Workbook practice

12과 · 소중한 환경

Môi trường quý giá

Tổng quan bài học

Nắm từ khóa, mẫu câu, rồi mới làm bài

Từ khóa có nghĩa tiếng Việt
대기 오염
[대기 오염] / tɛ.gi o.jʌm
Ô nhiễm không khí
수질 오염
[수질 오염] / su.dʑil o.jʌm
Ô nhiễm nguồn nước
토양 오염
[토양 오염] / tʰo.jaŋ o.jʌm
Ô nhiễm đất
폐수
[페수] / pʰe.su
Nước thải
매연
[매연] / mɛ.jʌn
Khói bụi, khí thải
일회용품
[이뤠용품] / il.hwe.joŋ.pʰum
Đồ dùng một lần
지구 온난화
[지구 온난화] / tɕi.gu on.nan.hwa
Sự nóng lên toàn cầu
이상 기후
[이상 기후] / i.saŋ gi.hu
Khí hậu bất thường
환경을 보호하다
[환경을 보호하다] / hwan.gjʌ.ŋɯl po.ho.ha.da
Bảo vệ môi trường
음식물 쓰레기를 줄이다
[음싱물 쓰레기를 주리다] / ɯm.ɕiŋ.mul s͈ɯ.ɾe.gi.ɾɯl c͈u.ɾi.da
Giảm thiểu rác thải thực phẩm
Mẫu câu trọng tâm
V-(으)려다(가)
Cấu trúc & Ý nghĩa: Diễn tả việc một hành động ĐANG ĐỊNH thực hiện thì bị gián đoạn, hoặc người nói từ bỏ ý định đó để chuyển sang thực hiện một hành động khác ở vế sau.
커피 마시려다가 잠이 안 올까 봐 참고 있어요
TÔI ĐỊNH uống cà phê RỒI LẠI cố nhịn vì sợ mất ngủ.
A/V-(으)ㄹ지도 모르다
Cấu trúc & Ý nghĩa: Thể hiện sự phỏng đoán về một khả năng, một tình huống có thể xảy ra trong tương lai hoặc chưa rõ ràng ở hiện tại/quá khứ (Khả năng xảy ra không cao nhưng vẫn có).
스티븐은 머리가 작아서 이 모자가 좀 클지도 몰라요
Steven đầu nhỏ nên KHÔNG BIẾT CHỪNG mũ này HƠI TO ĐẤY.
A-(으)ㄴ가?, V-는가?
Cấu trúc & Ý nghĩa: Là đuôi câu nghi vấn mang sắc thái trang trọng, thường được dùng trong văn viết, báo chí, tự sự hoặc để đặt vấn đề tự hỏi bản thân (ít dùng trong giao tiếp hằng ngày).
당신이 사는 곳은 깨끗한가?
Nơi bạn sống LIỆU CÓ sạch sẽ KHÔNG?
N마저
Cấu trúc & Ý nghĩa: Mang ý nghĩa "Bao gồm cả cái cuối cùng còn sót lại". Gắn sau danh từ để thể hiện sự bổ sung cực đoan, thường mang sắc thái tiêu cực, thất vọng (Đến ngay cả thứ cuối cùng cũng mất đi/thay đổi). --
너무 배가 고파서 하나 남은 빵마저 먹어 버렸어요
Đói quá nên NGAY CẢ CHIẾC BÁNH MÌ còn sót lại tôi cũng ăn sạch rồi.
N은/는
[auto-ebook-sync] Mẫu ngữ pháp được nhận diện tự động từ ebook; cần admin biên tập giải thích tiếng Việt.
연습 친구와 이야기해 보세요.
Đang biên tập nghĩa.
N이/가
[auto-ebook-sync] Mẫu ngữ pháp được nhận diện tự động từ ebook; cần admin biên tập giải thích tiếng Việt.
그림을 보고 친구와 이야기해 보세요.
Đang biên tập nghĩa.
N이에요/예요
[auto-ebook-sync] Mẫu ngữ pháp được nhận diện tự động từ ebook; cần admin biên tập giải thích tiếng Việt.
연습 친구와 이야기해 보세요.
Đang biên tập nghĩa.
N입니다/입니까?
[auto-ebook-sync] Mẫu ngữ pháp được nhận diện tự động từ ebook; cần admin biên tập giải thích tiếng Việt.
그림을 보고 친구와 이야기해 보세요.
Đang biên tập nghĩa.
Hội thoại mẫu

