Đoạn 1
Luyện nghe bài 2
Nghe và đọc theo nội dung chính của bài.
A
A
다음 표현의 뜻을 확인해 보고 친구와 같이 대화를 만들어 보세요.
Đang biên tập nghĩa.
B
B
반대 의견을 꺼낼 때
Đang biên tập nghĩa.
A
A
그렇기는 하지만 후 호칭에 대해
Đang biên tập nghĩa.
B
B
줄임말 사용이 어른들과의 의사소통을 힘들 ㅅ 결혼했다고 해서 오빠 라고 부르면 안 되는
Đang biên tập nghĩa.
A
A
게 하는 것 같아요.
Đang biên tập nghĩa.
B
B
특별한 이유는 없다고 생각하는데요.
Đang biên tập nghĩa.
A
A
그렇기는 하지만 젊은 사람들의 문화이니 바우어
Đang biên tập nghĩa.
B
B
어른들도 익숙해져야지요.
Đang biên tập nghĩa.