1

처음 뵙겠습니다

Rất vui lần đầu được gặp mặt

Nhóm
Nhóm từ vựng

THÔNG TIN CÁ NHÂN

10 từ
성명
[성명] / [səŋ.myəŋ]
Họ và tên
학생 카드 - 성명 (Full Name)
성별
[성별] / [səŋ.byəl]
Giới tính
성별: 남 (Nam) / 여 (Nữ)
생년월일
[생년워릴] / [sɛŋ.nyən.wə.ɾil]
Ngày tháng năm sinh
생년월일: _____년 ___월 ___일
국적
[국쩍] / [guk̚.tʃ'ək̚]
Quốc tịch
국적 (Nationality)
직업
[지겁] / [tʃi.gəp̚]
Nghề nghiệp
직업 (Job)
종교
[종교] / [tʃoŋ.gyo]
Tôn giáo
종교 (Religion)
연락처
[열락처] / [yəl.lak̚.tʃʰə]
Thông tin liên lạc
연락처 (Contact Information)
주소
[주소] / [tʃu.so]
Địa chỉ
연락처: 주소, 전화, 이메일
전화
[전화] / [tʃən.hwa]
Điện thoại
(Thông tin liên lạc)
이메일
[이메일] / [i.me.il]
Thư điện tử
(Thông tin liên lạc)
Nhóm từ vựng

PHÓ TỪ CHỈ TẦN SUẤT

7 từ
매일
[매일] / [mɛ.il]
Mỗi ngày
저는 매일 한국어를 공부해요.
매주
[매주] / [mɛ.dʒu]
Mỗi tuần
매주 일요일에 등산을 해요.
매달
[매달] / [mɛ.dal]
Mỗi tháng
저는 매달 30일에 회의를 해요.
매년
[매년] / [mɛ.nyən]
Mỗi năm
매년 크리스마스에 고향에 가요.
항상
[항상] / [haŋ.saŋ]
Luôn luôn
나는 노래방에 가면 항상 한국 노래를 합니다.
자주
[자주] / [tʃa.dʒu]
Thường xuyên
인터넷에서 한국 뉴스를 자주 봅니다.
가끔
[가끔] / [ka.k'ɨm]
Thỉnh thoảng
나는 가끔 김치를 먹고 싶습니다.
Nhóm từ vựng

TỪ VỰNG GIAO TIẾP & BỔ SUNG

16 từ
처음 뵙겠습니다
[처음 뵙껟씀니다]
Rất vui lần đầu gặp
처음 뵙겠습니다. 저는 다나카 마리코라고 합니다.
역사
[역싸] / [yək̚.s'a]
Lịch sử
대학교에서 한국 역사를 공부하고 있어요.
그냥
[그냥] / [kɨ.nyaŋ]
Cứ thế, chỉ là
그냥 마리코라고 부르세요. (Just call me Mariko).
뵙다
[봽따] / [pwe.p̚t'a]
Gặp (Kính ngữ của 만나다)
만나 뵙게 되어서 기쁩니다.
들어가다
[드러가다] / [tɨ.ɾə.ga.da]
Đi vào, nhập học
내년에 한국 대학교에 들어가다.
이유
[이유] / [i.yu]
Lý do
한국어를 배우는 이유 (Reason).
평일
[평일] / [pʰyəŋ.il]
Ngày thường
평일에 보통 뭐 해요? (Weekday).
초대(를) 받다
[초대를 받따] / [tʃʰo.dɛ.ɾɨl..]
Nhận lời mời
다른 사람 집에 초대를 받으면...
사 오다
[사 오다] / [sa o.da]
Mua mang đến
과일이 없어요. 사과나 배를 좀 사 오세요.
스페인어
[스페이너] / [sɨ.pʰe.i.nə]
Tiếng Tây Ban Nha
스페인어 할 수 있으세요?
언어
[언어] / [ə.nə]
Ngôn ngữ
다른 나라의 언어와 문화에 관심이 많습니다.
문화
[문화] / [mun.hwa]
Văn hóa
(Ngữ cảnh như trên)
관심
[관심] / [kwan.ɕim]
Sự quan tâm
언어와 문화에 관심이 많습니다.
중남미
[중남미] / [tʃuŋ.nam.mi]
Trung Nam Mỹ
이번 가을에 중남미를 여행하려고...
정도
[정도] / [tʃəŋ.do]
Khoảng, chừng
매주 두 시간 정도 연습을 도와줄 수 있는 분...
유명하다
[유명하다] / [yu.myəŋ.ha.da]
Nổi tiếng
뭐가 유명해요?
Nhóm từ vựng

