Workbook practice

18과 · 흥부와 놀부

Heung-bu và Nol-bu

Tổng quan bài học

Nắm từ khóa, mẫu câu, rồi mới làm bài

Từ khóa có nghĩa tiếng Việt
제비
[제비] / tɕe.bi
Chim én
[박] / pak
Quả bầu
[톱] / tʰop
Cái cưa
보물
[보물] / po.mul
Bảo bối, châu báu
도깨비
[도깨비] / to.k͈ɛ.bi
Yêu tinh / Yêu quái
내쫓다
[내쫒따] / nɛ.c͈ot.t͈a
Đuổi ra, đuổi đi
묶다
[묵따] / muk.t͈a
Trói, buộc
열리다
[열리다] / jʌl.li.da
Mở ra / Nở (trái), trĩu quả
쏟아지다
[쏘다지다] / s͈o.da.dʑi.da
Đổ ra, tuôn ra, rơi xuống
부러뜨리다
[부러뜨리다] / pu.ɾʌ.t͈ɯ.ɾi.da
Làm gãy, bẻ gãy
Mẫu câu trọng tâm
V-아/어 대다
Cấu trúc & Ý nghĩa: Nhấn mạnh việc một hành động được lặp đi lặp lại liên tục, hoặc xảy ra ở mức độ thái quá. Thường mang sắc thái tiêu cực, thể hiện sự phàn nàn, khó chịu của người nói.
룸메이트가 계속 코를 골아 대서 잠을 잘 수가 없었어요
Bạn cùng phòng CỨ ngáy LIÊN TỤC nên tôi không sao ngủ nổi.
N(이)며 N(이)며
Cấu trúc & Ý nghĩa: Dùng để liệt kê hai hoặc nhiều sự vật, sự việc cùng loại, cùng tính chất. Nhấn mạnh sự phong phú, đa dạng của đối tượng được nhắc đến. Thường dùng trong văn nói. --
신발장엔 구두며 운동화며 없는 신발이 없더라고요
Trong tủ giày NÀO LÀ giày tây, NÀO LÀ giày thể thao, không thiếu loại nào cả.
N은/는
[auto-ebook-sync] Mẫu ngữ pháp được nhận diện tự động từ ebook; cần admin biên tập giải thích tiếng Việt.
ㅜ 준비 한국어를 공부하면서 가장 기억에 남는 것은 무엇입니까?
Đang biên tập nghĩa.
N이에요/예요
[auto-ebook-sync] Mẫu ngữ pháp được nhận diện tự động từ ebook; cần admin biên tập giải thích tiếng Việt.
ㅜ 준비 한국어를 공부하면서 가장 기억에 남는 것은 무엇입니까?
Đang biên tập nghĩa.
N입니다/입니까?
[auto-ebook-sync] Mẫu ngữ pháp được nhận diện tự động từ ebook; cần admin biên tập giải thích tiếng Việt.
ㅜ 준비 한국어를 공부하면서 가장 기억에 남는 것은 무엇입니까?
Đang biên tập nghĩa.
V/A-아요/어요
[auto-ebook-sync] Mẫu ngữ pháp được nhận diện tự động từ ebook; cần admin biên tập giải thích tiếng Việt.
다음은 주제 어휘입니다.
Đang biên tập nghĩa.
N이/가
[auto-ebook-sync] Mẫu ngữ pháp được nhận diện tự động từ ebook; cần admin biên tập giải thích tiếng Việt.
준비 여러분은 한국의 군대에 대해 들어 본 적이 있습니까?
Đang biên tập nghĩa.
Hội thoại mẫu

Nghe, đọc nghĩa, rồi bắt chước nhịp câu

3 đoạn
Đoạn 1
Luyện nghe bài 9
Nghe và đọc theo nội dung chính của bài.
A
A
남 오늘 저녁에 번개 모임이 생겨서 일찍 집에 들어가기는 분리될 것입니다.
Đang biên tập nghĩa.
B
B
힘들 것 같아요.
Đang biên tập nghĩa.
A
A
여 번개 모임이오?
Đang biên tập nghĩa.
B
B
그게 뭔데요?
Đang biên tập nghĩa.
A
A
할아버지 여보 우리가 결혼한
Đang biên tập nghĩa.
B
B
남 친구가 오랫동안 사귀던 여자 친구랑 해어졌는데 년이 흘렸네요.
Đang biên tập nghĩa.
A
A
세월이 참 쓴살같군요 젖을 때는
Đang biên tập nghĩa.
B
B
으 의로히 치하 몇
Đang biên tập nghĩa.
Đoạn 2
Hội thoại 1
Hành động lặp đi lặp lại mức độ cao - 문법 V-아/어 대다
A
A
아침부터 얼굴이 피곤해 보이네요.
Từ sáng trông mặt bạn đã có vẻ mệt mỏi thế
B
B
룸메이트가 밤새 코를 골아 대서 잠을 잘 수가 없었어요.
Bạn cùng phòng cứ ngáy cả đêm nên tôi chẳng ngủ được
A
A
이 집 개가 낮에 종일 짖어 대서 너무 시끄러워요.
Con chó nhà này cứ sủa ầm ĩ cả ngày nên ồn ào quá
B
B
죄송해요. 조심 시킬게요.
Xin lỗi bạn. Tôi sẽ chú ý (dạy) nó
Đoạn 3
Hội thoại 2
A
A
그 사람은 신발이 그렇게 많다면서요?
Nghe bảo người đó có nhiều giày dép lắm à?
B
B
네. 구두며 운동화며 없는 신발이 없더라고요.
Vâng. Nào là giày da nào là giày thể thao, không có loại giày nào là không có
A
A
아이 선물을 사야 하는데 어디에 가면 좋을까요?
Tớ phải mua quà cho trẻ con, đi đâu thì được nhỉ?
B
B
학교 앞에 새로 생긴 가게에 가 보세요. 로봇이며 인형이며 다양한 장난감을 팔더라고요.
Hãy đến thử cửa hàng mới mở trước trường học xem. Họ bán rất nhiều loại đồ chơi nào là rô-bốt nào là búp bê đấy
Nói · 말하기

