Workbook practice

10과 · 옛날이야기와 신화

Truyện xưa và Thần thoại

Tổng quan bài học

Nắm từ khóa, mẫu câu, rồi mới làm bài

Từ khóa có nghĩa tiếng Việt
어리석다
[어리석따] / ʌ.ɾi.sʌk.t͈a
Ngu ngốc, dại dột
영리하다
[영리하다] / jʌŋ.ɾi.ha.da
Thông minh, lanh lợi
겁이 많다
[거비 만타] / kʌ.bi man.tʰa
Nhát gan
의리가 있다
[의리가 읻따] / ɯi.ɾi.ga it.t͈a
Có nghĩa khí
욕심이 많다
[욕씨미 만타] / jok.s͈i.mi man.tʰa
Tham lam
참을성이 많다
[참을성이 만타] / cʰa.mɯl.sʌ.ŋi man.tʰa
Tính nhẫn nại cao
은혜를 갚다
[은혜를 갑따] / ɯn.hje.ɾɯl kap.t͈a
Trả ơn
은혜를 모르다
[은혜를 모르다] / ɯn.hje.ɾɯl mo.ɾɯ.da
Vô ơn, bội bạc
벌을 받다
[버를 받따] / pʌ.ɾɯl pat.t͈a
Chịu phạt
놀림을 받다
[놀리믈 받따] / nol.li.mɯl pat.t͈a
Bị trêu chọc
Mẫu câu trọng tâm
A/V-(으)ㄹ 리(가) 없다
Cấu trúc & Ý nghĩa: Thể hiện sự nghi ngờ mạnh mẽ hoặc phủ nhận hoàn toàn một sự việc, khả năng nào đó dựa trên logic hoặc kinh nghiệm của bản thân.
학기가 끝나지 않았는데 고향으로 돌아갔을 리가 없어요
Học kỳ chưa kết thúc thì KHÔNG CÓ LÝ NÀO cậu ấy lại về quê.
V-기(가) 무섭게
Cấu trúc & Ý nghĩa: Nhấn mạnh việc hành động ở vế sau xảy ra ngay lập tức, nối tiếp ngay khoảnh khắc hành động ở vế trước vừa kết thúc. Nghĩa tương đương với 자마자.
저는 아침에 눈을 뜨기가 무섭게 텔레비전을 켜요
Sáng ra VỪA MỚI mở mắt THÌ TÔI NGAY LẬP TỨC bật tivi.
N 만에
Cấu trúc & Ý nghĩa: Đi sau danh từ chỉ thời gian. Diễn tả việc một hành động xảy ra/được hoàn thành chỉ trong một khoảng thời gian (rất ngắn/dài), hoặc một sự việc lặp lại sau một khoảng thời gian ngắt quãng.
아기 돼지는 침대에 누운 지 3분 만에 잠이 들었다
Chú lợn con ngủ thiếp đi CHỈ SAU 3 PHÚT nằm trên giường.
A/V-(으)나
Cấu trúc & Ý nghĩa: Là hình thức viết trang trọng của 하지만 hoặc -(지)만. Dùng để liên kết hai vế câu có nội dung trái ngược, tương phản nhau. --
40대들은 경제력이 있으나 일을 하느라 돈을 쓸 시간이 없다
Người độ tuổi 40 có kinh tế NHƯNG bận làm việc nên không có thời gian tiêu tiền.
N은/는
[auto-ebook-sync] Mẫu ngữ pháp được nhận diện tự động từ ebook; cần admin biên tập giải thích tiếng Việt.
수업 끝나기가 무섭게 나가던데요.
Đang biên tập nghĩa.
N이/가
[auto-ebook-sync] Mẫu ngữ pháp được nhận diện tự động từ ebook; cần admin biên tập giải thích tiếng Việt.
수업 끝나기가 무섭게 나가던데요.
Đang biên tập nghĩa.
N이에요/예요
[auto-ebook-sync] Mẫu ngữ pháp được nhận diện tự động từ ebook; cần admin biên tập giải thích tiếng Việt.
수업 끝나기가 무섭게 나가던데요.
Đang biên tập nghĩa.
N입니다/입니까?
[auto-ebook-sync] Mẫu ngữ pháp được nhận diện tự động từ ebook; cần admin biên tập giải thích tiếng Việt.
준비 다음 동물은 어떤 동물과 닮았습니까?
Đang biên tập nghĩa.
Hội thoại mẫu