TỪ VỰNG VĂN HÓA

7 từ
글자
[글짜] / [kɨl.tʃ'a]
Chữ cái
한국 친구들의 이름은 보통 세 글자입니다.
제일
[제일] / [tʃe.il]
Nhất (the most)
저와 제일 친한 친구의 이름은...
친하다
[친하다] / [tʃʰin.ha.da]
Thân thiết
저와 제일 친한 친구.
[성] / [səŋ]
Họ (Last name)
친구들은 성을 빼고 '유미'라고 부릅니다.
빼다
[빼다] / [p'ɛ.da]
Lược bỏ, bớt ra
성을 빼고 부릅니다.
형제들
[형제들] / [hyəŋ.dʒe.dɨl]
Anh chị em (Siblings)
형제들의 이름이 비슷한 것이 재미있습니다.
비슷하다
[비스타다] / [pi.sɨ.tʰa.da]
Giống nhau, tương tự
형제들의 이름이 비슷합니다.
Grammar

Ngữ pháp trong bài

문법
Danh sách mẫu
N(이)라고 하다
N(이)라고 하다

Cấu trúc & Ý nghĩa: Danh từ + (이)라고 하다. Được gọi là N / (Tôi) là N...

Cách sử dụng: Dùng để giới thiệu tên của bản thân hoặc tên của một người, sự vật nào đó. Thường đi với 저는... (이)라고 합니다.
Ví dụ đi kèm 10 ví dụ
1
안녕하세요, 저는 흐엉이라고 합니다
Xin chào, tôi là Hương
2
처음 뵙겠습니다. 저는 스티븐이라고 합니다
Lần đầu gặp mặt. Tôi tên là Steven
3
제 친구는 박민수라고 합니다
Bạn tôi tên là Park Min-su
4
이것은 한국어로 '수박'이라고 해요
Cái này trong tiếng Hàn được gọi là 'subak' - dưa hấu
5
저는 베트남에서 온 남이라고 합니다
Tôi là Nam, đến từ Việt Nam
6
이 꽃은 장미라고 합니다
Hoa này được gọi là hoa hồng
7
그 사람은 '선생님'이라고 해요
Người đó được gọi là 'giáo viên'
8
제 강아지 이름은 멍멍이라고 합니다
Chó cún của tôi tên là Mong-mong-i
9
이 음식은 비빔밥이라고 합니다
Món ăn này gọi là Bibimbap
10
저는 한국 대학교 학생 김지연이라고 합니다
Tôi là sinh viên Đại học Hàn Quốc, Kim Ji-yeon
V-(으)려고
V-(으)려고

Cấu trúc & Ý nghĩa: Động từ + (으)려고. Để (làm V)...

Cách sử dụng: Diễn tả mục đích, ý định của hành động. Vế sau là hành động được thực hiện để đạt được mục đích ở vế trước. (Lưu ý: Không dùng đuôi mệnh lệnh hay rủ rê ở vế sau).
Ví dụ đi kèm 10 ví dụ
1
한국 친구들과 이야기하려고 한국어를 공부해요
Tôi học tiếng Hàn để nói chuyện với bạn bè người Hàn
2
편지를 보내려고 우체국에 갔어요
Tôi đã đến bưu điện để gửi thư
3
책을 빌리려고 도서관에 가요
Tôi đi thư viện để mượn sách
4
저녁에 먹으려고 과일을 샀어요
Tôi đã mua trái cây để ăn vào buổi tối
5
살을 빼려고 매일 운동합니다
Tôi tập thể dục mỗi ngày để giảm cân
6
부모님께 선물을 드리려고 백화점에 가요
Tôi đi trung tâm thương mại để mua quà tặng bố mẹ
7
시험을 잘 보려고 열심히 공부했어요
Tôi đã học chăm chỉ để thi tốt
8
한국에 여행 가려고 돈을 모아요
Tôi tiết kiệm tiền để đi du lịch Hàn Quốc
9
일찍 자려고 커피를 마시지 않았어요
Tôi đã không uống cà phê để đi ngủ sớm
10
사진을 찍려고 카메라를 샀어요
Tôi mua máy ảnh để chụp ảnh
V-거나
V-거나

Cấu trúc & Ý nghĩa: Động từ + 거나. ...hoặc... / ...hay...