Nghe, đọc nghĩa, rồi bắt chước nhịp câu

4 đoạn
Đoạn 1
Luyện nghe bài 3
Nghe và đọc theo nội dung chính của bài.
A
A
제한시간 분 내점수
Đang biên tập nghĩa.
B
B
에 들어갈 가장 알맞은 것을 고르십시오.
Đang biên tập nghĩa.
A
A
나는 친구들과 함께 있을 때는 용기를 내서 행동할 수 있다.
Đang biên tập nghĩa.
B
B
욕심이 많아서 고집이 세며
Đang biên tập nghĩa.
A
A
의리가 있는 반면에 겁이 많은 편이지만
Đang biên tập nghĩa.
B
B
나는 우리 큰 형과 열 살이나 차이가 나지만 .
Đang biên tập nghĩa.
A
A
가끔 대화가 끊긴다 의사소통이 잘 된다
Đang biên tập nghĩa.
B
B
오해가 생길 수도 있다 관심거리가 서로 다르다
Đang biên tập nghĩa.
Đoạn 2
Hội thoại 1
A
A
커피 마시고 싶다더니 커피 안 마셔요?
Bảo là muốn uống cà phê mà sao bạn không uống?
B
B
커피를 마시려다가 잠이 안 올까 봐 참고 있어요.
Tôi đang định uống thì sợ mất ngủ nên lại cố nhịn
A
A
저녁에 맛있는 거 먹었어요?
Buổi tối bạn có ăn món gì ngon không?
B
B
식당에 가려다가 그냥 집에서 먹었어요.
Tôi định đi nhà hàng nhưng rồi lại cứ thế ăn ở nhà thôi
Đoạn 3
Hội thoại 2
A
A
이 모자가 스티븐에게 잘 맞을까요?
Cái mũ này liệu có vừa với Steven không nhỉ?
B
B
글쎄요. 스티븐은 머리가 작아서 좀 클지도 몰라요.
Chưa biết chừng. Steven đầu nhỏ nên có thể sẽ hơi rộng đấy
A
A
새벽에 산을 올라갈 때 그렇게 어둡지는 않겠지요?
Lên núi lúc rạng sáng chắc không đến mức tối lắm đâu nhỉ?
B
B
산이라서 어두울지도 몰라요. 손전등을 준비해 가는 게 좋겠어요.
Vì là núi nên không biết chừng sẽ tối đấy. Nên chuẩn bị đèn pin mang theo thì hơn
Đoạn 4
Hội thoại 3
Giới hạn cuối cùng - 문법 N마저
A
A
집에 먹을 거 좀 있어요?
Ở nhà có gì ăn không?
B
B
미안해요. 너무 배가 고파서 하나 남은 빵마저 먹어 버렸어요.
Xin lỗi nhé. Tớ đói quá nên ngay cả cái bánh mì còn sót lại duy nhất tớ cũng ăn mất rồi
Nói · 말하기

