Workbook practice

14과 · 숫자의 세계

Thế giới của những con số

Tổng quan bài học

Nắm từ khóa, mẫu câu, rồi mới làm bài

Từ khóa có nghĩa tiếng Việt
(~을 대상으로) 조사하다
[을 대상으로 조사하다] / ɯl tɛ.sa.ŋɯ.ɾo c͈o.sa.ha.da
Khảo sát (lấy đối tượng là...)
(~는지에 대해) 질문하다
[는지에 대해 질문하다] / nɯn.dʑi.e tɛ.hɛ c͈il.mun.ha.da
Đặt câu hỏi về (việc gì đó)
(~다는 대답이 ~을) 차지하다
[다는 대다비 을 차지하다] / ta.nɯn tɛ.da.bi ɯl cʰa.dʑi.ha.da
Câu trả lời (rằng...) chiếm (tỷ lệ...)
(~다고) 응답하다
[다고 응다파다] / ta.go ɯŋ.da.pʰa.da
Đáp lại rằng / Phản hồi rằng
(~는 것으로) 나타나다
[는 거스로 나타나다] / nɯn gʌ.sɯ.ɾo na.tʰa.na.da
Cho thấy kết quả là...
늘어나다
[느러나다] / nɯ.ɾʌ.na.da
Tăng lên, kéo dài ra
줄어들다
[주러들다] / c͈u.ɾʌ.dɯl.da
Giảm đi, co lại
오르다
[오르다] / o.ɾɯ.da
Lên giá, đi lên, tăng
내리다
[내리다] / nɛ.ɾi.da
Giảm giá, hạ xuống
증가하다
[증가하다] / c͈ɯŋ.ga.ha.da
Gia tăng
Mẫu câu trọng tâm
N에 따라(서)
Cấu trúc & Ý nghĩa: Chỉ ra rằng tùy thuộc vào tiêu chuẩn, điều kiện hoặc sự thay đổi của N ở vế trước mà kết quả ở vế sau cũng sẽ khác nhau,.
서울은 지역에 따라서 집값에 차이가 있어요
Ở Seoul giá nhà có sự chênh lệch tùy theo từng khu vực.
A-(으)ㄴ 데다가, V-는 데다가
Cấu trúc & Ý nghĩa: Nêu lên việc đã có một đặc điểm/hành động ở vế trước, lại còn được bổ sung thêm một tình trạng tương tự ở vế sau (Tốt đi với tốt, xấu đi với xấu),.
미영 씨는 성격이 쾌활한 데다가 친절해서 친구들이 다 좋아해요
Mi-young không những tính cách vui vẻ mà còn tốt bụng nên bạn bè đều quý.
A-(으)ㄴ 셈이다, V-는 셈이다
Cấu trúc & Ý nghĩa: Đánh giá kết quả của một sự việc gần như tương đương với một sự việc khác (Dù không hoàn toàn 100% nhưng mức độ được coi như là đạt đến điểm đó),.
이번 수학여행은 우리 반에서 한 명 빼고 다 가니까 거의 다 가는 셈이다
Chuyến du lịch lần này lớp ta trừ 1 bạn thì đều đi nên coi như là đi gần hết rồi.
N에 불과하다
Cấu trúc & Ý nghĩa: Đánh giá một số lượng, mức độ hoặc đối tượng nào đó chỉ ở một mức vô cùng nhỏ, không vượt qua khỏi ranh giới của điều đó (Thường dùng cho con số, tỉ lệ),. --
인터넷에 돌아다니는 이야기는 소문에 불과하니까 믿지 않는 것이 좋다
Những câu chuyện trôi nổi trên mạng chỉ là tin đồn thôi nên tốt nhất đừng tin.
A-(으)ㄴ 데다(가), V-는 데다(가)
Cấu trúc & Ý nghĩa: Không những... mà còn... / Thêm vào đó...
이 식당은 비싼 데다가 맛도 없어요
Quán ăn này không những đắt mà còn không ngon
N은/는
[auto-ebook-sync] Mẫu ngữ pháp được nhận diện tự động từ ebook; cần admin biên tập giải thích tiếng Việt.
다음은 주제 어휘입니다.
Đang biên tập nghĩa.
N이/가
[auto-ebook-sync] Mẫu ngữ pháp được nhận diện tự động từ ebook; cần admin biên tập giải thích tiếng Việt.
네 지역에 따라서 집값에 차이가 있어요.
Đang biên tập nghĩa.
N이에요/예요
[auto-ebook-sync] Mẫu ngữ pháp được nhận diện tự động từ ebook; cần admin biên tập giải thích tiếng Việt.
「 지하철 요금이 얼마예요?
Đang biên tập nghĩa.
Hội thoại mẫu