Cách sử dụng: Dùng để nối 2 động từ, diễn tả sự lựa chọn một trong hai hành động sẽ được thực hiện.
Ví dụ đi kèm 10 ví dụ
1
주말에 집에서 쉬거나 친구를 만나요
Cuối tuần tôi nghỉ ngơi ở nhà hoặc gặp bạn bè
2
아침에 빵을 먹거나 우유를 마셔요
Buổi sáng tôi ăn bánh mì hoặc uống sữa
3
시간이 있으면 책을 읽거나 영화를 봅니다
Nếu có thời gian tôi đọc sách hoặc xem phim
4
저녁에 음악을 듣거나 운동을 해요
Buổi tối tôi nghe nhạc hoặc tập thể dục
5
부모님이 보고 싶으면 편지를 쓰거나 전화를 해요
Nếu nhớ bố mẹ, tôi viết thư hoặc gọi điện
6
일요일에는 청소를 하거나 잠을 잡니다
Vào Chủ nhật tôi dọn dẹp hoặc ngủ
7
한국어를 배우거나 영어를 배워요
Tôi học tiếng Hàn hoặc học tiếng Anh
8
백화점에 가거나 시장에 가요
Tôi đi trung tâm thương mại hoặc đi chợ
9
피곤하면 일찍 자거나 좀 쉬세요
Nếu mệt thì hãy ngủ sớm hoặc nghỉ ngơi chút đi
10
휴가 때 바다에 가거나 산에 갈 거예요
Kỳ nghỉ tôi sẽ đi biển hoặc đi núi
N(이)나 1
N(이)나 1

Cấu trúc & Ý nghĩa: Danh từ + (이)나. ...hoặc (là)... --

Cách sử dụng: Dùng để nối 2 danh từ, thể hiện sự lựa chọn một trong hai sự vật/đối tượng.
Ví dụ đi kèm 10 ví dụ
1
점심에 김밥이나 햄버거를 먹어요
Bữa trưa tôi ăn kimbap hoặc hamburger
2
과일이 없어요. 사과나 배를 좀 사 오세요
Hết trái cây rồi. Mua chút táo hoặc lê về nhé
3
생일 선물로 책이나 시계를 받고 싶어요
Quà sinh nhật tôi muốn nhận sách hoặc đồng hồ
4
지하철이나 버스를 타고 학교에 가요
Tôi đến trường bằng tàu điện hoặc xe buýt
5
주말이나 휴일에 여행을 갑니다
Tôi đi du lịch vào cuối tuần hoặc ngày nghỉ
6
아침에 커피나 주스를 마십니다
Sáng tôi uống cà phê hoặc nước trái cây
7
형이나 누나가 도와줄 거예요
Anh hoặc chị sẽ giúp đỡ
8
한국이나 일본에 가고 싶어요
Tôi muốn đi Hàn Quốc hoặc Nhật Bản
9
파란색이나 빨간색 옷을 입으세요
Hãy mặc áo màu xanh hoặc màu đỏ
10
수첩이나 공책에 메모하세요
Hãy ghi chú vào sổ tay hoặc vở
Mẫu hội thoại 5 bài
Nghe - nói theo mẫu

