Workbook practice

13과 · 여행의 즐거움

Niềm vui của những chuyến du lịch

Tổng quan bài học

Nắm từ khóa, mẫu câu, rồi mới làm bài

Từ khóa có nghĩa tiếng Việt
들판이 끝없이 펼쳐져 있다
[들파니 끄덥씨 펼쳐져 읻따] / tɯl.pʰa.ni k͈ɯ.dʌp.ɕ͈i pʰjʌl.cʰjʌ.dʑʌ it.t͈a
Cánh đồng trải dài vô tận
높은 빌딩이 줄지어 서 있다
[노픈 빌딩이 줄지어 서 읻따] / no.pʰɯn pil.di.ŋi c͈ul.dʑi.ʌ sʌ it.t͈a
Các tòa nhà cao tầng mọc lên san sát
거리가 낙엽으로 가득하다
[거리가 나겨브로 가드카다] / kʌ.ɾi.ga na.gjʌ.bɯ.ɾo ka.dɯ.kʰa.da
Đường phố ngập tràn lá vàng
하늘이 빨갛게 물들었다
[하느리 빨가케 물드럳따] / ha.nɯ.ɾi p͈al.ga.kʰe mul.dɯ.ɾʌt.t͈a
Bầu trời nhuộm màu đỏ rực (Hoàng hôn)
꽃향기가 바람에 날리다
[꼳턍기가 바라메 날리다] / k͈ot.hjaŋ.gi.ga pa.ɾa.me nal.li.da
Hương hoa bay trong gió
가슴이 뻥 뚫리다
[가스미 뻥 뚤리다] / ka.sɯ.mi p͈ʌŋ t͈ul.li.da
Lòng nhẹ nhõm, khoan khoái
기분이 상쾌해지다
[기부니 상쾌해지다] / ki.bu.ni saŋ.kʰwe.hɛ.dʑi.da
Tâm trạng trở nên sảng khoái
머리가 맑아지다
[머리가 말가지다] / mʌ.ɾi.ga mal.ga.dʑi.da
Đầu óc trở nên tỉnh táo, minh mẫn
마음이 차분해지다
[마으미 차분해지다] / ma.ɯ.mi cʰa.bun.hɛ.dʑi.da
Tâm trí trở nên tĩnh lặng, bình yên
답답하게 막히다
[답따파게 마키다] / tap.t͈a.pʰa.ge ma.kʰi.da
Cảm thấy ngột ngạt, bế tắc
Mẫu câu trọng tâm
N(이)면 N, N(이)면 N
Cấu trúc & Ý nghĩa: Liệt kê hai hoặc nhiều đặc điểm nổi bật để nhấn mạnh rằng một đối tượng nào đó hoàn hảo về mọi mặt (Không có gì để chê bai),.
알리 씨는 공부면 공부, 운동이면 운동, 못하는 게 없어요
Ali học thì ra học, thể thao ra thể thao, không có gì là không làm được.
V-는 김에
Cấu trúc & Ý nghĩa: Nhân tiện, sẵn dịp đang thực hiện hành động ở vế trước thì thực hiện luôn hành động ở vế sau,.
민수야, 방 청소하는 김에 책상 정리도 좀 해
Min-su à, nhân tiện dọn phòng thì dọn luôn bàn học đi.
V-느니 차라리
Cấu trúc & Ý nghĩa: So sánh hai sự việc đều không tốt, nhưng người nói chọn thực hiện vế sau vì cho rằng nó đỡ tệ hơn vế trước,.
막히는 시간에 택시를 타느니 차라리 걸어가는 게 낫겠다
Vào giờ tắc đường thà đi bộ còn hơn là đi taxi.
N과/와 달리
Cấu trúc & Ý nghĩa: Dùng để so sánh một sự việc ở hiện tại mang tính chất khác biệt hoàn toàn so với một mốc thời gian, đối tượng, dự đoán, hoặc tin đồn (N),. --
다른 지역과 달리 이 지역에서는 휴대폰이 잘 안 된다
Khác với các khu vực khác, ở vùng này sóng điện thoại rất yếu.
N은/는
[auto-ebook-sync] Mẫu ngữ pháp được nhận diện tự động từ ebook; cần admin biên tập giải thích tiếng Việt.
우리 언니는 수영을 잘하지만 나는 언니와 달리 수영에 소질이 없다.
Đang biên tập nghĩa.
N이/가
[auto-ebook-sync] Mẫu ngữ pháp được nhận diện tự động từ ebook; cần admin biên tập giải thích tiếng Việt.
네 지역에 따라서 집값에 차이가 있어요.
Đang biên tập nghĩa.
N이에요/예요
[auto-ebook-sync] Mẫu ngữ pháp được nhận diện tự động từ ebook; cần admin biên tập giải thích tiếng Việt.
다음은 주제 어휘입니다.
Đang biên tập nghĩa.
N입니다/입니까?
[auto-ebook-sync] Mẫu ngữ pháp được nhận diện tự động từ ebook; cần admin biên tập giải thích tiếng Việt.
편입니다.
Đang biên tập nghĩa.
Hội thoại mẫu

