Workbook practice

17과 · 만남과 헤어짐

Gặp gỡ và Chia tay

Tổng quan bài học

Nắm từ khóa, mẫu câu, rồi mới làm bài

Từ khóa có nghĩa tiếng Việt
기억이 생생하다
[기어기 생생하다] / ki.ʌ.gi sɛŋ.sɛŋ.ha.da
Ký ức còn sống động
세월이 쏜살같다
[세워리 쏜살갇따] / se.wʌ.ɾi s͈on.sal.gat.t͈a
Thời gian trôi nhanh như tên bắn
가슴속에 간직하다
[가슴소게 간지카다] / ka.sɯm.so.ge kan.dʑi.kʰa.da
Lưu giữ trong tim (Trân trọng)
처음 만난 게 엊그제 같다
[처음 만난 게 억끄제 갇따] / cʰʌ.ɯm man.nan ge ʌk.k͈ɯ.dʑe gat.t͈a
Lần đầu gặp gỡ như mới hôm qua
좋은 추억으로 남다
[조은 추어그로 남따] / c͈o.ɯn cʰu.ʌ.gɯ.ɾo nam.t͈a
Lưu lại như một kỷ niệm đẹp
몰라보게 달라지다
[몰라보게 달라지다] / mol.la.bo.ge tal.la.dʑi.da
Thay đổi đến mức không nhận ra
예전 그대로이다
[예전 그대로이다] / je.dʑʌn kɯ.dɛ.ɾo.i.da
Vẫn như ngày xưa
너무 변해서 못 알아보다
[너무 변해서 몯 아라보다] / nʌ.mu pjʌ.nɛ.sʌ mot a.ɾa.bo.da
Thay đổi quá nhiều nên không nhận ra
예전만 못하다
[예전만 모타다] / je.dʑʌn.man mo.tʰa.da
Không bằng ngày xưa
하나도 안 변하다
[하나도 안 변하다] / ha.na.do an pjʌ.nha.da
Chẳng thay đổi chút nào
Mẫu câu trọng tâm
A-다 싶다, V-ㄴ/는다 싶다
Cấu trúc & Ý nghĩa: Thể hiện suy nghĩ, cảm nhận, phán đoán nhẹ nhàng hoặc ý định của bản thân về một tình huống nào đó, và thường theo sau là hành động tương ứng với cảm nhận đó.
배가 고프다 싶어서 조금 일찍 저녁을 먹었어요
THẤY hơi đói bụng NÊN tôi đã ăn tối sớm một chút.
V-곤 하다
Cấu trúc & Ý nghĩa: Diễn tả một thói quen, một hành động thường xuyên hoặc thỉnh thoảng được lặp đi lặp lại trong hiện tại hoặc quá khứ.
공부하다가 졸리면 세수를 하곤 해요
Đang học mà buồn ngủ thì tôi THƯỜNG HAY đi rửa mặt.
A/V-았었/었었-
Cấu trúc & Ý nghĩa: Dùng để nhấn mạnh một hành động, sự việc hoặc trạng thái đã xảy ra và KẾT THÚC HOÀN TOÀN trong quá khứ, hiện tại sự việc đó đã không còn duy trì nữa.
예전에는 과학에 관심이 많아서 과학책을 많이 읽었었다
Trước đây tôi rất quan tâm đến khoa học nên ĐÃ TỪNG ĐỌC rất nhiều sách khoa học.
V-는 사이(에)
Cấu trúc & Ý nghĩa: Diễn tả một sự việc, hành động khác xen vào hoặc xảy ra một cách nhanh chóng trong khoảng thời gian mà một hành động/trạng thái nào đó đang diễn ra. --
동료들이 점심 먹는 사이에 내가 밀린 일을 끝냈다
TRONG LÚC đồng nghiệp ăn trưa THÌ tôi đã làm xong việc tồn đọng.
N은/는
[auto-ebook-sync] Mẫu ngữ pháp được nhận diện tự động từ ebook; cần admin biên tập giải thích tiếng Việt.
준비 여러분은 시계가 없을 때 시간을 알기 위해 어떤 방법을 사용합니까?
Đang biên tập nghĩa.
N이/가
[auto-ebook-sync] Mẫu ngữ pháp được nhận diện tự động từ ebook; cần admin biên tập giải thích tiếng Việt.
준비 여러분은 한국의 군대에 대해 들어 본 적이 있습니까?
Đang biên tập nghĩa.
N이에요/예요
[auto-ebook-sync] Mẫu ngữ pháp được nhận diện tự động từ ebook; cần admin biên tập giải thích tiếng Việt.
아스 주 문법과 표현 ㆍ 다 싶다 ㄴ 는다 싶다
Đang biên tập nghĩa.
N입니다/입니까?
[auto-ebook-sync] Mẫu ngữ pháp được nhận diện tự động từ ebook; cần admin biên tập giải thích tiếng Việt.
준비 여러분은 시계가 없을 때 시간을 알기 위해 어떤 방법을 사용합니까?
Đang biên tập nghĩa.
Hội thoại mẫu