Nghe, đọc nghĩa, rồi bắt chước nhịp câu

5 đoạn
Đoạn 1
Luyện nghe bài 5
Nghe và đọc theo nội dung chính của bài.
A
A
그림을 보고 문장을 완성해 보세요.
Đang biên tập nghĩa.
B
B
억지로 참다 잠깐 눈을 붙이다
Đang biên tập nghĩa.
A
A
해결해 주려고 하다 맞장구쳐 주다
Đang biên tập nghĩa.
B
B
여자 친구가 화가 났을 때는
Đang biên tập nghĩa.
A
A
물만 주다 햇빛이 충분한지 살피다
Đang biên tập nghĩa.
B
B
화초 가 잘 안 자라면 야 한다.
Đang biên tập nghĩa.
A
A
자기 나라 문화만 고집하다 차이를 인정하따
Đang biên tập nghĩa.
B
B
다른 나라 문화를 잘 이해하려면 야 한다.
Đang biên tập nghĩa.
Đoạn 2
Hội thoại 1
A
A
이 만두 모양이 특이하네요. 이런 만두 처음 봤어요.
Hình dáng cái sủi cảo này đặc biệt nhỉ. Lần đầu tớ thấy sủi cảo như vậy
B
B
우리 고향에서는 만두를 이렇게 만들어요. 지역에 따라 만두 모양이 달라요.
Ở quê tớ người ta làm sủi cảo thế này đấy. Tùy theo khu vực mà hình dáng sủi cảo khác nhau
Đoạn 3
Hội thoại 2
A
A
밖에 날씨 어때요? 오랜만에 산책하러 나갈까 하는데 괜찮을까요?
Thời tiết bên ngoài thế nào? Lâu rồi tớ đang định đi dạo, liệu có ổn không nhỉ?
B
B
날씨가 추운 데다가 길이 얼어서 힘들걸요.
Thời tiết đã lạnh mà thêm vào đó đường còn bị đóng băng nên chắc khó đi đấy
A
A
그 구두가 마음에 들었나 봐요.
Có vẻ cậu thích đôi giày đó nhỉ
B
B
네, 발이 편한 데다가 디자인도 세련돼서 살까 하고요.
Ừ, đi vừa êm chân mà thiết kế còn tinh tế nữa nên tớ đang định mua
Đoạn 4
Hội thoại 3
A
A
이 휴대폰이 다른 것보다 비싼 거 아니에요?
Cái điện thoại này không phải là đắt hơn mấy loại khác sao?
B
B
값은 비싸지만 매달 내는 전화 요금은 적으니까 오히려 싼 셈이에요.
Giá thì đắt nhưng tiền cước điện thoại phải trả hàng tháng lại ít nên trái lại coi như là rẻ
Đoạn 5
Hội thoại 4
Mức độ thấp / Chỉ là - 문법 N에 불과하다
A
A
오늘 시험인데 미역국을 끓였어? 미역국 먹고 떨어지면 어떡하지?
Hôm nay thi mà mẹ nấu canh rong biển à? Ăn canh rong biển rồi trượt thì sao?
B
B
쓸데없는 걱정이야. 그런 말은 미신에 불과해.
Lo bò trắng răng. Mấy lời đó chẳng qua chỉ là mê tín thôi
Nói · 말하기