Luyện phản xạ theo hội thoại

Nói được một đoạn ngắn về 소중한 환경 với mẫu V-(으)려다(가).
소중한 환경
Hội thoại 1
A
커피 마시고 싶다더니 커피 안 마셔요?
Bảo là muốn uống cà phê mà sao bạn không uống?
B
커피를 마시려다가 잠이 안 올까 봐 참고 있어요.
Tôi đang định uống thì sợ mất ngủ nên lại cố nhịn
A
저녁에 맛있는 거 먹었어요?
Buổi tối bạn có ăn món gì ngon không?
B
식당에 가려다가 그냥 집에서 먹었어요.
Tôi định đi nhà hàng nhưng rồi lại cứ thế ăn ở nhà thôi
Hội thoại 2
A
이 모자가 스티븐에게 잘 맞을까요?
Cái mũ này liệu có vừa với Steven không nhỉ?
B
글쎄요. 스티븐은 머리가 작아서 좀 클지도 몰라요.
Chưa biết chừng. Steven đầu nhỏ nên có thể sẽ hơi rộng đấy
A
새벽에 산을 올라갈 때 그렇게 어둡지는 않겠지요?
Lên núi lúc rạng sáng chắc không đến mức tối lắm đâu nhỉ?
B
산이라서 어두울지도 몰라요. 손전등을 준비해 가는 게 좋겠어요.
Vì là núi nên không biết chừng sẽ tối đấy. Nên chuẩn bị đèn pin mang theo thì hơn
Hội thoại 3
Giới hạn cuối cùng - 문법 N마저
A
집에 먹을 거 좀 있어요?
Ở nhà có gì ăn không?
B
미안해요. 너무 배가 고파서 하나 남은 빵마저 먹어 버렸어요.
Xin lỗi nhé. Tớ đói quá nên ngay cả cái bánh mì còn sót lại duy nhất tớ cũng ăn mất rồi
1
Nhìn tình huống
2
Nghe mẫu
3
Thay thông tin của bạn
4
Nói lại không nhìn nghĩa Việt
Câu mẫu để nói lại
제한시간 분 내점수
Đang biên tập nghĩa.
에 들어갈 가장 알맞은 것을 고르십시오.
Đang biên tập nghĩa.
나는 친구들과 함께 있을 때는 용기를 내서 행동할 수 있다.
Đang biên tập nghĩa.
욕심이 많아서 고집이 세며
Đang biên tập nghĩa.
Nghe · 듣기

Nghe chủ động, bắt đúng ý chính

Nghe và xác định được thông tin chính về 소중한 환경.
Nghe va ghi y chinh
Chuẩn bị nghe
대기 오염
Ô nhiễm không khí
수질 오염
Ô nhiễm nguồn nước
토양 오염
Ô nhiễm đất
폐수
Nước thải
매연
Khói bụi, khí thải
일회용품
Đồ dùng một lần
제한시간 분 내점수
Đang biên tập nghĩa.
에 들어갈 가장 알맞은 것을 고르십시오.
Đang biên tập nghĩa.
나는 친구들과 함께 있을 때는 용기를 내서 행동할 수 있다.
Đang biên tập nghĩa.
욕심이 많아서 고집이 세며
Đang biên tập nghĩa.
의리가 있는 반면에 겁이 많은 편이지만
Đang biên tập nghĩa.
So sanh cau tra loi cua ban voi transcript sau khi da nghe va tu tra loi.
Đọc · 읽기

Đọc theo mục tiêu, tìm thông tin nhanh

Đọc và tóm tắt được nội dung chính về 소중한 환경.
Doc va tom tat y chinh
배운 표현을 읽고 중심 내용을 정리해 보세요.
Từ cần nhìn khi đọc
대기 오염
Ô nhiễm không khí
수질 오염
Ô nhiễm nguồn nước
토양 오염
Ô nhiễm đất
폐수
Nước thải
매연
Khói bụi, khí thải
일회용품
Đồ dùng một lần
Doc ky cau tieng Han, sau do tom tat y chinh bang 1-2 cau.
Viết · 쓰기

Biến mẫu câu thành đoạn viết của bạn

Viết được 3-5 câu về 소중한 환경 với mẫu V-(으)려다(가).
Bài viết theo chủ điểm
Đề bài
배운 어휘와 문법을 사용해서 3-5문장으로 써 보세요.
/5000 ký tự