Workbook practice

11과 · 언어와 생활

Ngôn ngữ và Đời sống

Tổng quan bài học

Nắm từ khóa, mẫu câu, rồi mới làm bài

Từ khóa có nghĩa tiếng Việt
유행어를 따라 하다
[유행어를 따라 하다] / ju.hɛ.ŋʌ.ɾɯl t͈a.ɾa ha.da
Bắt chước từ lóng/từ thịnh hành
외래어를 사용하다
[외래어를 사용하다] / we.ɾɛ.ʌ.ɾɯl sa.joŋ.ha.da
Sử dụng từ ngoại lai
욕을 해대다
[요글 해대다] / jo.gɯl hɛ.dɛ.da
Chửi thề (liên tục)
줄임말을 써 버릇하다
[주림마를 써 버르타다] / c͈u.ɾim.ma.ɾɯl s͈ʌ pʌ.ɾɯ.tʰa.da
Có thói quen dùng từ viết tắt
의사소통이 잘되다
[의사소통이 잘되다] / ɯi.sa.so.tʰo.ŋi c͈al.dwe.da
Giao tiếp trôi chảy
표현이 풍부해지다
[표혀니 풍부해지다] / pʰjo.hjʌ.ni pʰuŋ.bu.hɛ.dʑi.da
Cách diễn đạt trở nên phong phú
대화가 끊기다
[대화가 끈키다] / tɛ.hwa.ga k͈ɯn.kʰi.da
Cuộc trò chuyện bị ngắt quãng
오해가 생기다
[오해가 생기다] / o.hɛ.ga sɛŋ.gi.da
Nảy sinh hiểu lầm
기분이 상하다
[기부니 상하다] / ki.bu.ni saŋ.ha.da
Cảm thấy tổn thương/ bực mình
친근한 느낌이 들다
[친근한 느끼미 들다] / cʰin.gɯn.han nɯ.k͈i.mi tɯl.da
Có cảm giác gần gũi
Mẫu câu trọng tâm
A/V-더라고(요)
Cấu trúc & Ý nghĩa: Người nói hồi tưởng và truyền đạt lại một sự thật mới mà họ đã trực tiếp quan sát, chứng kiến hoặc trải nghiệm trong quá khứ. (Lưu ý: Trong sách có bài tập ghép với câu gián tiếp thành -다/라더라고요 mang nghĩa "Nghe người ta bảo là...").
여행이 어땠어요? - 불국사가 정말 멋있더라고요
Tôi ĐÃ ĐI VÀ THẤY Bulguksa thực sự rất ngầu đấy.
N치고
Cấu trúc & Ý nghĩa: Có 2 nghĩa chính: Nghĩa 1: "Tất cả mọi đối tượng thuộc nhóm N thì không có ngoại lệ nào" (Thường đi với phủ định hoặc câu hỏi tu từ). Nghĩa 2: "So với tiêu chuẩn của N thì..." (Nêu lên sự khác biệt so với kỳ vọng thông thường).
여자 아이치고 이 인형을 싫어하는 아이는 없을 거예요
ĐÃ LÀ bé gái THÌ sẽ không có bé nào ghét con búp bê này đâu.
A-다는 것은 N에서/N(으)로 알 수 있다, V-ㄴ/는다는 것은 N에서/N(으)로 알 수 있다
Cấu trúc & Ý nghĩa: Dùng để đưa ra căn cứ, bằng chứng (N) để chứng minh cho một sự thật, hiện trạng (A/V) ở phía trước.
경제가 어렵다는 것은 사람들이 돈을 안 쓴다는 것에서 알 수 있다
VIỆC kinh tế khó khăn CÓ THỂ THẤY ĐƯỢC TỪ việc người dân không tiêu tiền.
N에 의하면
Cấu trúc & Ý nghĩa: Dùng để trích dẫn nguồn gốc của một thông tin, tin tức hoặc báo cáo. Vế sau luôn luôn kết hợp với cấu trúc câu gián tiếp -다/라고 하다. --
소문에 의하면 그 사람은 결혼했다고 합니다
THEO NHƯ tin đồn thì người đó đã kết hôn rồi.
N은/는
[auto-ebook-sync] Mẫu ngữ pháp được nhận diện tự động từ ebook; cần admin biên tập giải thích tiếng Việt.
정부의 발표에 의하면 .
Đang biên tập nghĩa.
N이/가
[auto-ebook-sync] Mẫu ngữ pháp được nhận diện tự động từ ebook; cần admin biên tập giải thích tiếng Việt.
정부의 발표에 의하면 .
Đang biên tập nghĩa.
N이에요/예요
[auto-ebook-sync] Mẫu ngữ pháp được nhận diện tự động từ ebook; cần admin biên tập giải thích tiếng Việt.
준비 어떤 경우에 욕을 하게 됩니까?
Đang biên tập nghĩa.
N입니다/입니까?
[auto-ebook-sync] Mẫu ngữ pháp được nhận diện tự động từ ebook; cần admin biên tập giải thích tiếng Việt.
정부의 발표에 의하면 .
Đang biên tập nghĩa.
Hội thoại mẫu