Nghe, đọc nghĩa, rồi bắt chước nhịp câu

5 đoạn
Đoạn 1
Luyện nghe bài 4
Nghe và đọc theo nội dung chính của bài.
A
A
아쉽지만 할 수 없지
Đang biên tập nghĩa.
B
B
바빠서 여행을 취소해야 한다
Đang biên tập nghĩa.
A
A
오늘은 갑자기 일이 생겨서 못 만나겠다.
Đang biên tập nghĩa.
B
B
응시 판자 아파서 모임에 나갈 수가 없다 경
Đang biên tập nghĩa.
A
A
아쉽지만 할 수 없지 뭐.
Đang biên tập nghĩa.
B
B
이게 뭐야
Đang biên tập nghĩa.
A
A
만나려고 한 친구가 집에 없다
Đang biên tập nghĩa.
B
B
이 근처에 식당이 있다고 했는데 왜 없지?
Đang biên tập nghĩa.
Đoạn 2
Hội thoại 1
A
A
그 회사가 대학생들이 취직하고 싶어 하는 최고의 회사로 꼽힌다는데 이유가 뭘까요?
Công ty đó được chọn là công ty tốt nhất mà sinh viên đại học muốn vào làm, lý do là gì vậy?
B
B
급여면 급여, 휴가면 휴가, 모든 조건이 다른 회사들보다 좋아서 그런 거 같아요.
Tiền lương (thì có) tiền lương, kỳ nghỉ (thì có) kỳ nghỉ, có vẻ như mọi điều kiện đều tốt hơn các công ty khác nên mới vậy
Đoạn 3
Hội thoại 2
Nhân tiện - 문법 V-는 김에
A
A
내일 부산으로 출장을 간다면서요?
Nghe bảo ngày mai anh đi công tác Busan à?
B
B
네. 부산에 가는 김에 바람도 좀 쐬고 맛있는 것도 좀 먹을까 해요.
Vâng. Nhân tiện đi Busan tôi định đi dạo hóng gió và ăn món gì đó ngon ngon
A
A
웬 셔츠예요? 백화점 간다더니 제 것도 샀어요?
Áo sơ mi ở đâu đây? Cậu bảo đi trung tâm thương mại nên mua cả phần tớ à?
B
B
네, 제 옷을 사는 김에 은주 씨 것도 샀어요.
Ừ, nhân tiện mua áo của tớ thì tớ mua luôn của Eun-ju nữa
Đoạn 4
Hội thoại 3
Lựa chọn dứt khoát - 문법 V-느니 차라리
A
A
미국에 여행가고 싶은데 돈이 모자라서 배를 타고 갈까 해요.
Tớ muốn đi du lịch Mỹ nhưng thiếu tiền nên đang định đi bằng tàu thủy
B
B
배를 타고 가느니 차라리 국내 여행을 가는 게 어때요?
Thà đi du lịch trong nước còn hơn là đi bằng tàu thủy đến đó
Đoạn 5
Hội thoại 4
Trái ngược - 문법 N과/와 달리
A
A
올해도 여행가는 사람이 많아요?
Năm nay cũng có nhiều người đi du lịch không?
B
B
뉴스에서 봤는데 작년과 달리 올해는 여행가는 사람이 적대요.
Tớ xem trên thời sự thì khác với năm ngoái, năm nay ít người đi du lịch
Nói · 말하기