Nghe, đọc nghĩa, rồi bắt chước nhịp câu

5 đoạn
Đoạn 1
Luyện nghe bài 8
Nghe và đọc theo nội dung chính của bài.
A
A
다음은 신문 기사의 제목입니다.
Đang biên tập nghĩa.
B
B
가장 잘 설명한 것을 고르십시오.
Đang biên tập nghĩa.
A
A
공공 기관 서비스 질 예전만 못해
Đang biên tập nghĩa.
B
B
공공 기관 서비스 질이 예전보다 안 좋아졌다.
Đang biên tập nghĩa.
A
A
공공 기관 서비스 질이 날마다 좋아지고 있다.
Đang biên tập nghĩa.
B
B
공공 기관 서비스 질이 예전에 비해 나아졌다.
Đang biên tập nghĩa.
A
A
다음을 순서대로 맞게 나열한 것을 고르십시오.
Đang biên tập nghĩa.
B
B
가 사람들은 누구나 헤어질 시간이 되면 슬퍼하기 마련이다.
Đang biên tập nghĩa.
Đoạn 2
Hội thoại 1
Đưa ra nhận định cá nhân - 문법 A-다 싶다
A
A
옷이 너무 얇은데 춥지 않아요?
Áo mỏng quá bạn không thấy lạnh à?
B
B
네, 날씨가 좋겠다 싶어서 가볍게 입고 왔더니 쌀쌀하네요.
Vâng, tôi nghĩ là thời tiết sẽ đẹp nên mặc nhẹ nhàng đến, ai ngờ lại hơi se lạnh
A
A
친구에게 집 꾸미는 일을 도와 달라고 부탁했다면서요?
Nghe bảo cậu đã nhờ bạn giúp việc trang trí nhà cửa à?
B
B
네, 그 친구가 손재주가 있다 싶어서 부탁했어요.
Ừ, tớ nghĩ là cậu ấy khéo tay nên đã nhờ
Đoạn 3
Hội thoại 2
Thói quen trong quá khứ/hiện tại - 문법 V-곤 하다
A
A
고향 생각이 많이 날 때는 어떻게 마음을 달래요?
Lúc nhớ quê nhiều thì bạn xoa dịu nỗi lòng thế nào?
B
B
고향 생각이 많이 날 때는 고향 음식을 만들어 먹곤 해요.
Những lúc nhớ quê nhiều tôi thường hay nấu các món ăn quê hương để ăn
Đoạn 4
Hội thoại 3
Nhấn mạnh hành động chấm dứt trong quá khứ - 문법 A/V-았었/었었-
A
A
여기가 옛날에는 유명한 식당이었다면서요?
Nghe nói chỗ này ngày xưa là một nhà hàng nổi tiếng phải không?
B
B
네, 요즘은 손님이 별로 없지만 옛날에는 손님이 정말 많았었어요.
Vâng, dạo này thì ít khách nhưng ngày xưa thì đã từng rất đông khách
Đoạn 5
Hội thoại 4
A
A
아까 어디 갔었어요?
Lúc nãy cậu đi đâu đấy?
B
B
친구들이 이야기하는 사이에 제가 음료수를 사 왔어요.
Trong lúc các bạn đang nói chuyện thì tớ đã đi mua đồ uống
Nói · 말하기

