Workbook practice

15과 · 동물과 식물

Động vật và Thực vật

Tổng quan bài học

Nắm từ khóa, mẫu câu, rồi mới làm bài

Từ khóa có nghĩa tiếng Việt
번식하다
[번시카다] / pʌn.ɕi.kʰa.da
Sinh sản, nhân giống
진화하다
[진화하다] / tɕin.hwa.ha.da
Tiến hóa
멸종되다
[멸쫑되다] / mjʌl.c͈oŋ.dwe.da
Bị tuyệt chủng
훈련시키다
[훌련시키다] / hul.ljʌn.ɕi.kʰi.da
Huấn luyện
학대하다
[학때하다] / hak.t͈ɛ.ha.da
Ngược đãi, hành hạ
외로움을 달래다
[외로우믈 달래다 / 웨로우믈 달래다] / we.ɾo.u.mɯl tal.lɛ.da
Xoa dịu sự cô đơn, bớt cô đơn
(물 주기가) 번거롭다
[번거롭따] / pʌn.gʌ.ɾop.t͈a
Trở nên phiền phức, rắc rối
정서적으로 안정되다
[정서저그로 안정되다] / c͈ʌŋ.sʌ.dʑʌ.gɯ.ɾo an.dʑʌŋ.dwe.da
Ổn định về mặt tình cảm/tâm lý
(집이) 지저분해지다
[지저분해지다] / tɕi.dʑʌ.bun.hɛ.dʑi.da
Nhà cửa trở nên bừa bộn
관리가 힘들다
[괄리가 힘들과] / kwal.li.ga him.dɯl.da
Việc chăm sóc/quản lý trở nên khó khăn
Mẫu câu trọng tâm
N만 못하다
Cấu trúc & Ý nghĩa: So sánh vế trước kém cỏi, không đạt được mức độ hoặc chất lượng như đối tượng N ở vế sau,.
기숙사에서 여러 명이 같이 생활하니까 혼자 살 때만 못해요
Ở ký túc xá đông người sinh hoạt chung nên không bằng lúc sống một mình.
V-(으)ㄹ 게 아니라
Cấu trúc & Ý nghĩa: Phủ định hoặc khuyên ngăn không nên thực hiện hành động ở vế trước, và đề xuất thực hiện hành động khác tốt hơn ở vế sau,.
피곤하다고 잠만 잘 게 아니라 나가서 운동을 좀 하세요
Đừng có vì mệt mà chỉ biết ngủ, hãy ra ngoài tập thể dục đi.
N(으)로서
Cấu trúc & Ý nghĩa: Thể hiện thân phận, vị thế, trách nhiệm hoặc vai trò của đối tượng Danh từ đứng trước,.
동생이 옳지 않은 판단을 할 때는 언니로서 조언을 해 줄 필요가 있다
Khi em gái có phán đoán không đúng thì với tư cách là người chị, cần phải cho lời khuyên.
A/V-(으)므로
Cấu trúc & Ý nghĩa: Chỉ ra nguyên nhân, lý do của một kết quả/sự thật ở phía sau. Đặc biệt được dùng nhiều trong các văn bản chính thức, thư tín, bảng thông báo hoặc báo cáo,. --
이 영화는 무서운 장면이 많이 나오므로 노약자나 임산부는 보지 않는 것이 좋다
Vì bộ phim này có nhiều cảnh đáng sợ nên người già và phụ nữ mang thai không nên xem.
N은/는
[auto-ebook-sync] Mẫu ngữ pháp được nhận diện tự động từ ebook; cần admin biên tập giải thích tiếng Việt.
다음은 주제 어휘입니다.
Đang biên tập nghĩa.
N이/가
[auto-ebook-sync] Mẫu ngữ pháp được nhận diện tự động từ ebook; cần admin biên tập giải thích tiếng Việt.
다음은 주제 어휘입니다.
Đang biên tập nghĩa.
N이에요/예요
[auto-ebook-sync] Mẫu ngữ pháp được nhận diện tự động từ ebook; cần admin biên tập giải thích tiếng Việt.
저는 집에서 애완동물을 키우는 것은 반대예요.
Đang biên tập nghĩa.
N입니다/입니까?
[auto-ebook-sync] Mẫu ngữ pháp được nhận diện tự động từ ebook; cần admin biên tập giải thích tiếng Việt.
다음은 주제 어휘입니다.
Đang biên tập nghĩa.
Hội thoại mẫu

