3

콘서트에 가 봤어요?

Bạn đã từng đi xem hòa nhạc chưa?

Nhóm
Nhóm từ vựng

SỰ KIỆN & TRẢI NGHIỆM GIẢI TRÍ

16 từ
콘서트
[콘서트] / [kʰon.sə.tʰɨ]
Buổi hòa nhạc
저는 한국에서 빅뱅 콘서트에 갔어요.
음악회
[으마쾨] / [ɨ.ma.kʰwe]
Buổi hòa nhạc cổ điển
(Classical music performance)
연극
[연극] / [yən.gɨk̚]
Vở kịch
(Theater play)
뮤지컬
[뮤지컬] / [myu.dʒi.kʰəl]
Nhạc kịch
(Musical)
전시회
[전시회] / [tʃən.ɕi.hwe]
Buổi triển lãm
(Exhibition)
축제
[축쩨] / [tʃʰuk̚.tʃ'e]
Lễ hội
대학로에서 축제를 하다.
불꽃놀이
[불꼰노리] / [pul.k'on.no.ɾi]
Pháo hoa
한강에서 불꽃놀이를 하는데 보러 갈까요?
사물놀이
[사물로리] / [sa.mul.lo.ɾi]
Nhạc cụ gõ truyền thống
사물놀이 (Korean traditional percussion quartet).
배낭여행
[배낭여행] / [pɛ.naŋ.yə.hɛŋ]
Du lịch bụi/ba lô
유럽 배낭여행을 해 봤어요.
아르바이트
[아르바이트] / [a.ɾɨ.ba.i.tʰɨ]
Việc làm thêm
(Part-time job)
번지 점프
[번지 점프] / [pən.dʒi tʃəm.pʰɨ]
Nhảy Bungee
어제 번지 점프를 해 봤어요. 무서웠겠어요.
스쿠버 다이빙
[스쿠버 다이빙] / [sɨ.kʰu.bə..]
Lặn có bình dưỡng khí
(Scuba diving)
박물관
[방물관] / [paŋ.mul.gwan]
Viện bảo tàng
(Museum)
미술관
[미술관] / [mi.sul.gwan]
Bảo tàng mỹ thuật
(Art museum)
공연장
[공연장] / [koŋ.yən.dʒaŋ]
Nơi biểu diễn
(Performance hall)
놀이공원
[노리공원] / [no.ɾi.goŋ.wən]
Công viên giải trí
한국 놀이공원 (Amusement park).
Nhóm từ vựng

ĐƠN VỊ ĐẾM KHOẢNG THỜI GIAN

7 từ
시간
[시간] / [ɕi.gan]
Tiếng (đồng hồ)
학교에서 집까지 얼마나 걸려요? - 삼십 분쯤.
[달] / [tal]
Tháng
한 달, 두 달, 세 달...
[분] / [pun]
Phút
삼십 분쯤 걸려요.
[일] / [il]
Ngày
삼 일 (Ba ngày)
주 [주일]
[주/주일] / [tʃu] / [tʃu.il]
Tuần
일 주일 동안 여행했어요.
개월
[개월] / [kɛ.wəl]
Tháng (chữ Hán)
일 개월, 이 개월...
[년] / [nyən]
Năm
일 년, 이 년...
Nhóm từ vựng