Luyện phản xạ theo hội thoại

Nói được một đoạn ngắn về 여행의 즐거움 với mẫu N(이)면 N, N(이)면 N.
여행의 즐거움
Hội thoại 1
A
그 회사가 대학생들이 취직하고 싶어 하는 최고의 회사로 꼽힌다는데 이유가 뭘까요?
Công ty đó được chọn là công ty tốt nhất mà sinh viên đại học muốn vào làm, lý do là gì vậy?
B
급여면 급여, 휴가면 휴가, 모든 조건이 다른 회사들보다 좋아서 그런 거 같아요.
Tiền lương (thì có) tiền lương, kỳ nghỉ (thì có) kỳ nghỉ, có vẻ như mọi điều kiện đều tốt hơn các công ty khác nên mới vậy
Hội thoại 2
Nhân tiện - 문법 V-는 김에
A
내일 부산으로 출장을 간다면서요?
Nghe bảo ngày mai anh đi công tác Busan à?
B
네. 부산에 가는 김에 바람도 좀 쐬고 맛있는 것도 좀 먹을까 해요.
Vâng. Nhân tiện đi Busan tôi định đi dạo hóng gió và ăn món gì đó ngon ngon
A
웬 셔츠예요? 백화점 간다더니 제 것도 샀어요?
Áo sơ mi ở đâu đây? Cậu bảo đi trung tâm thương mại nên mua cả phần tớ à?
B
네, 제 옷을 사는 김에 은주 씨 것도 샀어요.
Ừ, nhân tiện mua áo của tớ thì tớ mua luôn của Eun-ju nữa
Hội thoại 3
Lựa chọn dứt khoát - 문법 V-느니 차라리
A
미국에 여행가고 싶은데 돈이 모자라서 배를 타고 갈까 해요.
Tớ muốn đi du lịch Mỹ nhưng thiếu tiền nên đang định đi bằng tàu thủy
B
배를 타고 가느니 차라리 국내 여행을 가는 게 어때요?
Thà đi du lịch trong nước còn hơn là đi bằng tàu thủy đến đó
Hội thoại 4
Trái ngược - 문법 N과/와 달리
A
올해도 여행가는 사람이 많아요?
Năm nay cũng có nhiều người đi du lịch không?
B
뉴스에서 봤는데 작년과 달리 올해는 여행가는 사람이 적대요.
Tớ xem trên thời sự thì khác với năm ngoái, năm nay ít người đi du lịch
1
Nhìn tình huống
2
Nghe mẫu
3
Thay thông tin của bạn
4
Nói lại không nhìn nghĩa Việt
Câu mẫu để nói lại
아쉽지만 할 수 없지
Đang biên tập nghĩa.
바빠서 여행을 취소해야 한다
Đang biên tập nghĩa.
오늘은 갑자기 일이 생겨서 못 만나겠다.
Đang biên tập nghĩa.
응시 판자 아파서 모임에 나갈 수가 없다 경
Đang biên tập nghĩa.
Nghe · 듣기

Nghe chủ động, bắt đúng ý chính

Nghe và xác định được thông tin chính về 여행의 즐거움.
Nghe va ghi y chinh
Chuẩn bị nghe
들판이 끝없이 펼쳐져 있다
Cánh đồng trải dài vô tận
높은 빌딩이 줄지어 서 있다
Các tòa nhà cao tầng mọc lên san sát
거리가 낙엽으로 가득하다
Đường phố ngập tràn lá vàng
하늘이 빨갛게 물들었다
Bầu trời nhuộm màu đỏ rực (Hoàng hôn)
꽃향기가 바람에 날리다
Hương hoa bay trong gió
가슴이 뻥 뚫리다
Lòng nhẹ nhõm, khoan khoái
아쉽지만 할 수 없지
Đang biên tập nghĩa.
바빠서 여행을 취소해야 한다
Đang biên tập nghĩa.
오늘은 갑자기 일이 생겨서 못 만나겠다.
Đang biên tập nghĩa.
응시 판자 아파서 모임에 나갈 수가 없다 경
Đang biên tập nghĩa.
아쉽지만 할 수 없지 뭐.
Đang biên tập nghĩa.
So sanh cau tra loi cua ban voi transcript sau khi da nghe va tu tra loi.
Đọc · 읽기

Đọc theo mục tiêu, tìm thông tin nhanh

Đọc và tóm tắt được nội dung chính về 여행의 즐거움.
Doc va tom tat y chinh
배운 표현을 읽고 중심 내용을 정리해 보세요.
Từ cần nhìn khi đọc
들판이 끝없이 펼쳐져 있다
Cánh đồng trải dài vô tận
높은 빌딩이 줄지어 서 있다
Các tòa nhà cao tầng mọc lên san sát
거리가 낙엽으로 가득하다
Đường phố ngập tràn lá vàng
하늘이 빨갛게 물들었다
Bầu trời nhuộm màu đỏ rực (Hoàng hôn)
꽃향기가 바람에 날리다
Hương hoa bay trong gió
가슴이 뻥 뚫리다
Lòng nhẹ nhõm, khoan khoái
Doc ky cau tieng Han, sau do tom tat y chinh bang 1-2 cau.
Viết · 쓰기

Biến mẫu câu thành đoạn viết của bạn

Viết được 3-5 câu về 여행의 즐거움 với mẫu N(이)면 N, N(이)면 N.
Bài viết theo chủ điểm
Đề bài
배운 어휘와 문법을 사용해서 3-5문장으로 써 보세요.
/5000 ký tự