Nghe, đọc nghĩa, rồi bắt chước nhịp câu

4 đoạn
Đoạn 1
Luyện nghe bài 6
Nghe và đọc theo nội dung chính của bài.
A
A
다음을 주제로 자신의 생각을 자로 글을 쓰십시오.
Đang biên tập nghĩa.
B
B
여행을 즐기는 방법에는 여러 가지가 있습니다.
Đang biên tập nghĩa.
A
A
그중에서 자유 여행과 패키지여행은 대표적인
Đang biên tập nghĩa.
B
B
여행 방법입니다.
Đang biên tập nghĩa.
A
A
두 가지 방법은 각각 장점과 단점이 있지만 사람마다 중요하게 생각하는 것이
Đang biên tập nghĩa.
B
B
다르기 때문에 둘 중 하니를 선택하게 됩니다.
Đang biên tập nghĩa.
A
A
자유 여행과 파키지여행의 장단점을 비교하고
Đang biên tập nghĩa.
B
B
어러분이 여행을 가게 된다면 어떤 여행 방법을 선택할지 이유를 들어 써 보세요.
Đang biên tập nghĩa.
Đoạn 2
Hội thoại 1
So sánh kém hơn - 문법 N만 못하다
A
A
운동 부족이라서 수영을 시작할까 하는데 며칠이나 할 수 있을지 모르겠어요.
Vì thiếu vận động nên tớ định bắt đầu bơi, cơ mà không biết bơi được mấy ngày
B
B
하다가 중간에 그만둘 거면 시작을 안 하는 것만 못해요.
Đang bơi giữa chừng mà bỏ cuộc thì thà không bắt đầu còn hơn (không bằng việc không bắt đầu)
A
A
집안에 돈이 너무 많으면 자식들이 그것만 믿고 노력을 안 하는 경우도 있어요.
Trong nhà mà có quá nhiều tiền thì cũng có trường hợp con cái chỉ ỷ lại vào đó mà không nỗ lực
B
B
맞아요. 돈도 지나치게 많으면 부족한 것만 못하지요.
Đúng vậy. Tiền mà nhiều quá mức thì cũng không bằng thiếu thốn
Đoạn 3
Hội thoại 2
A
A
배고픈데 밥 먹으러 나갈까?
Tớ đói quá, đi ra ngoài ăn cơm nhé?
B
B
매일 외식만 할 게 아니라 집에서 만들어 먹는 게 어때요?
Đừng có ngày nào cũng ra ngoài ăn mà thử tự nấu ăn ở nhà xem sao?
A
A
이 구두 예쁜데 그냥 살까?
Đôi giày này đẹp quá, cứ mua đi nhé?
B
B
그렇게 충동구매를 할 게 아니라 꼭 필요한지 생각해 보고 사.
Đừng có mua sắm bốc đồng như thế mà hãy suy nghĩ xem có thực sự cần thiết không rồi hẵng mua
Đoạn 4
Hội thoại 3
A
A
우리 집안의 가장이다. 그래서 책임이 무겁다.
Tôi là trụ cột gia đình. Vì vậy trách nhiệm rất nặng nề
B
B
맞아요. 우리 집안의 가장으로서 책임이 무겁지요.
Đúng rồi. Với tư cách là trụ cột của gia đình thì trách nhiệm rất nặng nề
Nói · 말하기