TỪ VỰNG BỔ SUNG & VĂN HÓA

17 từ
하루
[하루] / [ha.ɾu]
Một ngày
오늘 하루 동안 서울의 많은 곳을...
갔다 오다
[갇따 오다] / [kat̚.t'a o.da]
Đã từng đi (rồi về)
방학 동안 뭐 했어요? 제주도에 갔다 왔어요.
생선회
[생선회] / [sɛŋ.sən.hwe]
Gỏi cá sống
낚시도 해 보고 생선회도 먹어 봤어요.
요가
[요가] / [yo.ga]
Yoga
(Từ vựng hoạt động)
사막
[사막] / [sa.mak̚]
Sa mạc
사막에서 낙타를 타 봤어요.
온천
[온천] / [on.tʃʰən]
Suối nước nóng
일본 라면도 먹어 보고 온천에도 가 봤어요.
사흘
[사흘] / [sa.hɨl]
Ba ngày (Thuần Hàn)
사흘 있었어요. 다음에 다시 한 번 가 보고 싶어요.
다시
[다시] / [ta.ɕi]
Lại, nữa
다음에 다시 한 번 가 보고 싶어요.
빌려 주다
[빌려 주다] / [pil.lyə tʃu.da]
Cho mượn
사전이 없는데 좀 빌려 주세요.
벚꽃
[벋꼳] / [pət̚.k'ot̚]
Hoa anh đào
남산 - 벚꽃 축제
국제
[국쩨] / [guk̚.tʃ'e]
Quốc tế
부산 - 국제 영화제
영화제
[영화제] / [yəŋ.hwa.dʒe]
Liên hoan phim
부산 - 국제 영화제
재즈
[재즈] / [tʃɛ.dʒɨ]
Nhạc Jazz
춘천 - 재즈 콘서트
존경하다
[존경하다] / [tʃon.gyəŋ.ha.da]
Tôn kính, kính trọng
한국 사람들이 존경하는 왕이에요.
[왕] / [waŋ]
Vị Vua
세종대왕은 한국 사람들이 존경하는 왕이에요.
한라산
[할라산] / [hal.la.san]
Núi Hallasan
한라산이 있어요.
[닥] / [tak̚]
Con gà
삼계탕은 닭으로 만들어요.
Nhóm từ vựng

TỪ VỰNG TÌNH HUỐNG GIAO TIẾP & BÀI ĐỌC

8 từ
자리
[자리] / [tʃa.ɾi]
Chỗ ngồi
교실에 앉을 자리가 없어요.
[꼭] / [k'ok̚]
Nhất định, chắc chắn
그럼 다음에 꼭 같이 가요.
출장
[출짱] / [tʃʰul.tʃ'aŋ]
Chuyến công tác
아버지가 출장을 가야 하다.
중요하다
[중요하다] / [tʃuŋ.yo.ha.da]
Quan trọng
중요한 약속이 있다.
덕수궁
[덕쑤궁] / [tək̚.s'u.guŋ]
Cung Deoksugung
덕수궁에서 음악회를 하다.
글쎄요
[글쎄요] / [kɨl.s'e.yo]
Để xem đã / Chà...
글쎄요. 수업 끝나고 2시쯤에 가려고요.
낙타
[낙타] / [nak̚.tʰa]
Lạc đà
사막에서 낙타를 타 봤어요.
대회
[대회] / [tɛ.hwe]
Cuộc thi
한국어 말하기 대회에 나가다.
Grammar

Ngữ pháp trong bài

문법
Danh sách mẫu
V-아/어 보다
V-아/어 보다

Cấu trúc & Ý nghĩa: Động từ + 아/어 보다. Thử làm V / Từng làm V...

Cách sử dụng: Dùng để khuyên nhủ ai đó thử làm gì (ở thì hiện tại/tương lai) hoặc diễn tả trải nghiệm đã từng thực hiện trong quá khứ (thì quá khứ: -아/어 봤다).
Ví dụ đi kèm 10 ví dụ
1
제주도에 가 봤어요? - 네, 가 봤어요
Bạn đã từng đi Jeju chưa? - Vâng, tôi từng đi rồi
2
한국에 와서 김치를 처음 먹어 봤어요
Đến Hàn Quốc tôi đã lần đầu ăn thử Kim chi
3
이 옷이 예뻐요. 한번 입어 보세요
Cái áo này đẹp. Hãy thử mặc xem
4
히엔 씨, 바다에서 낚시해 봤어요?
Hiền, bạn đã từng thử câu cá trên biển chưa?
5
한국 노래를 들어 보세요
Hãy thử nghe nhạc Hàn Quốc xem
6
작년 여름에 부산에 가 봤어요
Mùa hè năm ngoái tôi từng đi Busan
7
스쿠버 다이빙을 해 보고 싶어요
Tôi muốn thử lặn biển
8
저 식당에 안 가 봤어요
Tôi chưa từng đến quán ăn kia
9
선생님께 물어보세요
Hãy thử hỏi giáo viên xem
10
한복을 입어 봤어요
Tôi đã từng mặc thử Hanbok
N 동안
N 동안

Cấu trúc & Ý nghĩa: Danh từ (chỉ thời gian) + 동안. Trong khoảng (thời gian N)... / Trong suốt...