Luyện phản xạ theo hội thoại

Nói được một đoạn ngắn về 만남과 헤어짐 với mẫu A-다 싶다, V-ㄴ/는다 싶다.
만남과 헤어짐
Hội thoại 1
Đưa ra nhận định cá nhân - 문법 A-다 싶다
A
옷이 너무 얇은데 춥지 않아요?
Áo mỏng quá bạn không thấy lạnh à?
B
네, 날씨가 좋겠다 싶어서 가볍게 입고 왔더니 쌀쌀하네요.
Vâng, tôi nghĩ là thời tiết sẽ đẹp nên mặc nhẹ nhàng đến, ai ngờ lại hơi se lạnh
A
친구에게 집 꾸미는 일을 도와 달라고 부탁했다면서요?
Nghe bảo cậu đã nhờ bạn giúp việc trang trí nhà cửa à?
B
네, 그 친구가 손재주가 있다 싶어서 부탁했어요.
Ừ, tớ nghĩ là cậu ấy khéo tay nên đã nhờ
Hội thoại 2
Thói quen trong quá khứ/hiện tại - 문법 V-곤 하다
A
고향 생각이 많이 날 때는 어떻게 마음을 달래요?
Lúc nhớ quê nhiều thì bạn xoa dịu nỗi lòng thế nào?
B
고향 생각이 많이 날 때는 고향 음식을 만들어 먹곤 해요.
Những lúc nhớ quê nhiều tôi thường hay nấu các món ăn quê hương để ăn
Hội thoại 3
Nhấn mạnh hành động chấm dứt trong quá khứ - 문법 A/V-았었/었었-
A
여기가 옛날에는 유명한 식당이었다면서요?
Nghe nói chỗ này ngày xưa là một nhà hàng nổi tiếng phải không?
B
네, 요즘은 손님이 별로 없지만 옛날에는 손님이 정말 많았었어요.
Vâng, dạo này thì ít khách nhưng ngày xưa thì đã từng rất đông khách
Hội thoại 4
A
아까 어디 갔었어요?
Lúc nãy cậu đi đâu đấy?
B
친구들이 이야기하는 사이에 제가 음료수를 사 왔어요.
Trong lúc các bạn đang nói chuyện thì tớ đã đi mua đồ uống
1
Nhìn tình huống
2
Nghe mẫu
3
Thay thông tin của bạn
4
Nói lại không nhìn nghĩa Việt
Câu mẫu để nói lại
다음은 신문 기사의 제목입니다.
Đang biên tập nghĩa.
가장 잘 설명한 것을 고르십시오.
Đang biên tập nghĩa.
공공 기관 서비스 질 예전만 못해
Đang biên tập nghĩa.
공공 기관 서비스 질이 예전보다 안 좋아졌다.
Đang biên tập nghĩa.
Nghe · 듣기

Nghe chủ động, bắt đúng ý chính

Nghe và xác định được thông tin chính về 만남과 헤어짐.
Nghe va ghi y chinh
Chuẩn bị nghe
기억이 생생하다
Ký ức còn sống động
세월이 쏜살같다
Thời gian trôi nhanh như tên bắn
가슴속에 간직하다
Lưu giữ trong tim (Trân trọng)
처음 만난 게 엊그제 같다
Lần đầu gặp gỡ như mới hôm qua
좋은 추억으로 남다
Lưu lại như một kỷ niệm đẹp
몰라보게 달라지다
Thay đổi đến mức không nhận ra
다음은 신문 기사의 제목입니다.
Đang biên tập nghĩa.
가장 잘 설명한 것을 고르십시오.
Đang biên tập nghĩa.
공공 기관 서비스 질 예전만 못해
Đang biên tập nghĩa.
공공 기관 서비스 질이 예전보다 안 좋아졌다.
Đang biên tập nghĩa.
공공 기관 서비스 질이 날마다 좋아지고 있다.
Đang biên tập nghĩa.
So sanh cau tra loi cua ban voi transcript sau khi da nghe va tu tra loi.
Đọc · 읽기

Đọc theo mục tiêu, tìm thông tin nhanh

Đọc và tóm tắt được nội dung chính về 만남과 헤어짐.
Doc va tom tat y chinh
배운 표현을 읽고 중심 내용을 정리해 보세요.
Từ cần nhìn khi đọc
기억이 생생하다
Ký ức còn sống động
세월이 쏜살같다
Thời gian trôi nhanh như tên bắn
가슴속에 간직하다
Lưu giữ trong tim (Trân trọng)
처음 만난 게 엊그제 같다
Lần đầu gặp gỡ như mới hôm qua
좋은 추억으로 남다
Lưu lại như một kỷ niệm đẹp
몰라보게 달라지다
Thay đổi đến mức không nhận ra
Doc ky cau tieng Han, sau do tom tat y chinh bang 1-2 cau.
Viết · 쓰기

Biến mẫu câu thành đoạn viết của bạn

Viết được 3-5 câu về 만남과 헤어짐 với mẫu A-다 싶다, V-ㄴ/는다 싶다.
Bài viết theo chủ điểm
Đề bài
배운 어휘와 문법을 사용해서 3-5문장으로 써 보세요.
/5000 ký tự