Luyện phản xạ theo hội thoại

Nói được một đoạn ngắn về 동물과 식물 với mẫu N만 못하다.
동물과 식물
Hội thoại 1
So sánh kém hơn - 문법 N만 못하다
A
운동 부족이라서 수영을 시작할까 하는데 며칠이나 할 수 있을지 모르겠어요.
Vì thiếu vận động nên tớ định bắt đầu bơi, cơ mà không biết bơi được mấy ngày
B
하다가 중간에 그만둘 거면 시작을 안 하는 것만 못해요.
Đang bơi giữa chừng mà bỏ cuộc thì thà không bắt đầu còn hơn (không bằng việc không bắt đầu)
A
집안에 돈이 너무 많으면 자식들이 그것만 믿고 노력을 안 하는 경우도 있어요.
Trong nhà mà có quá nhiều tiền thì cũng có trường hợp con cái chỉ ỷ lại vào đó mà không nỗ lực
B
맞아요. 돈도 지나치게 많으면 부족한 것만 못하지요.
Đúng vậy. Tiền mà nhiều quá mức thì cũng không bằng thiếu thốn
Hội thoại 2
A
배고픈데 밥 먹으러 나갈까?
Tớ đói quá, đi ra ngoài ăn cơm nhé?
B
매일 외식만 할 게 아니라 집에서 만들어 먹는 게 어때요?
Đừng có ngày nào cũng ra ngoài ăn mà thử tự nấu ăn ở nhà xem sao?
A
이 구두 예쁜데 그냥 살까?
Đôi giày này đẹp quá, cứ mua đi nhé?
B
그렇게 충동구매를 할 게 아니라 꼭 필요한지 생각해 보고 사.
Đừng có mua sắm bốc đồng như thế mà hãy suy nghĩ xem có thực sự cần thiết không rồi hẵng mua
Hội thoại 3
A
우리 집안의 가장이다. 그래서 책임이 무겁다.
Tôi là trụ cột gia đình. Vì vậy trách nhiệm rất nặng nề
B
맞아요. 우리 집안의 가장으로서 책임이 무겁지요.
Đúng rồi. Với tư cách là trụ cột của gia đình thì trách nhiệm rất nặng nề
1
Nhìn tình huống
2
Nghe mẫu
3
Thay thông tin của bạn
4
Nói lại không nhìn nghĩa Việt
Câu mẫu để nói lại
다음을 주제로 자신의 생각을 자로 글을 쓰십시오.
Đang biên tập nghĩa.
여행을 즐기는 방법에는 여러 가지가 있습니다.
Đang biên tập nghĩa.
그중에서 자유 여행과 패키지여행은 대표적인
Đang biên tập nghĩa.
여행 방법입니다.
Đang biên tập nghĩa.
Nghe · 듣기

Nghe chủ động, bắt đúng ý chính

Nghe và xác định được thông tin chính về 동물과 식물.
Nghe va ghi y chinh
Chuẩn bị nghe
번식하다
Sinh sản, nhân giống
진화하다
Tiến hóa
멸종되다
Bị tuyệt chủng
훈련시키다
Huấn luyện
학대하다
Ngược đãi, hành hạ
외로움을 달래다
Xoa dịu sự cô đơn, bớt cô đơn
다음을 주제로 자신의 생각을 자로 글을 쓰십시오.
Đang biên tập nghĩa.
여행을 즐기는 방법에는 여러 가지가 있습니다.
Đang biên tập nghĩa.
그중에서 자유 여행과 패키지여행은 대표적인
Đang biên tập nghĩa.
여행 방법입니다.
Đang biên tập nghĩa.
두 가지 방법은 각각 장점과 단점이 있지만 사람마다 중요하게 생각하는 것이
Đang biên tập nghĩa.
So sanh cau tra loi cua ban voi transcript sau khi da nghe va tu tra loi.
Đọc · 읽기

Đọc theo mục tiêu, tìm thông tin nhanh

Đọc và tóm tắt được nội dung chính về 동물과 식물.
Doc va tom tat y chinh
배운 표현을 읽고 중심 내용을 정리해 보세요.
Từ cần nhìn khi đọc
번식하다
Sinh sản, nhân giống
진화하다
Tiến hóa
멸종되다
Bị tuyệt chủng
훈련시키다
Huấn luyện
학대하다
Ngược đãi, hành hạ
외로움을 달래다
Xoa dịu sự cô đơn, bớt cô đơn
Doc ky cau tieng Han, sau do tom tat y chinh bang 1-2 cau.
Viết · 쓰기

Biến mẫu câu thành đoạn viết của bạn

Viết được 3-5 câu về 동물과 식물 với mẫu N만 못하다.
Bài viết theo chủ điểm
Đề bài
배운 어휘와 문법을 사용해서 3-5문장으로 써 보세요.
/5000 ký tự