mất ví
V-(으)나 마나
V-(으)나 마나

Cấu trúc & Ý nghĩa: Động từ + (으)나 마나. Có (làm V) cũng như không / Chẳng cần (làm V) thì cũng biết... --

Cách sử dụng: Thể hiện sự vô ích của hành động. Dù có thực hiện hành động đó hay không thì kết quả cũng đã được định sẵn hoặc không thay đổi.
Ví dụ đi kèm 10 ví dụ
1
이 책은 너무 어려워서 읽으나 마나 이해할 수 없을 거예요
Sách này khó quá có đọc cũng như không, cậu sẽ không hiểu được đâu
2
시간이 늦어서 지금 가나 마나 친구들은 다 집에 갔을 겁니다
Muộn rồi giờ có đi cũng như không, chắc các bạn về nhà hết rồi
3
그 식당은 맛이 없어서 가 보나 마나예요
Quán đó dở lắm, có đi ăn thử cũng như không
4
이렇게 조금 먹어서는 다이어트를 하나 마나입니다
Ăn ít thế này thì có ăn kiêng cũng như không
5
비가 계속 오는데 세차를 하나 마나 아니겠어요?
Trời cứ mưa suốt, có rửa xe cũng vô ích đúng không?
6
물어보나 마나 그 친구는 모른다고 할 거예요
Chẳng cần hỏi cũng biết cậu ta sẽ bảo là không biết
7
들으나 마나 뻔한 변명일 게 틀림없어요
Chẳng cần nghe cũng biết chắc chắn là lời ngụy biện rành rành
8
지금 뛰어가나 마나 기차는 벌써 출발했을 거예요
Giờ có chạy thục mạng cũng như không, tàu chắc đã xuất phát rồi
9
그런 사람에게는 좋은 충고를 하나 마나 소용없습니다
Có khuyên bảo tốt cho người như thế cũng vô dụng
10
화장을 하나 마나 얼굴이 너무 피곤해 보여요
Có trang điểm cũng như không, mặt cậu trông vẫn mệt mỏi lắm
Mẫu hội thoại 6 bài
Nghe - nói theo mẫu

Chủ đề: Công việc và Gợi ý cách làm

8 câu thoại
A A 근무 시간이 어떻게 돼요? Thời gian làm việc như thế nào vậy?
B B 원하는 시간에 언제든지 일할 수 있어요. Bạn có thể làm việc vào bất cứ lúc nào bạn muốn
A A 전기 요금을 은행에 직접 가서 내야 할까? Tớ có phải đến trực tiếp ngân hàng để nộp tiền điện không nhỉ?
B B 자동이체를 하거나 인터넷으로 내도 될걸. Cài đặt chuyển khoản tự động hoặc nộp qua mạng chắc cũng được đấy
A 1. -았/었어야 했는데 Đáng lẽ ra đã phải làm gì...
B 2. -(으)ㄹ걸(요) Suy đoán nhẹ nhàng Chắc là sẽ... / Có lẽ là...
A 3. -(이)든(지) Bất cứ 언제든지: Bất cứ lúc nào, 무엇이든지: Bất cứ cái gì
B 4. -도록 하다 Nỗ lực, cố gắng làm một việc gì đó 빨리 가도록 해 볼게 - Tớ sẽ cố gắng đến thật nhanh
Nghe - nói theo mẫu

Sự thay đổi của thành phố - 말하기 1

8 câu thoại
A 줄리앙 아버지, 여기가 전에 말씀드렸던 청계천이에요. Bố ơi, đây là suối Cheonggyecheon mà con từng kể với bố đấy
B 아버지 여기가 청계천이라고? 하도 많이 변해서 어디가 어딘지 모르겠다. Đây là Cheonggyecheon sao? Nó thay đổi nhiều quá nên bố chẳng nhận ra đâu vào đâu
A 줄리앙 예전하고 많이 달라졌어요? Nó khác xưa nhiều lắm ạ?
B 아버지 예전에 여긴 자동차가 다니던 도로였어. Trước đây chỗ này là con đường mà ô tô từng qua lại
A 줄리앙 여기가 도로였다고요? 저는 상상이 잘 안 돼요. 근데 어머니하고 처음 만났던 곳이 이 근처라고 하셨지요? Chỗ này từng là đường sao? Con không tưởng tượng nổi. Nhưng bố bảo nơi lần đầu gặp mẹ là ở quanh đây đúng không ạ?
B 아버지 응, 그땐 이 주변이 다 서점이었는데 가게들이 사라져서 못 찾겠다. Ừ, hồi đó quanh đây toàn là hiệu sách mà giờ các cửa hàng biến mất hết nên không tìm ra nữa
A 줄리앙 저기 들어가서 좀 물어보고 올까요? Con vào đằng kia hỏi thử nhé?
B 아버지 그게 좋겠다. 서울은 올 때마다 정말 몰라보게 달라지는구나. Thế cũng được. Seoul mỗi lần đến là thay đổi đến không nhận ra
Nghe - nói theo mẫu