Nghe, đọc nghĩa, rồi bắt chước nhịp câu

4 đoạn
Đoạn 1
Luyện nghe bài 2
Nghe và đọc theo nội dung chính của bài.
A
A
다음 표현의 뜻을 확인해 보고 친구와 같이 대화를 만들어 보세요.
Đang biên tập nghĩa.
B
B
반대 의견을 꺼낼 때
Đang biên tập nghĩa.
A
A
그렇기는 하지만 후 호칭에 대해
Đang biên tập nghĩa.
B
B
줄임말 사용이 어른들과의 의사소통을 힘들 ㅅ 결혼했다고 해서 오빠 라고 부르면 안 되는
Đang biên tập nghĩa.
A
A
게 하는 것 같아요.
Đang biên tập nghĩa.
B
B
특별한 이유는 없다고 생각하는데요.
Đang biên tập nghĩa.
A
A
그렇기는 하지만 젊은 사람들의 문화이니 바우어
Đang biên tập nghĩa.
B
B
어른들도 익숙해져야지요.
Đang biên tập nghĩa.
Đoạn 2
Hội thoại 1
A
A
오늘도 날씨가 쌀쌀한가요?
Hôm nay thời tiết cũng se lạnh à?
B
B
아까 나갔다 왔는데 어제보다 따뜻하더라고요.
Lúc nãy tôi vừa ra ngoài thì (tôi thấy) ấm hơn hôm qua đấy
A
A
나오미 씨는 노래를 잘해요?
Naomi hát có hay không?
B
B
같이 노래방에 갔는데 노래를 아주 잘하더라고요.
Chúng tôi đã đi karaoke cùng nhau và (tôi thấy) cô ấy hát rất hay
Đoạn 3
Hội thoại 2
Đặc điểm chung / So sánh - 문법 N치고
A
A
우리 딸이 이 인형을 좋아할까요?
Con gái tôi liệu có thích con búp bê này không nhỉ?
B
B
여자 아이치고 인형을 좋아하지 않는 아이는 없을 거예요.
Đã là bé gái thì chắc không có bé nào lại không thích búp bê đâu
A
A
일찍 자면 일찍 일어날 수 있을까요?
Nếu ngủ sớm thì có thể dậy sớm được không?
B
B
그럼요. 밤에 늦게 자는 사람치고 일찍 일어나는 사람은 없다고 생각해요.
Tất nhiên. Tôi nghĩ đã là người thức khuya thì không có ai dậy sớm được đâu
Đoạn 4
Hội thoại 3
Dựa theo nguồn thông tin - 문법 N에 의하면
A
A
내일 날씨가 어떨까요?
Thời tiết ngày mai sẽ thế nào nhỉ?
B
B
오늘 일기 예보에 의하면 내일 비가 온다고 합니다.
Theo như dự báo thời tiết hôm nay thì ngày mai trời sẽ mưa
Nói · 말하기