Nghe, đọc nghĩa, rồi bắt chước nhịp câu

4 đoạn
Đoạn 1
Luyện nghe bài 1
Nghe và đọc theo nội dung chính của bài.
A
A
연 습 알맞은 표현을 시용하여 문장을 완성해 보세요.
Đang biên tập nghĩa.
B
B
은혜를 갖다 벌을 받다 놀림을 받다 복수를 하다
Đang biên tập nghĩa.
A
A
ㅣ 학교 갔다가 집에 와 보니 우리 집 강아지 다리에서 피가 나고 있었다.
Đang biên tập nghĩa.
B
B
알고 보니
Đang biên tập nghĩa.
A
A
옆집에 사는 큰 개가 우리 강아지를 물어서 그렇게 된 것이었다.
Đang biên tập nghĩa.
B
B
너무 화가 나서 그
Đang biên tập nghĩa.
A
A
개를 한 대 때려 줬다.
Đang biên tập nghĩa.
B
B
옆집 개에게 .
Đang biên tập nghĩa.
Đoạn 2
Hội thoại 1
A
A
영화를 예약했는데 재미없을까 봐 걱정이야.
Tớ đã đặt vé xem phim rồi nhưng đang lo không biết phim có chán không
B
B
걱정하지 마. 사람들이 제일 많이 보는 영화니까 재미없을 리가 없어.
Đừng lo. Là bộ phim nhiều người xem nhất nên không có lý nào lại chán đâu
A
A
컴퓨터가 고장 난 것 같아요.
Máy tính hình như bị hỏng rồi
B
B
지난달에 샀는데 벌써 고장 났을 리가 없어요.
Mới mua tháng trước thì không có lý nào đã hỏng được
Đoạn 3
Hội thoại 2
A
A
뉴스를 자주 보세요?
Bạn có thường xem tin tức không?
B
B
그럼요. 저는 아침에 눈을 뜨기가 무섭게 텔레비전을 켜요.
Tất nhiên rồi. Buổi sáng ngay khi vừa mở mắt ra là tôi bật tivi ngay
A
A
어제 운동 끝나고 집에 가서 바로 잤어?
Hôm qua tập thể dục xong về nhà cậu ngủ luôn à?
B
B
응, 너무 피곤해서 침대에 눕기가 무섭게 잠이 들어 버렸어.
Ừ, mệt quá nên vừa ngả lưng xuống giường cái là tớ ngủ thiếp đi luôn
Đoạn 4
Hội thoại 3
Thời gian trôi qua - 문법 N 만에
A
A
이번 설날에 고향에 갈 때 많이 막혔어요?
Dịp Tết này lúc về quê đường có tắc nhiều không?
B
B
아니요, 차들이 별로 없어서 2시간 만에 고향에 도착했어요.
Không, ít xe lắm nên trong vòng (chỉ mất) 2 tiếng là tôi đã về đến quê
Nói · 말하기