Cách sử dụng: Kết hợp với từ chỉ thời gian (ngày, tháng, năm, kỳ nghỉ...) để chỉ khoảng thời gian một hành động diễn ra.
Ví dụ đi kèm 10 ví dụ
1
얼마 동안 여행했어요? - 일주일 동안 여행했어요
Bạn đã du lịch trong bao lâu? - Tôi đã du lịch trong 1 tuần
2
오늘 하루 동안 서울의 많은 곳을 구경했어요
Trong ngày hôm nay tôi đã ngắm cảnh ở nhiều nơi tại Seoul
3
두 시간 동안 쉬지 않고 공부했어요
Tôi đã học không nghỉ trong suốt 2 tiếng
4
방학 동안 고향에 다녀왔습니다
Trong kỳ nghỉ tôi đã về thăm quê
5
삼 일 동안 비가 내렸어요
Trời đã mưa trong suốt 3 ngày
6
10년 동안 한국어를 공부했어요
Tôi đã học tiếng Hàn trong 10 năm
7
한 달 동안 다이어트를 했어요
Tôi đã ăn kiêng trong suốt 1 tháng
8
휴가 동안 집에서 쉬었어요
Trong kỳ nghỉ tôi đã nghỉ ngơi ở nhà
9
몇 시간 동안 친구를 기다렸어요?
Bạn đã đợi bạn trong mấy tiếng?
10
삼십 분 동안 낮잠을 잤어요
Tôi đã ngủ trưa trong 30 phút
A-(으)ㄴ데, V-는데, N인데 1
A-(으)ㄴ데, V-는데, N인데 1

Cấu trúc & Ý nghĩa: Nhưng / ...thì... / Vì... nên...

Cách sử dụng: Dùng để đưa ra thông tin bối cảnh ở vế trước làm tiền đề để vế sau giải thích, đề nghị hoặc đưa ra ý kiến trái ngược.
Ví dụ đi kèm 10 ví dụ
1
콘서트 표가 있는데 같이 가요
Tôi có vé hòa nhạc này, cùng đi nhé
2
지금 배가 좀 아픈데 약 있어요?
Bây giờ bụng tôi hơi đau, có thuốc không?
3
이 사람은 제 친구인데 같은 학교에 다녀요
Người này là bạn tôi, chúng tôi học cùng trường
4
날씨가 좋은데 산책할까요?
Thời tiết đẹp này, chúng ta đi dạo nhé?
5
사전이 없는데 좀 빌려 주세요
Tôi không có từ điển, cho tôi mượn chút nhé
6
한국어는 재미있는데 발음이 어려워요
Tiếng Hàn thú vị nhưng phát âm khó
7
여기는 우리 학교인데 외국 학생들이 많아요
Đây là trường tôi, ở đây có nhiều học sinh ngoại quốc
8
옷이 작은데 바꿀 수 있어요?
Áo bị chật, tôi có thể đổi được không?
9
밥을 많이 먹었는데 또 배가 고파요
Tôi ăn nhiều cơm rồi mà lại đói tiếp
10
요즘 한국 요리를 배우는데 재미있어요
Dạo này tôi học nấu ăn Hàn Quốc, thú vị lắm
V-(으)ㄹ N
V-(으)ㄹ N

Cấu trúc & Ý nghĩa: Động từ + (으)ㄹ + Danh từ. N để (làm V) / N sẽ (V). --

Cách sử dụng: Định ngữ của động từ ở thì tương lai, dùng để chỉ một sự vật/người sẽ thực hiện hành động hoặc một việc gì đó sẽ xảy ra trong tương lai.
Ví dụ đi kèm 10 ví dụ
1
내일은 만날 시간이 없어요
Ngày mai tôi không có thời gian để gặp
2
친구한테 줄 선물을 사러 가요
Tôi đi mua quà để tặng cho bạn
3
교실에 안을 자리가 없어요
Trong phòng học không có chỗ để ngồi
4
저녁에 먹을 빵을 좀 사 오세요
Hãy mua chút bánh mì để ăn vào buổi tối nhé
5
이번 주말에 할 일이 많아요
Cuối tuần này tôi có nhiều việc phải làm
6
마실 물이 있어요?
Bạn có nước để uống không?
7
파티에 입을 옷을 사고 싶어요
Tôi muốn mua áo để mặc đi tiệc
8
주말에 볼 영화를 예매했어요
Tôi đã đặt vé bộ phim sẽ xem vào cuối tuần
9
같이 갈 사람이 없어요
Không có người sẽ đi cùng
10
도서관에서 읽을 책을 빌렸어요
Tôi đã mượn sách để đọc ở thư viện
Mẫu hội thoại 5 bài
Nghe - nói theo mẫu