Giới thiệu bản thân - 말하기 1

5 câu thoại
A 마리코 처음 뵙겠습니다. 저는 다나카 마리코라고 합니다. Rất hân hạnh được gặp mặt. Tôi tên là Tanaka Mariko
B 스티븐 만나서 반가워요, 다나카 마리코 씨. 저는 스티븐입니다. Rất vui được gặp cô, cô Tanaka Mariko. Tôi là Steven
A 마리코 그냥 마리코라고 부르세요. 실례지만 스티븐 씨는 무슨 일을 하세요? Cứ gọi tôi là Mariko. Xin thất lễ, anh Steven làm công việc gì vậy?
B 스티븐 저는 대학교에서 한국 역사를 공부하고 있어요. 마리코 씨는 왜 한국어를 공부하세요? Tôi đang học lịch sử Hàn Quốc ở trường đại học. Cô Mariko tại sao lại học tiếng Hàn?
A 마리코 좋아하는 한국 드라마를 한국어로 보려고 공부해요. Tôi học để xem bộ phim Hàn Quốc yêu thích bằng tiếng Hàn
Nghe - nói theo mẫu

Hỏi về sở thích cuối tuần - 말하기 2

7 câu thoại
A 샤오밍 마리코 씨는 주말에 보통 뭐 하세요? Cô Mariko thường làm gì vào cuối tuần?
B 마리코 집에서 쉬거나 친구를 만나요. 샤오밍 씨는요? Tôi nghỉ ngơi ở nhà hoặc gặp gỡ bạn bè. Còn anh Xiaoming?
A 샤오밍 저는 주말에는 항상 운동을 해요. Cuối tuần tôi luôn luôn tập thể dục
B 마리코 무슨 운동을 해요? Anh tập môn gì?
A 샤오밍 수영이나 농구를 해요. Tôi bơi lội hoặc chơi bóng rổ
B 마리코 그래요? 저도 매일 수영을 해요. Vậy sao? Tôi cũng bơi lội mỗi ngày
A 샤오밍 어, 우리는 취미가 같네요. Ồ, chúng ta có cùng sở thích nhỉ
Nghe - nói theo mẫu

Hội thoại 3

2 câu thoại
A A 왜 한국어를 공부하세요? Tại sao bạn học tiếng Hàn?
B B 한국 친구들과 이야기하려고 공부해요. Tôi học để nói chuyện với bạn bè người Hàn
Nghe - nói theo mẫu

Cấu trúc V-거나 - 문법과 표현

2 câu thoại
A A 주말에 보통 뭐 하세요? Cuối tuần bạn thường làm gì?
B B 집에서 쉬거나 친구를 만나요. Tôi nghỉ ngơi ở nhà hoặc đi gặp bạn bè
Nghe - nói theo mẫu

Hội thoại 5

2 câu thoại
A A 점심에 보통 뭘 먹어요? Buổi trưa bạn thường ăn gì?
B B 김밥이나 햄버거를 먹어요. Tôi ăn kimbap hoặc hamburger
Listening

Nghe và bắt ý chính

A 마리코 Rất hân hạnh được gặp mặt. Tôi tên là Tanaka Mariko
B 스티븐 Rất vui được gặp cô, cô Tanaka Mariko. Tôi là Steven
A 마리코 Cứ gọi tôi là Mariko. Xin thất lễ, anh Steven làm công việc gì vậy?
B 스티븐 Tôi đang học lịch sử Hàn Quốc ở trường đại học. Cô Mariko tại sao lại học tiếng Hàn?
A 마리코 Tôi học để xem bộ phim Hàn Quốc yêu thích bằng tiếng Hàn
A 샤오밍 Cô Mariko thường làm gì vào cuối tuần?
A 마리코 Tôi nghỉ ngơi ở nhà hoặc gặp gỡ bạn bè. Còn anh Xiaoming?
A 샤오밍 Cuối tuần tôi luôn luôn tập thể dục
A 마리코 Anh tập môn gì?
A 샤오밍 Tôi bơi lội hoặc chơi bóng rổ
A 마리코 Vậy sao? Tôi cũng bơi lội mỗi ngày
A 샤오밍 Ồ, chúng ta có cùng sở thích nhỉ
B A Tại sao bạn học tiếng Hàn?
A B Tôi học để nói chuyện với bạn bè người Hàn
B A Cuối tuần bạn thường làm gì?
A B Tôi nghỉ ngơi ở nhà hoặc đi gặp bạn bè
B A Buổi trưa bạn thường ăn gì?
A B Tôi ăn kimbap hoặc hamburger
Câu hỏi nghe

Nghĩa của từ "유명하다" là gì?