Luyện phản xạ theo hội thoại

Nói được một đoạn ngắn về 흥부와 놀부 với mẫu V-아/어 대다.
흥부와 놀부
Hội thoại 1
Hành động lặp đi lặp lại mức độ cao - 문법 V-아/어 대다
A
아침부터 얼굴이 피곤해 보이네요.
Từ sáng trông mặt bạn đã có vẻ mệt mỏi thế
B
룸메이트가 밤새 코를 골아 대서 잠을 잘 수가 없었어요.
Bạn cùng phòng cứ ngáy cả đêm nên tôi chẳng ngủ được
A
이 집 개가 낮에 종일 짖어 대서 너무 시끄러워요.
Con chó nhà này cứ sủa ầm ĩ cả ngày nên ồn ào quá
B
죄송해요. 조심 시킬게요.
Xin lỗi bạn. Tôi sẽ chú ý (dạy) nó
Hội thoại 2
A
그 사람은 신발이 그렇게 많다면서요?
Nghe bảo người đó có nhiều giày dép lắm à?
B
네. 구두며 운동화며 없는 신발이 없더라고요.
Vâng. Nào là giày da nào là giày thể thao, không có loại giày nào là không có
A
아이 선물을 사야 하는데 어디에 가면 좋을까요?
Tớ phải mua quà cho trẻ con, đi đâu thì được nhỉ?
B
학교 앞에 새로 생긴 가게에 가 보세요. 로봇이며 인형이며 다양한 장난감을 팔더라고요.
Hãy đến thử cửa hàng mới mở trước trường học xem. Họ bán rất nhiều loại đồ chơi nào là rô-bốt nào là búp bê đấy
1
Nhìn tình huống
2
Nghe mẫu
3
Thay thông tin của bạn
4
Nói lại không nhìn nghĩa Việt
Câu mẫu để nói lại
남 오늘 저녁에 번개 모임이 생겨서 일찍 집에 들어가기는 분리될 것입니다.
Đang biên tập nghĩa.
힘들 것 같아요.
Đang biên tập nghĩa.
여 번개 모임이오?
Đang biên tập nghĩa.
그게 뭔데요?
Đang biên tập nghĩa.
Nghe · 듣기

Nghe chủ động, bắt đúng ý chính

Nghe và xác định được thông tin chính về 흥부와 놀부.
Nghe va ghi y chinh
Chuẩn bị nghe
제비
Chim én
Quả bầu
Cái cưa
보물
Bảo bối, châu báu
도깨비
Yêu tinh / Yêu quái
내쫓다
Đuổi ra, đuổi đi
남 오늘 저녁에 번개 모임이 생겨서 일찍 집에 들어가기는 분리될 것입니다.
Đang biên tập nghĩa.
힘들 것 같아요.
Đang biên tập nghĩa.
여 번개 모임이오?
Đang biên tập nghĩa.
그게 뭔데요?
Đang biên tập nghĩa.
할아버지 여보 우리가 결혼한
Đang biên tập nghĩa.
So sanh cau tra loi cua ban voi transcript sau khi da nghe va tu tra loi.
Đọc · 읽기

Đọc theo mục tiêu, tìm thông tin nhanh

Đọc và tóm tắt được nội dung chính về 흥부와 놀부.
Doc va tom tat y chinh
배운 표현을 읽고 중심 내용을 정리해 보세요.
Từ cần nhìn khi đọc
제비
Chim én
Quả bầu
Cái cưa
보물
Bảo bối, châu báu
도깨비
Yêu tinh / Yêu quái
내쫓다
Đuổi ra, đuổi đi
Doc ky cau tieng Han, sau do tom tat y chinh bang 1-2 cau.
Viết · 쓰기

Biến mẫu câu thành đoạn viết của bạn

Viết được 3-5 câu về 흥부와 놀부 với mẫu V-아/어 대다.
Bài viết theo chủ điểm
Đề bài
배운 어휘와 문법을 사용해서 3-5문장으로 써 보세요.
/5000 ký tự