Luyện phản xạ theo hội thoại

Nói được một đoạn ngắn về 옛날이야기와 신화 với mẫu A/V-(으)ㄹ 리(가) 없다.
옛날이야기와 신화
Hội thoại 1
A
영화를 예약했는데 재미없을까 봐 걱정이야.
Tớ đã đặt vé xem phim rồi nhưng đang lo không biết phim có chán không
B
걱정하지 마. 사람들이 제일 많이 보는 영화니까 재미없을 리가 없어.
Đừng lo. Là bộ phim nhiều người xem nhất nên không có lý nào lại chán đâu
A
컴퓨터가 고장 난 것 같아요.
Máy tính hình như bị hỏng rồi
B
지난달에 샀는데 벌써 고장 났을 리가 없어요.
Mới mua tháng trước thì không có lý nào đã hỏng được
Hội thoại 2
A
뉴스를 자주 보세요?
Bạn có thường xem tin tức không?
B
그럼요. 저는 아침에 눈을 뜨기가 무섭게 텔레비전을 켜요.
Tất nhiên rồi. Buổi sáng ngay khi vừa mở mắt ra là tôi bật tivi ngay
A
어제 운동 끝나고 집에 가서 바로 잤어?
Hôm qua tập thể dục xong về nhà cậu ngủ luôn à?
B
응, 너무 피곤해서 침대에 눕기가 무섭게 잠이 들어 버렸어.
Ừ, mệt quá nên vừa ngả lưng xuống giường cái là tớ ngủ thiếp đi luôn
Hội thoại 3
Thời gian trôi qua - 문법 N 만에
A
이번 설날에 고향에 갈 때 많이 막혔어요?
Dịp Tết này lúc về quê đường có tắc nhiều không?
B
아니요, 차들이 별로 없어서 2시간 만에 고향에 도착했어요.
Không, ít xe lắm nên trong vòng (chỉ mất) 2 tiếng là tôi đã về đến quê
1
Nhìn tình huống
2
Nghe mẫu
3
Thay thông tin của bạn
4
Nói lại không nhìn nghĩa Việt
Câu mẫu để nói lại
연 습 알맞은 표현을 시용하여 문장을 완성해 보세요.
Đang biên tập nghĩa.
은혜를 갖다 벌을 받다 놀림을 받다 복수를 하다
Đang biên tập nghĩa.
ㅣ 학교 갔다가 집에 와 보니 우리 집 강아지 다리에서 피가 나고 있었다.
Đang biên tập nghĩa.
알고 보니
Đang biên tập nghĩa.
Nghe · 듣기

Nghe chủ động, bắt đúng ý chính

Nghe và xác định được thông tin chính về 옛날이야기와 신화.
Nghe va ghi y chinh
Chuẩn bị nghe
어리석다
Ngu ngốc, dại dột
영리하다
Thông minh, lanh lợi
겁이 많다
Nhát gan
의리가 있다
Có nghĩa khí
욕심이 많다
Tham lam
참을성이 많다
Tính nhẫn nại cao
연 습 알맞은 표현을 시용하여 문장을 완성해 보세요.
Đang biên tập nghĩa.
은혜를 갖다 벌을 받다 놀림을 받다 복수를 하다
Đang biên tập nghĩa.
ㅣ 학교 갔다가 집에 와 보니 우리 집 강아지 다리에서 피가 나고 있었다.
Đang biên tập nghĩa.
알고 보니
Đang biên tập nghĩa.
옆집에 사는 큰 개가 우리 강아지를 물어서 그렇게 된 것이었다.
Đang biên tập nghĩa.
So sanh cau tra loi cua ban voi transcript sau khi da nghe va tu tra loi.
Đọc · 읽기

Đọc theo mục tiêu, tìm thông tin nhanh

Đọc và tóm tắt được nội dung chính về 옛날이야기와 신화.
Doc va tom tat y chinh
배운 표현을 읽고 중심 내용을 정리해 보세요.
Từ cần nhìn khi đọc
어리석다
Ngu ngốc, dại dột
영리하다
Thông minh, lanh lợi
겁이 많다
Nhát gan
의리가 있다
Có nghĩa khí
욕심이 많다
Tham lam
참을성이 많다
Tính nhẫn nại cao
Doc ky cau tieng Han, sau do tom tat y chinh bang 1-2 cau.
Viết · 쓰기

Biến mẫu câu thành đoạn viết của bạn

Viết được 3-5 câu về 옛날이야기와 신화 với mẫu A/V-(으)ㄹ 리(가) 없다.
Bài viết theo chủ điểm
Đề bài
배운 어휘와 문법을 사용해서 3-5문장으로 써 보세요.
/5000 ký tự