Chia sẻ trải nghiệm - 말하기 1

6 câu thoại
A 나나 히엔 씨, 방학 동안 뭐 했어요? Hien, trong suốt kỳ nghỉ cậu đã làm gì?
B 히엔 제주도에 갔다 왔어요. Tớ đã đi Jeju về
A 나나 아, 저도 작년에 제주도에 가 봤어요. 제주도에서 낚시해 봤어요? À, năm ngoái tớ cũng đã từng đi Jeju. Cậu đã thử câu cá ở Jeju chưa?
B 히엔 네, 낚시도 해 보고 생선회도 먹어 봤어요. Rồi, tớ đã thử câu cá và thử ăn gỏi cá sống nữa
A 나나 제주도에 얼마 동안 있었어요? Cậu đã ở Jeju trong bao lâu?
B 히엔 5일 있었어요. 정말 재미있었어요. Tớ đã ở đó 5 ngày. Thực sự rất vui
Nghe - nói theo mẫu

Rủ rê & Từ chối - 말하기 2

7 câu thoại
A 나나 줄리앙 씨, 한국 가수 콘서트에 가 봤어요? Julian, cậu đã từng đi xem hòa nhạc của ca sĩ Hàn Quốc chưa?
B 줄리앙 아니요, 못 가 봤어요. Chưa, tớ chưa từng đi
A 나나 그럼 이번 주말에 시간 괜찮아요? 콘서트 표가 있는데 같이 가요. Vậy cuối tuần này có thời gian không? Tớ có vé hòa nhạc này, cùng đi nhé
B 줄리앙 미안해요. 저도 가고 싶지만 갈 시간이 없어요. Xin lỗi nhé. Tớ cũng muốn đi nhưng không có thời gian để đi
A 나나 왜요? 무슨 일 있어요? Sao vậy? Có việc gì à?
B 줄리앙 고향에서 친구가 와요. Có người bạn từ quê đến
A 나나 그래요? 그럼 다음에 꼭 같이 가요. Vậy sao? Vậy lần sau nhất định cùng đi nhé
Nghe - nói theo mẫu

Kinh nghiệm V-아/어 보다 - 문법과 표현

2 câu thoại
A A 제주도에 가 봤어요? Bạn đã từng đi Jeju chưa?
B B 네, 가 봤어요. Vâng, tôi đã từng đi
Nghe - nói theo mẫu

Khoảng thời gian N 동안 - 문법과 표현

2 câu thoại
A A 얼마 동안 여행했어요? Bạn đã đi du lịch trong bao lâu?
B B 일주일 동안 여행했어요. Tôi đã đi du lịch trong 1 tuần
Nghe - nói theo mẫu

Hội thoại 5

2 câu thoại
A A 어디 가세요? Bạn đi đâu đấy?
B B 친구한테 줄 선물을 사러 가요. Tôi đi mua quà để tặng cho bạn
Listening

Nghe và bắt ý chính

A 나나 Hien, trong suốt kỳ nghỉ cậu đã làm gì?
B 히엔 Tớ đã đi Jeju về
A 나나 À, năm ngoái tớ cũng đã từng đi Jeju. Cậu đã thử câu cá ở Jeju chưa?
B 히엔 Rồi, tớ đã thử câu cá và thử ăn gỏi cá sống nữa
A 나나 Cậu đã ở Jeju trong bao lâu?
B 히엔 Tớ đã ở đó 5 ngày. Thực sự rất vui
A 나나 Julian, cậu đã từng đi xem hòa nhạc của ca sĩ Hàn Quốc chưa?
A 줄리앙 Chưa, tớ chưa từng đi
A 나나 Vậy cuối tuần này có thời gian không? Tớ có vé hòa nhạc này, cùng đi nhé
A 줄리앙 Xin lỗi nhé. Tớ cũng muốn đi nhưng không có thời gian để đi
A 나나 Sao vậy? Có việc gì à?
A 줄리앙 Có người bạn từ quê đến
A 나나 Vậy sao? Vậy lần sau nhất định cùng đi nhé
B A Bạn đã từng đi Jeju chưa?
A B Vâng, tôi đã từng đi
B A Bạn đã đi du lịch trong bao lâu?
A B Tôi đã đi du lịch trong 1 tuần
B A Bạn đi đâu đấy?
A B Tôi đi mua quà để tặng cho bạn
Câu hỏi nghe

Nghĩa của từ "축제" là gì?