So sánh nông thôn và thành thị - 말하기 2

10 câu thoại
A 줄리앙 여기가 아버지가 늘 그리워하시던 고향 집이군요. Đây là ngôi nhà ở quê mà bố luôn thấy nhớ nhỉ
B 아버지 그래, 고등학교 때까지 할아버지와 살았던 집이야. Ừ, là ngôi nhà bố đã từng sống với ông nội cho đến hồi cấp 3
A 줄리앙 할아버지는 농사를 지으셨어요? Ông nội đã làm nông ạ?
B 아버지 응, 벼농사도 짓고 소도 키우셨지. Ừ, ông trồng lúa và nuôi cả bò nữa
A 줄리앙 이곳은 정말 조용하고 평화롭네요. 시간도 천천히 가는 것 같고요. Nơi này thực sự yên tĩnh và thanh bình. Thời gian cũng như trôi chậm lại
B 아버지 시골이 도시보다는 여유가 있지. Ở nông thôn thong thả hơn thành phố
A 줄리앙 하지만 전 활기찬 도시가 좋아요. 시골 생활은 좀 따분하지 않아요? Nhưng con thích thành phố nhộn nhịp hơn. Sống ở quê không chán sao ạ?
B 아버지 글쎄, 어렸을 땐 물고기도 잡고 수영도 하면서 시간 가는 줄 몰랐어. Biết nói sao nhỉ, hồi nhỏ vừa bắt cá vừa bơi lội nên chẳng biết thời gian trôi
A 줄리앙 그래도 편의 시설이 별로 없어서 많이 불편할 거예요. Dù vậy nhưng chẳng có mấy tiện ích nên chắc sẽ bất tiện lắm
B 아버지 도시 생활이 편하긴 하지만 나이가 들면 들수록 고향이 그리워져. Sống ở thành phố tiện thì tiện thật, nhưng càng lớn tuổi càng thấy nhớ quê
Nghe - nói theo mẫu

Cấu trúc Vì quá... nên 하도 -아서/어서 - 문법과 표현 1

2 câu thoại
A A 여기가 청계천이에요. Đây là Cheonggyecheon
B B 여기가 청계천이라고요? 하도 많이 변해서 몰랐어요. Đây là Cheonggyecheon á? Nó thay đổi nhiều quá nên tôi không nhận ra
Nghe - nói theo mẫu

Cấu trúc Hồi tưởng việc đã kết thúc trong quá khứ -았던/었던 - 문법과 표현 2

2 câu thoại
A A 옛날에 엄마하고 처음 만났던 곳이 이 근처라고 하셨지요? Nơi bố lần đầu gặp mẹ hồi xưa là ở quanh đây đúng không ạ?
B B 이 근처였는데 하도 변해서 어디가 어딘지 모르겠어. Quanh đây thôi nhưng thay đổi quá nên bố chẳng biết đâu vào đâu
Nghe - nói theo mẫu

Hội thoại 5

2 câu thoại
A A 한국어 공부가 어때? Học tiếng Hàn thế nào?
B B 배우면 배울수록 쉽지 않은 것 같아요. Càng học tôi càng thấy nó không dễ
Listening