Reading

Đọc hiểu nội dung bài

읽기
Bài đọc 2 bài
Speaking 1
5 câu đọc
Mariko
안녕하세요? 다나카 마리코입니다.
Xin chào? Tôi là Tanaka Mariko
Steven
만나서 반갑습니다, 다나카 마리코 씨. 저는 스티븐입니다.
Rất vui được gặp bạn, Tanaka Mariko. Tôi là Steven
Mariko
그냥 마리코라고 부르세요. 실례지만 무슨 일을 하세요?
Cứ gọi tôi là Mariko. Xin lỗi nhưng bạn làm nghề gì vậy?
Steven
대학교에서 한국 역사를 공부하고 있어요. 마리코 씨는 왜 한국어를 공부하세요?
Tôi đang học lịch sử Hàn Quốc ở trường đại học. Mariko học tiếng Hàn để làm gì vậy?
Mariko
좋아하는 드라마를 한국어로 보려고 공부해요.
Tôi học để xem những bộ phim truyền hình mình thích bằng tiếng Hàn
Speaking 2
7 câu đọc
Xiaoming
마리코 씨는 주말에 보통 뭐 하세요?
Mariko thường làm gì vào cuối tuần?
Mariko
집에서 쉬거나 친구를 만나요. 샤오밍 씨는요?
Tôi nghỉ ngơi ở nhà hoặc gặp gỡ bạn bè. Còn Xiaoming thì sao?
Xiaoming
저는 주말에는 항상 운동을 해요.
Cuối tuần nào tôi cũng tập thể dục
Mariko
무슨 운동을 해요?
Bạn tập môn gì?
Xiaoming
수영이나 농구를 해요.
Tôi đi bơi hoặc chơi bóng rổ
Mariko
그래요? 저도 매일 수영을 해요.
Vậy à? Tôi cũng đi bơi mỗi ngày đấy
Xiaoming
어, 우리는 취미가 같네요.
Ồ, chúng ta có cùng sở thích nhỉ
Từ trong bài đọc
성명 · Họ và tên
성별 · Giới tính
생년월일 · Ngày tháng năm sinh
국적 · Quốc tịch
직업 · Nghề nghiệp
종교 · Tôn giáo
연락처 · Thông tin liên lạc
주소 · Địa chỉ
Writing

Viết 3-5 câu theo mẫu

쓰기
Đề bài
Viết theo mẫu: Speaking 1
다음을 읽고 3-5문장으로 써 보세요.
Đọc nội dung "Speaking 1" rồi viết lại hoặc tóm tắt bằng 3-5 câu.
Viết theo mẫu: Speaking 2
다음을 읽고 3-5문장으로 써 보세요.
Đọc nội dung "Speaking 2" rồi viết lại hoặc tóm tắt bằng 3-5 câu.
예: 안녕하세요, 저는 흐엉이라고 합니다
Quiz

Kiểm tra từ vựng và nghe hiểu

퀴즈
Danh sách câu hỏi
Câu hỏi 1

Nghĩa của từ "유명하다" là gì?

Câu hỏi 2

Nghĩa của từ "초대(를) 받다" là gì?

Câu hỏi 3

Nghĩa của từ "사 오다" là gì?

Câu hỏi 4

Nghĩa của từ "이메일" là gì?

Câu hỏi 5

Nghĩa của từ "생년월일" là gì?

Câu hỏi 6

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: _____ 크리스마스에 고향에 가요.

Câu hỏi 7

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: _____ (Job)

Câu hỏi 8

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 한국 친구들의 이름은 보통 세 _____입니다.

Câu hỏi 9

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 한국어를 배우는 _____ (Reason).

Câu hỏi 10

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 나는 _____ 김치를 먹고 싶습니다.

Câu hỏi 11

Ý nghĩa của cấu trúc ngữ pháp "V-거나" là gì?

Câu hỏi 12

Ý nghĩa của cấu trúc ngữ pháp "V-(으)려고" là gì?

Câu hỏi 13

Ý nghĩa của cấu trúc ngữ pháp "N(이)나 / V-거나" là gì?