Luyện phản xạ theo hội thoại

Nói được một đoạn ngắn về 숫자의 세계 với mẫu N에 따라(서).
숫자의 세계
Hội thoại 1
A
이 만두 모양이 특이하네요. 이런 만두 처음 봤어요.
Hình dáng cái sủi cảo này đặc biệt nhỉ. Lần đầu tớ thấy sủi cảo như vậy
B
우리 고향에서는 만두를 이렇게 만들어요. 지역에 따라 만두 모양이 달라요.
Ở quê tớ người ta làm sủi cảo thế này đấy. Tùy theo khu vực mà hình dáng sủi cảo khác nhau
Hội thoại 2
A
밖에 날씨 어때요? 오랜만에 산책하러 나갈까 하는데 괜찮을까요?
Thời tiết bên ngoài thế nào? Lâu rồi tớ đang định đi dạo, liệu có ổn không nhỉ?
B
날씨가 추운 데다가 길이 얼어서 힘들걸요.
Thời tiết đã lạnh mà thêm vào đó đường còn bị đóng băng nên chắc khó đi đấy
A
그 구두가 마음에 들었나 봐요.
Có vẻ cậu thích đôi giày đó nhỉ
B
네, 발이 편한 데다가 디자인도 세련돼서 살까 하고요.
Ừ, đi vừa êm chân mà thiết kế còn tinh tế nữa nên tớ đang định mua
Hội thoại 3
A
이 휴대폰이 다른 것보다 비싼 거 아니에요?
Cái điện thoại này không phải là đắt hơn mấy loại khác sao?
B
값은 비싸지만 매달 내는 전화 요금은 적으니까 오히려 싼 셈이에요.
Giá thì đắt nhưng tiền cước điện thoại phải trả hàng tháng lại ít nên trái lại coi như là rẻ
Hội thoại 4
Mức độ thấp / Chỉ là - 문법 N에 불과하다
A
오늘 시험인데 미역국을 끓였어? 미역국 먹고 떨어지면 어떡하지?
Hôm nay thi mà mẹ nấu canh rong biển à? Ăn canh rong biển rồi trượt thì sao?
B
쓸데없는 걱정이야. 그런 말은 미신에 불과해.
Lo bò trắng răng. Mấy lời đó chẳng qua chỉ là mê tín thôi
1
Nhìn tình huống
2
Nghe mẫu
3
Thay thông tin của bạn
4
Nói lại không nhìn nghĩa Việt
Câu mẫu để nói lại
그림을 보고 문장을 완성해 보세요.
Đang biên tập nghĩa.
억지로 참다 잠깐 눈을 붙이다
Đang biên tập nghĩa.
해결해 주려고 하다 맞장구쳐 주다
Đang biên tập nghĩa.
여자 친구가 화가 났을 때는
Đang biên tập nghĩa.
Nghe · 듣기

Nghe chủ động, bắt đúng ý chính

Nghe và xác định được thông tin chính về 숫자의 세계.
Nghe va ghi y chinh
Chuẩn bị nghe
(~을 대상으로) 조사하다
Khảo sát (lấy đối tượng là...)
(~는지에 대해) 질문하다
Đặt câu hỏi về (việc gì đó)
(~다는 대답이 ~을) 차지하다
Câu trả lời (rằng...) chiếm (tỷ lệ...)
(~다고) 응답하다
Đáp lại rằng / Phản hồi rằng
(~는 것으로) 나타나다
Cho thấy kết quả là...
늘어나다
Tăng lên, kéo dài ra
그림을 보고 문장을 완성해 보세요.
Đang biên tập nghĩa.
억지로 참다 잠깐 눈을 붙이다
Đang biên tập nghĩa.
해결해 주려고 하다 맞장구쳐 주다
Đang biên tập nghĩa.
여자 친구가 화가 났을 때는
Đang biên tập nghĩa.
물만 주다 햇빛이 충분한지 살피다
Đang biên tập nghĩa.
So sanh cau tra loi cua ban voi transcript sau khi da nghe va tu tra loi.
Đọc · 읽기

Đọc theo mục tiêu, tìm thông tin nhanh

Đọc và tóm tắt được nội dung chính về 숫자의 세계.
Doc va tom tat y chinh
배운 표현을 읽고 중심 내용을 정리해 보세요.
Từ cần nhìn khi đọc
(~을 대상으로) 조사하다
Khảo sát (lấy đối tượng là...)
(~는지에 대해) 질문하다
Đặt câu hỏi về (việc gì đó)
(~다는 대답이 ~을) 차지하다
Câu trả lời (rằng...) chiếm (tỷ lệ...)
(~다고) 응답하다
Đáp lại rằng / Phản hồi rằng
(~는 것으로) 나타나다
Cho thấy kết quả là...
늘어나다
Tăng lên, kéo dài ra
Doc ky cau tieng Han, sau do tom tat y chinh bang 1-2 cau.
Viết · 쓰기

Biến mẫu câu thành đoạn viết của bạn

Viết được 3-5 câu về 숫자의 세계 với mẫu N에 따라(서).
Bài viết theo chủ điểm
Đề bài
배운 어휘와 문법을 사용해서 3-5문장으로 써 보세요.
/5000 ký tự