Nghe và bắt ý chính

A A Thời gian làm việc như thế nào vậy?
B B Bạn có thể làm việc vào bất cứ lúc nào bạn muốn
A A Tớ có phải đến trực tiếp ngân hàng để nộp tiền điện không nhỉ?
B B Cài đặt chuyển khoản tự động hoặc nộp qua mạng chắc cũng được đấy
A 1. -았/었어야 했는데
B 2. -(으)ㄹ걸(요) Chắc là sẽ... / Có lẽ là...
A 3. -(이)든(지) 언제든지: Bất cứ lúc nào, 무엇이든지: Bất cứ cái gì
B 4. -도록 하다 빨리 가도록 해 볼게 - Tớ sẽ cố gắng đến thật nhanh
A 줄리앙 Bố ơi, đây là suối Cheonggyecheon mà con từng kể với bố đấy
B 아버지 Đây là Cheonggyecheon sao? Nó thay đổi nhiều quá nên bố chẳng nhận ra đâu vào đâu
A 줄리앙 Nó khác xưa nhiều lắm ạ?
B 아버지 Trước đây chỗ này là con đường mà ô tô từng qua lại
A 줄리앙 Chỗ này từng là đường sao? Con không tưởng tượng nổi. Nhưng bố bảo nơi lần đầu gặp mẹ là ở quanh đây đúng không ạ?
B 아버지 Ừ, hồi đó quanh đây toàn là hiệu sách mà giờ các cửa hàng biến mất hết nên không tìm ra nữa
A 줄리앙 Con vào đằng kia hỏi thử nhé?
B 아버지 Thế cũng được. Seoul mỗi lần đến là thay đổi đến không nhận ra
A 줄리앙 Đây là ngôi nhà ở quê mà bố luôn thấy nhớ nhỉ
B 아버지 Ừ, là ngôi nhà bố đã từng sống với ông nội cho đến hồi cấp 3
A 줄리앙 Ông nội đã làm nông ạ?
B 아버지 Ừ, ông trồng lúa và nuôi cả bò nữa
A 줄리앙 Nơi này thực sự yên tĩnh và thanh bình. Thời gian cũng như trôi chậm lại
B 아버지 Ở nông thôn thong thả hơn thành phố
A 줄리앙 Nhưng con thích thành phố nhộn nhịp hơn. Sống ở quê không chán sao ạ?
B 아버지 Biết nói sao nhỉ, hồi nhỏ vừa bắt cá vừa bơi lội nên chẳng biết thời gian trôi
A 줄리앙 Dù vậy nhưng chẳng có mấy tiện ích nên chắc sẽ bất tiện lắm
B 아버지 Sống ở thành phố tiện thì tiện thật, nhưng càng lớn tuổi càng thấy nhớ quê
A A Đây là Cheonggyecheon
B B Đây là Cheonggyecheon á? Nó thay đổi nhiều quá nên tôi không nhận ra
A A Nơi bố lần đầu gặp mẹ hồi xưa là ở quanh đây đúng không ạ?
B B Quanh đây thôi nhưng thay đổi quá nên bố chẳng biết đâu vào đâu
A A Học tiếng Hàn thế nào?
B B Càng học tôi càng thấy nó không dễ
Câu hỏi nghe

Nghĩa của từ "변하다" là gì?

Reading

Đọc hiểu nội dung bài

읽기
Bài đọc 1 bài
Speaking 1
4 câu đọc
A
나이가 들면 들수록 고향이 그리워져요.
Càng lớn tuổi tôi càng nhớ quê.
B
고향에서 무엇이 제일 그리워요?
Bạn nhớ nhất điều gì ở quê?
A
가족과 함께 먹던 음식이 그리워요.
Tôi nhớ món ăn từng ăn cùng gia đình.
B
이번 방학에 꼭 다녀오세요.
Kỳ nghỉ này nhất định hãy về thăm.
Từ trong bài đọc
여유가 있다 · Có
없다 · không có sự thảnh thơi
활기차다 · Tràn đầy sức sống
평화롭다 · Thanh bình, yên bình
공기가 맑다 · Không khí trong lành
공해가 심하다 · Ô nhiễm nặng
따분하다 · Tẻ nhạt, chán ngắt
시간 가는 줄 모르다 · Không biết thời gian trôi
Writing

Viết 3-5 câu theo mẫu

쓰기
Đề bài
Viết theo mẫu: Speaking 1
다음을 읽고 3-5문장으로 써 보세요.
Đọc nội dung "Speaking 1" rồi viết lại hoặc tóm tắt bằng 3-5 câu.
Viết theo mẫu: Speaking 1
다음을 읽고 3-5문장으로 써 보세요.
Đọc nội dung "Speaking 1" rồi viết lại hoặc tóm tắt bằng 3-5 câu.
예: 지금 막 밥을 먹으려던 참이었어요
Quiz

Kiểm tra từ vựng và nghe hiểu

퀴즈
Danh sách câu hỏi
Câu hỏi 1

Nghĩa của từ "변하다" là gì?

Câu hỏi 2

Nghĩa của từ "사라지다" là gì?

Câu hỏi 3

Nghĩa của từ "가축(을) 키우다" là gì?

Câu hỏi 4

Nghĩa của từ "정원(을) 가꾸다" là gì?

Câu hỏi 5

Nghĩa của từ "안 되다" là gì?

Câu hỏi 6

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 나이가 들다 / _____.

Câu hỏi 7

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: _____ (to plant vegetables).

Câu hỏi 8

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 여기 청계천이라고? 하도 많이 _____ 어디가 어딘지 모르겠다.

Câu hỏi 9

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: _____도 하고 닭도 키우다.

Câu hỏi 10

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 벼는 _____ 익을수록...

Câu hỏi 11

Ý nghĩa của cấu trúc ngữ pháp "V-(으)나 마나" là gì?

Câu hỏi 12

Ý nghĩa của cấu trúc ngữ pháp "V-(으)려던 참이다" là gì?