Luyện phản xạ theo hội thoại

Nói được một đoạn ngắn về 언어와 생활 với mẫu A/V-더라고(요).
언어와 생활
Hội thoại 1
A
오늘도 날씨가 쌀쌀한가요?
Hôm nay thời tiết cũng se lạnh à?
B
아까 나갔다 왔는데 어제보다 따뜻하더라고요.
Lúc nãy tôi vừa ra ngoài thì (tôi thấy) ấm hơn hôm qua đấy
A
나오미 씨는 노래를 잘해요?
Naomi hát có hay không?
B
같이 노래방에 갔는데 노래를 아주 잘하더라고요.
Chúng tôi đã đi karaoke cùng nhau và (tôi thấy) cô ấy hát rất hay
Hội thoại 2
Đặc điểm chung / So sánh - 문법 N치고
A
우리 딸이 이 인형을 좋아할까요?
Con gái tôi liệu có thích con búp bê này không nhỉ?
B
여자 아이치고 인형을 좋아하지 않는 아이는 없을 거예요.
Đã là bé gái thì chắc không có bé nào lại không thích búp bê đâu
A
일찍 자면 일찍 일어날 수 있을까요?
Nếu ngủ sớm thì có thể dậy sớm được không?
B
그럼요. 밤에 늦게 자는 사람치고 일찍 일어나는 사람은 없다고 생각해요.
Tất nhiên. Tôi nghĩ đã là người thức khuya thì không có ai dậy sớm được đâu
Hội thoại 3
Dựa theo nguồn thông tin - 문법 N에 의하면
A
내일 날씨가 어떨까요?
Thời tiết ngày mai sẽ thế nào nhỉ?
B
오늘 일기 예보에 의하면 내일 비가 온다고 합니다.
Theo như dự báo thời tiết hôm nay thì ngày mai trời sẽ mưa
1
Nhìn tình huống
2
Nghe mẫu
3
Thay thông tin của bạn
4
Nói lại không nhìn nghĩa Việt
Câu mẫu để nói lại
다음 표현의 뜻을 확인해 보고 친구와 같이 대화를 만들어 보세요.
Đang biên tập nghĩa.
반대 의견을 꺼낼 때
Đang biên tập nghĩa.
그렇기는 하지만 후 호칭에 대해
Đang biên tập nghĩa.
줄임말 사용이 어른들과의 의사소통을 힘들 ㅅ 결혼했다고 해서 오빠 라고 부르면 안 되는
Đang biên tập nghĩa.
Nghe · 듣기

Nghe chủ động, bắt đúng ý chính

Nghe và xác định được thông tin chính về 언어와 생활.
Nghe va ghi y chinh
Chuẩn bị nghe
유행어를 따라 하다
Bắt chước từ lóng/từ thịnh hành
외래어를 사용하다
Sử dụng từ ngoại lai
욕을 해대다
Chửi thề (liên tục)
줄임말을 써 버릇하다
Có thói quen dùng từ viết tắt
의사소통이 잘되다
Giao tiếp trôi chảy
표현이 풍부해지다
Cách diễn đạt trở nên phong phú
다음 표현의 뜻을 확인해 보고 친구와 같이 대화를 만들어 보세요.
Đang biên tập nghĩa.
반대 의견을 꺼낼 때
Đang biên tập nghĩa.
그렇기는 하지만 후 호칭에 대해
Đang biên tập nghĩa.
줄임말 사용이 어른들과의 의사소통을 힘들 ㅅ 결혼했다고 해서 오빠 라고 부르면 안 되는
Đang biên tập nghĩa.
게 하는 것 같아요.
Đang biên tập nghĩa.
So sanh cau tra loi cua ban voi transcript sau khi da nghe va tu tra loi.
Đọc · 읽기

Đọc theo mục tiêu, tìm thông tin nhanh

Đọc và tóm tắt được nội dung chính về 언어와 생활.
Doc va tom tat y chinh
배운 표현을 읽고 중심 내용을 정리해 보세요.
Từ cần nhìn khi đọc
유행어를 따라 하다
Bắt chước từ lóng/từ thịnh hành
외래어를 사용하다
Sử dụng từ ngoại lai
욕을 해대다
Chửi thề (liên tục)
줄임말을 써 버릇하다
Có thói quen dùng từ viết tắt
의사소통이 잘되다
Giao tiếp trôi chảy
표현이 풍부해지다
Cách diễn đạt trở nên phong phú
Doc ky cau tieng Han, sau do tom tat y chinh bang 1-2 cau.
Viết · 쓰기

Biến mẫu câu thành đoạn viết của bạn

Viết được 3-5 câu về 언어와 생활 với mẫu A/V-더라고(요).
Bài viết theo chủ điểm
Đề bài
배운 어휘와 문법을 사용해서 3-5문장으로 써 보세요.
/5000 ký tự