Reading

Đọc hiểu nội dung bài

읽기
Bài đọc 2 bài
Speaking 1
6 câu đọc
Nana
히엔 씨, 방학 때 뭐 했어요?
Hien à, kỳ nghỉ bạn đã làm gì?
Hien
제주도에 다녀왔어요.
Tôi đã đi đảo Jeju
Nana
아, 저도 작에 제주도에 가 봤어요. 제주도에서 낚시해 봤어요?
Ồ, năm ngoái tôi cũng đã đến Jeju. Bạn có thử đi câu cá ở Jeju không?
Hien
네, 낚시도 하고 회도 먹어 봤어요.
Có, tôi vừa câu cá vừa ăn thử gỏi cá rồi
Nana
며칠 동안 있었어요?
Bạn đã ở đó mấy ngày?
Hien
5 동안 있었어요. 정말 재미있었어요.
Tôi ở đó 5 ngày. Thật sự rất vui
Speaking 2
7 câu đọc
Nana
줄리앙 씨, 한국 가수 콘서트에 가 봤어요?
Julian, bạn đã từng đi xem concert của ca sĩ Hàn Quốc chưa?
Julian
아니요, 못 가 봤어요.
Chưa, tôi chưa từng đi
Nana
그럼 이번 주말에 시간 괜찮아요? 콘서트 표가 있는데 같이 가요.
Vậy cuối tuần này bạn có thời gian không? Tôi có vé concert này, đi cùng nhé
Julian
미안해요. 저도 가고 싶지만 갈 시간이 없어요.
Xin lỗi nhé. Tôi muốn đi lắm nhưng không có thời gian
Nana
왜요? 무슨 있어요?
Sao thế? Có chuyện gì à?
Julian
고향에서 친구가 와요.
Bạn ở quê tôi đến chơi
Nana
그래요? 그럼 다음에 같이 가요.
Vậy à? Thế thì lần sau nhất định chúng ta đi cùng nhé
Từ trong bài đọc
콘서트 · Buổi hòa nhạc
음악회 · Buổi hòa nhạc cổ điển
연극 · Vở kịch
뮤지컬 · Nhạc kịch
전시회 · Buổi triển lãm
축제 · Lễ hội
불꽃놀이 · Pháo hoa
사물놀이 · Nhạc cụ gõ truyền thống
Writing

Viết 3-5 câu theo mẫu

쓰기
Đề bài
Viết theo mẫu: Speaking 1
다음을 읽고 3-5문장으로 써 보세요.
Đọc nội dung "Speaking 1" rồi viết lại hoặc tóm tắt bằng 3-5 câu.
Viết theo mẫu: Speaking 2
다음을 읽고 3-5문장으로 써 보세요.
Đọc nội dung "Speaking 2" rồi viết lại hoặc tóm tắt bằng 3-5 câu.
예: 제주도에 가 봤어요? - 네, 가 봤어요
Quiz

Kiểm tra từ vựng và nghe hiểu

퀴즈
Danh sách câu hỏi
Câu hỏi 1

Nghĩa của từ "축제" là gì?

Câu hỏi 2

Nghĩa của từ "벚꽃" là gì?

Câu hỏi 3

Nghĩa của từ "사물놀이" là gì?

Câu hỏi 4

Nghĩa của từ "뮤지컬" là gì?

Câu hỏi 5

Nghĩa của từ "개월" là gì?

Câu hỏi 6

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 사막에서 _____를 타 봤어요.

Câu hỏi 7

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 일 _____일 동안 여행했어요.

Câu hỏi 8

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 어제 _____를 해 봤어요. 무서웠겠어요.

Câu hỏi 9

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 세종대_____은 한국 사람들이 존경하는 왕이에요.

Câu hỏi 10

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: _____. 수업 끝나고 2시쯤에 가려고요.

Câu hỏi 11

Ý nghĩa của cấu trúc ngữ pháp "V-아/어 보다" là gì?

Câu hỏi 12

Ý nghĩa của cấu trúc ngữ pháp "N 동안" là gì?

Câu hỏi 13

Ý nghĩa của cấu trúc ngữ pháp "A-(으)ㄴ데 / V-는데 / N인데" là gì?